Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý học viên của trung tâm Anh văn Elite - Pdf 33

Qun Lý Hc Viờn Trung Tõm Anh Vn Elite
1
TRNG I HC KHOA HC T NHIấN TP.HCM
KHOA TON_TIN HC Mụn hc: PHN TCH V THIT K H THNG THễNG TIN

ti :
PHN TCH V THIT K H THNG QUN Lí H C
VIấN CA TRUNG TM ANH VN ELITE
trung tõm ngoi ng liờn lc ra i .Vi s lng hc viờn ang kớ hc Anh Vn ngy cng
nhiu , cỏc trung tõm ngoi ng ko th ch qun lý n gin bng s sỏch . cú th tỡm
kim v truy xut thụng tin hc viờn d dng v nhanh chúng , cn phi cú 1 phn mm qun
lý hc viờn ti cỏc trung tõm ngoi ng .V ú cng chớnh l lý do chỳng em chn ti
qun lý hc viờn ca trung tõm anh vn Elite kho sỏt v thc hin .
Chỳng em xin chõn thnh cm n thy Nguyn Gia Tun Anh , ó nhit tỡnh giỳp v ch
bo tn tỡnh chỳng em cú th hon thnh ỏn mt cỏch tt nht.

Chỳng em xin chõn thnh cm n thy .

7. Đánh giá ưu, khuyết điểm…………………………………………………38
7.1 Ưu điểm…………………………………………………………….38
7.2 Khuyết điểm………………………………………………………..38
7.3 Phân công thực hiện……………………………………………….38

1.MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI ĐỀ TÀI
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Qun Lý Hc Viờn Trung Tõm Anh Vn Elite
4
I.1 Mc tiờu:
Trung tõm ngoi ng Elite cú cỏc lp Anh vn tng quỏt ,TOEIC, s lng hc viờn
ụng, nờn trung tõm cn phỏt trin mt h thng tin hc vic qun lý cỏc lp hc v
hc viờn hiu qu hn.

I.2 Phm vi
Dựng cỏc kin thc c bn ca mụn hc thit k h thng thụng tin xõy dng,
mụ t cỏc kho d liu, cỏc mụ hỡnh x lý, cỏc gii thut i vi h thng thụng tin
c to nờn theo yờu cu kho sỏt.

2.KHO ST H THNG V PHN TCH HIN TRNG .
2.1. kho sỏt h thng

Quỏ trỡnh xp lp
- Hc viờn c phỏt phiu thi th ngay sau khi n ng ký hc (i vi hc viờn cú
nhu cu thi th ). thi xp lp c ra theo hỡnh thc trc nghim v test kh nng nghe núi
vi giỏo viờn , da vo s im m hc viờn t c trung tõm s xp h vo cp lp phự
hp.Giỏo v s da trờn gi hc m hc viờn ng ký m lp.
- Nu cú mt gi hc m cú quỏ ớt hc viờn thuc cựng mt cp lp (di 12 hc


Nhi np tin Ngi thu tin
(Ký ,ghi rừ h tờn ) ((Ký ,ghi rừ h tờn )

( Hc phớ c lu li trong vũng 1 nm .Min tr li hc phớ )

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun Lý Hc Viờn Trung Tõm Anh Vn Elite
6
2.2. Phõn tớch hin trng
S t chc ca trung tõm anh vn Elite :


4.1. Mô hình thực thể ERD

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Học Viên Ở Trung Tâm Anh Văn Elite
8
4.2.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ.

HOCVIEN(MaSoHV,HoTenHV,NgaySinhHV,ĐiaChiHV,SđtHV,GioiTinh,MaSoBL,
MaSoLH )
BIENLAI (MaSoBL, MaSoHV , ThanhTien ,MienGiam . ).
GIAOVIEN( MaSoGV, HoTenGV, NgaySinhGV ,SđtGV , ĐiaChiGV .)
LOPHOC (MaSoLop, MaSoKH,MaSoNH,TenLop, Phong, NgayBD,NgayKT)
HV_LH ( MaSoHV, MaSoLH)
GV_LH ( MaSoGV , MaSoLH )
NGAYHOC (MaSoNH , NgayHoc )
CAHOC ( MaSoCH, GioHoc )
LICHHOC (MaSoNH ,MaSoCH )
KHOAHOC (MaSoKH, TênKH )

Số dòng tối đa : 4000
Kích thước tối thiểu : 362.500 Byte
Kích thước tối đa : 580.000 Byte
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Học Viên Ở Trung Tâm Anh Văn Elite
9
2 .Quan hệ LOPHOC (MaSoLop,TenLop, Phong, MaSoHV,MaSoLichHoc, MaSoKH,
NgayBD,NgayKT)

Tên quan hệ : LOPHOC

STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu
DL
Loại
DL
Số
Byte
MGT Ràng
Buộc
1 MaSoLop Mã số của lớp học C B 10 PK
2 TenLH Tên lớp học C B 10
3 PhongHoc Phòng học N B 5
4 MaSoHV Mã số học viên C B 10
5 MaSoLH Mã số lịch học C B 10
6 MaSoKH Mã số khóa học C B 10 FK
Kích thước tối thiểu : 2400 Byte
Kích thước tối đa : 3600 Byte THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Học Viên Ở Trung Tâm Anh Văn Elite
10
4. Quan hệ BIENLAI (MaSoBL, ThanhTien ,MienGiam ,MaSoHV ). Tên quan hệ :BIENLAI

STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu
DL
Loại
DL
Số
Byte
MGT Ràng
Buộc
1 MaSoBL Mã số của biên lai C B 10 PK
2 ThanhTien Thành tiền C B 10
3 MienGiam Miễm giảm C B 10
4 MaSoHV Mã số học viên C B 10 FK

Tổng : 40 Byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 2500
Số dòng tối đa : 4000
Kích thước tối thiểu : 100.000Byte


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Học Viên Ở Trung Tâm Anh Văn Elite
11
6. Quan hệ CAHOC ( MaSoCH, GioHoc )

Tên quan hệ :CAHOC

STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu
DL
Loại
DL
Số
Byte
MGT Ràng
Buộc
1 MaSoCH Mã số của ca học C B 10 PK
2 GioHoc Giờ học C B 10

Tổng : 20 Byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 2
Số dòng tối đa :6
Kích thước tối thiểu : 2 x 20 = 40 Byte
Kích thước tối đa : 6 x 20 = 120 Byte

7. Quan hệ KHOAHOC (MaSoKH, TênKH ) Tên quan hệ :KHOAHOC

Quản Lý Học Viên Ở Trung Tâm Anh Văn Elite
12
8.Quan hệ KETQUA (MaSoLH,MaSoHV,diem,xeploai,KetQua)

Tên quan hệ:KẾT QUẢ
STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu
DL
Loại
DL
Số Byte MGT Ràng
Buộc
1 MaSoHV Mã số học viên C B 10 PK
2 MaSoLH Mã số lớp học C B 10 PK
3 Điem Điểm C B 10
4 Xeploai Xếp loại C B 20
5 KetQua Kết quả C B 20

Tổng :70
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu : 2500
Số dòng tối đa:4000
Kích thước tối thiểu:175.000 byte
Kích thước tối đa:280.000 byte 9.Quan hệ LICHHOC (MaSoNH ,MaSoCH ) Tên quan hệ:LỊCH HỌC


Loại
DL
Số Byte MGT Ràng
Buộc
1 MaSoGV Mã số giáo viên C B 10 PK
2 MaSoLH Mã số lớp học C B 10 PK Tổng : 20 byte
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu : 40
Số dòng tối đa : 120
Kích thước tối thiểu: 800 byte
Kích thước tối đa: 2400 byte
11.Quan hệ HV_LH ( MaSoHV, MaSoLH) Tên quan hệ:HỌC VIÊN_LỚP HỌC

STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu
DL
Loại
DL
Số Byte MGT Ràng
Buộc
1 MaSoGV Mã số giáo viên C B 10 PK
2 MaSoLH Mã số lớp học C B 10 PK

9 HV_LH 50.000 320.000
10 GV_LH 800 2400
11 LICHHOC 120 360
5.2. Tổng kết thuộc tính .

STT Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ
1 MaSoHV Mã số của học viên HOCVIEN
HV_LH
KETQUA
2 TenHV Họ tên học viên HOCVIEN
3 NgaySinhHV Ngày sinh học viên HOCVIEN
4 DchiHV Địa chỉ học viên HOCVIEN
5 GioiTinh Giới tính của học viên HOCVIEN
6 SdtHV Số điện thọai học viên HOCVIEN
7
MaSoLop
Mã số của lớp học LOPHOC
GV_LH
HV_LH
KETQUA
8 NgayBD Ngày bắt đầu của lớp
học
LOPHOC
9 NgayKT Ngày kết thức lớp học LOPHOC
10 TenLH Tên lớp học LOPHOC
11 PhongHoc Phòng học LOPHOC
12 TenKH Tên khóa học KHOAHOC


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status