Tiểu luận Kinh tế quốc tế: Đặc điểm thị trường gạo và cà phê trên thế giới và khả năng mở rộng thị trường của hai mặt hàng này ở Việt Nam - Pdf 31

Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam

LI M U
Trong xu th ton cu húa, hi nhp kinh t quc t l mt xu th phỏt trin tt yu trong
mi quc gia trong ú hi nhp thng mi l mt trong nhng mi nhn ca hi nhp
kinh t quc t. Do vy núi n hi nhp kinh t l phi cp ti s gn kt nn kinh t,
th trng ca tng nc vi nhau, hoc gia cỏc khi kinh t. Nhng nm qua, go v c
phờ luụn gi vai trũ l hai trong s ớt nhng mt hng xut khu trng yu ca nn kinh t
quc dõn. Vi tm quan trng ca mỡnh, go v c phờ c xp vo danh sỏch 10 mt
hng xut khu ch lc ca Vit Nam v c chn l mt trong nhng mt hng trng
im cn phỏt huy trong giai on 2005-2010.
Cng nh nhiu mt hng nụng sn khỏc, hot ng sn xut v xut khu go v c phờ
ph thuc nhiu vo cỏc yu t khỏch quan nh thi tit, khớ hu v s bp bờnh, khụng
n nh luụn l c tớnh c hu ca th trng ny. Cú th núi, Vit Nam l mt trong
nhng nc chu hu qu nng n nht do tớnh ph thuc ca ngnh go v c phờ Vit
Nam vo th trng th gii rt cao, cú ti 98% sn lng c phờ l dnh cho xut khu.
Bờn cnh ú cõy lỳa go v c phờ phỏt trin t khụng theo quy hoch, khõu cht lng
v ch bin cha c chỳ trng, cha nhn thc c tm quan trng ca vic qung bỏ
go v c phờ Vit Nam ra th trng th gii v xõy dng thng hiu cho hai mt hng
ny ca Vit Nam.
Chớnh vỡ vy m nhúm 2 ó thc hin ti : c im th trng go v c phờ trờn th
gii v kh nng m rng th trng ca hai mt hng ny Vit Nam.vi kt cu gm
ba chng chớnh:
Chng I:

Khỏi quỏt chung v th trng go v c phờ trờn th gii.

Chng II: Thc trng xut khu go v c phờ Vit Nam.
Chng III: nh hng v gii phỏp m rng th trng xut khu ca go v ca phờ
Vit Nam.

C phờ c dựng trong y hc, cụng nghip thc phm. C phờ cũn to ra cụng n vic
lm v gúp phn bo v mụi trng. c bit c phờ cũn mang li ngun thu nhp ln,
hin nay Kim ngch xut nhp khu c phờ ca nc ta trờn ton th gii l 2.2 t USD
2. Go:
* Khỏi nim go:Go l mt sn phm lng thc thu t cõy lỳa. Ht go thng cú mu
trng, nõu hoc thm, cha nhiu dinh dng. Ht go chớnh l nhõn ca thúc sau khi
tỏch b v tru v cỏm . Go l lng thc ph bin ca gn mt na dõn s th gii.
* Cỏc loi go:
Go xut khu Thỏi Lan gm: go thm v go trng ht di.
Nhóm 2

2


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam

Go Vit Nam gm: go np (do, dớnh) v go t. Vit Nam xut khu cỏc loi go
sau: go 5% tm ỏnh búng 1 ln, go 5% tm ỏnh búng 2 ln, go 10%, 15%, 25% v
100% tm. Ngoi ra cú go st, go , go thm.
Cỏc th loi khỏc: go basmati (n )
* Li ớch ca vic xut khu go: Go mang li giỏ tr xut khu cao cho nhiu nc, nú
l mt loi thc phm thit yu cho i sng v phn ln cỏc nc ang phỏt trin thỡ
ngh nụng vn l chớnh v sn xut go l ch yu.
II.Tỡnh hỡnh sn xut v tiờu th go, c phờ trờn th gii:
1. Tỡnh hỡnh sn xut v tiờu th c phờ trờn th gii
1.1. Tỡnh hỡnh sn xut c phờ trờn th gii
Sn xut c phờ trờn th gii hin ti mc trờn 120 triu bao (trờn 7,2 triu tn). C th,
sn lng c phờ trờn th gii cú xu hng ngy cng tng t v mựa 2001/20022007/2008 t t 111,91 - 120,16 triu bao, c v mựa 2008/2009 t 147,73 triu bao.
Trong ú, Braxin l quc gia sn xut c phờ ln nht th gii vi sn lng 2007/2008

53.630
33.640
43.250
35.820
Vit Nam
14.020
11.800
14.780
14.350
11.730
Colombia
11.950
11.700
11.200
11.890
11.950
Indonesia
6.650
5.620
6.580
7.910
7.950
n
4.500
4.590
4.910
4.120
4.700
Bc Trung M
18.770

7.020
4.560
17.230
15.310
8.730
133.110

2007/2008
36.860
18.280
12.000
8.250
4.230
18.010
14.270
8.260
120.160

2008/2009
54.500
21.590
12.500
9.780
4.820
18.480
16.940
9.120
147.730

4

12.340
11.500
12.500
5.820
4.920
5.580
7.060
6.950
5.860
6.910
0
0
0
0
0
0
0
2.670
3.090
3.210
2.620
3.060
3.140
2.830
200
130
130
130
130
130

8.580
2.430
56.950

(Ngun: NKG Statistical Unit Quarterly Report, Neumann Kaffee Gruppe)

Nhóm 2

5


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam

Bng 1.3: Sn lng c phờ Arabica trờn th gii
VT: 1.000 bao c phờ nhõn-60 kg/bao
V mựa
2001/2002 2002/2003 2003/2004 2004/2005 2005/2006 2006/2007 2007/2008
Braxin
23.590
41.790
22.940
34.000
23.480
36.500
24.360
Colombia
11.950
11.700
11.200

15.890
16.960
15.150
16.610
17.100
17.890
Chõu Phi
6.280
7.120
6.750
7.560
6.950
8.210
7.760
Cỏc nc khỏc
5.720
5.740
5.550
5.810
6.210
6.550
6.050
Tng cng
68.940
84.620
66.000
77.010
68.260
83.450
71.300

th 1.1: th th hin lng tiờu th c phờ trờn th gii

Nhóm 2

7


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam

Bng 1.4: Tiờu th c phờ trờn th gii

VT: 1.000 bao c phờ nhõn-60 kg/bao

Khu vc
Tõy u

2001
36.409

2002
36.132

2003
36.045

2004
36.337

2005

34.794

34.878

8.728

9.185

9.564

10.110

11.165

11.731

12.239

12.747

13.315

Bc Trung M

25.197

25.467

26.108


20.973
20.345

21.300
21.455

21.513
22.351

21.728
22.983

-Braxin

13.550

13.825

13.950

14.770

15.745

16.510

17.400

18.103


1.596
3.321
7.506

1.661
3.377
7.920

1.692
3.426
8.052

-n
Chõu TBD

1.161
13.845

1.219
14.260

1.273
14.837

1.300
15.477

1.321
15.970


7.482

-Indonesia

1.451

1.541

1.618

1.797

1.963

2.150

2.398

2.689

2.961

492
584
771
844
891
954
1.042
1.190

ln nht t 6,901 triu bao nm 2001 v c t 7,482 triu bao nm 2009, chim 5,6%
th trng th gii.


Ngoi xut khu, cỏc nc cũn dnh c phờ sn xut c cho nhu cu tiờu

dựng ni a ang ngy cng tng. Braxin v Indonesia cú mc tiờu th ni a rt cao
nm 2001 l 13,55 triu bao, tng lờn 18,103 triu bao nm 2008 v 18,368 triu bao nm
2009, chim khong 33,7% sn lng sn xut i vi Braxin v i vi Indonesia nm
2001 l 1,451 triu bao, tng lờn 2,689 triu bao nm 2008 v 2,961 triu bao nm 2009,
chim khong 30,28% sn lng sn xut.


Nhỡn chung, tt c cỏc vựng t chõu u, Bc Trung M, Nam M, Chõu

Phi, Trung ụng n Chõu TBD vic tiờu dựng c phờ trong nc u cú xu hng
tng lờn. õy l im ỏng mng cho ngnh c phờ tn ti v phỏt trin.


Qua õy cng cho thy, c phờ l ung c nhiu ngi Vit Nam a

thớch nhng vic dựng c phờ cha l tp quỏn nh ung tr nờn phn ln c phờ c sn
xut ra l dnh cho xut khu, tiờu th ni a ớt, khong 1,25 triu bao nm 2009 chim
5,79% sn lng sn xut. Mc dự vy, tiờu dựng c phờ Vit Nam cng ó tng u
qua cỏc nm. Vi phỏt trin nh hin nay, mc sng ca ngi dõn ngy cng c ci
thin, mt khỏc quan h quc t ca ta ngy cng c m rng, ngi nc ngoi vo
Vit Nam lm vic ngy cng nhiu, nhu cu tiờu dựng c phờ chc chn s tng nhiu
hn na trong tng lai.

Nhóm 2

6,10
í
5,91
Slovenia
5,85
Phỏp
5,47
Hy Lp
5,47
Cyprus
4,89
Estonia
4,53
Tõy Ban Nha
4,44
B o Nha
4,30
Latvia
4,19
M
4,17
Lithuania
4,07
Sộc
4,00
Nht Bn
3,41
(Ngun: Thụng tin thng mi, B Cụng Thng)

So nm 2006 (%)

Braxin l nc sn xut c phờ ln nht th gii, cung cp 2 chng loi c phờ chớnh
cho th trng th gii ú l c phờ Arabica v Robusta. Vic sn xut ca quc gia ny úng
vai trũ ht sc quan trng i vi ngun cung ng trờn th trng th gii v c sn lng v
cht lng v vỡ vy tỏc ng mnh n giỏ c trờn th trng th gii.
Nhóm 2

10


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam

Tht vy, khụng ch dn u th gii v s lng m c cht lng c phờ ca quc gia
ny cng t mc tt v rt n nh. S d, Braxin t c iu ny l nh Braxin cú
h thng qun lý cht ch t sn xut n th trng trong nc v th trng xut khu.
Braxin, hu ht c phờ c sn xut nhng nụng tri ln, chuyờn bit v c phờ
Braxin c ch bin bng phng phỏp khụ (ging Vit Nam) nhng do cụng ngh thu
hach v bo qun tt nờn cht lng tt hn v n nh hn. Bờn cnh ú, c phờ
Arabica li cú hng v c trng rt c ngi tiờu dựng a chung.
Vic sn xut c phờ Braxin tp trung vo cỏc nụng trng, cỏc tp on ln v cỏc tp
on ny khng ch th trng xut khu. Chớnh ph Braxin cng cú nhng bin phỏp h
tr giỏ cho nụng dõn bng vic d tr hp lý hoc t chc u thu mua c phờ vi mc
giỏ sn, c bit l vo thi im thu hach r.
Colombia l mt nc sn xut c phờ ng th ba trờn th gii (sau Braxin v
Vit Nam). Khụng ging nh nhng quc gia khỏc, tng sn xut bng cỏch m rng din
tớch trng, Colombia tng sn lng bng cỏch thay th nhng vựng trng c phờ c,
trng li nhng ging mi cú kh nng khỏng bnh v cho nng sut cao hn cựng vi k
thut chm bún hin i ó giỳp cho c phờ ca quc gia ny cú cht lng cao v n
nh. iu c bit ca quc gia ny l khớ hu, a hỡnh rt thun li cho vic sn xut c
phờ Arabica, vỡ vy h ch sn xut c phờ Arabica. Hu ht sn lng c phờ nhõn xut

v Sri Lanka. Ngc li, bc tranh sn lng ti cỏc nc nh Trung Quc lc a,
Afghanistan, Cmpuchia, Hn Quc, Indonesia, Iran, Lo, Myanmar, Triu Tiờn, Thỏi
Lan v Vit Nam cú phn sỏng sa hn, ch yu nh thu nhp t sn xut lỳa go nm
nay cao hn so vi nhng cõy trng khỏc nờn khuyn khớch nụng dõn m rng din tớch.
Trong khi ú ngun cung ti chõu Phi b tỏc ng khụng tt ca yu t thi tit cng
nh s ct gim din tớch gieo trng ca Ai Cp khin cho sn lng thu hoch nm
2009 gim khong 3% xung cũn 24,6 triu tn. Hn hỏn trờn din rng d kin s lm
cho sn lng ti phớa ụng chõu Phi c bit l ca Tanzania gim mnh. Tuy nhiờn,
trin vng v mựa ti phớa Tõy cú phn ti sỏng hn nh nhng chng trỡnh tr cp
ging v phõn bún nm trc ca nhiu chớnh ph. c tớnh sn lng s tng cao ti
cỏc nc nh Ghana, Guinea, Mali, Nigeria v Senegan. Cỏc nc thuc min Nam
chõu Phi nh Madagascar, Mụdmbớc v Dmbia cng cú c nhng v mựa bi thu.
Nhóm 2

12


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam

Trỏi ngc vi tỡnh trng m m ca chõu , trin vng v mựa cỏc chõu lc khỏc
sỏng sa hn. Ti M Latinh v Carbibe, d kin sn lng thu hoch nm 2009 s t
mc 27,4 triu tn, tng gn 4% so vi nm trc. Ti Nam M, tr Guyana, Urugoay
v Venezuela, sn lng ca cỏc nc khỏc d kin tng cao, nht l chentina, Bolivia,
Braxin, Cụlụmbia v Pờru. Tuy nhiờn, vi s xut hin tr li ca El Nino, d kin sn
lng thu hoch nm 2010 ca khu vc ny s gim. Trờn thc t, vic gieo cy v mi
ang din ra, thi tit khụ hn v mc nc ti cỏc h tr thp hn mc bỡnh quõn ó lm
gim din tớch gieo cy chentina, Braxin v Urugoay. Ti Bc M, d bỏo mi nht cho
thy sn lng ca M tng 7%, ch yu l tng sn lng go ht va. Ti chõu u, c
tớnh sn lng thu hoch ca Liờn minh chõu u (EU) v Nga tng cao v c xem l v

Theo nhng s liu d bỏo mi õy, sn lng go th gii nm 2009 cú kh nng s thp
hn lng go tiờu dựng trong nm 2010 khong 3 triu tn. Do ú, lng go tn kho
chuyn sang nm sau d kin s ch t 121 triu tn, thp hn mc 124 triu tn ca nm
2009. Tuy nhiờn, mc d tr ny vn tng i cao so vi con s bỡnh quõn 110 triu tn
giai on 2002-2009. Gúp phn cho s suy gim mnh ny l n . D kin, bự p
khong cỏch gia sn xut v tiờu dựng, n s ly hn 9 triu tn t cỏc kho d tr. Vỡ
th, lng go d tr chuyn sang nm 2010 ca nc ny s vo khong 12 triu tn, thp
hn mc 21 triu tn ca nm trc. Cỏc nc nh Bnglaột, Ai Cp, Myanmar, Philipin
v Vit Nam d kin cng gim lng go trong cỏc kho d tr. Ngc li, nh sn lng
thu hoch cao trong nm 2009 nờn d kin lng go d tr ca Trung Quc, Cụlụmbia,
Indonesia, Mali, Hn Quc v M s tng cao. Tng t, vi lng go nhp khu nhiu
d kin lng go trong cỏc kho d tr ca Braxin, Liờn minh chõu u, rp Xờ ỳt v
cỏc nc Tiu Vng quc rp thng nht s tng ỏng k.
Vi con s d kin 121 triu tn go d tr, t l d tr - tiờu dựng ca th gii vo
khong 20,5% trong nm 2010, thp hn so vi nm 2009 nhng vn duy trỡ tỡnh hỡnh an
ninh lng thc th gii mc cao. Tuy nhiờn, lng tn kho gim d kin s cú nh
hng ln ti nhúm 5 nc xut khu go chớnh (n , Pakistan, Thỏi Lan, Vit Nam
v M). T l d tr - tiờu dựng nhúm nc ny s gim mnh t 21% nm 2009 xung
14% nm 2010 - mc thp nht k t nm 2005 tr li õy. iu ny cho thy th trng
go th gii nm 2010 cú du hiu khan him.
T l d tr - tiờu dựng ca th gii 1999/2000-2009/10

Nhóm 2

14


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam


cỏc nc thuc chõu Phi, nht l Guinea, Mali, Mụdmbớc v Senegal d kin gim
khong 3%. Ti M Latinh v cỏc nc thuc vựng Caribe, d kin nhp khu go
s tng nh, chng hn nh Braxin v Mờhicụ, do sn lng thu hoch thp cựng
vi s tng giỏ ca ng ni t. Trong khi cỏc nc nh Cụlụmbia, Cuba v Peru
nhp khu go c tớnh gim. Lng go nhp khu ca EU d kin tng khong
100.000 tn lờn 1,3 triu tn trong nm 2010 a khu vc ny lờn v trớ th 3 trong
thng mi go sau Philipin v Nigeria, ngang bng vi rp Xờ ỳt.
Xut khu go ca mt s nc ln

Nhp khu go phõn theo khu vc

Ngun: FAOSTAT
Nhu cu nhp khu go ca cỏc th trng ln tng d kin s c ỏp ng bng mc
tng cao trong xut khu ca Thỏi Lan, Trung Quc lc a, Myanmar v Hn Quc.
Trong khi ú, lng xut khu ca n li d kin gim xung cũn 2 triu tn do chớnh
ph tip tc duy trỡ nhng hn ch i vi cỏc hot ng xut khu, ch cho phộp xut
khu go basmati. Xut khu go ca Braxin, Cmpuchia, Ai Cp, Pakistan v Urugoay
d kin cng s thp hn so vi nm 2009 do nhng iu kin th trng kht khe hn
trong nm ti.

2.4. Bin ng giỏ

Nhóm 2

16


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam


c cho bỏn mc 611 USD/tn trong tun kt thỳc vo ngy 8/12, tng 12% so vi tun
kt thỳc vo ngy 9/11. Trong khong thi gian ny, giỏ go 5% tm ng mc 597
USD/tn, tng 14%. Go 5% tm ca Thỏi Lan - mt loi go c sn c cho bỏn
mc 610 USD/tn, tng 7%.
Hin nay, go xut khu ca Vit Nam ang c cho bỏn mc 530-540 USD/tn, cao
hn so vi nhng thỏng trc t 100-120 USD/tn. Mc dự vy, giỏ vn thp hn khong
70 USD/tn so vi go Thỏi nờn cú u th cnh tranh hn.
Giỏ go ht di xut khu ca M tip tc tng cao. Loi go min Nam cht lng cao
(go s 2, 4% tm), úng gúi c cho bỏn vi giỏ 562 USD/tn, tng 33 USD so vi
quý 3/09 v c xem l mc giỏ cao nht k t u thỏng 2/09. Hin nay, go xut khu
ca M cho vi giỏ thp hn go Thỏi khong 34 USD. Trong khi ú, go ht va
California gn nh khụng bin ng nhiu. Giỏ bỏn trờn th trng ni a tun u thỏng
12/09 vo khong 816 USD/tn khụng i so vi cựng k thỏng trc. Giỏ cho xut
khu gim khong 20% so vi thỏng 8/09.
Giỏ go th gii tng do nhu cu mua ln t Philipin Ngun: FAS - USDA

CHNG II: THC TRNG TH TRNG XUT KHU
GO, C PHấ VIT NAM
Nhóm 2

18


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam

I. THC TRNG TH TRNG XUT KHU GO V C PHấ VIT NAM
1. Tỡnh hỡnh sn xut v tiờu th c phờ ca Vit Nam
1.1. Sn xut
a. Din tớch gieo trng c phờ

2006
450
0

2007
450
0

2008
450
0

(Ngun: Tng Cụng Ty C Phờ Vit Nam)
Din tớch gim t 500-450 ngn ha nm 2001-2003, c th, nm 2002 din tớch gim
0,04% so vi nm 2001 v 2003 gim 0,06% so vi 2002, do ngnh c phờ th gii ri
vo giai on khng hong tha. Giỏ c phờ gim n mc k lc vo 2001, 2002. iu
ny ó y ngi dõn trng c phờ i mt vi cnh nghốo, n nn, thm chớ cú trng
hp phỏ sn. Ngi dõn b mc din tớch c phờ khụng chm súc, cú ni h li cht b
vn cõy c phờ v thay th bng loi cõy trng khỏc. Trc tỡnh hỡnh rt giỏ k lc do s
khng hong tha ny, ban lónh o ngnh c phờ Vit Nam ó ch trng khụng m
rng din tớch gieo trng m thay th mt phn din tớch ny bng cỏc cõy trng cú giỏ tr
kinh t cao khỏc nh: cao su, tiờu, iu,
Mc dự, giỏ c phờ ó c khụi phc v t mc cao nht nm 2007 nhng din tớch
vn c duy trỡ mc 450 ngn ha bi vỡ õy l mc hp lý nht hin nay nhm trỏnh
giai on khng hong tha lp li nh trong lch s. Hin nay (nm 2007), din tớch 450
ngn ha v nm 2008 din tớch vn l 450 ngn ha.
b. Ging c phờ Vit Nam
Nhóm 2

19


- Bng 2/3 giỏ tr Arabica.

tn
-Yờu cu thõm canh

-Bỡnh thng nhng ỳng - Cao.
k thut.

-Yờu cu ti nc

- t, chng hn tt.

- Nhiu khụng cú kh
nng chng hn.

-Yờu cu phõn bún

- Bún ớt nhng ri u.

- Nhiu nh k.

Nhn xột:
- Mt cõy trng c phờ Arabica cng nh nng sut cao hn nhiu so vi c phờ
Robusta.
- Cỏc yờu cu k thut canh tỏc nhỡn chung l tng ng.
- C phờ Arabica cú giỏ tr kinh t cao hn c phờ Robusta 1.5 ln.
C phờ vi (c phờ Robusta) c trng Vit Nam ch yu l vựng Tõy Nguyờn
(aklak, Gia Lai, Lõm ng) v ng Nai , cht lng c phờ Robusta cú hng v
riờng so vi cỏc nc khỏc trờn th gii.


2003
720
0

2004
750
0,04

2005
800
0,06

2006
850
0,06

2007
975
0,15

2008
1.150
0,18

(Ngun: Tng Cụng Ty C Phờ Vit Nam)
Mc dự, vi din tớch khụng i nhng sn lng c phờ qua cỏc nm u tng, c th
2003-2007, din tớch 450 ngn ha, sn lng 720-975 ngn tn, d kin nm 2008 t
1.150 ngn tn; tc tng 2007 l 0,15% so vi 2006, 2008 l 0,18% so vi 2007. S d,
ngnh c phờ Vit Nam t c iu ny l do cỏc nguyờn nhõn ch yu sau:

phờ xut khu, cũn li l cỏc c s ch bin l, nụng dõn t ch bin bng cỏc phng
phỏp th cụng.


Bo qun c phờ

Hin nay, Vit Nam khõu bo qun c phờ cha c quan tõm ỳng mc. Mt mt, l do
khụng c s vt cht, kho bói lu tr c phờ ; mt khỏc, quan trng hn ú l do thúi
quen. Thc t, c phờ sau khi hỏi v b úng, khi phi li phi tng dy v c bo qun
khi m cũn cao hn mc cho phộp (cao hn 14%) ( m c phờ ti a cú th chp nhn
c l 13%, m t 12% l tt cho vic bo qun). Chớnh vic bo qun ny, ó lm
gim cht lng c phờ, d phỏt sinh nm, mc, t l ht ng mu, ht en cao,
1.2. S lng v kim ngch xut khu c phờ nhõn ca Vit Nam
Bng 1.8: S lng v kim ngch xut khu c phờ nhõn ca Vit Nam
VT: S lng: 1.000 tn; kim ngch: 1.000 USD; n giỏ BQ: USD/tn
Nm

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007


634.231

956.904

1.643.468

983.563

ngch
n giỏ

3
406,29

2
380,60

644.09

649,51

789.19

1.183,74

1.686,11

2.082,91



: 67 triu bao.

- Brazil

: 35 triu bao.

- Vit Nam

: 18 triu bao.

Mc tiờu t nay n nm 2015, ngnh c phờ Vit Nam chn con s an ton nht l 18
2. Tỡnh hỡnh sn xut v tiờu th go ca Vit Nam
2.1. Sn xut
Din tớch lỳa c nc nm 2009 t khong 7.440 ngn ha, õy l mc cao nht trong
vũng 5 nm qua. Sau khi gim ỏng k trong nm 2007, din tớch lỳa c nc ó tng tr
li t nm 2008 v tip tc duy trỡ xu hng tng trong nm 2009, nh cu lỳa go xut
khu tng mnh ó y giỏ thu mua lỳa go trong nc tng cao v khuyn khớch nụng
dõn tng din tớch. So vi nm 2008, din tớch lỳa c nc nm nay ó tng gn 40 ngn
ha (0,5%), trong ú din tớch v ụng Xuõn tng 47,6 ngn ha (1,6%), din tớch v Mựa
cng tng nh 2,7 ngn ha (0,1%), tuy nhiờn din tớch v Hố Thu nm nay li gim hn
10 ngn ha so vi cựng k nm 2008.
Tớnh trờn cỏc khu vc, din tớch lỳa nm 2009 tng ch yu nh tng din tớch v
ụng Xuõn v v Mựa khu vc BSCL. Nm nay, din tớch lỳa ụng Xuõn so cựng k
2008 ó tng hu ht cỏc khu vc, trong ú tng mnh nht l khu vc ng bng Sụng
Cu Long (BSCL) v khu vc ụng Bc B vi lng tng din tớch tng ng l 25.000
ha BSCL v hn 8.000 ha ụng Bc. Ti khu vc ng bng Sụng Hng (BSH),
Bc Trung B v Tõy Nguyờn, din tớch lỳa ụng Xuõn nm nay cng tng khỏ. Trỏi li,
din tớch lỳa Mựa li gim hu khp cỏc vựng trờn c nc, trong ú gim mnh nht l
khu vc Nam Trung B gim hn 5.000ha, BSH gim hn 3.000 ha, khu vc ụng Nam

Sn lng lỳa phõn theo v

Nhóm 2

24


Đặc điểm thị trờng gạo, cà phê thế giới và khả năng mở rộng thị trờng
hai mặt hàng này ở Việt Nam

Sn lng v Mựa gi n nh mc hn 9 triu tn, xp x mc cựng k nm 2008, tuy
nhiờn sn lng v Hố Thu nm nay ch t 11,16 triu tn, gim 234,7 ngn tn
(2,1%) do din tớch v nng sut u gim. Trong ú, nng sut v Hố Thu nm
2009 gim t mc 48,1 t/ha (2008) xung 47,3 t/ha (2009) khin sn lng lỳa
v ny gim 1,6% tng ng 182 ngn tn, din tớch lỳa Hố Thu gim 10,4 ngn
ha, gúp phn lm sn lng v ny gim 52,7 ngn tn.
2.2. Xut khu go Vit Nam
Nh ch ng c ngun cung trong nc v c hi thun li t th trng th gii, xut
khu go ca Vit Nam nm 2009 ó t c thnh tu ỏng k. Theo thụng tin
t Hip hi Lng thc Vit Nam (VFA), xut khu go nm 2009 ó t
6.006.000 tn, mc cao k lc t trc ti nay v b xa k lc t c nm
2005.
Theo ú, xut khu go nm 2009 ó tng 13,6% tng ng 708 ngn tn, so vi mc
5,2 triu tn ca nm 2005 v lp k lc mi v khi lng go xut khu. So vi nm
2008, xut khu go tng 26,23% v lng tng ng 1,23 triu tn, tuy nhiờn giỏ tr
xut khu li gim 10,13% tng ng 270 triu USD, do giỏ xut khu nm nay thp
hn so vi nm 2008 nhng giỏ tr xut khu go nm 2009 vn cao hn 27% so vi mc
giỏ tr xut khu bỡnh quõn giai on 2006-2008.
Xut khu go nm 2009 ca Vit Nam sụi ng nht nhng thỏng na u nm vi
khi lng giao dch t mc cao. Tớnh riờng quý I, xut khu go ca c nc t 1,57


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status