Trng MN Quảng Tâm
GV: .Lê Thị Hằng
Lp: MGB.
MC TIấU CH :
TH GII NG VT
I. PHT TRIN TH CHT.
*Dinh dỡng- sức khoẻ: Trẻ biết cách sử dụng một số đồ dùngtrong sinh hoạt hàng ngày,
biết ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh tay, chân, răng, miệng, quần áobiết íh lợi của việc ăn
uống đầy đủ chất, vệ sinh trong ăn uống, giấc ngủ đối với sac khoe.biết một số thức ăntừ các
con vật nuôi giàu chất đạm, can xi
*Phát triển vận động:
Tr c phỏt trin c bp thụng qua vic tr bt chc, mụ t li ting kờu, dỏng i, chy,
nhy ca 1 s con vt.
- Tr c tham gia chm súc cỏc con vt nh: cho n, lm chung cho vt nuụi,
II. PHT TRIN NHN THC.
- Giỳp tr gi tờn v bit c c im ca 1 s con vt nuụi trong gia ỡnh, sng trờn
rng, di nc v 1 s loi chim.
- Bit c cỏc c im ni bt nh: Ting kờu, vn ng, thc n, ớch li,
- Bit yờu quý v cú thúi quen chm súc, bo v cỏc con vt.
III. PHT TRIN NGễN NG.
- Rốn luyn cho tr cỏch phỏt õm, k nng din t khi phỏt õm, gi tờn cỏc b phn ca
con vt.
IV. PHT TRIN TèNH CM X HI.
- Tr hiu v bit c ớch li ca cỏc con vt i vi cuc sng con ngi. Hỡnh thnh
cho tr np sng v hnh vi thúi quen sng gn gi vi cỏc con vt, cú ý thc chm súc,
bo v cỏc con vt nh: vut ve, cho n thc n,
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Lª ThÞ H»ng.
Lớp: MGB.
- Trẻ hiểu và biết được ích lợi của các con vật đối với cuộc sống con người. Hình thành
cho trẻ nếp sống và hành vi thói quen sống gần gũi với các con vật, có ý thức chăm sóc,
bảo vệ các con vật như: vuốt ve, cho ăn thức ăn,…
V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ.
- Trẻ yêu quý các con vật, có ý thức chăm sóc và bảo vệ 1 số con vật nói chung.
- Biết giữ gìn vệ sinh cho các con vật nuôi.
- Thường xuyên cho các con vật ăn, uống nước và thường xuyên bảo vệ chúng.
* MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU.
1. Kiến thức:
- Trẻ biết trong nhà có 1 số loài vật sinh sống.
- Biết tên gọi, thức ăn ưa thích của 1 số con vật sống trong gia đình.
- Biết các bộ phận trên cơ thể con vật.
- Mở rộng vốn từ, cung cấp 1 số vốn từ mới.
- Biết ích lợi của 1 số con vật đối với đời sống con người (nguồn thức ăn, thuốc chữa bệnh,
giúp việc giải trí,…).
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng quan sát, so sánh, nhận xết những đặc điểm giống và khác nhau của 2 con vật.
- Qua hoạt động tạo hình trẻ có kỹ năng xé, dán, tô màu, cắt hình, nặn các con vật.
- Qua truyện thơ, bài hát, thể dục, trò chuyện, có kỹ năng đọc, hát, múa, vận động thành
thạo, chính xác.
3. Thái độ:
khách hàng.
- Biết lựa chọn - Hàng rào, cây
TIẾN HÀNH
- Các bạn đang đi
đâu?
- Nuôi con vật gì
trong nhà thì tốt
bác?
- Ai là thợ cả?
Trường MN Qu¶ng T©m
trang trại chăn
dựng nuôi, xếp hình
các con vật.
- In, tô màu,
vẽ, nặn, cắt dán
Tạo
hình các con
hình
vật nuôi trong
gia đình.
- Hát, múa các
Âm
bài hát nói về
nhạc
con vật nuôi.
- Xem sách,
cùng nhau hát,
múa tự nhiên.
- Biết cách giở
sách, kể chuyện
sáng tạo theo
tranh.
- Biết sắp xếp
các con vật cùng
dấu hiệu vào
nhóm, đặt số
tương ứng.
- Biết tưới cây,
lau lá, tưới nước.
- Đàn, phách, sắc - Bài hát nói về gì?
xô,…
- Giấy, bút màu, - Bức tranh này vẽ
đất nặn, keo, kéo, gì?
…
- Con vật này còn
thiếu gì?
- 1 số tranh về các
con vật sống trong
gia đình, tranh
truyện.
- Tranh lô tô con
vật.
- Tranh con vật.
A- HOT NG có chủ định
* Ni dung chớnh:
Bật về phía trớc
- Ni dung kt hp:
- m nhc: Vỡ sao mốo ra mt.
- T/c: chuyền bóng.
I-Mục đích- yêu cầu
1. Kiến thức:
- Tr biết chụm chân bật tiến về phía trớc.
- PT thể lực.
2.Kĩ năng:
- Bớc đầu trẻ biết nhún và dùng sức của đôi chân bật về phía trớc, tiếp đất
bằng 2 chân, nhẹ nhàng.
- Rèn tính mạnh dạn cho trẻ khi tập.
3. Thái độ:
- Trẻ có ý thức tập theo tập thể, hứng thú tập theo yêu cầu của cô.
- Chơi đúng luật.
II- Chuẩn bị:
- Dán vạch.
-phòng sạch. bóng tròn ..
3. T chc hot ng.
Hot ng ca cụ.
a. Khi ng: Cụ cho tr i vũng trũn kt hp cỏc kiu
i, chy (hỏt n vt con).
b. Trng ng:
* BTPTC:
- Tay: 2 tay dang ngang, a lờn cao.
- Chõn: 2 tay a ngang, chõn thng, tay a trc, chõn
khuu.
- Thõn: 2 tay a cao, h xung chm mi chõn.
- Cụ cho tr nhc tờn bi, cho tr lờn tp.
- Trong vn thỳ cú nhng con vt no? Cú bao nhiờu
con thỳ?
* TCV: Chuyền bóng.
c. Hi tnh: Cụ cho tr i nh nhng quanh sõn tp.
Lp:
- Chỳ ý xem cụ tp mu.
- Tp ỳng k thut.
- Nhc tờn bi tp.
- K tờn.
- Hng thỳ chi t/c.
- i nh nhng quanh sõn tp.
B. HOT NG NGOI TRI.
1. Quan sỏt: Con mốo.
a. Yờu cu: Tr bit tờn gi, bit c im, ớch li ca con mốo.
b. Chun b: Con mốo.
c. m thoi:
- Cỏc con xem cụ cú gỡ?
- Cỏc con nhn xột gỡ v con mốo ny?
- Nuụi mốo cú ớch li gỡ?
- Thc n a thớch ca con mốo l gỡ?
2. Chi vn ng: Cỏo v Th.
3. Chi t do.
C. HOT NG GểC.
- Phõn vai: Mẹ con. bác sĩ,thú y, bán hàng,cô giáo.
- Ni dung chớnh:
- Ni dung kt hp:
Vn hc: Th n g con
- Trũ chuyn v 1 s con vt nuụi trong gia ỡnh.
- To hỡnh: V n g con.
1. Yờu cu:
- Tr thuc th v c th din cm, qua ni dung bi th giỏo dc tr yờu quý
v bo v cỏc con vt.
2. Chun b:
- Tranh v n g con. Giy, bỳt mu.
3. T chc hot ng.
Hot ng ca cụ.
Hđ1: Cụ cho tr hỏt bi: n g con.
- Bi hỏt núi v con gỡ?
Hot ng ca tr
- Hỏt thuc, din cm bi hỏt.
- n g con.
Trường MN Qu¶ng T©m
MGB.
GV: Lª ThÞ H»ng.
- Đàn gà con đi đâu?
H§2: Cô có 1 bài thơ rất hay nói về đàn gà con, các con
hãy lắng nghe nhé.
- Tô đẹp bức tranh.
B. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1. Quan sát: Con gà.
a. Yêu cầu: Trẻ biết tên gọi, biết đặc điểm, ích lợi của con gà.
b. Chuẩn bị: Con gà.
c. Đàm thoại:
- Các con xem cô có gì?
- Các con nhận xét gì về con gà này?
- Nuôi gà có ích lợi gì?
- Thức ăn ưa thích của con gà là gì?
2. Chơi vận động: Cáo và Thỏ.
3. Chơi tự do.
Trng MN Quảng Tâm
MGB.
GV: Lê Thị Hằng.
Lp:
C. HOT NG GểC.
- Phõn vai: Ca hng bỏn cỏc con vt nuụi.
- Xõy dng: Xõy, xp trang tri.
- m nhc: Hỏt, mỳa bi hỏt cú ni dung v cỏc con vt.
- Góc học tập- th viện: Xem tranh ảnh, kể chuyện, đọc thơ
- To hỡnh: Tụ, v, nn, xộ dỏn cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh.
D. HOT NG CHIU.
Hot ng ca tr
- Tr hỏt
- con gà
- Tr k v con gà
- Tranh v con gà
- Tr tr li
- phần đầu, thân .đuôi
- Tr m v tr li
- Tr quan sỏt chỳ ý
Trng MN Quảng Tâm
MGB.
GV: Lê Thị Hằng.
- Cụ va lm va phõn tớch.
- Cụ v xong ri bõy gi lp mỡnh cú mun v tht
p khụng no?
- Tr i li bn nh nhng
H3: Tr thc hin
- Cụ gi ý cho tr v
- Cụ khuyn khớch ng viờn tr, giỳp nhng tr
yu.
- Cụ gi m tr v t nhiờn hn
H4: Trng by sp- nhn xột
Cụ cho tr trng by lờn gúc to hỡnh.
- Con thớch bi no? Vỡ sao?
- KT cho tr hỏt gà gáy le te ra ngoi
- 2 con vt nuụi (g trng, g con, vt).
- 1 s tranh, nh v gia cm.
Trường MN Qu¶ng T©m
MGB.
GV: Lª ThÞ H»ng.
Lớp:
3. Tổ chức hoạt động.
Hoạt động của cô.
- Cô cho trẻ hát bài: Gà trống, mèo con và cún con.
- Đẻ quả trứng tròn
Ấp nở thành con
Gọi con cục cục
Đố là con gì?
- Con gì lạch bạch
Chân giống bơi chèo
Mỗi khi chạy theo
Mồm kêu quạc quạc.
- Chúng ta cùng xem con gì đây?
- Cô cho trẻ quan sát và trò chuyện với trẻ về cấu tạo
ngoài (lông), kích thước.
- Gà trống và gà con giống và khác nhau ntn?
- Ngoài con gà trống, gà con và vịt con có những con vật
gì được nuôi trong gia đình (cô cho trẻ quan sát tranh).
- Những con vật các con vừa được làm quen đều được
nuôi trong gia đình, chúng có 2, 4 chân nên được gọi là
- Các con xem cô có gì? Sống ở đâu?
- Các con nhận xét gì về con gà này?
Trng MN Quảng Tâm
MGB.
GV: Lê Thị Hằng.
Lp:
- Nuụi g cú ớch li gỡ?
- Thc n a thớch ca con g l gỡ?
2. Chi vn ng: Mốo v chim s.
3. Chi t do.
C. HOT NG GểC.
- Phõn vai: Ca hng bỏn cỏc con vt nuụi.
- Xõy dng: Xõy, xp trang tri.
- Th vin: Xem tranh, nh, k chuyn v cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh.
- Góc học tập- th viện: Xem tranh ảnh, kể chuyện, đọc thơ
- To hỡnh: Tụ, v, nn, xộ dỏn cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh.
D. HOT NG CHIU.
1. To hỡnh: V g trng.
a. Yờu cu: - Tr v hon thnh con g trng bng cỏc k nng ó hc.
b. Chun b: - Tranh, giy, bỳt mu.
2. Chi vi cỏc
NH GI CUI NGY
- Tr hng thỳ vi hot ng:
- Tr vt tri;
- Tr yu:
thiu cho tr quan sỏt:
+ õy l hỡnh vuụng, mu xanh cú 4
cnh, 4 gúc v l hỡnh cú cỏc cnh cỏc
gúc bng nhau.
- Cụ cho tr c tờn hỡnh vuụng?
- Mu xanh
- Hỡnh vuụng cú nhng gỡ?
- Cho tr c i c li v nhn bit mu
sc qua hỡnh.
- Cụ cho tr nhn bit ú l hỡnh trũn
H3: củng cố bài học
- Cho tr chi trũ chi : Tỡm hỡnh v d
nhanh theo hiu lnh
Cụ gii thiu trũ chi,cỏch chi v
hng dn tr chi.
HĐ4: luyện tập: cô phát cho mỗi trẻ một
thẻ có tơng ứng hình tam giác, hình tròn.
khi nghe hiệu lệnh của cô Tìm đúng
nhàtrẻ có thẻ hình nào thì tìm đúng nhà
của hình đó
Hot ng ca tr
- tr chơi t/c
- Tr q/s
- Tr lắng nghe
-Trẻ đọc
- Trẻ trẻ lời
- Tr quan sát và trẻ lời
- Tr chơi t/c
- To hỡnh: Tụ, v, nn, xộ dỏn cỏc con vt nuụi trong gia ỡnh.
D. HOT NG CHIU.
*LQBM: m nhc: Hỏt v/: Đàn vịt con
-Nghe: Gà gáy le te
- T/c: Gà gáy, vịt kêu
1. Yờu cu: - Tr nh tờn bh tờn tỏc gi
- Hiu ni dung bh
2. Chun b:
- n xc xụ, trng lc, phỏch tre
3. Hng dn:
- Cụ ng viờn khuyn khớch tr
*. Chi cỏc gúc
* V sinh, nờu gng, tr tr
NH GI CUI NGY
- Hot ng tr hng thỳ:
- Tr vt tri;
- Tr yu:
- Cn hng dn tr yu thờm vo cỏc bui chiu
Th 6/ 19/ 3/ 2010
A- HOT NG có chủ định
Trng MN Quảng Tâm
MGB.
- Ni dung chớnh:
GV: Lê Thị Hằng.
- Cụ cho c lp hỏt v vn ng li 1 ln na hi tr
tờn bi hỏt tờn tỏc gi.
HĐ3: Nghe hát
Cô hát 1-2 lần thể kiện cử chỉ điệu bộ
- Cụ cho tr hỏt cựng cụ.
- Mun hỏt bi hỏt hay phi lm gỡ?
- Cú con vt sng c c di nc và trờn cn v ú l
con vt gỡ?
Hot ng ca tr
- Trẻ lắng nghe và đa ra câu đố
- Con vịt
- Chỳ ý nghe cụ hỏt.
- Hỏt din cm bi hỏt cựng cụ.
- Núi ý tng v th hin.
- Hỏt kt hp gừ nhc c.
- Con vt.
- Chỳ ý nghe cụ hỏt.
- Vui ti, nh nhng.
- Con gà
- Trẻ trả lời
Trng MN Quảng Tâm
MGB.
GV: Lê Thị Hằng.
a. Yờu cu:
- Tr hỏt thuc cỏc bi hỏt trong ch , hỏt din cm, th hin c tỡnh
cm qua li bi hỏt. Bit nhn xột mỡnh v bn.
b. Chun b: n, dng c õm nhc, bng bộ ngoan.
Trường MN Qu¶ng T©m
MGB.
GV: Lª ThÞ H»ng.
Lớp:
Chơi ở các góc
* Vệ sinh, nêu gương, trả trẻ
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
- Trẻ hứng thú với hoạt động:
- Trẻ vượt trội;
- Trẻ yếu
- Cần hướng dẫn trẻ yếu thêm vào các buổi chiều
CHỦ ĐỀ: MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
(thuéc nhãm gia sóc)
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU.
1. Kiến thức:
- Trẻ biết so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau giữa 2 con vật.
- Biết mối quan hệ, môi trường sống, vận động, cách kiếm ăn của 1 số con
vật nuôi.
- Phát triển óc quan sát và tính ham hiểu biết.
GV: Lª ThÞ H»ng.
nuôi, thức ăn, chủng loại để
chế biến các bán. Biết chế
món ăn.
biến các món ăn
từ thịt động vật.
- Xây, xếp - Biết lựa chọn
chuồng các con NVL phù hợp để
Xây
vật nuôi, xếp xây dựng khu
dựng
hình các con chăn nuôi hợp lý
vật.
- In, tô màu, - Biết sử dụng
vẽ, nặn, cắt dán các kỹ năng đã
Tạo
hình các con học để tạo nên
hình
vật nuôi trong sản phẩm đẹp.
gia đình.
- Hát, múa các - Biết kết hợp
Âm
bài hát nói về cùng nhau hát,
nhạc
con vật nuôi.
múa tự nhiên.
- Xem sách, - Biết cách giở
tranh,
…
- Con vật này còn
thiếu gì?
- Đàn, phách, sắc - Bài hát nói về gì?
xô,…
- 1 số tranh về các
con vật sống trong
gia đình, tranh
truyện.
- Câu truyện nói về
gì?
- Tất cả có bao
nhiêu con vật?
- Tranh lô tô con - Đây là con gì?
vật.
- Thức ăn là gì?
- Tranh con vật.
- Có tất cả bao
nhiêu con vật?
- 1 số cây cảnh, bể - Muốn cây xanh
cá, bình tưới nước. tươi tốt cần làm gì?
III. THỂ DỤC SÁNG.
- Thứ 2, 4: Tập thể dục nhịp điệu.
- Thứ 3, 5, 6: Tập động tác.
+ Hô hấp: Thổi bóng bay.
+ Tay: 2 tay thay nhau đưa lên cao, hạ xuống.
+ Chân: 2 tay chống hông, chân thay nhau đưa lên cao.
* BTPTC:
- Tay: 2 tay dang ngang, đưa lên cao.
- Chân: 2 tay đưa ngang, chân thẳng, tay đưa trước, chân
khuỵu.
- Thân: 2 tay đưa cao, hạ xuống chạm mũi chân.
- Bật: Bật chụm tách chân.
* VĐCB:
- Các con chú ý lên cô tập mẫu bài tâp ném xa bằng 1 tay.
- Cô tập mẫu lần 1.
- Cô tập mẫu lần 2: Phân tích động tác.
TTCB: Cô đứng chân trước chân sau, thẳng người tay
cầm bao cát cùng phía với chân sau, khi có hiệu lệnh cô
đưa tay xuống dưới vòng lên trên lấy đà ném mạnh về
Hoạt động của trẻ
- Trò chuyện về các con vật:
chó, mèo, lợn,…
- Hát, đi theo hiệu lệnh của
cô.
- Tập đều, đúng nhịp.
- Chú ý xem cô tập mẫu.
Trng MN Quảng Tâm
MGB.
GV: Lê Thị Hằng.
- Góc âm nhạc: Hát múa,vận động theo nhạc..có nội dung về chủ đề
- Thiờn nhiờn: Chm súc cõy lp.
D. HOT NG CHIU.
* Làm quen bài mới: Văn học:Đôi bạn tốt
a. Yờu cu: - Tr hiu ni dung truyn, qua truyn tr bit giúp đỡ và yêu
thơng bạn bè.
b. Chun b: - Tranh truyn.
c. Cô kể trẻ nghe 2-3 lần
2. Chi vi cỏc gúc.
Đánh giá cuối ngày:
Trng MN Quảng Tâm
MGB.
GV: Lê Thị Hằng.
Lp:
- Các hoạt động trẻ tích cực thamgia:
- Những trẻ vợt trội
Th 3/ 23/ 3/ 2010
A- HOT NG có chủ định
- Ni dung chớnh:
- Ni dung kt hp:
Vn hc: Truyn Đôi bạn tốt.
- Hng thỳ nghe cụ k
chuyn.
Trng MN Quảng Tâm
MGB.
GV: Lê Thị Hằng.
Cụ k chuyn gỡ?
Cõu chuyn cú nhng nhõn vt gỡ?
Vỡ sao vịt ko tìm đợc thức ăn ở trên bờ?..........
Ai ó giỳp gà?
Vỡ sao?
- Cụ k ln 3: K túm tt.
- GD: Cỏc con phi yờu thng, on kt, dng cm nh
bn vịt ó khụng s st.
- Cụ cho tr vo bn xộ, dỏn tranh con g trng, con vịt.
Lp:
- Đôi bạn tốt
- Cỏo, vịt , g, .
- Trẻ trả lời
- K cựng cụ.
- Vo bn xộ dỏn tranh.
B. HOT NG NGOI TRI.
1. Quan sỏt: Tranh con vt.
Lp:
- Bit t th ngi v cách lăn tròn, dài.
b. K nng:
- Rốn k nng quan sỏt chỳ ý ca tr
- Giỳp tr phỏt trin úc sỏng to.
c. Thỏi
- GD tr yờu thớch mụn hc, bit chia s cựng nhau trong hc tp.
2. Chun b: - vật mu
- bảng, đất nặn, khăn lau bàn, bn gh
3. Tin hnh:
Hot ng ca cụ
H1: n nh- m thoi ch
- Cho tr hỏt: Đàn gà con
- Bi hỏt núi về con gỡ?
- cho trẻ kể về con gà
Gd tr bit yờu quớ tụn trng bo v chm sóc các
con vật.
H2:Quan sỏt vật mu:
- Con gỡ đây?
- Cỏc con cú nhn xột gỡ v con gà ny?
- Gà Cú nhng phần gỡ?
- Cú nhng c im gỡ?
* Th cụ cú gỡ õy?
- Cỏc con chỳ ý cụ v mu nhộ
- Cụ va lm va phõn tớch.
- Cụ nặn xong ri bõy gi lp mỡnh cú mun nặn
tht p khụng no?
- Tr i li bn nh nhng
H3: Tr thc hin
Lớp:
* Chơi tự do
- Vệ sinh trả trẻ
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
- Trẻ hứng thú với hoạt động:
- Trẻ vượt trội;
- Trẻ yếu:
- Cần hướng dẫn trẻ yếu thêm vào các buổi chiều
----------------------------------------------------------------------Thứ 4/ 24/ 3/ 2010
A- HOẠT ĐỘNG cã chñ ®Þnh
- Nội dung chính:
- Nội dung kết hợp:
MTXQ: Một số con vật nuôi trong gia đình (gia súc).
- Tô màu các con vật.
- Toán: Đếm các con vật mà trẻ tô được.
1. Yêu cầu:
- Trẻ biết tên các con vật và 1 số đặc điểm chính của chúng. So sánh sự giống
và khác nhau của 2 con vật, ích lợi của chúng.
2. Chuẩn bị:
- Tranh con: Lợn, mèo, chó, bò và 1 số con vật khác (trâu, ngựa, thỏ,…)
3. Tổ chức hoạt động.
Hoạt động của cô.
H§1: Cô cho trẻ hát bài: Trời nắng, trời mưa.
- Các con vừa đóng vai con vật gì?
- Con thỏ được nuôi ở đâu?
- Ở nhà các con có nuôi những con vật đáng yêu không?
Sống ở đâu? Đẻ con hay đẻ trứng?
- Tương tự cô cho trẻ quan sát con mèo?
- So sánh sự giống và khác nhau của con lợn và con
mèo?
- Giống: Đều là con vật, 4 chân, nuôi trong nhà, có đầu,
mình, chân, đẻ con.
- Khác: Hình dáng, dáng đi, thức ăn, tiếng kêu.
- Hát bài hát về con chó, cô đưa tranh trẻ quan sát, nhận
xét về con chó.
- Các con vừa tìm hiểu về các con lợn, mèo, chó. Các
con vật này đều có 4 chân, đẻ con, mang lại thịt cho con
người nên mọi người gọi là gia súc.
- Ngoài những con vật này các con còn biết có những
con gia súc nào nữa không?
- Các con vật này mang lại rất nhiều ích lợi cho con
người, các con thấy các con vật này ntn?
- Yêu thương các con vật các con phải làm gì?
- GD: Nên cho các con vật ăn, vuốt ve, không ném,
đánh, nghịch các con vật vì nó sẽ cắn, cào làm bị
thương. Sau khi chơi xong phải rửa tay bằng xà phòng.
Khi ăn phải ăn thịt vì thịt các con vật mang lại nhiều
canxi, năng lượng giúp cơ thể khỏe manh.
H§3:T/c: Đoán tiếng kêu con vật.
Kể tên 2 con vât (gia súc).
- T/c: Ghép tranh con vật (bò, lợn, mèo, chó).
- Làm dáng con mèo đi rình chuột.
Lớp:
- Con lợn.