TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH 2 - Pdf 32

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

KHOA KINH TẾ

BÁO CÁO THỰC TẬP CUỐI KHÓA

Tên đề tài:

TÌNH HÌNH CHO VAY DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN
HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI
NHÁNH 2

NGÀNH: TÀI CHÍNH-NGÂN HÀNG
CHUYÊN NGÀNH: NGÂN HÀNG
KHOÁ HỌC: 06
SV thực hiện: PHẠM THU TRANG
Lớp: C111NH19
GVHD: ThS LƯU HOÀNG GIANG

TP.Hồ Chí Minh, tháng 6 năm 2014


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

KHOA KINH TẾ

BÁO CÁO THỰC TẬP CUỐI KHÓA

Tên đề tài:

kiện cho em tìm hiểu, tiếp cận thực tế trong quá trình thực tập để em có thể hoàn thành
bài báo cáo này. Em xin gửi đến toàn thể cán bộ nhân viên Ngân hàng Công Thương –
Chi nhánh 2 lời chúc sức khỏe và thành công
Tuy nhiên, trong quá trình viết báo cáo không tránh khỏi những thiếu sót. Kính
mong quý thầy cô góp ý để em có thể hoàn thiện hơn.
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn!


NHẬN XÉT CỦA NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI
NHÁNH 2
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ THỰC TẬP
TP.Hồ Chí Minh, … ngày … tháng … năm 2014



1.4 Các hoạt động chính........................................................................................................
1.5 Cơ cấu tổ chức bộ máy và điều hành của Trụ sở chính..................................................
1.6

Hoạt động kinh doanh....................................................................................................

1.6.1 Hoạt động quản trị rủi ro................................................................................................
1.6.2 Hoạt động hỗ trợ.............................................................................................................
1.7 Đánh giá chung kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2011 đến năm 2013 tại Ngân
hàng Công Thương – Chi nhánh 2..........................................................................................
1.7.1 Hoạt động huy động vốn................................................................................................
1.7.2 Hoạt động sử dụng vốn..................................................................................................
Chương 2: Hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp của Ngân hàng TMCP Công Thương
Việt Nam – Chi nhánh 2 Tp.HCM..........................................................................................
2.1 Đối tượng cho vay.............................................................................................................
2.2 Quy trình cho vay doanh nghiệp tại NHCT-CN2.............................................................
2.3 Phân tích tình hình cho vay đối với doanh nghiệp tại ngân hàng TMCP Công Thương
– Chi nhánh 2...........................................................................................................................
2.3.1 Phân tích tình hình doanh số cho vay đối với doanh nghiệp tại ngân hàng TMCP
Công Thương- Chi nhánh 2.....................................................................................................
2.3.1.1 Doanh số cho vay........................................................................................................
2.3.1.2 Dư nợ cho vay.............................................................................................................
2.3.2 Phân tích chất lượng dự nợ cho vay đối với doanh nghiệp tại NHCT-CN2.................
2.4 Đánh giá chất lượng cho vay doanh nghiệp tại NHCT-CN2..........................................


2.5 Những kết quả đạt được...................................................................................................
2.6 Những thuận lợi và khó khăn của NHCT-CN2 trong hoạt động cho vay đối với doanh
nghiệp.......................................................................................................................................
2.6.1 Những thuận lợi trong hoạt động cho vay doanh nghiệp tại NHCT-CN2

Thương mại cổ phần
Tài sản bảo đảm
Giới hạn tín dụng

Danh mục các sơ đồ, bảng biểu và biểu đồ
Sơ đồ 1: Cơ cấu bộ máy tổ chức của NHCT-CN2
Sơ đồ 2: Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của Trụ sở chính


Bảng 1.1: Tình hình huy động vốn giai đoạn 2011 – 2013 của NHCT-CN2
Bảng1.2: Dư nợ cho vay theo thời gian
Bảng 1.3: Báo cáo kết quả kinh doanh của NHCT-CN2
Biểu đồ1.1: Kết quả kinh doanh của NHCT-CN2
Bảng 2.1: Tình hình vay vốn của doanh nghiệp tại NHCT-CN2
Biểu đồ 2.1: Doanh số cho vay doanh nghiệp so với tổng doanh số cho vay tại NHCTCN2
Bảng 2.2: Doanh số cho vay đối với doanh nghiệp phân theo thời gian
Biểu đồ 2.2: Doanh số cho vay đối với doanh nghiệp phân theo thời gian
Bảng 2.3: Dư nợ cho vay theo thời gian cho vay
Biểu đồ 2.3: tỷ trọng dư nợ cho vay của 3 năm 2011, 2012, 2013
Bảng 2.4: Doanh số cho vay - thu nợ đối với khách hàng doanh nghiệp tại NHCT-CN2
Biểu đồ 2.4: Doanh số cho vay - thu nợ đối với khách hàng doanh nghiệp
Bảng 2.5: Doanh số thu nợ doanh nghiệp phân theo thời gian
Biểu đồ 2.5: Doanh số thu nợ doanh nghiệp phân theo thời gian
Bảng 2.6 : Tình hình dư nợ cho vay đối với doanh nghiệp
Biểu đồ 2.6: Tình hình dư nợ cho vay đối với doanh nghiệp tại NHCT-CN2

LỜI MỞ ĐẦU
Lý do chọn đề tài:





Thu thập thông tin về ngân hàng thông qua website, tạp chí, sách báo.
Thu thập số liệu phát sinh thực tế về tổng vốn huy động, dư nợ, tình hình nợ,
doanh số dư nợ, doanh số cho vay,… tại Ngân hàng TMCT Công Thương Việt Nam –
Chi nhánh 2 thông qua việc thu thập Báo cáo kết quả kinh doanh hàng năm của ngân
hàng.
Phương pháp phân tích hoạt động kinh tế, phương pháp tổng hợp thống kê…
Dùng phương pháp đối chiếu, so sánh các số liệu phát sinh tại Ngân hàng TMCT Công
Thương Việt Nam – Chi nhánh 2
Kết cấu bài báo cáo:
Ngoài phần mở đầu,mục lục danh mục bảng biểu, danh mục biểu đồ, danh mục tài
liệu tham khảo thì bài báo cáo gồm 3 chương:
Chương 1: Giới thiệu tổn quan về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi
nhánh 2 Tp.HCM
Chương 2: Hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp của Ngân hàng TMCP Công Thương
Việt Nam – Chi nhánh 2 Tp.HCM
Chương 3: Đề xuất biện pháp nhằm hoàn thiện hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp
của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 2 Tp.HCM

Chương 1
Giới thiệu tổn quan về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi
nhánh 2 Tp.HCM


1.1 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Vietinbank

Trụ sở chính: 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
Điện thoại: 1900.558.868/ 84-4-39421158/ 84-4-39421030; Fax: 84-4-39421032
Website: />Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) được thành lập từ năm

Là ngân hàng số 1 của hệ thống ngân hàng Việt Nam, cung cấp sản phẩm dịch vụ tài
chính ngân hàng hiện đại, tiện ích, tiêu chuẩn quốc tế.
Tầm nhìn
Đến năm 2018, trở thành một tập đoàn tài chính ngân hàng hiện đại, đa năng, theo chuẩn
quốc tế.
Giá trị cốt lõi
- Hướng đến khách hàng;
- Hướng đến sự hoàn hảo;
- Năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp, hiện đại;
- Trung thực, chính trực, minh bạch, đạo đức nghề nghiệp;
- Sự tôn trọng;
- Bảo vệ và phát triển thương hiệu;
- Phát triển bền vững và trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.
Triết lý kinh doanh
- An toàn, hiệu quả và bền vững;
- Trung thành, tận tụy, đoàn kết, đổi mới, trí tuệ, kỷ cương;
- Sự thành công của khách hàng là sự thành công của VietinBank.
Slogan: Nâng giá trị cuộc sống.
Đến với VietinBank, Quý khách sẽ hài lòng về chất lượng sản phẩm, dịch vụ và phong
cách phục vụ chuyên nghiệp, nhiệt tình với tiêu chí: Nâng giá trị cuộc sống.
1.2 Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 2
Tp.HCM.
1.2.1 Quá trình hình thành và phát triển
Tên ngân hàng: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – chi nhánh 2
Tên tiếng anh: Vietnam Bank for Industry and Trade Branch 2
Tên giao dịch quốc tế: Vietinbank Branch 2
Swift: ICBVVNVX904


Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – chi nhánh 2 được thành lập trên cơ

1.2.2giám
Cơ cấu bộ máy giám
tổ chức và nhân toán
sự
tổ chức
tổng
đốcNhìn
1 chung, NHCT-CN2
đốc 2
hành
được tổ chức với cơ cấu
hợp lý, công táchợp
quản lý, giám
chínhvụ, trách nhiệm khá rõ ràng.
sát được tiến hành trực tiếp, xuyên suốt, phân công nhiệm
Điều này được thể hiện qua sơ đồ các phòng ban của NHCT-CN2

Phòng
KHDN

Phòng
KHCN

5 phòng
giao
dịch

Phòng
kế toán


Nhiệm vụ: Quan hệ khách hàng
- Chủ động tìm kiếm, tiếp thị khách hàng mới, thiết kế, chăm sóc và duy trì quan hệ
thường xuyên các khách hàng doanh nghiệp; nghiên cứu, đề xuất định hướng ngành mục
tiêu, nhóm khách hàng mục tiêu của chi nhánh trong từng thời kỳ.
- Đầu mối tiếp xúc khách hàng doanh nghiệp, chào bán toàn bộ sản phẩm, dịch vụ của
NHCT và bán chéo sản phẩm dịch vụ của NHCT. Tiếp nhận và giải quyết mọi yêu cầu,


vướn mắc (nếu có) của khách hàng doanh nghiệp, đàm phán các nội dung liên quan đến
bán hàng theo thẩm quyền.
- Khai thác tối đa mọi lợi ích mang lại từ khách hàng.
- Phố hợp với bộ phận chuyên môn về tài trợ thương mại tư vấn, cung cấp các sản
phẩm dịch vụ chuyên sâu về tài trợ thương mại đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
- Đầu mối tiếp nhận mọi thông tin, hồ sơ, đề nghị, yêu cầu của khách hàng doanh
nghiệp, kiểm tra hồ sơ đảm bảo đầy đủ so với quy định của NHCT để trực tiếp hoặc phối
hợp với các bộ phận liên quan giải quyết nhu cầu, đề xuất, khó khăn vướng mắc từ khách
hàng.
- Cập nhập đầy đủ hồ sơ, thông tin khách hàng phục vụ cho công tác quản lí, theo dõi,
tiếp thị và chăm sóc khách hàng tại Chi nhánh của NHCT
1.4 Các hoạt động chính:
Huy động vốn
Nhận tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn bằng VNĐ và ngoại tệ của các tổ chức kinh
tế v à dân cư.
Nhận tiền gửi tiết kiệm với nhiều hình thức phong phú và hấp dẫn: Tiết kiệm không kỳ
hạn và có kỳ hạn bằng VNĐ và ngoại tệ, Tiết kiệm dự thưởng,Tiết kiệm tích luỹ...
Phát hành kỳ phiếu, trái phiếu...
Cho vay, đầu tư
Cho vay ngắn hạn bằng VNĐ và ngoại tệ
Cho vay trung, dài hạn bằng VNĐ và ngoại tệ
Tài trợ xuất, nhập khẩu; chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất.

Phát hành và thanh toán thẻ tín dụng nội địa, thẻ tín dụng quốc tế (VISA, MASTER
CARD…)
Dịch vụ thẻ ATM, thẻ tiền mặt (Cash card).
Internet Banking, Phone Banking, SMS Banking
Hoạt động khác
Khai thác bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ
Tư vấn đầu tư và tài chính
Cho thuê tài chính


Môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành, quản lý danh mục đầu tư, tư vấn, lưu ký chứng
khoán
Tiếp nhận, quản lý và khai thác các tài sản xiết nợ qua Công ty Quản lý nợ và khai thác
tài sản.
Để hoàn thiện các dịch vụ liên quan hiện có nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của
khách hàng, đồng thời tạo đà cho sự phát triển và hội nhập với các nước trong khu vực và
quốc tế, VietinBank luôn có tầm nhìn chiến lược trong đầu tư và phát triển, tập trung ở 3
lĩnh vực:
Phát triển nguồn nhân lực
Phát triển công nghệ
Phát triển kênh phân phối
1.5 Cơ cấu tổ chức bộ máy và điều hành của Trụ sở chính
Sơ đồ 2: Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của Trụ sở chính


Bộ máy giúp
việc
Hội đồng quản
trị
Ban kiểm soát


quản trị rủi ro tín dụng theo thông lệ quốc tế và phù hợp với thực trạng hoạt động của
VietinBank.Tiếp tục cơ cấu lại danh mục đầu tư: VietinBank thực hiện mục tiêu tăng
trưởng đi đôi với đa dạng hoá danh mục đầu tư nhằm quản lý tốt rủi ro thanh khoản, lãi
suất, tối đa hoá khả năng sinh lời. mở rộng hoạt động đầu tư và huy động vốn ra thị
trường quốc tế, phát triển các sản phẩm đầu tư mới như phái sinh và cấu trúc, áp dụng các
phương pháp quản lý danh mục đầu tư, kỹ thuật quản lý hiện đại và chuyên nghiệp.
Tiếp tục đẩy mạnh hoạt động kinh doanh ngoại tệ: VietinBank tiếp tục tiếp cận và
đẩy mạnh tiếp thị bán sản phẩm ngoại hối (FX) cho khách hàng tiềm năng, tập trung vào
khách hàng lớn, khách hàng FDI, khách hàng SME. Tăng cường hoạt động bán chéo
ngoại tệ, tín dụng, tiền gửi, tài trợ thương mại nhằm gia tăng vị thế cạnh tranh của
VietinBank trên thị trường.
Nâng cao chất lượng hoạt động dịch vụ, giữ vững thị phần, tăng hiệu quả hoạt
động: VietinBank tiếp tục giữ vững thị phần thanh toán XNK và phát triển cơ sở khách
hàng: nâng cao năng lực hoạt động thanh toán, xây dựng danh mục khách hàng thanh toán
quốc tế quan trọng, đề xuất chính sách khách hàng linh hoạt, phù hợp với từng phân nhóm
khách hàng. VietinBank chú trọng đẩy mạnh phát triển các dịch vụ ngân hàng bán lẻ và
thẻ: chuẩn hóa, đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ theo phân khúc khách hàng; Thúc đẩy
kênh phi tín dụng; Tiếp tục duy trì vị trí dẫn đầu thị phần trên tất cả các mảng hoạt động
kinh doanh thẻ. Hoạt động kiều hối: VietinBank tiếp tục đẩy mạnh các sản phẩm dịch vụ
về kiều hối, phấn đấu trở thành ngân hàng dẫn đầu về thị phần chuyển tiền kiều hối.
1.6.1 Hoạt động quản trị rủi ro
VietinBank tiếp tục hoàn thiện hệ thống chính sách quản trị rủi ro, hệ thống cảnh
báo sớm tự động.
VietinBank tiếp tục kiện toàn bộ máy KTKSNB, hoàn thiện cơ chế, chính sách,
chương trình quản trị nội bộ nhằm quản lý, giám sát chặt chẽ hoạt động kinh doanh của
cả hệ thống.
1.6.2 Hoạt động hỗ trơ
Kiện toàn mô hình tổ chức: VietinBank tiếp tục chuẩn hóa công tác chuyển đổi mô
hình hoạt động kinh doanh và vận hành có hiệu quả các Khối đã chuyển đổi.

Ngân hàng Công Thương – Chi nhánh 2


1.7.1 Hoạt động huy động vốn
Hoạt động huy động vốn là tiền đề cho các hoạt động khác tại các ngân hàng, ngân
hàng tiến hành huy động vốn thông qua hệ thống các phòng giao dịch của mình nhằm thu
hút nguồn vốn nhàn rỗi từ bộ phận dân cư. Trong công tác huy động vốn, Chi nhánh xác
định đây là nhiệm vụ trọng tâm xuyên suốt quá trình hoạt động kinh doanh của mình do
đó NHCT-CN2 đã phát triển và mở rất nhiều kênh huy động vốn khác nhau gồm: kênh
thu hút tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ và ngoại tệ, đây là kênh huy động vốn lớn nhất của
chi nhánh, bên cạnh đó ngân hàng còn huy động vốn từ tiền gửi của khách hàng và phát
hành giấy tờ có giá để huy động tiền gửi của các tổ chức kinh tế.
Trong những năm qua, ngân hàng đã luôn chú trọng đến các nguồn vốn có thể huy
động trong nền kinh tế, cũng như trong các tầng lớp dân cư. Với các loại hình huy động
vốn khác nhau như tiền gửi có kỳ hạn. tiền gửi vốn chuyên dụng, tiền gửi bảo đảm thanh
toán, tiền gửi quản lý và giữ hộ, tiền gửi tiết kiệm, phát hành giấy tờ có giá… NHCTCN2 đã thu hút một số lượng tiền huy động khá lớn, đáp ứng nhu cầu hoạt động của ngân
hàng.
Để hiểu rõ hơn, ta có thể xem xét và phân tích số liệu của bảng tổng kết sau:
Bảng 1.1: Tình hình huy động vốn giai đoạn 2011 – 2013 của NHCT-CN2


Chỉ tiêu

31/12/2011
Số tiền Tỷ

31/12/2012
Số tiền % tăng Tỷ

Tiền gửi khách 413,93

0.0006

chuyên dụng
Tiền gửi đảm 7,335

%
0.34%

bảo thanh toán
Tiền gửi quản 2,440

0.11%

(giảm)
17.61%

trọng
19.78

tiền
449,4

(giảm)
-7.68%

trọng
18.25

15.63%


02
11

%
-69.44% 0.000

6,417

%
%
-12.52% 0.26
%
-100%

lý và giữ hộ
Tiền gửi tiết 1,557,

72.23

1,818,

16.74%

kiệm
561
Phát hành giấy 184,75

%
8.57%



64.58%

4%
0.43

1
430

%
0.02

1,923

5.77%

%
78.08

,213
90,43

%
-42.24% 3.67

%
8
100% 2,463

0.06%

giữa các ngân hàng trên địa bàn cũng là nguyên nhân gây ra sút giảm nguồn huy động
vốn.
1.7.2 Hoạt động sử dụng vốn
Xã hội ngày phát triển, các doanh nghiệp ngày một nhiều, sự cạnh tranh trở nên
gay gắt hơn. Chính vì lẽ đó mà nhu cầu vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh của các
doanh nghiệp là rất lớn, và vay vốn ngân hàng là một lựa chon tốt nhất. Ngoài doanh
nghiệp thì nhu cầu của cá nhân cũng ngày một nhiều hơn. Nắm bắt được điều đó, NHCTCN2 đã sàn lọc khách hàng, lựa chọn những đối tượng cho vay hiệu quả. Với chính sách
tiền tệ ngày càng trở nên linh hoạt, lãi xuất giảm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp vay
vốn kinh doanh cũng như đáp ứng nhu cầu tiền vay của khách hàng cá nhân, NHCT-CN2
đã đẩy mạnh cho vay các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế nhưng vẫn đame
bảo kinh doanh an toàn, hiệu quả và giữ vững thị phần.
Bảng1.2: Dư nợ cho vay theo thời gian

Chỉ tiêu

Năm 31/12/2011
Số tiền
Tỷ

Cho vay 795,145
ngắn hạn

trọng
76.2%

31/12/2012
Số tiền
% tăng Tỷ
891,929


Năm

-20.6% 11%

129,699

5.1%

12.1%

13.4%
84.2% 18%
So sánh9.4%
chênh 192,938
lệch
2012/2011
2013/2012
dài hạn
2011
2012
2013
Số tiền100%
% 1,072,746
Số tiền-4.2%
% 100%
Tổng
1,042,925 100% 1,120,044 7.4%
Thu nhập
507.89
517.37

của các doanh nghiệp tăng cao, tuy nhiên cho vay dài hạn lại đem lại nhiều rủi roc ho
ngân hàng, để phát triển cho vay dài hạn thì cần phải nâng cao chất lượng khoản vay kèm
theo sự gia tăng về số lượng khoản vay.
Bảng 1.3: Báo cáo kết quả kinh doanh của NHCT-CN2

Đơn vị: Tỷ đồng
(Nguồn: Phòng khách hàng NHCT-CN2)
Biểu đồ: Kết quả kinh doanh của NHCT-CN2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status