thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin cấp trung ương - Pdf 31

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CÔNG
NGHỆ ĐỒNG NAI

BÀI TIỂU LUẬN

MÔN ỨNG DỤNG CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN
TRONG VĂN THƯ, LƯU
TRỮ, QUẢN TRỊ VĂN
PHÒNG.
NHÓM II LỚP 10CVP01
Đồng Nai, ngày 20 tháng 04 năm 2011
Giảng viên: Trần Vũ Thành


CHỦ ĐỀ:

Thực trạng ứng
dụng công
nghệ thông tin
trong hoạt
động của cơ
quan hành
chính thuộc
trung ương.
Lớp: 10CVP01


NHÓM II
DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM:
1. Trần Thị Thủy Tiên


MỤC LỤC
Lời giới thiệu
Phần I. Khái quát về chủ trương, chính sách và pháp
luật của nhà nước nhằm thúc đẩy ứng dụng công
nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước.
Phần II. Hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin
Phần III. Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin
trong công tác quản lí điều hành tại các tỉnh, thành
phố thuộc trung ương.
Phần IV. Kết luận.


Phụ lục. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật và
văn bản hướng dẫn triển khai ứng dụng CNTT
trong
hoạt động của cơ quan nhà nước

PHẤN I. Khái quát về chủ trương, chính sách
và pháp luật của nhà nước nhằm thúc đẩy ứng
dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ
quan nhà nước.
I.

Chủ trương, chính sách và pháp luật

-Ngày 29 tháng 6 năm 2006, Quốc hội khóa XI đã ban hành Luật Công nghệ
thông tin.
-Luật CNTT đã chỉ rõ: Việc tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin
trong hoạt động của cơ quan nhà nước do Chính phủ quy định (Khoản 5

-Triển khai Nghị định 64/2007/NĐ-CP, Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt
Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà
nước năm 2008 (Quyết định số 43/2008/QĐ-TTg ngày 24/3/2008),
-Và Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan
nhà nước giai đoạn 2009-2010 (Quyết định số 48/2009/QĐ-TTg ngày
31/3/2009).
II. Mục tiêu cụ thể về nâng cao năng lực điều hành, quản lý của các cơ
quan nhà nước là:
1. Nâng cao năng lực quản lý, điều hành của các cơ quan nhà nước:
a) Hướng tới xây dựng các cơ quan điện tử
- Bảo đảm trung bình 60% (năm 2009 là 30%) các thông tin chỉ đạo, điều
hành của lãnh đạo các Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương được đưa lên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử.
- Tỷ lệ trung bình cán bộ, công chức sử dụng thư điện tử cho công việc ở các
Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương là 80% (năm 2009 là
70%); Ủy ban nhân dân tỉnh là 60% (năm 2009 là 50%), trong đó các tỉnh
miền núi (tới cấp huyện) là 30% (năm 2009 là 20%).
- Tỷ lệ Vụ, Văn phòng Ủy ban nhân thành phố trực thuộc Trung ương triển
khai sử dụng phần mềm ứng dụng quản lý văn bản và điều hành trên môi
trường mạng là 90% (năm 2009 là 80%); Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
là 80% (năm 2009 là 70%) và Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện là
50% (năm 2009 là 30%).


- Nâng tỷ lệ trung bình máy tính trên cán bộ, công chức tại các Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Giảm thiểu việc sử dụng giấy tờ. Khuyến khích cán bộ, công chức khai
thác thông tin trên môi trường mạng phục vụ công tác.
b) Thông tin liên lạc ở khoảng cách xa, kết nối các cơ quan
-Tăng dần và khuyến khích sử dụng các hình thức truyền thông cơ bản: thư

việc.
 Đa số các đơn vị đã xây dựng mạng cục bộ (LAN).
 Từ mạng LAN, một số đơn vị đã hình thành mạng diện rộng kết nối
với các đơn vị trực thuộc ở các huyện, thành phố.
 Bên cạnh đó, một số đơn vị cũng tham gia mạng diện rộng chuyên
ngành như mạng diện rộng của Chính phủ, mạng diện rộng của Văn
phòng Trung ương Ðảng, mạng diện rộng của Bộ Khoa học và Công
nghệ,...
II. Máy tính và kết nối mạng
 Số liệu về hạ tầng cho ứng dụng CNTT tại các tỉnh thành phố trực
thuộc Trung ương được tổng hợp từ báo cáo của các đơn vị trong năm
2009 và từ số liệu điều tra phục vụ cho việc xây dựng chỉ số sẵn sàng
ứng dụng CNTT-TT năm 2009 do Bộ Thông tin và Truyền thông và
Hội Tin học Việt Nam thực hiện.
 Số liệu về máy tính và kết nối Internet tại các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
được thể hiện cụ thể tại bảng 1

TT

Tên tỉnh, thành
phố trực thuộc
Trung ương

Tỉ lệ
MT/CBCCVC

Tỉ lệ MT kết
nối Internet


6 Ninh Bình

100%

75%

7 Quảng Ngãi

100%

67%

8 Tp. Hồ Chí Minh

100%

28%

99%

95%

9 Bình Thuận

Tỉ lệ đơn vị
có mạng
LAN

100%



12 Bắc Giang

92%

80%

100%

13 Sóc Trăng

86%

60%

84%

14 Đắk Lắk

82%

55%

15 Hải Phòng

82%

100%

16 Bạc Liêu


100%

21 Lào Cai

74%

70%

22 Quảng Bình

72%

23 Quảng Nam

71%

24 Yên Bái

71%

25 Bình Dương

70%

95%

94,4%

68,9%


62,19%

30 Kiên Giang

64%

100%

32 Nam Định

64%

86%

33 Hà Nội

60%

67%

95%

34 Lạng Sơn

60%

5%

90%

36 Lai Châu

50%

75%

37 Quảng Ninh

50%

90%

38 Thanh Hóa

47%

85%

39 Khánh Hòa

46%

70%

40 Tây Ninh

43%

41 Tiền Giang


47 Quảng Trị

27%

67%

48 An Giang

24%

46%

49 Bắc Ninh

24%

82%

50 Hà Tĩnh

24%

98%

51 Hà Giang

19%

25%


LAN
60%

100%
98%

57 Bắc Kạn

9%

58 Bình Định

7%

59 Cà Mau

6%

60 Đắk Nông

6%

89%

61 Thái Bình

6%

100%



Bảng 1. Tỉ lệ máy tính và kết nối mạng và Internet tại các địa phương năm
2009
-Qua số liệu trên cho thấy ,
 Tỉ lệ trung bình cán bộ, công chức có máy tính sử dụng trong công
việc tương đối cao tại nhiều đơn vị (Hình 1.1).
 Tuy nhiên vẫn còn sự chênh lệch lớn về số lượng máy tính tại một số
đơn vị, vẫn còn 23% Bộ ngành, 29% tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương có tỉ lệ máy tính/cán bộ dưới 60%, tức là khoảng 2 người sử
dụng chung một máy tính (Hình 1.2).
 Tỷ lệ các đơn vị trực thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương có mạng cục bộ (LAN) khoảng 80-90%.


Hình 1.1: Biểu đồ tỉ lệ máy tính và kết nối Internet trong cơ quan nhà nước năm 2009

Hình 1.2: Biểu đồ tỉ lệ đơn vị có số máy tính phân theo 3 mức tỉ lệ máy tính/cán bộ năm 2009

PHẤN III. Thực trạng ứng dụng công nghệ
thông tin trong công tác quản lí điều hành tại các
tỉnh, thành phố thuộc trung ương.
-Trong năm 2008-2009, việc đánh giá việc ứng dụng CNTT trong công tác
quản lý điều hành tập trung vào 2 nội dung là:
+ Sử dụng thư điện tử


+Ứng dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành.

TT



7 Bến Tre

8%

8 Bình Định

90%

9 Bình Dương

65%

10 Bình Phước

15%

11 Bình Thuận

100%

12 Cà Mau

5%

13 Cần Thơ

79%

Tỉ lệ

43,1%

46,6%

20%

98%

50%

80%

68,95%

53,59%

34,25%

20%

5%

14 Cao Bằng
15 Đà Nẵng

11%

72%

16 Đắk Lắk


10%

22 Hà Giang
23 Hà Nam

98%

55%

24 Hà Nội

74%

25 Hà Tĩnh

90%

72%

26 Hải Dương

100%

93%

27 Hải Phòng

82%


Tỉ lệ
CBCC
được cấp
địa chỉ
TĐT

Tỉ lệ CBCC
thường xuyên
sử dụng TĐT
trong công
việc

30 Hòa Bình

50%

40%

31 Hưng Yên

100%

30%

32 Khánh Hòa

56%

33 Kiên Giang



70%

80%

40 Nam Định

85%

30%

41 Nghệ An

4,8%

42 Ninh Bình

75%

30%

50%

45%

43 Ninh Thuận

60%

44 Phú Thọ


58%

98%

50 Quảng trị

23,24%

35%

50%
70%

32%

52 Sơn La

21%

15%

44%

53 Tây Ninh

90%

52%



70%
73%
100%

58 Tiền Giang
59 Trà Vinh

81%

60 Tuyên Quang

21%

73%
100%

94%

50%

63,33%

63,33%

20%

81%
19%


TĐT

61 Vĩnh Long

11%

85,1%

51,3%

45,4%

62 Vĩnh Phúc

85%

63%

40%

15%

63 Yên Bái

50%

Trung bình toàn quốc

15%


Địa phương

2009
Tổng
số

1
2

Mức
1

Tp Hồ Chí Minh
2262

Mức Mức DVC Mức Mức Mức
2
3
khác
1
2
3
133
5

15

690 1562

10

1

2150

808

Quảng trị

2008

Mức Mức DVC Mức Mức Mức
2
3
khác
1
2
3
134
2

2

4

Quảng Ninh

2118

2111



1670

13

1
10
7

112

215

21

301

13

8

Cần Thơ

1665

960

705

48


Phú Thọ

1616

12

Sóc Trăng

1611

13

Bình Phước

1595 1547

14

Thanh Hóa

1584

15

Kon Tum

1563

16


891

19

3

1504

624

864

109

135

1451

229 1222

49

4

49

1447

143

1374

465

909

23

21

Nam Định

16

7

8

8

4

6

10

2

3



713

27

Lào Cai

1154

547

567

6

6

1
29

38

2

25
1

2




Quảng Ngãi

1111

531

580

30
31

Trà Vinh
1081

108
0

1039

103
9

Ninh Thuận

2008

5

22


157

220

4

34

Kiên Giang

376

375

35

Vĩnh Phúc

296

280

36

Long An

282

119


39

Hải Dương

198

66

132

110

10

40

Điện Biên

129

22

95

41

Lai Châu

118


45

Bến Tre

66

8

55

46

Đà Nẵng

47

1

3

47

An Giang

21

48

Tuyên Quang


Hưng Yên

-

1

2

53

Quảng Nam

-

14

3

54

Tây Ninh

-

3

1
11


94

2

3

1

1

8

5

21
1


Bảng 3 Số lượng dịch vụ công các mức được cung cấp trên trang thông tin điện tử của
các địa phương và các đơn vị trực thuộc năm 2009 (dấu ‘-’ trong cột Tổng số là
địa phương không có số liệu)

2) Các dịch vụ hành chính công trực tuyến mức độ 3
TT
1

Tên Dịch vụ công
Bình Phước (38 dịch vụ)
Đăng ký kinh doanh
1


9

Đăng ký thay đổi trụ sở công ty

10

Đăng ký thay đổi nghành nghề kinh doanh

11

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp

12

Đăng ký thay đổi người đại diện

13

Thông báo kết nạp thành viên cty TNHH/ công ty cổ phần

14

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ

15

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của DNTN

16

TT

Tên Dịch vụ công
Huyện Đồng Phú
23

Đăng ký cấp phép xây dựng cho công trình dự án

24

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở nông thôn
Huyện Bù Đốp

25

Đăng ký cấp phép xây dựng cho công trình dự án

26

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở nông thôn
Huyện Phước Long

27

Đăng ký cấp phép xây dựng cho công trình dự án

28

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở nông thôn
Huyện Lộc Ninh

Đăng ký cấp phép xây dựng cho công trình dự án

36

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở nông thôn
Huyện Đồng Xoài

2

37

Đăng ký cấp phép xây dựng cho công trình dự án

38

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho nhà ở nông thôn

Lào Cai (38 dịch vụ)
1

Cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

2

Cấp phép xuất bản bản tin

3

Cấp phép hoạt động ngành in


Đăng ký công ty cổ phần

11

Đăng ký thành lập chi nhánh

12

Đăng ký thành lập VP đại diện

13

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký dẫn tới thay đổi nội dungđăng ký thuế ,
mẫu dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện
14 Đăng ký thay đổi địa điểm đăng ký thành lập
15

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trong
trường hợp bị mất
16 Cấp lại giấy chứng nhận Đăng ký, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trong
trường hợp bị rách, nát, cháy hoặc bị tiêu hủy dưới khác hình thức khác
17 Cấp chứng nhận đăng ký các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
18

Cấp chứng nhận đăng ký các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty

19

Cấp chứng nhận đăng ký các công ty được thành lập trên cơ sở hợp nhất công
ty


Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc do bị mất

30

Thay đổi tên cơ sở, địa điểm, người quản lý

31

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc


TT

3

Tên Dịch vụ công
32

Cấp mới chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân

33

Cấp lại chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân

34

Gia hạn chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân

35


Đăng ký ngừng hẳn kinh doanh hộ cá thể

5

Theo dõi hồ sơ đăng ký

6

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân

7

Đăng ký công ty TNHH 1 thành viên

8

Đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên

9

Đăng ký công ty cổ phần

10

Đăng ký công ty Hợp danh

11

Đăng ký công ty Nhà nước


19

Cấp lại giấy phép cơ sở bức xạ

Đăng ký cấp giấy phép xây dựng


TT

Tên Dịch vụ công
20

Cấp giấy phép xây dựng

21

Cấp giấy phép xây dựng tạm

22

Gia hạn giấy phép xây dựng

23

Đăng ký cấp giấy phép xây dựng

24

Đăng ký hành nghề giám sát


Đăng ký thành lập Hội

32

Đăng ký cấp giáy phép đặt VP đại diện tại Đà Nẵng

33

Đăng ký thuyên chuyển công tác của CBCC trên địa bàn thành phố

34

Đăng ký đc tiếp nhận cán bộ theo diện thu hút nguồn nhân lực

35

Đăng ký cấp giấy phép sổ lao động

An Giang (21 dịch vụ)
Đăng ký kinh doanh
1

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân

2

Đăng ký công ty cổ phần

3


11

Đăng ký hồ sơ cấp chứng nhận đủ điều kiện hành nghề

12

Đăng ký chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm


TT

5

Tên Dịch vụ công
13

Đăng ký công bố tiêu chuẩn sản phẩm

14

Đăng ký quảng cáo

15

Đăng ký hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận kinh doanh hộcá thể

16

Đăng ký hồ sơ thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh


3

Đăng ký thành lập công ty TNHH 1 thành viên

4

Đăng ký thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên

5

Đăng ký thành lập công ty Hợp danh

6

Đăng ký thành lập chi nhánh

7

Đăng ký thành lập văn phòng đại diện

8

Đăng ký thành lập địa điểm kinh doanh

Đăng ký thay đổi
9

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty


Thông báo thay đổi thành viên công ty TNHH/cổ phần do chuyển nhượng

18

Thông báo thay đổi thành viên công ty TNHH/cổ phần do thừa kế

19

Thông báo tạm ngừng hoạt động của doanh nghiệp


TT

6

Tên Dịch vụ công
20

Thông báo giải thể doanh nghiệp

21

Thông báo bán doanh nghiệp

Quảng Bình (16 dịch vụ)
1

Đăng ký đối với công ty cổ phần, thành lập công ty cổ phần

2


10

Đăng ký hoạt động (thành lập) chi nhánh của công ty TNHH 2 thành viên trở
lên
11 Đăng ký hoạt động (thành lập) chi nhánh của công ty TNHH 1 thành viên

12

Đăng ký hoạt động (thành lập) VP đại diện của công ty TNHH 2 thành viên trở
lên
13 Đăng ký hoạt động (thành lập) VP đại diện của công ty TNHH 1 thành viên

7

14

Đăng ký hoạt động (thành lập) chi nhánh của DNTN

15

Đăng ký hoạt động (thành lập) VP đại diện của DNTN

16

Đăng ký lập chi nhánh/VP đại diện trực thuộc HTX

Thành phố Hồ Chí Minh (15 dịch vụ)
1


9

Đăng ký cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết hôn

10

Đăng ký KD doanh nghiệp tư nhân


TT

8

9

Tên Dịch vụ công
11

Đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên

12

Đăng ký KD công ty cổ phần

13

Đăng ký thành lập chi nhánh

14



7

Đăng ký KD công ty TNHH 2 thành viên

8

Đăng ký KD lập chi nhánh

9

Đăng ký KD lập VP đại diện

10

Cấp mã số doanh nghiệp

11

Khắc dấu

Hà Nội (10 dịch vụ)
1

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân

2

Đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên



Thông báo lập văm phòng đại diện

Đắk Lắk (8 dịch vụ)
1

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân

2

Đăng ký công ty cổ phần



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status