ỏn tt nghip i hc M u
Mc lc
THUT NG VIT TT
M U ....................................................................................................... i
CHNG 1: TN X RAMAN .................................................................. 1
1.1
Tng quan v tỏn x Raman .................................................................. 1
1.1.1
nh sỏng ........................................................................................... 1
1.1.2
Tng tỏc ca ỏnh sỏng v mụi trng .............................................. 1
1.1.3
Si quang .......................................................................................... 2
1.1.4
Quỏ trỡnh truyn ỏnh sỏng trong si quang ........................................ 4
1.1.5
1.3
nh hng ca tỏn x Raman kớch thớch trong thụng tin quang ....... 19
1.3.1
nh hng ca SRS i vi h thng n kờnh .............................. 19
1.3.2
nh hng ca SRS trong h thng WDM ...................................... 23
1.4
Thớ nghim tỏn x Raman kớch thớch .................................................. 27
1.4.1
Thớ nghim o h s khuych i Raman ........................................ 27
1.4.2
Thớ nghim o ngng Raman ........................................................ 30
CHNG 2: NG DNG TN X RAMAN KCH THCH KHUYCH I
TN HIU QUANG .....................................................................................32
2.1
S cn thit phi khuych i quang ................................................... 32
Tng ớch quang Raman .................................................................... 41
2.3.4
Hiu nng khuych i .................................................................... 44
2.3.5
Nhiu trong cỏc b khuych i Raman........................................... 47
2.3.6
Khuych i Raman phõn b DRA (Distributed Raman Amplifier) . 49
2.3.7
Khuych i Raman tp trung LRA (Lumped Raman Amplifier) .... 52
2.3.8
B khuych i quang lai ghộp Raman/EDFA ................................. 55
2.4
ng dng b khuych i quang Raman trong h thng WDM ....... 55
CHNG 3: CHNG TRèNH Mễ PHNG ............................................58
3.1
......................................................... 61
3.2.4
Lu thut toỏn mụ phng SRS .................................................... 62
3.3
Kt qu mụ phng v gii thớch ........................................................... 63
3.3.1
Kt qu mụ phng ph khuych i Raman ..................................... 63
3.3.2
Kt qu mụ phng nh hng ca SRS ........................................... 64
3.3.3
c tuyn cụng sut ........................................................................ 68
KT LUN ..................................................................................................69
TI LIU THAM KHO ............................................................................70
PH LC A. Phng phỏp bin i Fourier ri rc .....................................71
PH LC B. Chng trỡnh mụ phng .........................................................73
Mai Nguyờn Dng- D2001VT Hc vin Cụng ngh Bu chớnh Vin thụng
i
M U
Tỏn x Raman l quỏ trỡnh tỏn x khụng n hi, xy ra do s tng tỏc ca ỏnh
sỏng vi mụi trng vt cht trong si quang.
Tỏn x Raman bao gm tỏn x Raman t phỏt v tỏn x Raman kớch thớch SRS.
Mt mt tỏn x Raman gõy nh hng xu n quỏ trỡnh truyn tớn hiu trong si
quang, lm tng nhiu trong h thng thng tin quang nhng mt khỏc tỏn x Raman
cng cú nhng nh hng tớch cc, ni bt nht l kh nng khuych i tớn hiu
quang. Bi vy, ngay t khi mi c phỏt hin, tỏn x Raman ó thu hỳt rt nhiu s
quan tõm, nghiờn cu. Cỏc nghiờn cu ny tp trung theo hai hng: gim thiu nh
hng tiờu cc v ng dng tỏn x Raman kớch thớch trong khuych i tớn hiu quang.
Tỏn x Raman kớch thớch SRS chớnh l c s phỏt trin cỏc b khuych i quang
Raman. Cỏc b khuych i quang Raman cú rt nhiu u im so vi nhng loi
khuych i quang ó c s dng trc ú v rt phự hp vi cỏc h thng WDM
ang c trin khai hin nay. Cỏc b khuych i quang Raman c coi l li gii
cho bi toỏn khuych i quang trong cỏc h thng truyn dn quang dung lng ln,
c ly di v rt di.
Nhn thc c tm quang trng ca vn v c s hng dn ca Thy giỏo,
ThS. Nguyn c Nhõn, em chn ti Tỏn x Raman kớch thớch lm ti
ỏn tt nghip i hc.
Ni dung ỏn c trỡnh by trong ba chng:
Chng 1 trỡnh by tng quan v quỏ trỡnh tỏn x ỏnh sỏng, tỏn x Raman, ng
thi trỡnh by nhng c tớnh cng nh nh hng ca tỏn x Raman kớch thớch trong
h thng n kờnh v h thng WDM.
Chng 2 trỡnh by mt s khỏi nim c bn v khuych i quang, nờu ng dng
ca tỏn x Raman kớch thớch trong khuych i tớn hiu quang, nguyờn lý ca cỏc b
Chương 1. Tán xạ Raman
Mai Ngun Dũng- D2001VT Học viện Cơng nghệ Bưu chính Viễn thơng
1
CHƯƠNG 1: TÁN XẠ RAMAN
1.1 Tổng quan về tán xạ Raman
1.1.1 Ánh sáng
Ánh sáng có tính lưỡng tính sóng hạt. Tính chất sóng của ánh sáng được quan sát
thấy qua các hiện tượng giao thoa, tán sắc. Ánh sáng có bản chất sóng điện từ. Các
mode trường điện từ là tập các nghiệm của phương trình sóng. Tính chất hạt của ánh
sáng được thể hiện qua khả năng đâm xun, hiện tượng quang điện, tác dụng ion hố.
Ánh sáng bao gồm các photon mang năng lượng xác định bằng hf trong đó h là hằng
số Plank còn f là tần số của ánh sáng.
1.1.2 Tương tác của ánh sáng và mơi trường
Một chùm sáng đi từ chân khơng vào mơi trường bị phản xạ một phần ở mặt ngăn
cách. Phần khúc xạ vào mơi trường lại bị tán sắc, bị mơi trường hấp thụ và bị tán xạ
một phần về mọi phía.
Theo Lorentx ta thừa nhận những giả thiết cơ bản sau đây:
Phân tử của mọi chất được tạo thành từ ion và electron. Electron có khối lượng
m và mang điện tích ngun tố
19
10.6,1
−
−=e
C và được coi như điện tích điểm.
Bên trong vật dẫn, electron chuyển động hồn tồn tự do. Chuyển động có
hướng của electron trong vật dẫn dưới ảnh hưởng của điện trường tạo nên dòng
điện dẫn.
Trong điện mơi, electron khơng thể chuyển động tự do. Nhưng cũng khơng liên
rmkrf
2
12
ω
−=−=
(1.2)
Trong đó k là hằng số chuẩn của lực đàn hồi, xác định tần số dao động riêng của
electron theo hệ thức:
mk /
1
=
ω
, r là độ lệch của electron ra khỏi vị trí cân bằng.
Hằng số lực k phụ thuộc vào điện tích hạt nhân ngun tử, hoặc cấu trúc phân tử nên
1
ω
là hồn tồn đặc trưng cho ngun tử, phân tử đã cho. Do electron dao động trở
thành lưỡng cực dao động, bức xạ sóng điện từ thứ cấp. Lưỡng cực dao động cũng có
thể va chạm với các phân tử xung quanh, truyền năng lượng dao động cho chúng. Sự
bảo tồn năng lượng dao động vì phát sóng và vì va chạm tương đương với tác dụng
của một lực hãm
,
3
grf −=
(1.3)
g là gia tốc của electron khi dao động, kết quả là phương trình chuyển động của
electron có dạng:
eErgrmrm +
′
−−=
n
<
1
n
).
Sợi quang có thể được phân loại theo nhiều cách khác nhau. Nếu phân loại theo sự
thay đổi chiết suất của lõi sợi thì sợi quang được chia thành hai loại. Loại sợi có chiết
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Đồ án tốt nghiệp Đại học
Chương 1. Tán xạ Raman
Mai Nguyên Dũng- D2001VT Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
3
suất đồng đều ở lõi được gọi là sợi quang chiết suất bậc. Loại sợi có chỉ số chiết suất ở
lõi giảm dần từ tâm lõi ra tới lớp tiếp giáp giữa lõi và vỏ phản xạ được gọi là sợi có
chiết suất Gradient (GI-Graded Index). Nếu phân chia theo mode truyền dẫn thì có loại
sợi quang đa mode và sợi đơn mode. Sợi đa mode cho phép nhiều mode truyền dẫn
trong nó còn sợi đơn mode chỉ cho phép một mode truyền dẫn trong nó.
(a) (b)
(c)
Hình 1.1 Cấu tạo của sợi quang
(a) Sợi quang (b) Sợi chiết suất bậc (c) Sợi chiết suất giảm dần
Một trong các vật liệu được sử dụng rộng rãi để chế tạo sợi quang hiện nay là silic
dioxide SiO
2
. Mỗi nguyên tử trong thuỷ tinh liên kết với các nguyên tử khác theo cấu
trúc tứ diện như hình 1.2. Trong đó mỗi nguyên tử silic được bao quanh bởi bốn
nguyên tử Oxygen.
( )
smc
/10.3
8
=
(1.6)
Ánh sáng khi truyền dọc theo sợi sẽ bị suy hao. Ký hiệu
α
[1/m] là hệ số suy hao
của sợi quang,
0
P
là cơng suất đầu vào sợi quang, cơng suất đầu ra sợi quang có chiều
dài L được tính theo cơng thức:
L
T
ePP
α
−
=
0
(1.7)
Để tính tốn hệ số suy hao, đơn vị thường được sử dụng là
dB
α
[ ]
kmdB
/
.
Phương trình chuyển đổi đơn vị :
−
W
WP
dBmP
3
10
10
log.10
(1.9)
Tán sắc
Tán sắc là hiện tượng dãn rộng xung ánh sáng khi truyền trong sợi quang. Tán sắc
có nhiều loại như tán sắc mode, tán sắc màu và tán sắc mode phân cực.
Tán sắc mode chỉ xảy ra trong sợi quang đa mode. Do các mode có tốc độ lan
truyền khác nhau nên thời gian truyền các mode là khác nhau, gây ra tán sắc mode.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Đồ án tốt nghiệp Đại học
Chương 1. Tán xạ Raman
Mai Nguyên Dũng- D2001VT Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
5
Tán sắc màu được phân chia thành tán sắc vật liệu và tán sắc ống dẫn sóng. Tán sắc
vật liệu xảy ra do sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng. Tán sắc ống dẫn sóng
xảy ra do ánh sáng truyền trong sợi không phải là ánh sáng đơn sắc, hằng số lan truyền
β
là hàm của bước sóng. Các thành phần bước sóng khác nhau có vận tốc nhóm khác
nhau gây ra tán sắc ống dẫn sóng. Tán sắc màu có ảnh hưởng rất lớn đến hệ thống
thông tin quang. Tán sắc màu làm tăng ảnh hưởng của các hiệu ứng phi tuyến trong sợi
quang dẫn đến giới hạn về khoảng cách truyền dẫn trong hệ thống thông tin quang.
Loại sợi quang phổ biến nhất trên thế giới hiện nay là sợi quang đơn mode tiêu
(1.10)
Trong đó D là hệ số tán sắc,
λ
là bước sóng,
085.0
0
=S
)./(
2
kmnmps
là độ dốc tán
sắc không,
0
λ
bước sóng tán sắc không (ZDW). Tán sắc của loại sợi này được biểu
diễn trên Hình 1.3
Hình 1.3 Hệ số tán sắc của sợi quang SMF-28
TM
.
Chiều dài hiệu dụng
Khi một tín hiệu truyền dọc theo sợi quang, công suất tín hiệu bị giảm dần do suy
hao. Tuy nhiên, trong thực tế có thể giả sử rằng công suất là hằng số trên một chiều dài
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
ỏn tt nghip i hc
Chng 1. Tỏn x Raman
Mai Nguyờn Dng- D2001VT Hc vin Cụng ngh Bu chớnh Vin thụng
1
/
11
0
0
0
0
(1.11)
Din tớch hiu dng
Tt c cỏc hiu ng phi tuyn trong si quang u ph thuc vo cng ỏnh
sỏng truyn dc theo si. Tuy nhiờn trong thc t cỏc phộp o u thc hin o cụng
sut u vo v u ra si quang. Cụng sut i ra khi si quang chớnh l tớch phõn ca
phõn b cng ỏnh sỏng trờn din tớch mt ct ca si quang. Nu gi
core
A
l din
tớch mt ct ca si quang,
meas
P
l cụng sut o c u ra ca si quang. Gi thit
cng I phõn b u trờn din tớch mt ct ca si. Ta cú:
core
meas
A
P
I =
(1.12)
Tuy nhiờn trong si quang n mode, cng ỏnh sỏng khụng phõn b u trờn
ton b din tớch mt ct ca si, cng ỏnh sỏng s tng dn t lp tip giỏp gia
lừi v v ti trc ca si. Mc tng ph thuc vo chit sut ca si.
=
π
(1.13)
Với
( )
rE
là cường độ điện trường của mode cơ bản tại khoảng cách r so với trục
của sợi. Đối với sợi chiết suất bậc diện tích hiệu dụng
eff
A
có thể được tính theo cơng
thức:
( )
λπ
2
wA
eff
=
(1.14)
Trong đó
( )
λ
w
2
χ
là ngun nhân gây ra các hiệu ứng như sinh hồ âm cấp hai. Tuy nhiên với các
phân tử có cấu trúc đối xứng như
2
SiO
,
)2(
χ
gần như bằng 0 nên có thể bỏ qua. Các độ
điện cảm
)4(
χ
,
)5(
χ
rất nhỏ so với
)3(
χ
. Vì vậy chỉ có
)3(
χ
là ngun nhân chủ yếu gây
ra các hiệu ứng phi tuyến.
Các hiệu ứng phi tuyến có thể chia thành hai loại. Loại thứ nhất sinh ra do sự tương
tác của sóng ánh sáng với các phonon. Loại này bao gồm hai hiệu ứng quan trọng là
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
ỏn tt nghip i hc
Chng 1. Tỏn x Raman
n
l thnh phn ph thuc bc súng ca chit sut
n
,
eff
A
l din tớch
hiu dng ca si quang,
2
n
c gi l ch s chit sut phi tuyn. T s
eff
An
/
2
c
gi l h s phi tuyn. Tham s ny cú th o c m khụng cn bit din tớch hiu
dng ca si quang.
Ngoi ra khi nghiờn cu cỏc hiu ng phi tuyn trong si quang mt tham s na
cng c a ra l
gi l tham s phi tuyn (nonlinear parameter) v quan h vi
chit sut phi tuyn
2
n
theo cụng thc:
eff
cA
n
20
Wm /
2
) liờn quan vi
)3(
nh
sau:
( )
)3(
2
Re
8
3
=
n
n
(1.18)
Vi
( )
)3(
Re
l phn thc ca
)3(
.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ỏn tt nghip i hc
10
vi ỏnh sỏng ti bng vi tn s ca phonon. Tỏn x Brilloin liờn quan n cỏc phonon
õm hc cũn tỏn x Raman liờn quan n cỏc phonon quang hc. Do ú ỏnh sỏng tỏn x
Raman cú mc dch chuyn tn s ln hn ỏnh sỏng tỏn x Brilloin. Nu ỏnh sỏng tỏn
x cú tn s nh hn ỏnh sỏng ti thỡ ỏnh sỏng tỏn x c gi l ỏnh sỏng Stoke v
quỏ trỡnh tỏn x c gi l tỏn x Stoke. Ngc li, nu ỏnh sỏng tỏn x cú tn s ln
hn ỏnh sỏng ti thỡ ỏnh sỏng tỏn x c gi l ỏnh sỏng phn Stoke v quỏ trỡnh tỏn
x c gi l tỏn x phn Stoke. Vi tỏn x khụng n hi, n v o dch tn ca
ỏnh sỏng tỏn x l (rad/s) hoc l cm
1
vi
c
v
2
=
(
v
l dch chuyn tn s theo
cm
1
,
l dch chuyn tn s theo rad/s v c l vn tc ca ỏnh sỏng trong chõn
khụng theo cm/s).
Cỏc hiu ng tỏn x s lm gii hn cụng sut quang ln nht cú th truyn trong
ánh sáng Stoke.
Hình 1.7 Giản đồ năng lượng q trình tán xạ Raman.
(a)Tán xạ Stoke (b)Tán xạ phản Stoke.
Giả sử
1
ω
,
2
ω
lần lượt là tần số của ánh sáng tới và ánh sáng tán xạ,
Ω
là tần số
phonon được sinh ra. Khi đó theo định luật bảo tồn chuyển hố năng lượng thì
2
ω
≈
1
ω
-
Ω
.
Ngược lại nếu trạng thái cuối có năng lượng thấp hơn thì q trình tán xạ tạo ra ánh
sáng phản Stoke có tần số
Ω+≈
12
ωω
, chêch lệch giữa mức năng lượng trạng thái
khởi đầu và trạng thái cuối chính là năng lượng của một phonon. Thực tế, tán xạ phản
dIs
=g
R
I
P
I
S
(1.19)
Trong ú I
S
l cng súng Stoke, I
P
l cng súng bm v g
R
l h s
khuych i Raman. H s khuch i Raman liờn quan n mt ct chit sut ca tỏn
x t phỏt Raman v cú th o lng c bng thc nghim. mc c bn g
R
liờn quan n phn o ca in cm phi tuyn cp 3
)3(
.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ỏn tt nghip i hc
Chng 1. Tỏn x Raman
Mai Nguyờn Dng- D2001VT Hc vin Cụng ngh Bu chớnh Vin thụng
13
chng chộo lờn nhau v tr thnh mt di liờn tc. Kt qu l khỏc hn vi cỏc phng
tin truyn dn trc õy (cú ph khuych i Raman nm trong mt di tn s hp),
ph khuych i Raman ca si silic liờn tc v tri di trong mt phm vi rt rng.
Chớnh vỡ c im ny m si quang cú th lm vic nh mt b khuych i di rng.
hiu quỏ trỡnh SRS xy ra nh th no, ta xột mt chựm súng bm liờn tc lan
truyn bờn trong si tn s
p
. Nu tn s ca chựm dũ tn s
s
c a vo
u si quang cựng vi súng bm, nú s c khuych i bi khuych i Raman vi
iu kin lch tn
p
-
s
nm bờn trong ph khuych i Raman nh trờn hỡnh 1.8.
Nu ch cú mt mỡnh súng bm c a vo u si quang, tỏn x t phỏt Raman s
sinh ra mt tớn hiu yu hot ng nh l súng dũ v c khuych i trong quỏ trỡnh
truyn dn. Bi vỡ cỏc tớn hiu sinh ra do tỏn x t phỏt Raman nm trong min ph
khuych i Raman nờn chỳng c khuych i. Tuy nhiờn tn s no cú dch tn
(dch t tn s bm) ng vi giỏ tr ln nht ca g
R
s c khuych i nhanh nht.
Trong trng hp si silic l tinh khit, g
R
t giỏ tr ln nht i vi dch tn gim
-
s
I
S
(1.20)
ppspR
s
pp
IIIg
dz
dI
=
(1.21)
Trong ú:
I
P
, I
S
l cng súng bm v súng Stoke
p
,
s
l tn s súng bm v súng Stoke
II
(1.22)
Mc dự phi tớnh n c s suy thoỏi xung khi mụ t quỏ trỡnh SRS nhng ta cú th
b qua nhm mc ớch c lng ngng Raman. Lỳc ny phng trỡnh (1.21) cú
th gii c bng cỏch b qua thnh phn u tiờn v phi (l thnh phn gõy ra suy
thoỏi xung) ta c:
=
dz
dI
p
-
pp
I
(1.23)
p
I
=
p
I
(o)exp(-
)
z
p
(1.24)
Trong ú
S
( 1.25)
)).0(exp().0()(
LLIgILI
seffpRss
=
( 1.26)
Vi :
eff
L
=
[ ]
)exp(1
1
L
p
p
(1.27)
tớnh c
)(
LI
s
trong phng trỡnh (1.26) ta cn phi bit
)(
oI
ta vn cú th tớnh toỏn c tớch phõn (1.28) vỡ giỏ tr ca nú ph thuc ch yu
vo vựng hp gn nh khuch i. T (1.28) ta tớnh ra c:
[ ]
LLoIgPLP
seffpsR
eff
Sos
= ).()(exp.)(
( 1.29)
Trong ú cụng sut hiu dng u vo ti z=0 l:
eff
So
P
=
effs
B
h
(1.30)
Vi :
2/1
)(|)(|
2
=
2
2
)(
(1.31)
eff
B
l di tn hiu dng ca súng bc x Stoke tp trung nh khuych i vi
s
=
. Mc dự
eff
B
ph thuc vo cng bm v chiu di si nhng giỏ tr nh
ca ph trờn hỡnh 1.8 úng vai trũ quan trng trong vic nh lng
eff
B
.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Đồ án tốt nghiệp Đại học
Chương 1. Tán xạ Raman
Mai Ngun Dũng- D2001VT Học viện Cơng nghệ Bưu chính Viễn thơng
16
Ngưỡng Raman được định nghĩa là cơng suất bơm đầu vào sao cho ở đầu ra cơng
suất bơm và cơng suất Stoke là bằng nhau.
)exp(.)()( LPLPLP
eff
so
P
cũng phụ thuộc vào
o
P
thơng qua hai phương trình (1.29) và (1.30).
Từ phương trình (1.34) ta có thể tính được giá trị ngưỡng Raman. Giá trị cơng suất
bơm tới hạn (
th
O
P
) gần đúng được cho bởi:
effeff
th
oR
ALPg /..
.
16≈
(1.35)
Cơng thức trên là điều kiện ngưỡng Raman thuận, điều khiện ngưỡng Raman
ngược có được bằng cách thay giá trị 16 trong phương trình (1.35) bằng 20. Cũng cần
phải chú ý là khi đi xây dựng phương trình (1.35) ta giả sử phân cực của sóng bơm và
sóng dò bảo tồn trong q trình lan truyền. Nếu sự phân cực khơng được bảo tồn,
ngưỡng Raman sẽ tăng lên một hệ số trong khoảng 1 đến 2. Đặc biệt, nếu như sự phân
cực bị xáo trộn hồn tồn thì ngưỡng Raman sẽ tăng lên 2 lần.
Mặc dù khi tính tốn giá trị ngưỡng ta sử dụng rất nhiều phép tính gần đúng nhưng
giá trị ngưỡng Raman vẫn được tính khá chính xác. Nếu như với sợi có
1. >>L
p
ỏn tt nghip i hc
Chng 1. Tỏn x Raman
Mai Nguyờn Dng- D2001VT Hc vin Cụng ngh Bu chớnh Vin thụng
17
sỏng nhỡn thy
eff
A
=10
2
20 m
à
ữ
, giỏ tr cụng sut ngng
WP
th
o
10~
vi c ly truyn
dn L=10m. Khi cụng sut vo bng vi giỏ tr ngng, cụng sut bm chuyn thnh
cụng sut Stoke rt nhanh chúng. Trong thc t, súng Stoke s hot ng nh mt
súng bm v sinh ra súng Stoke cp 2 nu nh cụng sut ca nú ln tho món
phng trỡnh (1.35). Kt qu l nu cụng sut bm ln, bờn trong si sinh ra rt nhiu
súng Stoke v s lng cỏc súng Stoke ph thuc vo cụng sut vo.
1.2.3 nh hng ca cỏc cht ph gia trong si thu tinh
Si thu tinh c to t cỏc hn hp oxide núng chy. Cỏc oxide ny to ra mt
vt liu mi cú cu trỳc mng phõn t liờn kt hn hp. Thụng thng cỏc si thu
tinh c pha cỏc hp cht khỏc nhau vớ d nh
,
cường độ ánh sáng tán xạ tăng mà còn xuất hiện vùng phổ mới có đỉnh tại 1390 cm
1−
với khoảng dịch tần rất lớn.
1.2.4 Ảnh hưởng của phân cực ánh sáng
Phân cực ánh sáng có ảnh hưởng rất lớn đến khả năng xảy ra tán xạ Raman. Hệ số
khuyếch đại Raman phụ thuộc rất nhiều vào sự tương quan giữa ánh sáng bơm và ánh
sáng tín hiệu. Quá trình tán xạ Raman xảy ra rất mạnh khi ánh sáng bơm và ánh sáng
tín hiệu đồng phân cực. Khi ánh sáng bơm và ánh sáng tín hiệu có phân cực trực giao
quá trình tán xạ xảy ra yếu hơn rất nhiều. Do đó mức tăng ích thực tế bằng tổng giá trị
tăng ích song song và tăng ích trực giao. Đối với sợi thuỷ tinh trộn GeO
2
, tăng ích
quang có thể được xác định theo công thức
−= L
KA
P
LgdBG
s
eff
effR
α
A
2
2
2
21
22
=+
+
+
(1.37)
Trong ú
A
l biờn xung ó c chun hoỏ ngha l
2
A
chớnh l cụng sut
quang.
l h s suy hao ca si quang,
,
1
d
nd
c
c
d
d
D
==
(1.38)
Trong ú c l vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng,
l bc súng, n l chit sut lừi
si.
Mc dự phng trỡnh (1.37) l khỏ y chng minh nhiu hiu ng phi tuyn
nhng trờn thc t nú cn phi cú s thay i. Bi vỡ trong phng trỡnh (1.37) khụng
bao gm hiu ng phi tuyn liờn quan n tỏn x kớch thớch khụng n hi nh SRS v
SBS. Nu nh cụng sut ca tớn hiu vo vt quỏ giỏ tr ngng SRS thỡ quỏ trỡnh
tỏn x SRS s lm bin i nng lng ca súng bm thnh súng Stoke (cựng truyn
vi súng bm bờn trong si quang theo c hai hng thun v ngc). Cỏc xung s tỏc
ng ln nhau thụng qua khuych i Raman tng t nh hai hay nhiu súng cú bc
súng khỏc nhau cựng truyn trong si quang.
Hn na phng trỡnh (1.37) ch xõy dng cho cỏc xung cú rng ln hn 1ps,
do ú cn phi iu chnh i vi cỏc xung cc ngn nh hn 100 ps. Khi xung cú
rng nh hn 100 ps, b rng ph
t
A
i
t
A
vz
A
222
2
2
2
||
2
||2||
22
1
+=+
+
+
(1.39)
[ ]
+
+
(1.40)
Trong ú v
gi
l vn tc nhúm,
j
2
l h s tỏn sc vn tc nhúm,
j
l h s phi
tuyn vi j=p hoc s. H s khuych i g
s
v g
p
liờn quan n giỏ tr nh ca g
R
:
eff
R
s
=
[ ]
ps
p
pspp
AA
g
AAAi
222
||
2
||2||
+
(1.42)
z
A
s
+
2
2
2
2
t
Ai
11
=
gsgp
vvd
(1.44)
Vi T l thi gian chun hoỏ ph thuc vo vn tc nhúm v
gp
, tham s d c gi
l tham s Walk-off, õy l tham s c trng cho chờnh lch vn tc gia súng
bm v súng Stoke, thụng thng cú giỏ tr 2
6
ữ
ps/m. Cỏc tham s GVD
j
2
, h s
phi tuyn
j
v h s khuych i Raman g
j
(j=p hoc s) ca súng bm v súng Stoke
khỏc nhau rt ớt, s khỏc nhau ú liờn quan n t s
ps
/
nh sau:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN