TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
T
N
– NG N
NG
T
NT
NG N
TẬ
ẠT ĐỘNG T N DỤNG
NG TMCP ÔNG T ƯƠNG
N
N
N N TẠ
TN
–
7
GVHD : TS.NGUYỄN NGỌC HUY
N
N
N N TẠ
TN
–
7
GVHD : TS.NGUYỄN NGỌC HUY
SVTH : NINH THỊ
ƯƠNG
K9.404.B
MSSV : K09.404.0728
T
2013
N ẬN XÉT
Ủ ĐƠN Ị T
TẬ
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
TP. Hồ Chí Minh, ngày
tháng năm 2013
LỊ
TRÌN
T Ế XÚ
Giả g v ê
ướng dẫn:
Họ và tê s
vê :
3
ÊN
.
lưu ý
Chữ ký của
GVHD
MỤC LỤC
Trang
LỜI MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... -11. ý do chọn đ
............................................................................................................. -1-
2. Mục êu ngh ên cứu ....................................................................................................... -13. ố ượng ngh ên cứu ..................................................................................................... -24. Phương há ngh ên c ứu ................................................................................................ -25. Kết cấu đ
ƯƠNG :
1.1.
................................................................................................................... -2ẤN ĐỀ
Ơ ẢN VỀ T N DỤNG
á niệm và vai trò của t
T NAM – CHI
N
N 7............................................................................................................................... -112.1. Tổng quan về Ngâ
à gT
ô g T ươ g Việt Nam ................................ -11-
2.2. Tổng quan về Ngâ
à gT
ô g T ươ g Việt Na
c
á
7 .......... -11-
2.2.1. Cơ cấu tổ chức ....................................................................................................... -11-
2.2.2. Chức năng v nh ệm vụ của các hòng ban....................................................... -122.2.3. Kết quả hoạ động k nh doanh 3 năm gần đây của ch nhánh 7 ...................... -142.3.
â t c hoạt động t dụng cá â tại Ngâ à g T
ô g T ươ g Việt
Nam c
á 7 .................................................................................................................. -202.3.1. Các sản phẩm ín dụng cá nhân, quy rình cho vay đang được áp dụng ........ -202.3.2. Doanh số cho vay .................................................................................................. -252.3.3. Dư nợ ...................................................................................................................... -262.3.4. Nợ quá hạn ............................................................................................................. -292.3.5. Tỷ trọng thu nhập từ hoạ động ín dụng............................................................ -302.3.6. Tỷ lệ dư nợ có
sản bảo đảm ............................................................................ -30-
â ............................................ -36-
3.2. Đề xuất nhằm â g cao chất lượng hoạt động t
dụng cá
â ...................... -37-
KẾT LUẬN............................................................................................................................ -39T
L
U THAM KHẢO .................................................................................................. -40-
D N
Ụ
ẢNG, Ơ Đ
ÌN
ảng 2.1 Tình hình huy động vốn tạ NH TMCP CT ch nhánh 7.
ảng 2.2 Doanh số cho vay của ch nhánh 7.
Bảng 2.3: DSTN KHCN của ch nhánh 7.
Bảng 2.4: Kết quả hoạ động kinh doanh tạ ch nhánh 7.
ảng 2. : Thời hạn, mức vay cho vay mua ô ô.
ảng 2.6: Thời hạn, mức vay cho vay mua nh .
D N
S
Ụ
ẾT T T
bấ động sản
CBTD
cán bộ ín dụng
DNTN
doanh ngh ệ
DSCV
doanh số cho vay
DSTN
doanh số hu nợ
GCNQSH
g ấy chứng nhận quy n sở hữu
sản bảo đảm
NQH
nợ quá hạn
NHCV
ngân h ng cho vay
NHNN
ngân h ng Nh nư c
NHTM
ngân h ng hương mạ
PGD
hòng g ao dịch
PKH
hòng khách h ng
SXKD
sản xuất kinh doanh
c ọ đề tà :
Từ kh nư c ta thực hiện công cuộc đổi m
cho đến nay, hệ thống ngân h ng
hương mại (NHTM) ở Việ Nam đã có những bư c há r ển vượt bậc, l n mạnh v
mọi mặt, kể cả số lượng, quy mô v chấ lượng; đã có những đóng gó xứng đáng v o
công cuộc công ngh ệ hóa – hiện đạ hóa n n kinh tế nó chung v
h nh hần kinh tế, các doanh ngh ệ , cá nhân nó r êng.
của ngân h ng nư c a đã gó
cho lĩnh vực sản xuấ
há r ển của các
ăc b ệt, hoạ động ín dụng
hần ích cực v o v ệc huy động vốn, mở rộng vốn đầu ư
há r ển, tạo đ u kiện hu hú vốn nư c ngo
để ăng rưởng
kinh tế rong nư c.
Năm 2012 được nhận định l một năm đầy khó khăn rong lĩnh vực ngân h ng,
bên cạnh đó l khó khăn ừ n n kinh tế trong nư c v
hế gi , h ng loạt doanh nghiệp
há sản, thu hẹp sản xuấ , không êu hụ được h ng hóa, lã suấ cho vay cao, cá nhân,
doanh nghiệ không có khả năng ếp cận nguồn vốn tạo nên mộ năm ảm đạm cho lĩnh
ục t êu g ê c u
gâ
à g T
ô g T ươ g
há r ển.
“
ệt Na
â tc
c
ạt động
á
7- Tp.
~Trang 2 ~
-Phân ích v đánh g á v hoạ động ín dụng cá nhân ạ ngân h ng TMCP Công
Thương V ệt Nam – Ch nhánh 7.
- ánh g á chấ lượng ín dụng cá nhân ạ ngân h ng TMCP Công Thương V ệ
Nam - Ch nhánh 7
-Mộ số g ả
há ,k ến nghị nhằm đẩy mạnh ín dụng cá nhân v nâng cao chấ
báo chí, các hương ện ruy n hông,…
hương há so sánh v
5.
hân ích các chỉ số
hông n, số l ệu ạ Ch nhánh 7, g áo rình,
ô á dụng hương há
chính để hực h ện đ
hống kê ổng hợ ,
n y.
t cấu của đề tà
gồm 3 chương
Chương 1 Cơ sở lý luận v ín dụng v chấ lượng ín dụng cá nhân
Chương 2 Phân ích hoạ động ín dụng v chấ lượng ín dụng cá nhân ạ ngân
h ng TMCP Công Thương V ệ Nam - Ch nhánh 7.
Chương 3 G ả
há nhằm đẩy mạnh ín dụng cá nhân v nâng cao chấ lượng ín
dụng cá nhân ạ ngân h ng TMCP Công Thương V ệ Nam - Chi nhánh 7.
~Trang 3 ~
ƯƠNG : Ơ Ở L
L ẬN
g an nhấ định.
Tín dụng ngân h ng l quan hệ chuyển nhượng quy n s
cho khách h ng rong mộ hờ hạn nhấ định v
a trò của t
- ối
mộ khoản ch
dụng vốn ừ ngân h ng
hí nhấ định.
ụ g
i n n inh t
+Trung g an luân chuyển vốn ừ nơ hừa vốn đến nơ h ếu vốn, hân bổ h ệu quả
nguồn
chính rong n n k nh ế.
Hình h nh cơ cấu k nh ế, vùng k nh ế h ệu quả hông qua v ệc ưu ên cấ
dụng cho những ng nh ngh
rọng yếu.
Thúc đẩy lưu hông
soá g á rị đồng
n, gó
doanh.
G ú khách h ng ế cận v
các dịch vụ khác của ngân h ng.
Do yêu cầu ho n rả vốn v lã đúng hạn nên húc đẩy khách h ng ận dụng hế
năng suấ , g ú s dụng vốn vay h ệu quả, mang lạ lợ nhuận cho khách h ng.
- ối
i ng n hàng
Tín dụng l ngh ệ vụ ruy n hống, ch ếm ỷ rọng l n rong ổng
mang lạ nguồn hu nhậ chủ yếu cho ngân h ng.
sản v
~Trang 4 ~
Thông qua hoạ động ín dụng ngân h ng có hể đa dạng hóa danh mục
sản
có, g ảm h ểu rủ ro.
Mở rộng được các dịch vụ khác như rả lương, bảo lãnh, bao hanh oán,…
T
ụng cá
â
KHCN . Th o đó, ngân h ng g ao cho đố ượng khách h ng cá nhân một khoản ti n để
s dụng v o mục đích v
hời gian nhấ định theo th a thuận v
nguyên ắc ho n rả cả
gốc v lã đúng hời hạn.
1.2.1.2 Đố tượ g t
ụ g cá
â
Trong ín dụng cá nhân có ha đố
ượng s dụng vốn gồm cá nhân hoặc hộ kinh
doanh.
Cá nhân có hể l công dân V ệt Nam hoặc ngườ nư c ngo
có đầy đủ năng lực há luậ v năng lực h nh v dân sự.
ngo
hì cần hêm yêu cầu l
cư rú ại Việt Nam,
ối v
ngườ nư c
dụng để mua
sản cố định, đổ m
-Tín dụng d
v cả
ến rang h ế bị,…
hạn l loạ ín dụng có hờ hạn rên
năm, được s dụng đá ứng
nhu cầu đầu ư, xây dựng cơ bản, xây dựng cơ sở hạ ầng, cả
có quy mô l n.
năm, được s
ến v mở rộng sản xuấ
~Trang 5 ~
c và
1.2.2
ươ g t
c vay
ốc độ quay vòng của vốn nhanh.
- Cho vay thấu ch l ngh ệp vụ ín dụng qua đó ngân h ng cho h
được chi trộ rên số dư
ng
khách h ng
hanh oán của mình đến một gi i hạn nhấ định v rong
khoảng thờ g an xác định.
c và m c độ t
1.2.2.3.
-Tín dụng không có TS
ệm của k ác
à g
l loạ ín dụng không yêu cầu khách h ng hả có
sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh của ngườ khác m chỉ dựa v o uy ín của bản hân
khách h ng để quyế định cấ
-Tín dụng có TS
ín dụng.
l loạ ín dụng m quyế định cấ
h ện ngân h ng s
ự động rích rong
khoản
ng
của khách h ng để hu hồ nợ.
~Trang 6 ~
Trường hợ số dư rên
khoản
ng
của khách h ng không đủ để hanh oán, ngân
h ng s chuyển sang nhóm nợ quá hạn để hu hồ nợ v
công bố. Sau mộ
ngân h ng s
hạ ùy ừng ngân h ng
hờ hạn nhấ định m khách h ng không có khả năng hanh oán nợ,
há mã
há ;
chính đảm bảo rả nợ rong hờ hạn đã cam kế ;
Có hương án sản xuấ k nh doanh, dịch vụ khả h v có h ệu quả;
Thực h ện các quy định v đảm bảo
n vay h o quy định của chính hủ v
hư ng dẫn của ngân h ng nh nư c V ệ Nam.
1.3.
ột số c ỉ t êu đá
1.3.1.
á
ệ
g á c ất lượ g t
c ất lượ g t
ụ g
ụ g
Chấ lượng ín dụng l mộ khá n ệm không hông dụng, bở ín dụng bao gồm các
ảm bảo khả năng hanh khoản của ngân h ng.
~Trang 7 ~
G ú hoạ động k nh doanh của ngân h ng huận lợ , hu nhậ đủ để bù đắ ch
v
ạo được khoản lợ nhuận hích hợ để ế
ục duy rì v
hí
há r ển hoạ động.
ảm bảo khả năng đóng huế cho Nh nư c.
Tăng sức cạnh ranh v năng lực
chính, công nghệ h ện đạ , chấ lượng nhân v ên.
Nâng cao uy ín rong nư c v quốc ế của ngân h ng.
Như vậy, chấ lượng ín dụng cao hay hấ s quyế định khả năng sống còn của
ngân h ng. Vì vậy, các ngân h ng nên đặc b ệ chú rọng đến v ệc nâng cao chấ lượng
ín dụng để đảm bảo khả năng duy rì v
1.3.3.
ột số c ỉ t êu đá
các khoản ín dụng như lã suất hợ lý,
ên cạnh đó, cảm g ác an âm của khách h ng kh đến giao dịch v i
Ngân h ng nếu Ngân h ng có bảo vệ, có bã g ữ x , có nhân v ên rông x . Trang hục
của nhân v ên, đặc biệ l
há độ của CBTD ảnh hưởng rất l n t i chấ lượng ín dụng
của ngân h ng…Tất cả những đ u đó s để lại ấn ượng tốt v Ngân h ng.Ngân h ng s
có nh u khách h ng m
v uy ín của Ngân h ng cũng gó
hần l m nên chấ lượng ín
dụng của Ngân h ng.
Chính sách, q y trình tín dụng cũng như công tác thẩm định
Chính sách ín dụng phản ánh ch ến lược của Ngân h ng v đảm bảo hoạ động của
Ngân h ng luôn đ đúng hư ng.Ngân h ng s hoạch định cho mình mộ chính sách ín
dụng hù hợp cho từng thời k , nếu chính sách ín dụng tốt s g ú Ngân h ng hu hú
được nhi u khách h ng đảm bảo khả năng s nh lờ …
Chấ lượng ín dụng có đảm bảo hay không ùy huộc v o sự hợ lý của các quy
định ở từng bư c.Trong quy rình ín dụng, bư c chuẩn bị cho vay l quan rọng nhất, có
ảnh hưởng rất l n t i hoạ động ín dụng.Vì vậy đó l cơ sở định lượng rủ ro rong quá
rình cho vay.G ám sá quá rình cho vay s g ú Ngân h ng g ảm thiểu được rủi ro.
~Trang 8 ~
cao.
Doanh số cho vay
ây l chỉ
h ng, không x
êu hản ánh các khoản ín dụng m ngân h ng đã cho cấ cho khách
đến việc khoản ín dụng đó đã được thu hồi v hay chưa, hường được
xác định h o háng, quý hay năm.
Doanh số thu nợ
chỉ
cấ
êu hản ánh các khoản thu nợ gốc m ngân h ng đã hu v từ các khoản
ín dụng của ngân h ng kể cả các khoản của năm nay v những năm rư c đó, kể cả
hanh oán dứ đ ểm hợ đồng hay hanh oán một phần.
Dư nợ
o n bộ số ti n ngân h ng đã cho vay nhưng chưa hu hồ được, dư nợ được ính
tại một thờ đ ểm xác định.
ợ
ạn
Nợ quá hạn l chỉ
êu hản ánh các khoản nợ bao gồm vốn gốc v lã kh đến
hạn m khách h ng không rả được cho ngân h ng, được ngân h ng đánh g á l không có
êu chuẩn, gồm các khoản nợ quá hạn ừ 91 đến 180
ng y.
N
nhóm nợ ngh nghờ, gồm các khoản nợ quá hạn ừ 181 đến 3 0 ng y.
N
nhóm nợ có khả năng bị mấ vốn, bao gồm nợ quá hạn rên 3 0 ng y.
Tốc độ tăng trưởng tín dụng
Tốc độ ăng rưởng ín dụng =
êu n y hản ánh mức ăng rưởng hoạ động TDCN của ngân h ng.Dư nợ ín
Chỉ
dụng năm sau cao hơn năm rư c cho thấy quy mô ín dụng của ngân h ng ăng, ạo uy
ín đối v
khách h ng v cũng hấy được sự hay đổ đúng đắn rong chính sách ín dụng
của ngân h ng.
Tỷ lệ dư nợ có tài sản bảo đảm
TS
l mộ
rong yêu cầu quan trọng của ngân h ng đối v
hoạ động ín dụng của ngân h ng
có chấ lượng.
Doanh số hu nợ
Vòng quay vốn ín dụng
Tổng dư nợ
ỷ ệ nợ
ạn
Nợ quá hạn
Tỷ lệ nợ quá hạn
Tổng dư nợ
Tỷ số n y hản ánh ình rạng nợ ạ ngân h ng ố hay xấu. Tỷ số n y c ng cao
hì chấ lượng ín dụng c ng k m v ngược lạ .
~Trang 11 ~
ƯƠNG :
DỤNG
N
NT
ẠT ĐỘNG T N DỤNG
rò quan rọng, của ng nh Ngân h ng V ệt Nam. Hệ thống mạng lư i
của VietinBank trải rộng o n quốc v i 2 Sở Giao dịch, 141 ch nhánh v
rên 700
đ ểm hòng g ao dịch. NHTMCPCT có 4 Công y hạch oán độc lậ l Công y Cho huê
T
chính, Công y TNHH Chứng khoán, Công y
Công y TNHH
hác T
sản,
ảo hiểm v 3 đơn vị sự nghiệ l Trung âm Công nghệ Thông n,
Trung âm Thẻ, Trường
v ên v đố
uản lý Nợ v Kha
o ạo v
há r ển nguồn nhân lực. NHTMCPCT l sáng lập
ác l ên doanh của Ngân h ng INDOVINA v l công y chuyển mạch
há r ển, NHTMCP CT không ngừng
ngh ên cứu, cải tiến các sản phẩm, dịch vụ hiện có v
há r ển các sản phẩm m i nhằm
đá ứng cao nhất nhu cầu của khách h ng như : các dịch vụ ngân h ng bán buôn v bán
lẻ rong v ngo
nư c, cho vay v đầu ư,
rợ hương mại, bảo lãnh v á bảo lãnh,
kinh doanh ngoại hối, ti n g , hanh oán, chuyển ti n, há h nh v
hanh oán hẻ ín
dụng rong nư c v quốc tế, s c du lịch, kinh doanh , chứng khoán, bảo hiểm v cho huê
chính…
Ngân h ng Công Thương V ệ Nam l Ngân h ng đầu ên của Việ Nam được cấp
chứng chỉ ISO 9001:2000. Năm 2009 l năm đầu ên V
n ank hoạ động h o mô
hình ngân h ng cổ phần, đã có nh u đổi m i ích cực v mang ính độ
2.2. Tổng quan về Ngâ
ơ cấu tổ ch c
à gT
Phòng ngân
quỹ
Phòng KH
doanh ngh ệ
Phòng KH cá
nhân
Phó g ám đốc
Phòng ổng
hợ ế hị
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của gân àng Công
2.2.2. Ch c
g và
ệm vụ các
ương c i n
n 7
ò g ba
ò g quả lý rủ r và ợ c vấ đề: có nh ệm vụ ham mưu cho G ám đốc
ch nhánh v công ác quản lý rủi ro của ch nhánh. uản lý g ám sá hực hiện
danh mục cho vay, đầu ư đảm bảo uân hủ các g i hạn ín dụng cho từng khách
h ng.Thẩm định hoặc á hẩm định khách h ng, dự án, hương án đ nghị cấ
bộ v đ o ạo tạ ch nhánh h o đúng chủ rương chính sách của nh nư c v qu
~Trang 13 ~
định của NH TMCPCT VN. Thực hiện công ác quản lý v văn hòng hục vụ
hoạ động kinh doanh tạ ch nhánh, hực hiện công ác bảo vệ, an n nh an o n
của ch nhánh.
Tổ đ ệ t á : Thực hiện công ác quản lý, duy rì hệ thống hông n đ ện oán ại
ch nhánh. ảo rì bảo dưỡng thiết bị công nghệ hông n để đảm bảo hông suốt
hoạ động của hệ thống mạng, máy ính của ch nhánh.
ò g k t á : l
hòng ngh ệp vụ thực hiện các g ao dịch trực tiếp v
h ng. Các ngh ệp vụ v các công v ệc l ên quan đến công ác quản lý
chỉ
khách
chính,
êu nội bộ tạ ch nhánh 7.Cung cấ các dịch vụ ngân h ng l ên quan đến
nghiệp vụ hanh oán, x lí hạch oán các g ao dịch. Quản lý v chịu rách nh ệm
đối v i hệ thống giao dịch rên máy, quản lý quỹ ti n mặ đến từng giao dịch v ên
h o đúng quy định của Nh nư c v NHTMCP Công Thương.Thực hiện nhiệm
vụ ư vấn cho khách h ng v s dụng các sản phầm dịch vụ ngân h ng.
nbank ch nhánh 7.Thực
h ện xây dựng chính sách khách h ng, hực h ện chỉ đạo, đ u h nh, quản lý hoạ
động k nh doanh bao gồm cho vay, huy động vốn, bán các sản hẩm dịch vụ
ngân h ng đố v
Khách h ng doanh ngh ệ l n hù hợ v
h ng Nh nư c v V
ò g
cá
cá nhân, để kha
â :l
qu định của Ngân
nbank.
hòng ngh ệp vụ trực tiếp giao dịch v
hác vốn bằng VN
các khách h ng l
v ngoại tệ. Thực hiện các ngh ệp vụ l ên
hòa rong sự tồn tạ v
ì
há r ển của ngân h ng.
uy động vốn tạ N
T
Tc
á
7
ơn ị: tri
ỉ t êu
ạt độ g g
N
ạ :
N
đồng
N
2,585,312
285,046
389,214
648,701
Do n ng iệp
398,355
857,667
1,086,247
168,511
286,021
367,465
682,842
1,077,910
1,881,214
C n ân
116,140
Do n ng iệp
C c C Dk
c
ạt độ g tru g ạ :
C c C Dk
c
ạt độ g à
C c C Dk
Tổ g vố
ạ :
c
uy độ g:
á cá
inh d
nh chi nhánh
Qua bảng số liệu rên cho hấy mức độ huy động vốn của ch nhánh 7 ăng rưởng
đáng k nh ngạc.Năm 2011, ổng vốn huy động ăng 2,144,0 9 r ệu đồng v i mức ăng
0%
682,842
1,077,910
851,912
1,532,902
2,102,413
Hoạt động dài hạn:
Hoạt động trung hạn:
2,585,312
3,653,203
4,465,413
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
ì
X
100%
80%
12.92%
13.14%
11.87%
29.77%
36.95%
33.76%
60%
Các TCTD khác
Doanh nghiệp
40%
57.31%
20%
49.91%
54.38%
Năm 2011
dân cư v doanh ngh ệp chiếm tỷ trọng l n trong
tổng nguồn vốn của Ngân h ng l do ỷ g á hố đoá ,lã suấ ,g á v ng b ến động khó
lường v sự xuống dốc của
S l m cho nhu cầu g i tiết kiệm của ngườ dân ăng cao.
ên cạnh đó, hị rường k nh doanh có nh u bất ổn v khó khăn nên kênh đầu ư g i tiết
kiệm l an o n nhất so v
các kênh đầu ư khác.
Nhìn chung,cơ cấu huy động ti n g i tạ ch nhánh 7 có sự biến động năm 2011 huy
động vốn của các h nh hần kinh tế giảm so v
năm 2010 nhưng đến năm 2012 hì
ăng rở lạ . Nguyên nhân của sự biến động n y l do, lúc rư c kh các Ngân h ng đua
nhau ăng lã suấ hì việc ngườ dân ưu ên lựa chọn những Ngân h ng có mức lã suất
cao hì bây g ờ khi bị á
rần lã suấ , ngườ dân lại quay v v
h ng có uy ín v chấ lượng dịch vụ tố .Ngo
xu hư ng chọn các Ngân
ra, ban lãnh đạo Ngân h ng có những
chính sách v lã suất, cải tiến nhi u sản phẩm đá ứng được nhu cầu tố ưu của khách
á
2010
g ệ
â
Tổ g D
2011
2012
G á rị
Tỷ lệ
đồng
2012/2011
G á rị
Tỷ lệ
1.851.858 2.062.834 2.415.787 210.976 11.39% 353.953 17.16%
556.518
677.653
731.865