1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
=======&&&=======
BÁO CÁO
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
QUẢN LÝ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH
GVHD:
Th.s Nguyễn Phương Nga
Nhóm sinh viên thực hiện:
Trần Thị Loan
Nguyễn Thị Thu Nhài
Lớp:
CĐ Tin 2_K12
2
Hà Nội, năm 2013
Bảng phân công công việc
Thành viên nhóm
Lời nói đầu
Sự phát triển không ngừng của công nghệ thông tin, tin học đã đi
sâu vào trong đời sống con người. Nó làm thay đổi mọi mặt của cuộc
sống theo hướng tự động hóa, giúp con người có thể hoàn thành công
việc một cách tốt hơn, giảm sức người so với lao động thủ công. Nhiều
ứng dụng của công nghệ thông tin đã được phát triển một cách vượt bậc
để ngày càng đáp ứng được yêu cầu của con người, trong số đó không
thể không kể đến các ứng dụng của công nghệ thông tin trong quản lý.
Áp dụng công nghệ thông tin trong quản lý giúp con người giảm
thiểu đi việc quản lý thủ công mất nhiều thời gian, tiết kiệm tiền bạc và
nguồn nhân lực, từ đó nâng hiệu quả công việc và chất lượng sản phẩm
được nâng cao. Nắm bắt được xu thế đó, nhóm chúng em đã xây dựng
phần mềm hỗ trợ Quản lý khám bệnh và điều trị bệnh tại phòng khám
bệnh đa khoa 73 Điện Biên Phủ - Hải Phòng.
Phần mềm giúp cho người quản lý và các nhân viên phòng khám có
thể thực hiện công việc nhanh chóng và hiệu quả, tất cả sẽ được tự động
hóa thay cho việc thủ công vất vả trước đây. Phần mềm được xây dựng
bằng ngôn ngữ C# trên mô hình 3 lớp , là xu hướng lựa chọn để xây
dựng phần mềm của các lập trình viên trên toàn thế giới hiện nay. Phần
mềm có giao diện thân thiện có thể tùy chỉnh theo ý muốn của người sử
dụng và dễ dàng sử dụng.
“Quản lý khám bệnh và điều trị bệnh” là một đề tài lớn, mặc dù
nhóm chúng em đã có cố gắng tìm hiểu nhưng không thể tránh khỏi
những thiếu sót nên rất mong nhận được đóng góp ý kiến và nhận xét từ
phía thầy cô và các bạn để đề tài được hoàn thiện hơn. Nhóm chúng em
xin chân thành cảm ơn cô giáo: Th.sỹ Nguyễn Phương Nga đã hướng
dẫn và giúp đỡ chúng em trong quá trình thực hiện đề tài này.
5
Cách đặt tên là: Động từ + Bổ ngữ
Biểu diễn :
Ghi nhận dữ
liệu
+ Luồng dữ liệu :Là thông tin vào hay ra của chức năng quản lý.
Cách đặt tên: Danh từ + Tính từ
Biểu diễn:
Nhập dữ
liệu
+ Kho dữ liệu: Kho dữ liệu trong mô hình luồng dữ liệu biểu diễn
cho thông tin cần phải lưu trữ.
Biểu diễn :
+ Cập nhập dữ liệu:
+ Sử dụng thông tin từ kho:
+ Sử dụng thông tin vừa cập nhập:
+ Tác nhân ngoài: Là một người, một nhóm tổ chức bên ngoài của
lĩnh vực nghiêm cứu của hệ thống. Tác nhân ngoài trao đổi thông tin với
7
hệ thống, nếu có thông tin đi vào, thông tin đi ra các luồng thông tin trực
tiếp với hệ thống.
Biểu diễn:
Bệnh nhân
+ Tác nhân trong: Là một chức năng xử lý nào đó hoặc một hệ
8
+ Phân tích dữ liệu
•
Mô hình luồng dữ liệu
Yêu cầu khám bệnh
Phiếu khám bệnh
Khám bệnh
BỆNH NHÂN
Bệnh – Đơn
Thuốc
Phản hồi
Hoá đơn
Trả tiền
0
HỆ THỐNG
KHÁM BỆNH
VÀ
ĐIỀU TRỊ
BỆNH
Bệnh
Đơn thuốc
d5 Đơn giá thuốc
Đơn thuốc
Trả lời
có thuốc không
Hoá đơn
2.0
d7 Sổ thuốc
d8
ĐIỀU TRỊ
BỆNH
Sổ bán thuốc
d6 Hoá đơn thanh toán
10
Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1
a, Biểu đồ luồng dữ liệu của tiến trình 1.KHÁM BỆNH
Thông tin bệnh nhân
1.1.1
Phiếu khám bệnh
d3 Kết quả khám chuyên khoa
Kết quả
khám
chuyên
khoa
1.3.1
CHUẨN ĐOÁN
BỆNH
d4 Bệnh
VÀ KÊ ĐƠN THUỐC
Bệnh- Đơn thuốc
11
b, Biểu đồ luồng dữ liệu của tiến trình: 2. ĐIỀU TRỊ BỆNH
Đơn thuốc
2.1.1
‘Không có thuốc’
BỆNH NHÂN
KIỂM TRA
Hoá đơn thanh toán
12
Biểu đồ luồng dữ liệu mức 2:
Biểu đồ luồng dữ liệu của tiến trình 1. 2 KHÁM BỆNH
1.2.1.2
Triệu chứng bệnh
YÊU CẦU KHÁM
CHUYÊN KHOA
d1
BỆNH NHÂN
Phiếu khám bệnh
Phiếu khám bệnh
1.2.2.2
Phiếu khám chuyên khoa
LẬP
PHIẾU KHÁM
CHUYÊN KHOA
d2
Makhoa
Tenkhoa
Trinhdo
HotenBS
n
BÁC SĨ
n
ĐiachiBS
1
KHOA
Thuộ
c
Ngaykham
Chuyenmon
Chucnang
SoTT
ĐienthoaiBS
MaBN
Liêudun
g
m
n
m
Điều
trị
BỆNH
THUỐC
Đơnvitinh
Trieuchungbenh
Nhasanxuat
Cachdieutri
Ngaysanxuat
Hansudung
14
Mô hình quan hệ
#Makhoa
Tenkhoa
Chucnang
THUỐC
BỆNH
THUỐC
# Mathuoc
Tenthuoc
Đonvitinh
Nhasanxuat
Ngaysanxuat
Hansudung
BỆNHNHÂN
BỆNH
# MaBN
# Tenbenh
Giaidoan
# Mathuoc
# Tenbenh
Lieudung
15
2. Thiết kế hệ thống
Bác sĩ điều trị
Bác sĩ chụp X-Quang
16
3.Phiếu kết quả khám chuyên khoa
Tuỳ từng loại xét nghiệm , hoặc các loại chiếc chụp mà sẽ có các mẫu kết
quảkhám chuyên khoa : phim chụp , giấy điện tâm đố ……………
c. Đơn thuốc
BỆNH –ĐƠN THUỐC
Họ tên :………………………………………………………Tuổi…….
Địa chỉ bệnh nhân:…………………………………. Điện thoại………..
Nghề nghiệp hiện nay :…………………………….
KẾT LUẬN :
ĐƠN THUỐC:
Ngày ..tháng… năm
Bác sĩ điều trị
17
d. Đơn giá thuốc
ĐƠN GIÁ THUỐC
Mã thuốc
Tên thuốc
STT Mã thuốc Tên thuốc
Nhà sản xuất
Đơn vị tính
Số lượng
g. Sổ bán thuốc
SỔ BÁN THUỐC
Ngày bán
Mã thuốc
Tên thuốc
Nhà sản xuất Đơn vị tính
Số lượng
19
2.1.1. Bảng phân tích xác định chức năng, tác nhân, hồ sơ
Nhận xét
Động từ + Bổ ngữ
Mua phiếu khám bệnh
Danh từ
Tác nhân
Bán thuốc
Bác sĩ chuyên khoa
Tác nhân
Phiếu khám chuyên khoa
Hồ sơ dữ liệu
Phiếu kết quả khám bệnh
Hồ sơ dữ liệu
Đơn thuốc
Hồ sơ dữ liệu
Dược sĩ
Tác nhân
Đơn giá
Hồ sơ dữ liệu
=
21
2.1.2.3.1.Kiểm tra đơn thuốc
Khi bệnh nhân yêu cầu mua thuốc, dược sĩ nhận đơn thuốc của bệnh nhân v à
kiểm tra loại thuốc (ghi trên đơn thuốc) có còn hay không .Nếu hết thì
thông báo cho bệnh nhân biết .Ngược lại thì tiến hành bán thuốc cho bệnh
nhân
2.1.2.4.Bán thuốc
Sau khi kiểm tra còn thuốc thì giao thuốc cho bệnh nhân
2.1.2.5 Lập hoá đơn thanh toán
Dược sĩ sẽ đối chiếu loại thuốc bệnh nhân cần mua với đơn giá thuốc để lập
hoá đơn thanh toán.
2.1.3 Danh sách hồ sơ dữ liệu có liên quan
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Ký hiệu
d1
d2
khoa
3
d Kết quả khám chuyên
khoa
4
d Bệnh-Đơn thuốc
5
d Đơn giá thuốc
6
d Hoá đơn thanh toán
7
d Sổ thuốc
8
d Sổ bán thuốc
1
2
3
4
Các chức năng nghiệp vụ
d
d
d
d
R
C
R
U
23
2.1.5 Các bảng dữ liệu
KHOA
STT
Tên trường
Kiểu dữ liệu
1
2
3
MaBS
HotenBS
ĐiachiBS
ĐienthoaiBS
Trinhdo
Chuyenmon
Kiểu
dữ Kích
liệu
Text
Text
Text
Text
Text
Text
thước
10
32
50
12
50
20
Caption
ĐienthoaiBN
THUỐC
STT Tên trường
1
2
Kiểu dữ Kích
Mathuoc
Tenthuoc
Ghi
Caption
thước
10
32
Integer
50
50
Mã bệnh nhân
Họ tên bệnh nhân
Tuổi
Nghề nghiệp bệnh nhân
Địa chỉ bệnh nhân
Text
6
Đonvitinh
Nhasanxuat
Ngaysanxuat
Hansudung
Text
Text
Text
Text
20
50
Date/Time
Date/Time
Đơn vị tính
Nhà sản xuất
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
BỆNH
ST
T
1
2
3
Kiểu dữ Kích
4
Tên trường
Kiểu
dữ
MaBN
MaBS
Ngaykham
Kích thước Caption
liệu
Text
10
Mã bệnh nhân
Text
10
Mã bác sĩ
Date/Time
Ngày khám
Sottkham
Number
Integer
Số thứ tự khám
10
20
Mã thuôc
Tên bệnh
Liều dùng
Ghi chú
BỆNHNHÂN_ BỆNH
STT Tên trường
1
MaBN
Kiểu dữ liệu Kích thước Caption
Text
10
Mã bệnh nhân
2
Tenbenh
Text
10
Tên bệnh
Giaidoan