Hoạch định chiến lược kinh doanh cho Công ty Khoáng sản - Xây dựng -Phụ gia xi măng Thanh Hoá - Pdf 32


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

LỜI NĨI ĐẦU
Ở nước ta, từ khi chuyển đổi cơ chế quản lý kinh tế kế hoạch hố tập
trung sang cơ chế thị trường, các doanh nghiệp bắt đầu phân cực. Một số ít thích

OB
OO
KS
.CO

ứng được với cơ chế mới, sản xuất kinh doanh có hiệu quả và ngày càng lớn
mạnh. Ngược lại có khơng ít những doanh nghiệp tỏ ra lúng túng, khơng tìm
được lối ra, dẫn đến làm ăn ngày càng thua lỗ, thậm chí phá sản.

Ngày nay, khơng một doanh nghiệp nào bắt tay vào kinh doanh lại khơng
gắn bó việc kinh doanh của mình với thị trường. Trong cơ chế thị trường, sự
cứng nhắc của các kế hoạch ngắn hạn cũng như dài hạn đã trở thành ngun
nhân chính cản trở sự phát triển của doanh nghiệp. Vì vậy, các doanh nghiệp cần
thiết phải hoạch định và triển khai một cơng cụ kế hoạch hố mới có đủ tính linh
hoạt để ứng phó với những thay đổi của thị trường. Đó là chiến lược kinh doanh.
Chiến lược kinh doanh được xây dựng trên cơ sở phân tích và dự đốn các cơ
hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp, giúp cho doanh nghiệp có
được những thơng tin tổng qt về mơi trường kinh doanh bên ngồi cũng như
nội lực của doanh nghiệp. Từ đó xây dựng các mục tiêu chiến lược, lựa chọn
chiến lược tối ưu nhất và xây dựng các chính sách để đạt được mục tiêu đó đồng
thời với việc kiểm tra, điều chỉnh chiến lược cho phù hợp với những thay đổi
của mơi trường kinh doanh. Chiến lược kinh doanh giúp cho doanh nghiệp
khơng rơi vào thế bị động mà ln ln đứng trên thế chủ động trước những


Do khả năng có hạn và lần đầu nghiên cứu một vấn đề còn hết sức mới
mẻ nên chắc chắn còn nhiều thiếu sót. Kính mong sự đóng góp ý kiến q báu
của thầy, cơ để chun đề thực tập tốt nghiệp của em được hồn chỉnh hơn.

2



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
CHƯƠNG I
LÝ LUẬN CHUNG VỀ HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
I. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN

KIL
OB
OO
KS
.CO

LƯỢC KINH DOANH

1. Khái quát về chiến lược và quản trị chiến lược
1.1. Khái niệm

* Chiến lược là thuật ngữ có nguồn gốc từ lĩnh vực quân sự. Từ những
năm 50 của thế kỷ 20, nó được sủ dụng ngày càng rộng rải trong lĩnh vực kinh
doanh. Cùng với thời gian, các quan niệm về chiến lược cũng thay đổi theo
chiều hướng đi lên. Cho đến nay, có rất nhiều khái niệm khác nhau về chiến
lược kinh doanh, nhưng có 2 khái niệm được dùng khá phổ biến:


KIL
OB
OO
KS
.CO

rằng doanh nghiệp ln tận dụng được mọi cơ hội, thời cơ cũng như hạn chế
hoặc xố bỏ được các đe doạ, cạm bẫy trên con đường thực hiện các mục tiêu
của mình.

1.2. Đặc trưng cơ bản của chiến lược kinh doanh và quản trị chiến lược
Từ các định nghĩa trên chúng ta có thể rút ra một số đặc trưng cơ bản của
chiến lược kinh doanh và quản trị chiến lược:

* Đặc trưng của chiến lược kinh doanh:

_ chiến lược xác định mục tiêu, phương hướng dài hạn có tính định
hướng. Vì mơi trường kinh doanh ln ln biến động khơng thể lường trước
được nên chiến lược kinh doanh phải ln mang tính định hướng được chứ
khơng thể cứng nhắc như một bản kế hoạch.

_ Mọi quyết định chiến lược quan trọng trong q trình xây dựng, quyết
định, tổ chức thực hiện và kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh chiến lược đều phải tập
chung về ban lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp.

_ Chiến lược kinh doanh ln được xây dựng trên cơ sở các lợi thế so
sánh của doanh nghiệp với các đối thủ cạnh tranh trên thị trường. Bởi vì kế
hoạch hố chiến lược mang tính chất động và tấn cơng, chủ động tận dụng thời
cơ, điểm mạnh của mình để hạn chế các rủi ro và điểm yếu cho nên điều tất yếu
là phải xác định chính xác điểm mạnh của mình so với đối thủ cạnh tranh. Muốn

Hỡnh 1.1: Mụ hỡnh qun tr chin lc tng quỏt:
Phõn tớch v d bỏo mụi

Xõy dng v trin khai thc hin
cỏc k hoch ngn hn hn (8)

trng bờn ngoi (2)

Nghiờn cu
trit lý kinh
doanh, mc
tiờu

v

nhim

v

ca

doanh

nghip (1)

Xột li mc
tiờu ( 4 )

Quyt nh
chin lc

ỏnh

giỏ

v

iu chnh chin
lc

2. Vai trũ ca qun tr chin lc i vi s phỏt trin ca doanh
nghip
Qun tr chin lc cú vai trũ rt quan trng i vi s phỏt trin ca mt
doanh nghip.
5



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Th nht, nú giỳp doanh nghip tr li cõu hi: chỳng ta ang phi c
gng lm gỡ trong hin ti t c mc tiờu phỏt trin trong di hn. Mc
tiờu phỏt trin trong di hn ca doanh nghip l li th cnh tranh, l sc mnh
kinh doanh v kh nng sinh li. C s ca li th cnh tranh l cỏc nng lc

KIL
OB
OO
KS
.CO

mi nhn ca doanh nghip. Chin lc kinh doanh ca doanh nghip vch ra l

6



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
c chia thnh 3 giai on: hoch nh chin lc; thc hin chin lc; ỏnh
giỏ, kim tra v iu chnh chin lc. Trong ú, hoch nh chin lc l giai
on u tiờn v l nn tng m bo cho cỏc giai on cũn li t c hiu
qu cao. Bi vỡ, hoch nh chin lc giỳp doanh nghip tr li c cỏc cõu

KIL
OB
OO
KS
.CO

hi: doanh nghip i õu? n õu? i nh th no? i bng cỏch no? tn
dng c ht cỏc c hi, thi c, im mnh ca mỡnh v khc phc, hn ch
nhng nguy c, im yu. Hoch nh chin lc nh mt la bn giỳp cho
doanh nghip luụn i ỳng hng trờn con ng i n cỏi ớch cn ti.
3. Phõn bit hoch nh chin lc vi xõy dng k hoch
Hoch nh chin lc v xõy dng k hoch u xỏc nh mc tiờu v
gii phỏp, chớnh sỏch thc hin mc tiờu ú trong mt thi k c th song li
khỏc nhau phng phỏp xõy dng. C th:

* Xõy dng k hoch ch yu da vo kinh nghim ca cỏc nh qun lý
v nhng s liu ca quỏ kh: doanh thu, th phn, li nhun, nng sut, ... Trờn
c s ú xõy dng k hoch cho nm sau.
* Hoch nh chin lc:


.CO

T phng phỏp xõy dng khỏc nhau dn n s khỏc nhau v bn cht
gia chin lc v k hoch:

- K hoch hon ton mang tớnh cht tnh v thớch ng
- Chin lc mang tớnh cht ng v tn cụng.

4. Quy trỡnh hoch nh chin lc kinh doanh cho doanh nghip
Cú nhiu quan nim khỏc nhau v quy trỡnh hoch nh chin lc. Cú tỏc
gi chia quy trỡnh hoch nh chin lc thnh nhiu bc, cng cú tỏc gi quan
nim quy trỡnh hoch nh chin lc ch cú ớt bc. Thc cht s khỏc bit v
cỏc quan nim ch l phm vi xỏc nh cỏc cụng vic cn tin hnh hoch
nh chin lc. Cú hai quan nim tng i khỏc nhau v quy trỡnh hoch nh
chin lc:

* Th nht, quy trỡnh 8 bc hoch nh chin lc kinh doanh:
Hỡnh 1.2.1 : Quy trỡnh 8 bc hoch nh chin lc kinh doanh:

1

3

6

2

7

8

nhân sự, tình hình tài chính của doanh nghiệp.

Bước 4: Tổng hợp kết quả phân tích và đánh giá thực trạng doanh nghiệp
theo hai hướng: thứ nhất, xác định các điểm mạnh, lợi thế trong kinh doanh của
doanh nghiệp ; thứ hai, xác định các điểm yếu, bất lợi trong kinh doanh của
doanh nghiệp, đặc biệt là so với đối thủ cạnh tranh ở thời kỳ chiến lược. Đây là
các căn cứ thực tiễn quan trọng để nâng cao tính khả thi của chiến lược.
Bước 5: Nghiên cứu các quan điểm, mong muốn... của lãnh đạo doanh
nghiệp ( các nhà quản trị cấp cao ).

Bước 6: Hình thành một hay nhiều phương án chiến lược.

Bước 7: So sánh đánh giá tồn diện và lựa chọn phương án chiến lược
tối ưu cho doanh nghiệp.

Bước 8: Chương trình hố phương án chiến lược đã lựa chọn với hai
cơng tác trọng tâm: thứ nhất, cụ thể hố các mục tiêu kinh doanh chiến lược
thành các chương trình, phương án,dự án; thứ hai, xác định các chính sách kinh
doanh, các cơng việc quản trị nhằm thực hiện chiến lược kinh doanh và phát
triển doanh nghiệp.

9



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
* Th hai: quy trỡnh 3 giai on xõy dng chin lc.
Hỡnh 1.2.2 : Quy trỡnh xõy dng chin lc theo 3 giai on:
Giai on 1
Ma trn ỏnh giỏ cỏc yu Ma trn hỡnh nh cnh Ma trn ỏnh giỏ cỏc yu

bờn lc chớnh

ngoi

ng

Giai on 1: Xỏc lp h thng thụng tin, s liu, tỡnh hỡnh t mụi trng
kinh doanh bờn ngoi v bờn trong doanh nghip lm c s cho xõy dng chin
lc. Cú th s dng cỏc k thut phõn tớch ó c tng kt nh: ma trn ỏnh
giỏ cỏc yu t bờn ngoi, ma trn ỏnh giỏ cỏc yu t bờn trong ...
Giai on 2: Phõn tớch, xỏc nh cỏc kt hp gia thi c, c hi , nguy
c ca mụi trng kinh doanh bờn ngoi vi cỏc im mnh, im yu ca
doanh nghip thit lp cỏc kt hp cú th lm c s xõy dng cỏc phng ỏn
chin lc ca doanh nghip.

Giai on 3: Xỏc nh cỏc phng ỏn, ỏnh giỏ la chn v quyt nh
chin lc. T cỏc kt hp giai on 2, la chn hỡnh thnh cỏc phng ỏn
chin lc. ỏnh giỏ v la chn theo cỏc mc tiờu u tiờn.

4.1. Xỏc nh nhim v, mc tiờu ca doanh nghip

Mi doanh nghip khi c thnh lp v hot ng u ó hm cha
trong nú nhng chc nng v nhim v nht nh, dự iu ú cú c núi ra hay
khụng. Tuy vy, trong thc t, "vic kinh doanh ca chỳng ta l gỡ", hay "nhim
v ca chỳng ta l gỡ" hu nh luụn l mt cõu hi khú gii ỏp. gii ỏp cho
cõu hi ny, chớnh l s cn thit phi cú bn bỏo cỏo nhim v kinh doanh. Nú
10




7. T ỏnh giỏ v mỡnh: nng lc c bit hoc u th cnh tranh ch yu
ca cụng ty so vi i th cnh tranh.

8. Mi quan tõm ca cụng ty v vn trỏch nhim xó hi: vn mụi
trng xó hi...

9. Chớnh sỏch nhõn s: s quan tõm ca cụng ty v i sng vt cht (
m bo thu nhp, tng thu nhp...), i sng tinh thn ( ch khen thng,
thng tin, ỏp ng nhu cu nõng cao trỡnh , m bo v sinh an ton lao
ng...).

Mc tiờu c hiu khỏi quỏt nht l cỏi ớch cn t ti. H thng mc
tiờu chin lc th hin cỏc mong mun phi t ti cỏc kt qu c th nht nh
trong thi k chin lc ca doanh nghip. Cú nhiu cỏch phõn loi mc tiờu
nhng xột theo thi gian, chỳng ta s phõn ton b h thng mc tiờu thnh mc
tiờu di hn ( chin lc ) v mc tiờu ngn hn (chin thut). Mc tiờu di hn
l cỏc kt qu mong mun c ra trong khong thi gian tng i di,
11



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
thường là hơn một năm, và nó thường là các mục tiêu như: tối đa hố lợi nhuận,
năng suất, vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp , khả năng tăng trưởng, phát triển
việc làm, trách nhiệm trước xã hội... Mục tiêu ngắn hạn hơn mơ tả các kết quả
doanh nghiệp mong muốn đạt được trong khoảng thời gian ngắn hơn so với thời

KIL
OB
OO


- Ảnh hưởng của nền chính trị thế giới: vấn đề tồn cầu hố; hình thành,
mở rộng hay xố bỏ các hiệp ước liên minh đa phương và song phương; giải
quyết mâu thuẫn cơ bản trên thế giới và khu vực; chiến tranh... Các nhân tố này
có thể tác động tích cực hay tiêu cực với mức độ khơng giống nhau đối với các
12



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
doanh nghip khỏc nhau.
- nh hng ca cỏc quy nh, lut phỏp quc gia, lut phỏp v thụng l
quc t: Trong xu hng hi nhp cỏc doanh nghip tn ti v phỏt trin phi
tuõn theo lut phỏp v cỏc thụng l quc t. Cỏc quy nh ny cú th l c hi

KIL
OB
OO
KS
.CO

cho cỏc doanh nghip ( nh hip nh thng mi Vit-M to iu kin cho cỏc
doanh nghip may mc, thu sn... xut khu sang M) nhng cng cú th gõy
ra cỏc nguy c e do s tn ti v phỏt trin ca doanh nghip ( Tham gia
AFTA hu ht cỏc doanh nghip phi i mt vi s cnh tranh gay gt...). Lut
phỏp ca mt quc gia s tỏc ng, chi phi hot ng kinh doanh ca cỏc
doanh nghip tham gia vo th trng nc ú.

- nh hng ca yu t kinh t quc t: mc thnh vng hay khng
hong ca nn kinh t th gii, cỏc thay i trong quan h buụn bỏn quc

kinh doanh ca cỏc doanh nghip, c bit l cỏc doanh nghip lm n chõn

KIL
OB
OO
KS
.CO

chớnh. Mt khỏc, cỏc yu t ny cũn to ra c hi hay nguy c cho cỏc doanh
nghip cỏc ngnh, vựng kinh t nht nh, chng hn: vic tng thu trong mt
s ngnh cụng nghip, dch v (trũ chi in t...) cú th e do n li nhun
ca cỏc doanh nghip ny.

- Cỏc yu t xó hi: phong tc tp quỏn, trỡnh dõn trớ, tụn giỏo, tớn
ngng, thúi quen tiờu dựng, t l tng dõn s....Cỏc yu t ny thng bin i
hoc tin trin chm, song thng khú nhn bit v cú nh hng rt sõu sc n
hot ng qun tr v kinh doanh ca mi doanh nghip.

- Cỏc yu t t nhiờn: cỏc ngun lc ti nguyờn cú th khai thỏc ( cỏc m
khoỏng sn, rng, ti nguyờn bin...), khớ hu, t ai, ... tu c im kinh
doanh ca mi doanh nghip m mc nh hng ca nhõn t ny n hot
ng kinh doanh ca doanh nghip ú l khỏc nhau. Chng hn, nu doanh
nghip kinh doanh gii khỏt thỡ chu nhiu nh hng ca yu t thi tit: tri
núng s tiờu th c nhiu, ngc li, tri rột thỡ tiờu th ớt; nu l doanh
nghip khai thỏc li chu nh hng ca c im ngun ti nguyờn khai thỏc.
- Yu t cụng ngh: l mt cụng c cnh tranh sc bộn ca doanh nghip
trong nn kinh t th trng xu hng hi nhp ngy nay. La chn mt cụng
ngh phự hp vi kh nng ca doanh nghip s giỳp doanh nghip tn dng
c cỏc ngun lc ca mỡnh cng nh khụng b tt hu, mt li th cnh tranh
so vi i th.


Kh nng Cỏc i th
ộp giỏ
tim n

trong ngnh

Nguy c b cỏc sn phm (dch v) thay th
sn phm thay th

Ta ln lt xem xột nh hng ca tng yu t:
- Khỏch hng:

Khỏch hng l ngi to ra li nhun, to ra s thng li cho doanh
nghip. Khỏch hng ca mt ngnh cú th khỏc nhau v nhu cu mua hng.
Nhng Khỏch hng khỏc nhau cú th cú ũi hi khỏc nhau v mc dch v,
cht lng hng hoỏ... dn n khỏch hng cú quyn lc thng lng khỏc
nhau. Nhng khỏch hng sau s cú ớt quyn lc thng lng ni ti so vi
ngi khỏc v h s l nhng khỏch hng tt trong danh mc khỏch hng cn
c la chn:

+ Nhng khỏch hng mua khi lng nh so vi doanh s ca ngi
bỏn.

+ Nhng khỏch hng thiu ngun cung ng tiờu chun khỏc la
chn.
+ Nhng khỏch hng gp phi nhng khú khn c bit trong vic tỡm
15



- Ngi cung ng:

L nhng ngi cung ng cỏc yu t u vo cho doanh nghip: nguyờn
vt liu, lao ng, mỏy múc trang thit b, vn,... Cỏc nh cung cp s cú nh
hng, sc ộp khỏc nhau n doanh nghip tu theo tớnh cht ca th trng
cung cp. T ú, s cú nh hng hot ng kinh doanh ca doanh nghip: tc
cung ng sn phm, giỏ thnh, cht lng sn phm... Theo Porter, cỏc nhõn
t sau õy s tỏc ng v to ra sc ộp t phớa cỏc nh cung cp ti hot ng
mua sm, d tr cng nh tuyn dng lao ng ca doanh nghip: s lng cỏc
nh cung cp ớt hay nhiu, tớnh cht thay th ca cỏc yộu t u vo l khú hay
d, kh nng ca cỏc nh cung cp, v trớ quan trng ca doanh nghip i vi
nh cung cp, tm quan trng ca yu t u vo c th i vi doanh nghip .
16



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- Đối thủ cạnh tranh:
Sự hiểu biết đối thủ cạnh tranh có ý nghĩa quan trọng đối với các doanh
nghiệp vì:
Thứ nhất, các đối thủ cạnh tranh quyết định tính chất, mức độ tranh đua

KIL
OB
OO
KS
.CO

hoặc thủ thuật giành lợi thế trong ngành.


đang làm và có thể làm

ở tất cả các cấp quản lý và
theo nhiều giác độ khác
nhau

Cơng ty đó hiện đang cạnh
tranh như thế nào

DANH MỤC NHỮNG PHẢN ỨNG CỦA ĐỔI
THỦ CẠNH TRANH

Đối thủ cạnh tranh có thỗ mãn với vị trí hiện tại của

họ khơng

Những nước đi hay những sự chuyển dịch chiến lược
nào của đối thủ cạnh tranh có khả năng sẽ thực hiện
Họ yếu ở điểm nào

CÁC GIẢ THIẾT

CÁC NĂNG LỰC TIỀM TÀNG

Được đặt ra về bản thân và Cả điểm mạnh và điểm yếu
về ngành

Đối thủ tiềm ẩn:

Là các doanh nghiệp sẽ tham gia thị trường. Tác động của các doanh

cơ cấu mặt hàng, các chiến lược giá cả, quảng cáo, khuyến mại, dịch vụ sau bán
hàng... Mục tiêu của hoạt động marketing là thoả mãn các nhu cầu và mong
muốn của khách hàng, đảm bảo cung cấp sản phẩm, dịch vụ ổn định với chất
lượng và giá cả phù hợp giúp doanh nghiệp đạt được thắng lợi trong cạnh tranh
và đạt được lợi nhuận, thị phần cao trong dài hạn. Đặc biệt, ngày nay nhu cầu
của con người ngày càng cao, sở thích thường xun thay đổi thì hoạt động
marketing càng quan trọng đối với sự thành bại của doanh nghiệp.
* Ảnh hưởng của khả năng sản xuất, nghiên cứu và phát triển:
Khả năng sản xuất sẽ tác động đến chi phí sản xuất cũng như thời hạn và
đáp ứng nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ. Hoạt động nghiên cứu và phát triển giúp
doanh nghiệp tạo ra sản phẩm, dịch vụ mới phù hợp với nhu cầu thị trường, đẩy
nhanh tốc độ đổi mới cũng như khác biệt hố sản phẩm ... Như vậy, các hoạt
động này sẽ tạo ra và tác động trực tiếp đến lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.
* Ảnh hưởng của nguồn nhân lực:

Bao gồm các vấn đề về cơ cấu lao động, trình độ tay nghề và tư cách đạo
đức của cán bộ cơng nhân viên, các biện pháp khuyến khích lao động, mức độ
thun chuyển cán bộ và bỏ ciệc, các hình thức đào tạo và phát triển lao động...
19



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Tất cả moi của cải vất chất cũng như tinh thần đều do con người sáng tạo
làm ra. Dù có máy móc, cơng nghệ hiện đại đến đâu mà khơng có con người
điều khiển vận hành, thì cũng khơng làm được gì; việc sử dụng các nguồn lực có
hiệu quả như thế nào phụ thuộc vào trình độ năng lực của đội ngũ lao động. Vì

KIL
OB

hội lựa chọn được đội ngũ lao động tốt, tạo được sự tín nhiệm, uy tín đối với
khách hàng, với các thị trường đầu vào, đặc biệt là thị trường lao động.
4.2.2. Tổng hợp kết quả phân tích và dự báo mơi trường kinh doanh:
4.2.2.1. Tổng hợp kết quả phân tích và dự báo mơi trường kinh doanh bên
ngồi doanh nghiệp
20



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qua phõn tớch nh hng ca cỏc yu t mụi trng kinh doanh, xỏc
nh th t ca cỏc thi c, c hi cng nh cỏc e do, ri ro cú hng tn
dng hoc phũng nga trong quỏ trỡnh hoch nh chin lc.
Vic tng hp ỏnh giỏ c tin hnh theo phng phỏp cho im

KIL
OB
OO
KS
.CO

ỏnh giỏ mc v chiu hng tỏc ng ca cỏc yu t mụi trng kinh doanh
n hot ng kinh doanh ca doanh nghip. Bng tng hp kt qu phõn tớch
mụi trng kinh doanh bờn ngoi cú dng sau:

Bng 1.1: Bng tng hp kt qu phõn tớch mụi trng kinh doanh bờn
ngoi

Cỏc nhõn t Mc quan Mc tỏc Xu hng tỏc im
mụi

Ct 1: Lit kờ cỏc yu t mụi trng bờn ngoi quan trng tỏc ng n
hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip.

Ct 2: Xỏc nh mc quan trng ca tng yu t mụi trng bờn
ngoi i vi ngnh sn xut. Phng phỏp ỏnh giỏ l phng phỏp cho im
vi 3 mc cho im: cao = 3, trung bỡnh = 2, thp = 1.

Ct 3: Xỏc nh mc tỏc ng ca tng yu t mụi trng bờn ngoi
i vi doanh nghip. Phng phỏp ỏnh giỏ l phng phỏp cho im, theo 4
mc: nhiu =3, trung bỡnh = 2, ớt = 1, khụng tỏc ng = 0.
Ct 4: Xỏc nh tớnh cht tỏc ng ca tng nhõn t theo hai hng: nu
nhõn t ú tỏc ng tớch cc thỡ biu din bi du dng (+), ngc li, tỏc ng
21



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
tiêu cực biểu diễn bởi dấu âm (-).
Cột 5: Xác định xu hướng và mức độ tác động của từng nhân tố bằng cột
(2) nhân cột (3) và lấy dấu cột (4).
4.2.2.2. Tổng hợp kết quả phân tích về thực trạng doanh nghiệp:

KIL
OB
OO
KS
.CO

Mục tiêu của việc tổng hợp kết quả phân tích và đánh giá về mơi trường
nơi bộ doanh nghiệp là xác định các điểm mạnh, yếu của bản thân doanh nghiệp

(2)

(3)

(4)

(5)

4.3. Sốt xét lại hệ thống mục tiêu

Bất kỳ doanh nghiệp nào khi bước vào kinh doanh đều phải đặt ra cho
mình câu hỏi: nhiệm vụ kinh doanh của doanh nghiệp là gì ( sản xuất cái gì, số
lượng bao nhiêu, cho ai?) và để đạt được cái gi? ( lợi nhuận, thị phần, uy tín...).
Song hệ thóng mục tiêu đó có tận dụng được các cơ hội, điểm mạnh, khắc phục,
hạn chế nguy cơ, điểm yếu của doanh nghiệp ? có phù hợp với khả năng hiện tại
và từng thời kỳ chiến lược của doanh nghiệp ?. Để đảm bảo tính khả thi cho
chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp thì cần phải sốt xét lại hệ thống mục
22



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
tiờu trờn c s ó phõn tớch, d bỏo mt kinh doanh... sao cho h thng mc tiờu
va m bo thc hin nhim v ca doanh nghip va m bo phự hp vi
nng lc, kh nng ca doanh nghip.
4.4. Hỡnh thnh phng ỏn chin lc kinh doanh trờn c s c hi,

KIL
OB
OO




THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Hỡnh 1.5 : Ma trn c hi - nguy c/ im mnh - im yu:
* Cỏc im mnh (S)

* Cỏc im yu (W)

1. Ti chớnh tng i tt 1. Lao ng cú trỡnh

KIL
OB
OO
KS
.CO

2. Ngun lao ng di qun lý, tay ngh bc th
do vi giỏ nhõn cụng thp

thp

2. Phn ln thit b, cụng

3. Mt s cú k thut ngh ó lc hu
hin i.

* C hi (O)

M rng th trng bng u t cụng ngh mi

chin lc phi mang tớnh ton din, rừ rng; th t, phi m bo tớnh nht
quỏn v kh thi; th nm, m bo thc hin mc tiờu u tiờn.

24



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Hỡnh 1.6 : Quy trỡnh la chn chin lc:

KIL
OB
OO
KS
.CO

Nhn bit chin lc hin ti

Phõn tớch c cu vn u t

La chon chin lc

ỏnh giỏ cỏc chin lc ó
la chn

Cú nhiu mụ hỡnh c s dng phõn tớch v la chn chin lc kinh
doanh. Sau õy l mt s mụ hỡnh phõn tớch v la chon chin lc kinh
doanh m doanh nghip cú th ỏp dng:
* Ma trn BCG:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status