39 câu kèm lời giải PP giải bài tập về phản ứng cộng hidrocacbon (đề 1) - Pdf 33

PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon - Đề 1
Câu 1. Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản
phẩm chính là
A. 2-metybutan-2-ol
B. 3-metybutan-2-ol
C. 3-metylbutan-1-ol
D. 2-metylbutan-3-ol
Câu 2. Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là:
A. eten và but-1-en
B. 2-metylpropen và but-1-en
C. propen và but-2-en
D. eten và but-2-en
Câu 3. Cho isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng
phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 4. Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong
dãy làm mất màu dung dịch brom là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 5. Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có
bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đung
nóng) tạo ra butan ?
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4

D. C4H8.
Câu 10. Một bình kín chứa 0,04 mol C2H2, và 0,06 mol H2, một ít bột Ni. Nung nóng bình
sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ khí Y vào dung dịch brom dư thì có
0,896 lít hỗn hợp khí Z bay ra. Tỉ khối của Z so với H2 bằng 4,5. Vậy khối lượng bình đựng
dung dịch brom tăng lên là
A. 0,6 gam
B. 1,2 gam
C. 0,8 gam
D. 0,84 gam
Câu 11. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung
nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
A. 20%.
B. 25%.
C. 40%.
D. 50%.
Câu 12. Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với
xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là x. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ
vào dung dịch brom (dư) thì có 16 gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của x là
A. 9,67.
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


B. 14,5.
C. 29.
D. 19,33.
Câu 13. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken
nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3

thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
A. 70%.
B. 60%.
C. 50%.
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


D. 80%.
Câu 18. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho V lít khí X (đktc) tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác V lít khí X phản ứng tối
đa với 0,34 mol H2. Giá trị của V là
A. 7,168
B. 4,928
C. 7,616
D. 10,304
Câu 19. Dẫn hỗn hợp X gồm 0,05 mol C2H2; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống sứ chứa
Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm 7 chất. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho
sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 700 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z. Tổng
khối lượng chất tan trong Z là
A. 35,8
B. 45,6
C. 38,2
D. 40,2
Câu 20. Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ khối so với H2 là 4,25. Dẫn X qua bột Ni,
nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%), thu được hỗn hợp Y (thể tích các khí đo ở cùng điều
kiện). Tỉ khối hơi của Y so với H2 là
A. 5,23

Câu 24. Trong bình kín chứa đầy hỗn hợp khí X gồm C2H4 và H2 với lượng dư bột Ni, dX/H2
= 6,2 . Đun nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y,dY/H2 = 8,0 . Hiệu suất của phản
ứng hiđro hoá C2H4 là
A. 37,50%.
B. 43,75%.
C. 62,50%.
D. 56,25%.
Câu 25. Hỗn hợp khí X gồm hiđro và hiđrocacbon. Nung nóng 19,04 lít hỗn hợp X (đktc) có
Ni xúc tác để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 25,2 gam hỗn hợp Y gồm các
hiđrocacbon. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với hiđro bằng 21. Khối lượng hiđro có trong
hỗn hợp X là
A. 0,5 gam
B. 1,0 gam
C. 1,5 gam
D. 2,0 gam
Câu 26. Một hỗn hợp khí M gồm ankin X và H2 có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,6. Nung nóng
hỗn hợp M với bột Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí N có tỉ khối hơi
so với CH4 là 1,0. Ankin X là
A. axetilen.
B. metylaxetilen.
C. etylaxetilen.
D. propylaxetilen.
Câu 27. Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon (khí) và H2, với dX/H2 = 6,7 . Cho hỗn hợp đi qua
Ni nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có dY/H2 = 16,75 .
Công thức phân tử của hiđrocacbon trong X là
A. C3H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C4H6.
Câu 28. Hỗn hợp khí X gồm H2 và một olefin có tỉ lệ số mol là 1:1. Cho hỗn hợp X qua ống

đầu được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3atm. Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt
là 24 và a. Giá trị của a là:
A. 32
B. 34
C. 24
D. 18
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon
Y, thu được số mol CO2 đúng bằng số mol H2O. Nếu dẫn V lít (đktc) hỗn hợp khí X như trên
qua lượng dư dung dịch Br2 thấy khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam. Khí thoát ra khỏi bình
đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Công thức phân tử
của hidrocacbon Y và giá trị của V là:
A. C3H4 và 0,336
B. C3H8 và 0,672.
C. C3H8 và 0,896.
D. C4H10 và 0,448.
Câu 33. Dẫn hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni (nung nóng), sau một thời gian
thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 14,85
gam H2O. Thành phần % về thể tích của C2H2 trong hỗn hợp X là
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


A. 42,42%.
B. 73,68%.
C. 57,57%.
D. 84,84%.
Câu 34. Tỷ khối của một hỗn hợp khí (gồm 2 hiđrocacbon mạch hở) so với hidro là 17. Ở
điều kiện tiêu chuẩn, trong bóng tối, 400 ml hỗn hợp tác dụng với dung dịch nước Br2 dư

D. 1,456 gam
Câu 38. Hỗn hợp X gồm etan; etilen và propin. Cho 12,24 gam hỗn hợp X vào dung dịch
AgNO3/NH3 có dư sau phản ứng thu được 14,7 gam kết tủa. Mặt khác 4,256 lít khí X (đktc)
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


phản ứng vừa đủ với 140ml dung dịch brom 1M. Khối lượng C2H6 trong 12,24 gam X ban
đầu bằng bao nhiêu (Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) ?
A. 4,5 gam
B. 3 gam
C. 6 gam
D. 9 gam
Câu 39. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua
chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung
dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 19 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc)
có tỉ khối so với H2 là 8,5. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 22,4 lít.
B. 26,88 lít.
C. 58,24 lít
D. 53,76 lít.

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
hidrat hóa 2-metylbut-2-en

(CH 3 − C (CH 3 ) = CH − CH 3 )


• CH2=C(CH3)2 + H-OH 
+

o

H ,t
→ CH3-CH(OH)-CH2-CH3 + CH2(OH)-CH2-CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH3 + H-OH 
+

o

H ,t
→ CH2(OH)-CH2-CH3 + CH3-CH(OH)-CH3
• CH2=CH-CH3 + H-OH 
+

o

H ,t
→ CH3-CH2-CH(OH)-CH3
CH3-CH=CH-CH3 + H-OH 
+

o

H ,t
→ CH3-CH2OH
• CH2=CH2 + H-OH 
+

Câu 6: Đáp án A
CH2=CH-CH2-CH3 + Br2 → CH2Br-CHBr-CH2-CH3
• CH3-CH2-CH2-CH3 + Br2 → không phản ứng.
• CH2=CH-CH=CH2 + Br2 → CH2Br-CHBr-CH=CH2 + CH2Br-CH=CH-CH2Br
• CH≡C-CH2-CH3 + Br2 → CHBr=CBr-CH2-CH3
→ Hiđrocacbon thỏa mãn là CH2=CH-CH2-CH3 (but-1-en)
Câu 7: Đáp án B
hhX gồm CH2=CH2 và CH≡C-CH3.
a mol hhX + AgNO3/NH3 → 0,12 mol ↓CAg≡C-CH3
→ nCH≡C-CH3 = 0,12 mol.
• a mol X + 0,34 mol H2
→ nCH2=CH2 = 0,34 - 0,12 x 2 = 0,1 mol.
→ a = 0,12 + 0,1 = 0,22 mol
Câu 8: Đáp án D
hhX gồm H2 và CnH2n có d/H2 = 6.
Nung X với Ni → hhY không làm mất màu dd brom và có d/H2 = 8.
• Đặt nH2 = x mol; nCnH2n = y mol.

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


2 x + 14ny
= 12
x
+
y
Ta có:

Đặt nH2 = 1 mol; nC2H4 = 1 mol.
Giả sử có x mol C2H6 tạo thành → hhY gồm C2H6 x mol; H2 (1 - x) mol và C2H4 (1 - x) mol.

30 x + 2(1 − x) + 28(1 − x)
= 20
x + (1 − x) + (1 − x)
Ta có:
→ x = 0,5 → H = 50%
Câu 12: Đáp án B
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


• hhX gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol CH2=CH-C≡CH.
Nung X với Ni → hhY có dY/H2 = x.
hhY + 0,1 mol Br2

• hhX gồm

C4 H 6 : xmol
C H : ymol
 4 8
 H 2 : 0,3mol
Ni ,t o



C4 H10 : zmol

Suy ra, trong Z có cả H2
nH 2O = 0, 25 − 0,1 − 0, 05 = 0,1
Số mol C2H2 ban đầu là: 0,05+0,1+0,05=0,2
⇒ V = 22, 4(0, 2 + 0,1 + 0,1 + 0,05.2) = 11, 2
Câu 14: Đáp án B
,2 mol hh khí gồm CH4 và C2H2 qua dd brom dư thấy nhạt màu và có 0,1 mol khí thoát ra.

• Khí thoát ra là CH4 → nCH4 = 0,1 mol →

%VCH 4 =

0,1
= 50%
0, 2

Câu 15: Đáp án C
hhX gồm hai anken kế tiếp và H2 dư có dX/H2 = 6,875.
Nung X với Ni → hhY có dY/H2 = 55/6.
• Giả hhX gồm hai anken có CT là CnH2n x mol và H2 dư y mol.
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


14nx + 2 y
Ta có: x + y (*)
hhY gồm CnH2n + 2 x mol và H2 dư (y - x) mol

(14n + 2) x + 2( y − x) 55

Giả sử có x mol C2H6 tạo thành → hhY gồm C2H6 x mol; H2 (1 - x) mol và C2H4 (1 - x) mol.

30 x + 2(1 − x) + 28(1 − x)
= 25
x + (1 − x) + (1 − x)
Ta có:
→ x = 0,8 → H = 80%
Câu 18: Đáp án B
hhX gồm CH2=CH2 và CH≡C-CH3.
a mol hhX + AgNO3/NH3 → 0,12 mol ↓CAg≡C-CH3
→ nCH≡C-CH3 = 0,12 mol.
• a mol X + 0,34 mol H2
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


→ nCH2=CH2 = 0,34 - 0,12 x 2 = 0,1 mol.
→ a = 0,12 + 0,1 = 0,22 mol → V = 0,22 x 22,4 = 4,928 lít
Câu 19: Đáp án D
hhX gồm 0,05 mol C2H2; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2.
Nung hhX với Ni → hhY gồm 7 chất. Đốt cháy Y rồi cho sản phẩm + 0,7 mol NaOH → ddZ.
• Đốt cháy hhY cũng chính là đốt cháy hhX ban đầu.
→ nCO2 = 0,05 x 2 + 0,1 x 3 = 0,4 mol.
hhZ gồm nNa2CO3 = x mol; nNaHCO3 = y mol.

 2 x + y = 0, 7  x = 0, 3
→


= 15
• Ta có: 1 + 1
→ n = 2.
• hhY gồm ankan C2H6 x mol; C2H4 (1 - x) mol và H2 dư (1 - x) mol.

30 x + 28(1 − x) + (2 − x)
= 18, 75
x
+
(1

x
)
+
(1

x
)
Ta có
→ x = 0,4
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


Theo BTKL: mY = mX = 1 x 28 + 2 = 30 gam →

%C2 H 6 =


x
)
Y
Theo BTKL: mX = mY → X

→ x = 0,75 → H = 75%
Câu 24: Đáp án D
ntruoc d truoc 40
=
=
nsau
d sau
31
Giả sử ban đầu có 40 mol khí, sau phản ứng sẽ có 31 mol khí.
Sử dụng đường chéo, ta tính được

nC2 H 4 = 16

Do sau phản ứng vẫn thu được hỗn hợp khí nên H2 sẽ dư
Số mol H2 phản ứng: 40-31=9

Hiệu suất phản ứng:

H=

9
= 56, 25%
16

Câu 25: Đáp án A

2
x
)
Ta có:
(**)
Từ (*), (**) → y = 4x → n = 3 → CH≡C-CH3 → metylaxetilen
Câu 27: Đáp án A
Theo BTKL: mX = mY
nX M Y 16, 75.2 5
=
=
=
6, 7.2
2
→ nY M X

Giả sử nhhX = 5 mol; nhhY = 2 mol.
Ta có nH2phản ứng = nhhX - nhhY = 5 - 2 = 3 mol > nhhY → hiđrocacbon là CnH2n - 2
→ ban đầu có CnH2n - 2 1,5 mol và H2 3,5 mol.
→ n = 3 → C3H4
Câu 28: Đáp án D
hhX gồm H2 và CnH2n có tỉ lệ số mol là 1 : 1.
hhX qua ống đựng Ni, to → hhY có dY/H2 = 23,2. H = b%.
• Coi hh X gồm H2 1 mol; CnH2n - 2 1 mol.
hhY gồm CnH2n + 2 x mol; H2 dư (1 - x) mol và CnH2n (1 - x) mol.

14n + 2
= 46, 4
Ta có: 2 − x
→ 14n + 46,4x = 90,8.

p
n2 3
2
Ở cùng điều kiện nhiệt độ, thể tích:

Áp dụng bảo toàn khối lượng có: mY = mX


M2 4
a 4
= ⇒
= ⇒
M1 3
24 3
a = 32

Câu 32: Đáp án C
Khí thoát ra khỏi bình là Y ; nCO2 = 0,03 ; nH2O= 0,04 → Y là ankan → nY = 0,04 - 0,03 =
0,01 → Y là C3H8
Đốt cháy X thu được nCO2 = nH2O → nC2H2= nC3H8 = 0,01 mol
→ nC2H4 = ( 0,82 - 0,01 × 26 ) : 28 = 0,02 mol
→ nX = 0,01 + 0,02 + 0,01 = 0,04 → VX = 0,896 (l)
Câu 33: Đáp án A
Bảo toàn nguyên tố C → nC2H5 = nCO2 : 2= 0,35 mol
Bảo toàn nguyên tố H → nC2H2 + nH2 = nH2O = 0,825

0,35
→ %VC2H2 = 0,825 ×100% = 42,42%.
Câu 34: Đáp án D


10,28 gam.
Câu 36: Đáp án D
Ta có nC2H2 = 0,15 mol, nH2 = 0,3 mol
Ta có mX = mY = mbình tăng + mZ
→ 0,15. 26 + 0,3. 2 = 3 + mZ → mZ = 1,5 gam
1, 5
5
.4
→ nZ = 3 = 0,225 mol → V= 5,04 lít.

Câu 37: Đáp án A
gọi số mol eten, propen, hiđro trong hỗn hợp X lần lượt 2x, 3x, y. ta có hệ:
2x + 3x + y = 0,5 mol và khối lượng: 28 × 2x + 42 × 3x + 2y = 3,94 × 4 × 0,5.
Giải hệ có nghiệm x = 0,04 mol và y = 0,3 mol.
X –––to–→ Y nên mY = mX = 7,88 gam. lại có dY/H2 = 12,3125 nên nY = 0,32 gam.
chú ý X –––to–→ Y, số mol Y giảm (0,5 - 0,32 = 0,18 mol) so với X là do H2 mất đi
khi đi vào nối đôi C=C của anken (hay hiểu đơn giản: 1π làm mất 1H2).
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


→ nH2 = nX - nY = 0,18 mol. Gọi hiệu suất hiđro hóa của 2 anken đều là h, ta có:
nanken phản ứng = nH2 phản ứng ↔ 0,2h = 0,18 → h = 0,9.
Nghĩa là, sau phản ứng lượng anken còn lại để phản ứng tiếp với brom chỉ là 0,1 × 0,08 =
0,008 mol eten và 0,012 mol propen.
Khối lượng bình brom tăng chính là khối lượng của anken: m = 0,008 × 28 + 0,012 × 42 =
0,728 gam.
Đáp án đúng cần chọn là A.


SĐT : 0982.563.365


→ ∑nO2 = 2 + 0,4 = 2,4 mol → VO2 = 2,4 x 22,4 = 53,76 lít

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status