B
TR
NG
GIÁO D C VÀ ÀO T O
I H C KINH T TP.H
CHÍ MINH
-------------- -------------
NGUY N TH HI U
S
TÁC
NG C A CHÍNH SÁCH TI N T VÀ CHÍNH
SÁCH TÀI KHÓA
N T NG TR
NG KINH T .
NGHIÊN C U TH C NGHI M T I VI T NAM
LU N V N TH C S KINH T
TP. H Chí Minh – N m 2015
Mã s : 60340201
LU N V N TH C S KINH T
NG
IH
NG D N KHOA H C
TS. VÕ XUÂN VINH
TP. H Chí Minh – N m 2015
L I CAM OAN
Tôi xin cam đoan lu n v n ǹy l̀ do ch́nh tôi nghiên c u và th c hi n d
h
is
ng d n c a TS. Võ Xuân Vinh.
Các thông tin, s li u trong lu n v n đ u đ
trung th c v̀ đ
v̀ ch a đ
c thu th p t nh ng ngu n g c
c phép công b . K t qu nghiên c u trong lu n v n l̀ trung th c
1.7 K t c u bài lu n v n .......................................................................................... 4
Ch
ng 2: Lụ LU N T NG QUAN V CHÍNH SÁCH TI N T , CHÍNH
SÁCH TÀI KHÓA VÀ S
T NG TR
TÁC
NG C A HAI CHệNH SÁCH NÀY
N
NG KINH T . ................................................................................... 7
2.1 C s lý thuy t ................................................................................................... 7
2.1.1 C s lý thuy t v chính sách ti n t ........................................................... 7
2.1.1.1 Khái ni m CSTT ................................................................................... 7
2.1.1.2 Phân lo i CSTT ..................................................................................... 7
2.1.1.3 M c tiêu c a CSTT ............................................................................... 8
2.1.1.4 Các kênh truy n d n c a ch́nh sách ti n t ........................................ 10
2.1.1.5 Các công c th c thi CSTT ................................................................. 11
2.1.2 C s lý thuy t v chính sách tài khóa ...................................................... 13
2.1.2.1 Khái ni m CSTK................................................................................. 13
2.1.2.2 Phân lo i ch́nh sách t̀i kh́a .............................................................. 13
2.1.2.3 CSTK v̀ t ng c u x̃ h i .................................................................. 14
2.1.2.4 CSTK- công c qu n ĺ v mô ............................................................ 15
KINH T T I VI T NAM .................................................................................... 37
4.1 D li u nghiên c u ......................................................................................... 37
4.2 Các b
c th c hi n .......................................................................................... 38
4.3 Thi t l p mô hình nghiên c u .......................................................................... 39
4.4 K t qu nghiên c u .......................................................................................... 42
4.4.1 Phân t́ch s b .......................................................................................... 42
4.4.2 Ki m đ nh tính d ng.................................................................................. 43
4.4.3 L a ch n đ tr cho mô hình và ki m đ nh tính phù h p ......................... 44
4.4.4 Phân tích ph n ng xung trong mô hình CSTK ....................................... 46
4.4.5 Phân tích ph n ng xung trong mô hình CSTT ....................................... 48
4.4.6 Ph n ng xung cho k t h p CSTT và CSTK trong MH VAR ................. 50
4.4.7 Phân r̃ ph
Ch
ng sai c a GDP ................................................................... 52
ng 5: K T LU N TÁC
SÁCH TÀI KHÓA
NG C A CHÍNH SÁCH TI N T VÀ CHÍNH
N T NG TR
NG KINH T T I VI T NAM. ......... 55
T ng s n ph m qu c n i (Gross Domestic Product)
IFM:
Q y ti n t qu c t (International Monetary Fund)
NHNN:
Ngân h̀ng nh̀ n
c
NSNN:
Ngân sách nh̀ n
c
OLS:
Ph
TCTD:
T ch c tín d ng
USD:
VAR:
B ng 3.6: Tình hình ngân sách nhà n
c Vi t Nam giai đo n 1997-2001 ............... 33
B ng 3.7: Tình hình ngân sách nhà n
c Vi t Nam giai đo n 2002-2010 ............... 34
B ng 3.8: Tình hình ngân sách nhà n
c Vi t Nam giai đo n 2011-2014 ............... 35
B ng 4.1: Tóm t t ngu n d li u tìm ki m ............................................................... 38
B ng 4.2: Th ng kê mô t các bi n nghiên c u ........................................................ 43
B ng 4.3: Ki m đ nh tính d ng b d li u – Ki m đ nh ADF ................................. 43
B ng 4.4: L a ch n đ tr thích h p cho mô hình.................................................... 44
B ng 4.5: Phân r̃ ph
ng sai c a t ng tr
ng GDP ................................................ 53
2/ Danh m c các hình v
Hình 3.1: T ng tr
ng t́n d ng v̀ t ng ph
ng ti n thanh toán t 1990-1996 ....... 29
Hình 3.2: T ng tr
NGHIÊN C U TH C NGHI M T I VI T NAM
Ch
ng 1: GI I THI U T NG QUAN
C U
TÀI NGHIÊN
1.1 Lý do ch n đ tài
Chính sách ti n t và chính sách tài khóa là nh ng công c quan tr ng đ
đi u hành n n kinh t . Tuy nhiên, hai ch́nh sách ǹy đ
quan nh̀ n
c đi u hành b i hai c
c khác nhau. M c dù chính sách ti n t và tài khóa s d ng các công
c ch́nh sách khác nhau, nh ng chúng ć liên quan ch t ch trong vi c đ t đ
m c tiêu nh t đ nh trong vi c tác đ ng đ n m c s n l
c các
ng c a n n kinh t . Trong
đ́, m c tiêu c a CSTT là n đ nh giá c , ki m soát l m phát và góp ph n t ng
tr
ng kinh t . Còn CSTK là th c hi n chi tiêu công v̀ đ m b o đ
c các kho n
n đ nh kinh t v mô. Trái ng
thu c nhóm kinh t h c c a Keynes l i tin r ng n đ nh kinh t v mô ph thu c
nhi u vào s thay đ i c a chi tiêu và thu c a chính ph . M t b ph n khác l i l p
2
lu n r ng c hai ch́nh sách đ u tác đ ng đ n t ng tr
ng kinh t Adefeso và
Mobolaji (2010).
Tuy nhiên
Vi t Nam v n ch a ć nhi u nghiên c u th c nghi m s tác đ ng
qua l i gi a 2 ch́nh sách ǹy đ n t ng tr
ng kinh t .
tài S tác đ ng c a chính sách ti n t và chính sách tài khóa đ n t ng
tr
ng kinh t . Nghiên c u th c nghi m t i Vi t Nam đ
c ch n đ nghiên c u
v i m c tiêu chính là nghiên c u s tác đ ng c a chính sách tài khóa và chính sách
ti n t đ n t ng tr
Nam.
Nghiên c u s tác đ ng c a CSTT v̀ CSTK đ n t ng tr
ng kinh t
↑i t Nam
qua đ́ tìm ra nh ng gi i pháp đ ǵp ph n nâng cao hi u qu đi u hành CSTT và
CSTK hi n nay và trong nh ng n m ti p theo.
1.3 Ph
ng pháp nghiên c u
B̀i nghiên c u s d ng các ph
ng pháp th ng kê, t ng h p, mô t , so sánh v̀
phân t́ch đ nghiên c u các ĺ thuy t v̀ th c tr ng c a CSTT, CSTK v̀ s tác
đ ng c a 2 ch́nh sách đ n t ng tr
ng kinh t
↑i t Nam.
3
S d ng các ph
ng pháp đ nh t́nh đ phân t́ch tác đ ng c a CSTT, CSTK v̀
it
ng nghiên c u là s tác đ ng c a Chính sách ti n t và Chính sách tài
khóa đ n t ng tr
ng kinh t t i Vi t Nam b ng mô hình VAR. Trong đ́ bi n cung
ti n đ i di n cho CSTT và bi n chi tiêu chính ph đ i di n cho CSTK. Ngoài ra bài
nghiên c u còn có thêm 2 bi n là lãi su t ti n g i và t giá h i đoái danh ngh a
USD/↑N đ t ng thêm t́nh ch t ch cho mô hình nghiên c u.
Ph m vi nghiên c u là s tác đ ng c a CSTT v̀ CST đ n t ng tr
ng kinh t t i
Vi t Nam t qú 1/2002 đ n quý 4/2014.
1.5 Câu h i nghiên c u
Chính sách ti n t v̀ ch́nh sách t̀i kh́a ć tác đ ng đ n t ng tr
ng kinh t t i
Vi t Nam?
Hi u qu t
ng đ i c a CSTT v̀ CSTK tác đ ng đ n t ng tr
Vi t Nam?
1.6 Tóm t t n i dung nghiên c u
ng sai c a GDP đ
c gi i thích h u h t là do cú s c riêng c a
mình. Bên c nh đ́ cú s c cung ti n c ng gi i th́ch h n 10% sau 10 qú.
1.7 K t c u bài lu n v n
Ch
ng 1: Gi i thi u t ng quan v đ tài nghiên c u
Trình bày lý do ch n đ tài, m c tiêu nghiên c u, ph
t
ng pháp nghiên c u, đ i
ng nghiên c u, ph m vi nghiên c u, câu h i nghiên c u và tóm t t n i dung
nghiên c u.
Ch
ng 2: Lý lu n t ng quan v chính sách ti n t , chính sách tài khóa và s
tác đ ng c a hai chính sách nƠy đ n t ng tr
ng kinh t
Trình bày khung lý thuy t v chính sách ti n t và chính sách tài khóa.
Nghiên c u th c nghi m c a các tác gi trên th gi i v m i quan h c a chính sách
ti n t , chính sách tài khóa và t ng tr
Ch
t ng tr
ng kinh t t i Vi t Nam
K t lu n l i v n đ nghiên c u, qua đ́ đ a ra nh ng khuy n ngh và nh ng h n ch
c a đ tài nghiên c u.
6
K T LU N CH
Trong ch
NG 1
ng 1, tác gi đ̃ gi i thi u nh ng n i dung c b n c a đ tài nghiên
c u bao g m: lý do ch n đ tài, m c tiêu nghiên c u, ph
t
ng pháp nghiên c u, đ i
ng và ph m vi nghiên c u, tóm t t n i dung nghiên c u và k t c u bài nghiên
c u. Trên c s đ́, tác gi s h th ng hóa nh ng v n đ c b n và c t lõi v chính
sách ti n t và chính sách tài khóa c ng nh s tác đ ng c a hai ch́nh sách ǹy đ n
t ng tr
n
ng kinh t trên ph
ng ti n thanh toán c n thi t cho n n kinh t và t o ra nh ng khuôn kh
mang tính pháp lý cho các ho t đ ng ti n t trong n n kinh t , chính sách ti n t
h
ng đ n m c tiêu n đ nh giá tr đ ng ti n, ki m ch l m phát, góp ph n thúc đ y
phát tri n kinh t xã h i v̀ nâng cao đ i s ng c a ng
i lao đ ng.
2.1.1.2 Phân lo i CSTT
CSTT th t ch t và CSTT m r ng
Tùy vào hoàn c nh, đi u ki n c th c a n n kinh t mà CSTT có th đ
đ nh theo m t trong hai h
c xác
ng:
+CSTT m r ng: CSTT nh m m c tiêu ch ng suy thoái, phát hành ti n vào
l u thông. CSTT m r ng ḱch th́ch đ u t , m r ng s n xu t và t o thêm công n
vi c l̀m cho ng
i lao đ ng.
+CSTT th t ch t: CSTT nh m m c tiêu ch ng l m phát, ki m soát ch t ch
m c phát h̀nh v̀o l u thông. CSTT th t ch t nh m h n ch đ u t , kìm h̃m s
phát tri n quá nóng c a n n kinh t .
CSTT th t ch t và m r ng là ch tr
2.1.1.3 M c tiêu c a CSTT
a) M c tiêu cu i cùng c a CSTT
CSTT có v tŕ đ c bi t trong h th ng chính sách kinh t v mô và t ng th các
chính sách c a nh̀ n
trên th gi i đ u h
c
t ng th i k . T t c các CSTT
ng t i s
h u h t các qu c gia
n đ nh và nâng cao kh n ng khai thác, sáng t o c a
n n kinh t . M c dù, NHTW m i n
c có cách di n đ t khác nhau v m c tiêu c a
CSTT, song nhìn chung CSTT ć nh ng m c tiêu ch́nh nh sau:
n đ nh giá tr đ i n i c a đ ng ti n
Giá tr c a đ ng ti n ph thu c v̀o s l
đ
ng h̀ng h́a m̀ ń ć th trao đ i
c. Ć ngh a l̀ m t đ ng ti n c̀ng trao đ i đ
giá tr h n v̀ ng
c coi l̀ m c tiêu quan tr ng nh t c a CSTT.
n đ nh giá tr đ i ngo i c a đ ng ti n
Giá tr đ i ngo i c a đ ng ti n đ
không ch
nh h
c bi u hi n thông qua t giá h i đoái. T giá
ng đ n ho t đ ng kinh t trong n
c m̀ c̀n l̀ y u t tác đ ng
9
tr c ti p đ n các ho t đ ng trong l nh v c th
nh h
ng m i v̀ thanh toán qu c t , qua đ́
ng lên kh n ng c nh tranh c a s n xu t trong n
c so v i n
đ nh giá tr đ i ngo i c a đ ng ti n l̀ m i quan tâm c a NHT→ các n
T ng tr
ng v̀o m c tiêu t o công
n vi c l̀m cao v̀ duy trì m t t l th t nghi p th p. Thông qua tác đ ng t́ch c c
c a ti n t đ i v i t ng tr
ng kinh t , CSTT ǵp ph n m ra nhi u c h i vi c l̀m,
t o s c thu hút lao đ ng trong x̃ h i.
b) M c tiêu trung gian
đ tđ
c các m c tiêu cu i c̀ng đ̃ đ nh, NHT→ c̀n ph i xác đ nh các m c
tiêu trung gian c a CSTT, nh m đ t đ n m c tiêu cu i c̀ng. Các m c tiêu trung
gian ǹy ć th đ nh l
đ
ng, đo l
ng, ki m soát v̀ thông qua chúng ć th d đoán
c vi c th c hi n các m c tiêu cu i c̀ng. M c tiêu trung gian th
ng đ
c các
NHT→ s d ng l̀ các kh i ti n t M1, M2, M3 v̀ l̃i su t. Các m c tiêu trung gian
ǹy l i đ
ng ( Y ). Hi u qu c a kênh truy n d n ǹy ph thu c v̀o m c đ phát
tri n c a th tr
M
i
ng t̀i ch́nh. Khái quát kênh truy n d n ǹy nh sau:
I
Y
b) Kênh giá c t̀i s n
Ć ba lo i giá c t̀i s n bên c nh giá c công c n (l̃i su t) đ
c xem nh
l̀ nh ng công c quan tr ng qua đ́ CSTT tác đ ng đ n n n kinh t bao g m: giá c
ch ng khoán, giá c b t đ ng s n v̀ t giá h i đoái.
+ T giá h i đoái
Kênh truy n d n t giá h i đoái đ
c khái quát theo s đ nh sau:
T giá h i đoái tác đ ng đ n xu t kh u thu n: CSTT m r ng (M ) d n
đ n l̃i su t đ ng n i t gi m giá, kéo theo đ ng n i t gi m giá so v i đ ng ngo i
t (E ). S gi m giá đ ng n i t l̀m h̀ng h́a trong n
n
I
Y
+ Giá c ch ng khoán
C ch truy n d n liên quan đ n giá c ch ng khoán tác đ ng đ n: đ u t , b ng
cân đ i t̀i s n c a doanh nghi p v̀ s gìu ć c a h gia đình.
+ Giá c b t đ ng s n
11
Kênh truy n d n giá c b t đ ng s n tác đ ng đ n t ng c u thông qua các kênh:
nh h
ng tr c ti p đ n chi tiêu nh̀ , s gìu ć c a h gia đình v̀ b ng cân đ i
ngân h̀ng.
2.1.1.5 Các công c th c thi CSTT
ć th th c hi n đ
c m c tiêu n đ nh kinh t v̀ t ng tr
vi c cung ng ti n v̀ đi u ti t kh i l
ng ti n, NHT→
các n
ng thông qua
ng m i.
b) Quy đ nh l̃i su t:
B ng cách s d ng công c ǹy, NHT→ s đi u khi n l̃i su t t́n d ng cho
n n kinh t b ng các bi n pháp h̀nh ch́nh đ i v i ngân h̀ng, c̀ng v i khung l̃i
su t đ̃ đ
c n đ nh.
cho l̃i su t t́n d ng th c s l̀ công c ph̀ h p c a CSTT
trong n n kinh t n ng đ ng thì nh ng quy đ nh v l̃i su t đ̃ d n đ
c thay đ i. L̃i
su t quy đ nh c ng nh c đ̃ d n thay th b ng cách quy đ nh l̃i su t tr n cho vay v̀
l̃i su t s̀n đ i v i l̃i su t ti n g i ho c d̀ng m t l̃i su t duy nh t đ đi u ti t th
tr
ng ti n t b ng l̃i su t tái chi t kh u.
c) Nghi p v th tr
ng m
12
Nghi p v th tr
đi u h̀a kh i l
và phi tài chính khi có m t l
ng n đáng k b ng đ ng ngo i t . V i nh ng h p
đ ng n b ng đ ng ngo i tê, chính sách ti n t m r ng s làm gi m giá tr đ ng n i
t , gia t ng gánh n ng n ; kéo theo là giá tr thu n tài s n gi m (N→ ), d n đ n vay
m
n gi m (L ), gi m đ u t (I ) v̀ gi m s n l
ng (Y ).
e) H n m c t́n d ng
NHT→ s d ng bi n pháp quy đ nh gi i h n kh i l
ng t́n d ng m̀ các
NHTM cung c p cho n n kinh t trong m t th i gian c đ nh. Bi n pháp ǹy đ
d ng trong đi u ki n n n kinh t ć l m phát cao v̀ đ
nh ng n
cs
c s d ng khá ph bi n
c trong h th ng ↓̃ h i ch ngh a v i c ch kinh t k ho ch h́a t p
trung. Tuy nhiên, bi n pháp ǹy c ng b c l m t s h n ch .
Trong các công c đi u h̀nh c a CSTT, m i công c ć các đ c đi m riêng,
ph̀ h p v i nh ng đi u ki n kinh t khác nhau.
s nl
ng th c t , l m phát, th t nghi p nh m n đ nh kinh t . Trong d̀i h n, CSTK
đi u ch nh c c u kinh t v̀ thúc đ y kinh t lâu d̀i. Công c c a CSTK th
đ
ng
c s d ng bao g m: chi tiêu chính ph , vay n chính ph và thu khóa.
Tr ng thái c a CSTK th
ng đ
c đánh giá qua chênh l ch gi a thu và chi ngân
sách. Khi ngân sách th ng d thì CSTK th t ch t hay thu h p. Ng
sách b i chi thì CSTK n i l ng hay m r ng. Thông th
c l i, khi ngân
ng, chính ph không ch
t p trung vào m c đ b i chi mà còn t p trung v̀o thay đ i b i chi.
2.1.2.2 Phân lo i ch́nh sách t̀i kh́a
a) Ch́nh sách t̀i kh́a trung l p, m r ng v̀ thu h p
T̀y v̀o th c tr ng c a n n kinh t v̀ m c tiêu đi u ti t n n kinh t , ch́nh ph
s d ng các CSTK khác nhau:
+ Chính sách tài khóa trung l p: là chính sách cân b ng ngân sách, chi tiêu
c a chính ph hòn tòn đ
c l i khi n n kinh t t ng tr
ng thì chính ph s th c thi
chính sách tài khóa thu h p. i u hành ch́nh sách t̀i kh́a theo h
ng ǹy đ
cg i
là chính sách tài khóa ngh ch chu k (counter-cyclical fiscal policy). Ng
cl i
c ng ć nh ng qu c gia đi u hành chính sách tài khóa thu n chu k (pro-cyclical
fiscal policy), t c là khi n n kinh t suy thoái thì thu h p tài khóa, còn khi n n kinh
t t ng tr
ng nóng thì m r ng tài khóa. Nhi u nghiên c u cho th y r ng,
n
c phát tri n th
ng chính sách tài khóa có tính ngh ch chu k , ng
n
c đang phát tri n thì chính sách tài khóa l i th
gi a chi tiêu t đ nh v i thu nh p.
15
b) CSTK v̀ t ng c u x̃ h i
Ta có th phân tách t ng c u thành các thành t :
ẤY = ẤAE =
x
X
C
I
G
M
B t k m t ch́nh sách ǹo tác đ ng đ n b n c u thành chi tiêu AE0 đ u có th
đ tđ
c k t qu nh ch́nh sách t̀i kh́a.
Riêng chính sách tài khóa, chính ph có th l̀m thay đ i t ng c u theo chính
sách th t ch t hay m r ng. Chính ph gi m thu hay gia t ng các kho n chuy n
giao s l̀m gia t ng thu nh p kh d ng c a ng
h n. Ng
i dân, kéo theo h s chi tiêu nhi u
ngo i t tr nên gi m giá so v i đ ng n i t , và hàng hóa nh p kh u r , xu t kh u
tr nên đ t h n
n
c ngòi, l̀m gia t ng thâm h t cán cân th
ng m i.
2.1.2.4 CSTK- công c qu n ĺ v mô
↑ i s tác đ ng đ n t ng c u v̀ các th̀nh ph n c a ń, CSTK đ̃ tr th̀nh công
c qu n ĺ kinh t v mô. S
nh h
ng tr
c h t c a CSTK m r ng l̀ l̀m gia
t ng nhu c u h̀ng h́a v̀ d ch v . Nhu c u c̀ng l n d n đ n gia t ng c s n l
đ u ra l n giá c , đ n l
ng
t l̀m thay đ i tr ng thái chu k kinh t . N u nh n n kinh
t đang trong tr ng thái suy thoái, th t nghi p gia t ng thì s gia t ng t ng c u s
sách ti n t , chính sách tƠi khóa vƠ t ng tr
ng kinh t .
n đ nh kinh t v mô l̀ m t m i quan tâm ch́nh đ i v i các nhà ho ch đ nh
chính sách và chính ph
c các n
kinh t b n v ng v i m c giá t
là chi u h
c phát tri n v̀ đang phát tri n. T ng tr
ng đ i n đ nh và c i thi n phúc l i xã h i đáng k
ng m̀ b t k n n kinh t ǹo c ng h
chính sách ti n t v̀ t̀i kh́a đ
kinh t v mô, t ng tr
ng
ng t i. Trong kh́a c nh này, c
c s d ng nh l̀ công c chính cho s
n đ nh
ng kinh t và qu n lý. Tuy nhiên, trong n m th p k v a qua
c m t k t lu n
ng đ i và duy nh t c a hai chính sách. Nh ng phát
17
hi n cho k t qu mâu thu n nhau do đ́ đ̃ h n ch s t ng quát các k t qu trên các
qu c gia khác nhau.
qu thì ch y u đ
i u thú v là, theo nh Senbet (2011) nh ng tranh cãi v k t
c cho là do nh ng l a ch n hay ph
ng pháp ti p c n s d ng
trong phân t́ch hay thay đ i. Theo Adefeso và Mobolaji (2010) l p lu n r ng c hai
chính sách ti n t v̀ t̀i kh́a đ u tác đ ng đáng k đ n t ng tr
Cu c tranh lu n v t m quan tr ng t
ng kinh t .
ng đ i c a hai ch́nh sách v n ti p t c di n
ra gi a nh ng nh̀ theo đu i chính sách ti n t và nh ng ng
i theo ch ngh a Keynes.
M c dù chính sách ti n t và tài khóa s d ng các công c chính sách khác nhau,
nh ng chúng có liên quan ch t ch trong vi c đ t đ
nhà kinh t b i vi c đ n gi n h́a mô hình ph
ng trình duy nh t nên không nh n ra
v n đ c a n i sinh liên quan đ n các bi n kinh t v mô.
T
ng t quan đi m trên, Jordan và Anderson (1968) s d ng m t mô hình kinh
t đ ng và k t lu n r ng chính sách ti n t ć nh h
đ n n n kinh t so v i ch́nh sách t̀i kh́a. Ng
ng hi u qu h n v̀ nhanh h n
c l i, mô hình kinh t l
ng đ
c
xây d ng b i H th ng d tr liên bang xác đ nh nhi u kênh thông qua đ́ ch́nh
sách ti n t tác đ ng, ch ra m t ch́nh sách t̀i kh́a t
sách ti n t .
ng đ i hi u qu h n ch́nh