1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH
PHÚC
Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
LẦN 1 – NĂM 2014
Môn thi : HÓA HỌC, KHỐI A
Thời gian làm bài : 90 phút
ĐỀ SỐ 09
Cho nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56;
Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba =
137; Pb = 207.
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol cùng dãy đồng đẳng có
khối lượng phân tử khác
nhau 28 đvC thu được 0,3 mol CO2 và 9 gam H2O. Công thức phân tử hai ancol là
A. CH4O và C3H8O
B. C3H6O và C4H10O.
C. C3H6Ovà C5H10O.
D. C2H6O2và C3H8O2.
Câu 2: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử nhỏ hơn 4. Cho
1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 2 mol
Ag; mặt khác 1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2. Phân tử khối của X là :
A. 72.
B. 44.
C. 54.
D. 56.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: NaX (r) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 + HX (X là
B. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
C. Nguyên tốM có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.
D. Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 8: α –amino axit X chứa một nhóm -NH2, cho 10,3 gam X tác dụng với axit
HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. H2NCH2CH2COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. CH3CH(NH2)COOH
D. CH3CH2CH(NH2)COOH.
Câu 9: Cho phản ứng sau: 2SO2 (k) + O2 (k) € 2SO3 (k) là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :
A. thêm ch ất xúc tác.
B. giảm áp suất.
C. tăng nhiệt độ.
D. tăng áp suất.
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng
dung dịch HNO3 dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y.
Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 81,55.
B. 110,95.
C. 104,20.
D.
115,85.
Câu 11:Trộn 3 dung dịch H2SO40,1M; HCl 0,2 M; HNO3 0,3M với thể tích bằng
nhau được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y
chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch Z có pH = 1. Giá trị của V
là
A. 0,08 lít.
B. 0,24 lít.
C. 0,16 lít.
C. p-CH3-O-C6H4-OH
D. o-HO-CH2-C6H4-OH
Câu 16: Nhiệt phân các muối sau: NH4NO2, NaHCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3,
Cu(NO3)2. Số phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 17: Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với
200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15
gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau và một
ancol. Giá trị của a và CTCT của X, Y lần lượt là :
A. 14,8; CH3COOCH3 và CH3CH2COOH.
B. 14,8; HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
C. 9,0; CH3COOH và HCOOCH3.
D. 12,0; CH3COOH và HCOOCH3.
Câu 18: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch
HNO3 loãng, đun nóng. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc),
dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là
A. 2,6M.
B. 3,5M.
C. 5,1M.
D.
3,2M.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy
qua bình chứa dung dịch nước vôi trong (dư), thì khối lượng dung dịch trong bình
giảm 2,48 gam và tạo ra 7 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là :
A. C6H14.
B. C7H14.
C. C7H16.
B. 50; 25; 25.
C. 25; 25; 50.
D. 50; 16,67; 33,33.
Câu 24: Cho các chất tham gia phản ứng (ở điều kiện thích hợp) :
a) S + F2→
b) SO2+ Br2 + H2O →
c) SO2 + O2 →
d) S + H2SO4 (đặc) →
e) SO2 + H2O →
f) H2S + Cl2 (dư) +H2O →
Số phản ứng tạo ra hợp chất của lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 25: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl2và khí O2.
(b) Khí H2S và khí
SO2.
(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.
(d) CuS và dung dịch
HCl.
(e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 26: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3
4M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối (trong đó có một muối
B. anđehit acrylic.
C. anđehit axetic.
D. anđehit propionic.
Câu 30: Cho a gam sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4và z mol H2SO4 loãng,
sau p/ư hết thu được khí H2, a gam đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy
nhất. Mối quan hệ giữa y và z là
A. y = 7z.
B. y = 3z.
C. y = z.
D. y =
5z.
Câu 31: Cracking 0,1 mol C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4,
C3H6và C4H10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy hấp
thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng
thay đổi như thế nào ?
A. Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam.
B. Khối lượng dung dịch giảm 40 gam.
C. Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam.
D. Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam.
Câu 32: Lên men a g glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung
dịch nước vôi trong tạo thành 10g kết tủa. Khối lượng dung dịch so với ban đầu
giảm 3,4g. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80%, giá trị của a là :
A. 10,8.
B. 16,875.
C. 3,825.
D.
11,25.
Câu 33: Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3 (k) € N2 (k) + 3H2 (k). Khi tăng nhiệt
độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là
đúng?
A. 16,8.
B. 11,2.
C. 7,84.
D.
8,40.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước.
(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp
điện phân nóng chảy.
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch
thành Ag.
(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau:
K2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; CaCl2 và Na2CO3; Ca và KHCO3. Số hỗn hợp có
thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 40: Chất X (chứa C, H, O, N) có thành phần % khối lượng các nguyên
tố C, H, O lần lượt là 40,45%; 7,86%; 35,96%. X tác dụng với NaOH và với
HCl. X có nguồn gốc từ thiên nhiên và MX < 100
đvC. Công thức cấu tạo của X là
A. H2NCH2CH(NH2)COOH.
B.
HCl loãng, KNO3, Na2SO4 đựng trong 3 lọ mất nhãn chỉ với thuốc thử là
A. Na2CO3.
B. BaCl2.
C. Quỳtím.
D. Bột
Fe.
Câu 45: Cho chuỗi phản ứng sau :
−
H 2 , Ni
Cl2 , as
O2 , Cu
OH / H 2O
C3H6
→ B1
→ B2 (spc)
→ B4. Vậy B4
→ B3
là
A. CH3CH2COOH.
B. CH3CH2CHO.
C. CH3CHOHCH3.
D. CH3COCH3.
Câu 46: Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây
trong không khí ẩm ?
A. Zn.
B. Ni.
C. Pb.
D. Sn.
A. Tăng áp suất.
B. Giảm nồng độ của
X.
C. Tăng thể tích của bình phản ứng.
D. Giảm áp suất.
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 01. Chọn đáp án A
Khác nhau 28 đvc → loại B , D
n H2 O = 0,5 > n CO2 = 0,3 → no → loai.C
→Chọn A
Câu 02. Chọn đáp án D
so.C < 4
X : Ag = 1 : 2 → CH 2 = CH − CHO
X : H = 1 : 2
2
→Chọn D
Câu 03. Chọn đáp án B
Chú ý : Phương pháp sunfat không thể dùng để điều chế HI và HBr vì :
t
NaBr + H 2 SO 4 ( dac )
→ NaHSO 4 + HBr
2HBr + H 2SO 4 ( dac ) → SO2 + Br2 + 2H 2O
0
t
Câu 06. Chọn đáp án B
A. Sợi bông; tơ capron; tơ nilon -6,6.
Sợi bông có thành phần giống Xenluzo nên bền trong kiềm
B. Tơ nilon- 6,6; tơ capron; tơ tằm.
Đều là các polipepit nên kém bền trong kiềm và axit vì bị thủy phân
C. Polistiren; polietilen; tơ tằm.
Polistiren là cao su nên bền với kiềm và axit
D. Nhựa phenolfomađehit; poli (vinylclorua); tơ capron.
PVC là nhựa nên bền với kiềm và axit
→Chọn B
Câu 07. Chọn đáp án C
A. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.
Sai.Ví dụ như hạt nhân của Hidro không có ntron
B. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
Sai.Trong các nguyên tử chỉ có số electron bằng số proton
C. Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.
Đúng.M là Na 1s2 2s2 2p 6 3s1 có 3 lớp và có 1 electron lớp ngoài cùng
D. Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Sai.Nguyên tử có cùng số proton (hay )điện tích mới thuộc cùng 1 nguyên tố hóa
học
→ChọnC
Câu 08. Chọn đáp án D
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
X là α-aminoaxit nên loại A ngay.
BTKL
→ m HCl = 13,95 − 10,3 = 3,65 → n HCl =
→Chọn B
Câu 11. Chọn đáp án A
H + : 0,1.2.0,1 + 0,1.0,2 + 0,1.0,3 = 0,07
0,07 − 0, 4V
;PH = 1 → H + = 0,1 =
→ V = 0,08
−
0,3 + V
OH : 0,2V + 0,2V = 0,4V
→Chọn A
Câu 12. Chọn đáp án A
n+
X có 10e nên các ion thỏa mãn là
Na + ;Mg 2 + ;Al3 +
→Chọn A
Câu 13. Chọn đáp án C
A. NH3< C6H5NH2< CH3NH2< CH3NHCH3
Loại ngay vì có NH3< C6H5NH2
B. NH3< C2H5NH2< CH3NHC2H5< CH3NHCH3
Loại ngay vì có CH3NHC2H5< CH3NHCH3
C. C6H5NH2< NH3< CH3NH2< C2H5NH2 Đúng
D. CH3NH2< C6H5NH2< NH3< C2H5NH2
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết
Loại ngay vì có NH3< C6H5NH2
→Chọn C
Câu 14. Chọn đáp án C
2
0
t
2KMnO 4
→ K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
1
t0
Cu ( NO3 ) 2
→ CuO + 2NO 2 + O 2 →Chọn D
2
Câu 17. Chọn đáp án D
HCOONa : a
n NaOH = 0,2 → RCOONa = 75 → R = 8 →
CH 3COONa : b
a + b = 0,2
a = 0,1 dong.phan
→
→
→ m = 0,2.60 = 12
68a + 82b = 15 b = 0,1
→Chọn D
Câu 18. Chọn đáp án D
Fe : a BTE 56a + 16b = 17,04 a = 0,27
18,5 − 1, 46 = 17,04
Ca 3 ( PO 4 ) 2 + 3SiO 2 + 5C
→ 3CaSiO 3 + 2P + 5CO
0
→Chọn B
Câu 22. Chọn đáp án A
CaCO3 : a
100a + 197b = 3,164 a = 0,008
→
→
→A
b = 0, 012
BaCO3 : b a + b = 0,02
→Chọn A
Câu 23. Chọn đáp án B
H 2 O :1,6 → 2a + 6a + 6c = 3,2
C 2 H 2 : a
26a + 42b + 30c = 24,8
→B
C 3H 6 : b → k a + b + c = 0,5
(
)
C H : c
2 6
n = 0,625 = k ( 2a + b )
Br2
→Chọn B
→Chọn A
Câu 26. Chọn đáp án C
Cu ( NO 3 ) 2 : 0,1
−
∑ NO3 = 0,6
→ AgNO3 : 0,1
→ mFe = 5,6
32, 4 → nAg = 0,3
0,6 − 0,3
Fe ( NO3 ) 3 :
= 0,1
3
→Chọn C
Câu 27. Chọn đáp án A
Giả sử n = 1 → HCHO → có 3 liên kết
→Chọn A
Câu 28. Chọn đáp án A
Chú ý : Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện
Điều kiện 1 : Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim)
Điều kiện 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)
Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly
(1) Đốt thanh thép – cacbon trong bình khí clo. Không thỏa mãn điều kiện 3
(2) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO4. Thỏa mãn
(3) Hợp kim đồng thau (Cu – Zn) để trong không khí ẩm. Thỏa mãn
(4) Sắt tây bị xây xước sâu đến lớp bên trong để ngoài không khí ẩm. Thỏa mãn
∆m = ( 0, 4.44 + 0,5.18 ) − 0, 4.100 = −13,4
→Chọn D
Câu 32. Chọn đáp án B
m ↓= 10 → 10 − mCO 2 = 3, 4
70, 4a
a
70, 4a → 3, 4 = 10 − 180 → a = B
.2.0,8.44 =
mCO 2 =
180
180
→Chọn B
Câu 33. Chọn đáp án C
Phản ứng thuận là tỏa nhiệt
→Chọn C
Câu 34. Chọn đáp án C
Cu và Ag đứng sau Hidro nên loại ngay.Nhưng các bạn cũng chú ý .Khi có mặt
của Oxi thì
1
Cu + 2HCl + O 2 → CuCl 2 + H 2O .
2
BaSO4 là chất kết tủa và không tan trong axit
→Chọn C
Câu 35. Chọn đáp án D
nCO 2 = nCOOH = 0, 06
→Chọn A
Câu 39. Chọn đáp án D
K2O và Al2O3 vì chất cuối cùng ta thu được là KAlO2
Cu và Fe2(SO4)3 vì 2Fe3 + + Cu → 2Fe 2 + + Cu 2 +
2+
2−
CaCl2 và Na2CO3 có kết tủa vì Ca + CO3 → CaCO3 ↓
Ca và KHCO3 có kết tủa vì
Ca + 2H 2 O → Ca ( OH ) 2 + H 2
OH − + HCO3− → CO32 − + H 2O
Ca 2 + + CO32 − → CaCO3 ↓
→Chọn D
Câu 40. Chọn đáp án C
nC:nH:nO:nN=3,37:7,86:2,2475:1,124=3:7:2:1
→Chọn C
Câu 41. Chọn đáp án D
0,1.HCHO → 0, 4Ag
→ ∑ Ag = 0,6
0,1HCOOH → 0,2Ag
→Chọn D
Câu 42. Chọn đáp án B
0,025.30
nAg = 0,1 → nHCHO = 0, 025 → %HCHO =
=B
1,97
→Chọn B
Câu 43. Chọn đáp án A
→ C − C ( OH ) − C
−
O2 / Cu
→ C − CO − C
→Chọn D
Câu 46. Chọn đáp án A
Chú ý : Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện
Điều kiện 1 : Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim)
Điều kiện 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)
Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly
Với hai kim loại khi có ăn mòn điện hóa thì :
Kim loại mạnh bị ăn mòn - còn kim loại yếu hơn được bảo vệ.
→Chọn A
Câu 47. Chọn đáp án B
A. Đúng .Theo SGK lớp 12
B. Sai.Theo SGK lớp 12 các protein không tan trong nước.
C. Đúng .Theo SGK lớp 12
D. Đúng .Theo SGK lớp 12
→Chọn B
Câu 48. Chọn đáp án B
Muốn tham gia phản ứng trùng ngưng các hợp chất phải có các nhóm chức phản
ứng được với nhau.
A. Có:
dong trung ngung
HOOC − [ CH 2 ] 4 − COOH + H 2 N − [ CH 2 ] 6 − NH 2
→ nilon − 6,6
HCl : 0,375 = nCl −
→ m = 5,805 + 0,375.35,5 + 0,1125.96 = B
2−
H 2 SO 4 : 0,1125 = nSO 4
→Chọn B
Câu 50. Chọn đáp án A
Vt = k t [ X ] .[ Y ]
2
A. Tăng áp suất.
B. Giảm nồng độ của X.
C. Tăng thể tích của bình phản ứng.
D. Giảm áp suất.
→Chọn A
Thỏa mãn vì nồng độ của X và Y tăng
Sai.Theo công thức vận tốc phản ứng
Sai.Vì nồng độ X,Y giảm
Sai.Vì nồng độ của X,Y giảm
XEM THÊM NHIỀU ĐỀ THI
TẠI WEBSITE