LỚP 2
DUNG TRỌNG Tự NHIÊN ƯỚT g(KN/m3)
gi-gtb
Ghi
SốST
hiệu
(giĐồẤN
ẢNNỀN-MÓNG
NỀN-MỎNG
Đỏ
Đỏ
ẤN
NỀN-MÓNG
GVHD:
GVHD:
GVHD:HOÀNG
HOÀNG
HOÀNGTHỂ
THỂ
THỂTHAO
THAO
THAO
ĐÔ
ẨN
NỀN-MÓNG
GVHD:
HOÀNG
THE
THAO
T
gtb)2
+
0.25
+
2*(27-0.7)*tg(2°21°)
=
4.21
m............................................................
14.22
-0.219
0.048
nhậ
36
Giá trị
tiêu chuẩn gtc=gtb=14.439
KHOA...
3=27-0.7 =26.3
m .....................................................................................
...... ..... .... . ............
n
36
-0.049
0.0024
nhậ
c. Kiếm
lún cua khối móng
quy ước :................................................................................................
4 tra độ 14.39
n
38
p = Ptbtc= 27.325
Pcx:=0.75(bc+ho)4*ho*Rk..........................................................................................................................
-0.339
0.1149
8
39
Chọn ll(Ị)14a 150.........................................................................................................................................
nnhậ
Báo cáo tốt nghiệp 0.0004
14.46
0.021
9 vị ngang yo.....................................................................................................................................
39
Chuyển
nnhậ
1
0.361
0.1303
40
I- THÓNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ ...........................................................
01
n
14.54
0.101
0.0102
nhậ
41
............................................................3
1
n
14.86
1
2
3
4
5
1-11
6
7
8
9
1
01
11
2-11
2
gi-gtb
(giGhi
gtb)2
chú
mẫu
-0.23
0.0529MÓNG.................................................19
nhậ
1- XÁC
ĐỊNH SO Bộ KÍCH THƯỚC
nnhậ
-0.51
0.2601
0.0064
nnhậ
0.2401
Ta tính theo phưcmg 0.49
ngang móng với 1 m dài..........................................................................24
n
gtb= 7.7 scm= 0.34421
uscm= 0.881 v=scm/gtb = 0.0447
J=Ji+Jn+Jin.............................................................................................................................
25
v= 0.0447
0.022
0.232
-0.048
0.302
10
11
122-11
gtb= 4.738 scm= 0.214
uscm= 0.908
v=scm/gtb= 0.0452
v= 0.0452
1-11
6
7
8
9
1
01
11
2-11
2
2.175
(wiwtb)2
4.7306
7.975
4.375
-5.625
1.075
-6.225
63.601
19.141
31.641
1.1556
38.751
wi-wtb
uscm= 12.1597 v=scm/wtb= 0.05463
v= 0.05463
MSSV: 80002157
0.041
2.588
0.204
60.000
2.359
-0.025
6
2.226
-0.158
10
0.025
Đỏ ẤN NỀN-MÓNG
2.412
0.028
0.000
11
80.042
122-11
2.179
Giá-0.205
trị tiêu chuẩn ttc=ttb= 0.086
etb= 2.384 scm=0.14815
uscm= 0.3733 v=scm/etb= 0.06214
v= 0.06214
-0.007
0.007
0.005
0.004
(tittb)2
2E-05
0.000
1
5E-05
5E-05
3E-05
2E-05
7
8
9
1
01
11
2-11
2
0.085
0.077
0.082
0.092
0.087
0.095
nnhậ
n
uscm= 0.02 v=scm/ttb= 0.07686
v=0.07686
0.011
ttb= 0.082 scm= 0.00751
(tittb)2
3E-05
0.000
2
6E-05
8E-05
3E-05
3E-05
1E-06
1E-04
2E-05
5E-05
1E-06
0.000
1
Ghi
chú
nhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
0.104
0.104
0.098
0.088
-0.013
-0.008
0.01
0.006
0.006
0
-0.01
9
1
01
11
2
-0.004
0.008
0.001
0.012
ttb=
scm=0.0
0.00793
uscm= 0.01998 v=scm/ttb= 0.081
v= 0.081
THỐNG KÊ c VÀ j CHO LỚP ĐÁT 2
0.06375
0.0791
0.01547
0.33323
16.9924
0.00098
0.0033
0.0076
0.002
SVTH:HỒ MẪU NGỌC THANG
-7-
MSSV:80002157
Đỏ ẤN NỀN-MÓNG
GVHD: HOÀNG THỂ THAO
0.103 0.2
0.093 0.3
0.085 0.3
0.09 0.3
18.58
gi-gtb
0.11
-0.13
-0.28
-0.17
0.25
18.95
0.2
18.73
-0.02
18.79
0.04
gtb= 18.75 scm= 0.17349
uscm= 0.0.3939 v=scm/gtb= 0.0093
v=0.0093
gi-gtb
0.0712
-0.159
-0.339
0.0312
14.38
0.1912
14.54
14.44
0.0912
SVTH:HỒ MẪU NGỌC THANG
-0.049
14.51
0.1612
gtb= 14.349 scm= 0.16556
(gigtb)2
0.005
10.025
20.114
8
0.001
0.036
60.008
30.002
4
0.026
Ghi
(gimẫu
T
gi-gtb
gtb)2
1-17
0.045
0.002
1-19
-0.095
0.009
0.046
1-23
-0.215
20.000
1-25
0.015
20.015
2-17
0.125
6
2-19
0.055
0.003
0.001
2-23
-0.035
2
2-25
0.105
0.011
-1.175
wtb= 30.675 scm= 0.82878
v=scm/wtb= 0.027
v= 0.027
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
n
(eietb)2
7E-05
0.000
40.001
9
3E-05
0.000
50.000
1
Ghi
chú
Nhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
- 10nnhậ
nnhậ
n
MSSV:80002157
0.001
40.000
40.000
90.000
50.000
5
7E-06
Ghi
chú
nhậ
nNhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
nnhậ
n
(tittb)2
0.000
3
2E-05
0.001
10.001
10.000
40.001
2
1E-08
1-25
0.375
-0.02
2-17
0.426
0.0307
2-19
0.418
0.0227
2-23
0.373
-0.022
2-25
0.398
0.0027
ttb= 0.3953 scm= 0.02292
uscm= 0.052 v=scm/ttb= 0.058
v= 0.058
2-23
2-25
Giá trị tiêu chuẩn ttc=ttb= 0.6289
Số hiệu
ti-ttb
(tiLỚP3A
ttb)2
0.878
0.0209
0.000
ỨNG SƯẦT t ỨNG VỚI
44E-05Lực
0.851
-0.006
(KG/cm2)
0.001
0.818
-0.039
50.001
0.897
0.0399
60.000
SVTH:HỒ MẪU
0.0229NGỌC THANG
50.001
0.816
-0.041
7
0.0029
0.014
2
ttb= 0.8571 scm= 0.0288
uscin= 0.0628 v=scm/ttb= 0.034
_________v= 0.034
Giá trị tiêu chuẩn gtc=gtb=
LÓP 4
DUNG TRỌNG ĐẨY NỐI g(KN/m3)
g(KN/m3)
TT
Số hiệu mẫu
1-27
9.6
1-29
10.02
2-27
9.75
2-29
9.99
gtb= 9.84
TT
TT
Giá trị tiêu chuẩn gtc=gtb
LỚP 4
Độ ẨM w(%)
w(%)
Số hiệu mầu
1-27
23.4
1-29
20.6
ỦNG
NỀN-MÓNG
VỚI Lực CẮT S=1
GVHD:
HOÀNG
THẾ
THAO
ẤN
NỀN-MÓNG
GVHD:
HOÀNG
THỂ
THAO
(KG/cm2)
TT
Số hiệu mầu
t
1-27
0.582
1-29
0.62
2
2-27
0.596
3
BANG
THỐNG KẺ CÁC CHI TIÊU VẤT LÝ cuỏl CỦNG CUA CÁC LỚP ĐÁT
2-29
0.609
ttb= 0.602
1.798
2
3
2-27
1.727
4
2-29
1.764
582
62
596
609
37
209
162
187
91
798
727
764
MÔ TA ĐẨT
Độ
ttb= 1.745
Giá trị tiêu chuẩn ttc=ttb=
THỐNG
CHO LỚP
KÊĐẤT
c VÀ4
ướt THANG
Khô
yw
vk
0.0243038
30.0318211
8
0.0101258
8
số
Cắt nhanh
trực
rồng c
-- 1187 - ctctiếp
nổi
MSSV:80002157
(pt MSSV:80002157
c
u cơ vân cát
n đến xám
mềm
ĐẢT
SỒ
3A
1.87
5
1.43
49
0.89
95
0.1
65
13
°
1.81
75
1.3
4
0.83
95
0.11
5
9°
9
9
1
0
1
1
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
12
1
5
14
1
3
THỂTHỂ
THỂ
THAO
THAO
0 HOÀNG
0.NỀN-MÓNG
0.959
96.08
Đỏ
ẤN NỀN-MÓNG
NỀN-MÓNG
THAO
1
8
16
68
31
40.3
133.
0.7
-Chọn
dộ
sâu
đặt
móng là: Df=l +, 127.18=128
51
24 925(KN/m2)
07
3
ptb=^max±i?min=130.68
22
82
55.7
131.
0.6
h=0.8m
F
19*2.5
23
66
92
8
0.
0.714
71.56
-Chiều
dài móng:
Ta
thấy
pmax=130.68(KN/m2) 130.
0.6
L=ZLi+ai+a2
pmin
0
0.
0.541
54.2
b-Kiếm
tra độ lún
8
0
96
64a2=lm
29 của móng băng:78.7
130.
0.6
Áp1=4+5+5+3+1*2=19
lực gây lún tại tâm đáy
pgl=ptc-y*Df
m móng81
08
81
2
1.
0.483
48.37
=128.93-19.215*1.5=100.12(KN/m2)
1
8
12
16
39
132.tính:0.6
Chia nền thành các lớp dày 0.4m 86.4
44
83
52
70
8
4
1.
0.347
105.6
Giá trị tính
4
3
6 toán:
9
83
109.
142.
0.6
Ntt=96+110+129+137+52= 524(T)52
86
68
5
1. Htt=7.6+8.7+10
0.318
113.3l.ó(T)
2-10.9 -4=1
2
7
76
14
7
3
08
34
41
132.
158.
0.6
58
53
61
0
2.
0.252
136.4
5
3
24
02
27
1.15 1.15
140.
164.
0.6
26
78
59
2
6
2.
băng.Với:
+
Ctc=0.03025
kg/cm2=
3.025
KN/m2
SVTH:HỒ
MẪU
NGỌC
THANG
SVTH:HỒ
MẪU
NGỌC
THANG
- 2190 - 21 -
MSSV:80002157
MSSV:80002157
Đồ ẨN NỀN-MỎNG
GVHD: HOÀNG THỂ THAO
Như vậy độ lún cua đất nền dưới móng là đủ nhỏ,dam bao điều kiện biến dạng cua đất nền.
c- Chọn kích thước cột:
- Chọn Bê tông M#300 có R„ = 130 Kg/cm2 = 1300 T/m2
- Tại cột D có iV"max=137T
- Chọn cột có kích thước vuông,thoả màn điều kiện :
Vậy ta chọn kích thước cột là : acx bc= 35cmx35cm=1225 cm2
-Kiểm tra lại: FcxR„ = 0.1225* 1300=159.25T >Ntt= 137 T
Chọn bề rộng của dầm móng là bd = 45(cm)
Như vậy kích thước dầm dam bao chịu được tải trọng của cột truyền xuống.
3. KIỀM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG:
Ta
kiểm
tra
trên
một
m
dài
của
móng
Chiều cao cua móng h=0.8m
chọn hl=0.6m; a=0.06m
ho=0.60.06=0.54m
Q=b--bd_ = 2.50.45025(m)
SVTH:HỒ
MẪU
NGỌC
THANG
SVTH:HỒ
MẪU
NGỌC
THANG
- 2-32-2 -
dài
-Phản lực nền:pttmax=150.466(KN/m2)
tí c
-Moment theo phương ngang móng:Mng =p max*c* — *lm
=150.466* 1.025*^5*1
2
=79.04(KNm)
=7.904(Tm)
Chọn thép AII:Ra=Ra,=2800(Kg/cm2)=28000(T/m2)
M
7 904
Fa=
=----- ,------------ =0.00058(m2)= 5.8(cm2)
Ỵ* Ra* ho 0.9*28000*0.54
Chọn thép (ị) 12(f=l .539 cm2)
Vậy ta bố trí thép (Ị) 12 a200 suốt chiều dài móng.
b.
Biểu đồ moment và lực cắt
- Bê tông M# 300
- Mo
đun đàn hồi của bê tông E=29E+4
(Kg/cm2)=29E+5(T/m2)
SVTH:HỒ MẪU NGỌC THANG
- 24-
MSSV:80002157
He
: Lucdocat
: Do
: Momen
vong :
2.976E-04
0.0
8.917E: 1.488E-09:
00
02
2.973E+00
0.1
8.901E: 1.487E-01 :
00
02 : 5.945E-01 :
50.2
941E+00
8.884E00
02 : 1.337E+00 :
8.903E+00
0.3
8.868E00
02
1.186E+01
0.4
8.851E: 2.375E+00 :
00
02
1.481E+01
0.5
8.834E: 3.708E+00 :
00
02
-5.488E+01
1.4
8.682E: 3.991E+00 :
Fm=2.5*0.3=0.75(m2)
00
02
-4.334E+01
1.8
8.613E:Sm=0
-1.565E+01 :
EF=1.2825(m2)
Vậy IS=0.167(m3)
00
02 : -3.069E+01 :
-3.188E+01
2.2
8.546E-Toạ độ-2
trọng
tâm
tiết
diện
móng
00052E+01
02 : -4.117E+01 :
2.6
8.481E00
02
-9.238E+00
45.0
615E+01:-9
8192E954E+00:
00
02 : 5.405E+00 J„=
-6.385E+01
5.0
8.192E: (
— + 0.12 * 0.3075) * 2 =
00
02 : -2.311E+01 :
-5.022E+01
5.5
8.146E00
02
-3
6.0667E+01
8 103E: -4 483E+010.01076(m4)
:
00
02
-2.317E+01
6.5
8.068E: -5.979E+01
:
Vậy J=0.052(m4)
00
02 : -6.801 E+01 :
-9.736E+00
7.0
-Tại
D:L4=15(m)=>Ntt=137(t);Mtt=-l0.4-10.9*0.8
=-19.12(Tm)
02
500
9.5
732E+01
8 070E: -8 587E+00 :
-Tại E:L5=18(m)=>Ntt=52(t);Mtt=-4.1-4*0.8
=-7.3(Tm)
02 : 2.344E+01
:00
10.
7.081E+01
:
BẢNG
KẾT
QUẢ
TÍNH
TOÁN
000
:10.
-5.819E+01 : 4.140E+01 :
Moment :quán tính J=0.052(m4)
000
:10.
-4.467E+01 : 1.569E+01
Mođun dàn
:500
11.
2.340E+01 : -1.108E+01
Chiều dài: móng L=19(m)
:000
13.
3.713E+01 : 4.049E+00 :
500
BANG KET QUA TĨNH TOAN
5.091E+01
8.270E: 2.606E+01
Momen
quan
tinh
=
5.200E-02
02 : 5.496E+01
6.473E+01
8.293EBe
rong
=
2.500E+00
02
7.858E+01
8.306E: 9.079E+01
02
8.306E-5.842E+01
: 7.167E+01
02 : 5.539E+01
-5.010E+01
8.308ESVTH:HỒ
MẪU
1.628E+01
8.257E02
8.246E2.454E+01
: 2 102E+01
02
-2.745E+01
8.246E: 1.372E+01
-2 470E+01
802242E: L111E+01
02
8.239E-2.195E+01 : 8.776E+00
02
8 235E-1 920E+01
: 6 718E+00
02
-1.646E+01
8.231E: 4.935E+00
02
8.227E02
RTEII nn MÍ1MEN I inN M
SVTH:HỒ MẪU NGỌC THANG
-27-
MSSV:80002157
Đỏ ẤN NỀN-MÓNG
KI *Rk*bd*ho=0.6*l 00*0.45*0.72=19.44(T)
Ọmax>Kl*Rk*bd*ho:Bê tông không còn đủ khả năng chịu lực
cắt
Cần
bố
trí
cốt
đai
chịu
lực
cắt
Chọn :Đai 4 nhánh (n=4),Ị)8 (0.503 cm2)
Chọn thép A[: Ra=Ra’=2300(KG/cm2,)
- Tính bước cốt đai :
_8 */?, * b* h2„ * R. *n* f 8*10*45 *722 * 2300*4* 0.503
utt=----- ---------7- -—----— =------------- _ ,-------------1.5*/?, *hị */? 1.5*10*722
*45
—— -------=--------:------Q
78580
+ Trong đoạn gần gối dầm (L/4) :
uơ
SVTH:HỒ MẪU NGỌC THANG
[=
26.67cm
THAO
208000
0
ment âm
3.
KÍCH
THƯỚC VÀ VẬT LIỆU cọc :
u =CHỌN
min (Utt,
Uct, Umax)
(Kg.cm)
a. Chọn cọc :
u ct =chiều
13 cm
- 0.0413
Chọn
dài cọc là 27m,gồm
0.0288 Chọn
0.0123 3 cọc , mồi cọc dài 9m nối lại
A
3x80
5 25x25 cm
- Chọn cọc có tiết diện vuông
— = — = 60cw
0.0293 dầm
0.04216
0.0124
tích
(L/2):
tiết diện cọc Ap = 0.25x0.25
= 28000 T/m2.
(cm2)
Ộ8 , n = 4 , u = 25 cm cho đoạn 1/2 nhịp (giữa
- Cọc đuợc ngàm vào đài một đoạn 0.4m(25(ị)) phần thép (do đầu cọc được đập
nhịp)
0.1358
0.1957
0.0577
)
và
p (%)
d.Tính vờ
toán và bố trí cốt dọc:
cọcM#300
ngàm4(j)20
vào
,0.1=130
m lớp bê tông lót;lớp cát lót dày o.lm.
8<|>20
8Ộ25
Bêo.lm
tông
cóđàiRn
b.
Kiểm
tra
thép
trong
cọc
theo
)
ơng
Chọn
lóp KẾ MÓNG
bảo cọc
vệ
a=8(cm)
III:-THIẾT
cm)
0.0932
0.1782
0.1365
0.0693
hữ = h-a = 80-8
= 12{cm) = 0.2994
0.72(m)
1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG :
Mccột
= RH
* bc
*chịu
hc *tải
(h0trọng
- ^-)0.3666
= 1300
* 2.5 *0.0719
0.3 * (0.72 - —) = 555.75(77«)
Ta tính toán
móng cọc *cho
6 c là
l
29
diện
trung hoà qua cánh =>tính cho tiết diện chừ nhật: Bc*h = 2.5(m)*0.8(m)
T nhật b*h=0.45(m)*0.8(m)
chữ
Chọn
lớp
bảo
vệ 10.82 a=8(cm)
29.75
22.17
55.141
Fa 14.75
Mtt=9.8
A
=
^L_
Chọn
lớp
bảo
vệ
a=8(cm)
(cm2)
hữ T
= h - a =RMo2
80 - 8 =
0.0819
0.1653
0.1232
\- 0.5a
ĩKK M1
1 ! ITT ỉ T 1 T
Jf T
Fg: Fa =--------DDiện
> t>
g ( 45"
tích
thép
b*h 0.207
L ỵ* Ra*h0
0.207L
LTrong đó :0QFlà tải trọng ngang tác dụng lên móng. Q =10.2 (T)
a bh là cạnh của đáy đài theo phương thẳng góc với
/M...
F = lực
ọ
ố£.*/ĩo
-N
gia sử bh= 1.5
7=1.4439 (T/m3)
= 3° 38°
'ỉr)'}oơ
tg(450-——— )=0.9385
* Kẻt qua tính thép đươc cho trong bàng sau ;
I 2*10 2
Df> 0.9385* J
=2.88
V 1.4439*1.5
Df=0.7Dfmin=0.7*2.88=2.02m
3
1
1.085
1.6
GVHD:
GVHD: HOÀNG
HOÀNG THỂ
THỂ THAO
THAO
7.6
a3
39
07
62
5
1.180
15.1
1.1
2.2
b
99
04
5
2
0.721
17.4
o2
4
2.9 K a x _ 1-306x1
=
Qs= 1 *79.106=79.106(T)
c.ltt=u*lo
Sức chịu tải tói hạn của đất nền :
Với Qu=Qp+Qs=26.61
đầu cọc nằm trong
đài và105.71
mũi cọc
+79.106=
(T) nằm trong đất nền:u =2
Vậy ltt=2*9=18m^ọ=0.81
Sức chịu tải cho phép=>
cua
đất =nền
theo chỉ tiêu cường
độ:
pVL
0.8(1300x0.0625
+ 28000x6.7x10'4)
= 80.01(T)
5. TÍNH
THEO CHỈ TIÊU
Q, , ổ.
CƯỜNG
Q.= FS, Độ:
3 :
a.Sức kháng mũi cọc của FSp2
đất nền
FSs:
Hệ
số
LƯỢNG
cợc
sơ
BỘ VÀ BÓ TRÍ cợc :
cua cọc:0.25m
Áp
lực
tính
toán
tác
dụng
lên đế đài do phản lực đầu cọc(khả năng
Mômen lớn nhất khi vận
ơ’v=chuyến cọc : Mmax = M| = 0.0214qL2
Khi vận chuyến 15.5*0.4738+7.6*0.8995+2.2*0.8395+2.9*0.984=18.88(T/m2)
có p"kế= đến hệchịu
số động Kđ=2 nên giá trị =21.837
momen tính toán lớn nhất là tải
khi
của
một
cọc):
(3 cọc là : dy = MmaxxKrf = 0.0214qứ *2 = 0.0214x0.1875x92 *2=
vậnbảng
chuyến
q> = 29° 45° tra
và nội suy ta được
< Nc =
0.65(7™)
Ny =19.7
N‘‘ = Fdyth
* Df
1.6x22x2.5
= 8.8(T)
Li: chiều
dài=của
cọc trong lớp
đất thứ
L i đế đài
lực
dọc
tính
toán
sơ
bộ
tác
dụng lên
o-KhiTổng
dụng
cọc:
L,
=
kơv'tgẹ;+cữf
: Do cọc Bê tông cốt thép nên Cai= Ci
N" =, NỊ +N"N“ =129
,
.+ 8.8 = 137.8(T)
Ọ’i = Ọi
137.8
kị
Khi dựng có kể đến hệ số động Kđ=2 nên giá trị mômen tính toán lớn nhất khi dựng
cọc
SVTH:HỒ
SVTH:HỒ MẪU
MẪU NGỌC
NGỌC THANG
THANG
là
-34-33-35-
MSSV:80002157
MSSV:80002157
= 4 “ 4x0.52
(}
Đỏ ẤN NỀN-MÓNG
GVHD: HOÀNG THỂ THAO
K
•3
rj
ỉn
rj
ề'
Do khoang
0 cọc chịu nén nên không cần kiểm tra theo điều kiện chịu nhố.
Sơ
bộ
chọn
chiều
cao
đài
h=0.8
m
-Tống
mô
men
dưới
đáy
đài:
Mtt=9.8+0.8*
10.2=17.96(Tm)
7. KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA DẤT NÊN DƯỚI DÁY KHÓI MÓNG QƯY
-Tổng tải thắng đứng tại
đáy đài:Ntf=129+8.8=137.8(T)
ƯỚC
Góc truyền lực :
^=..
,4
4
-Chiều rộng khối móng quy ước :
BM = Bi + 2*h*tga = 1 + 0.25 + 2*(27-0.7)*tg(2°21°) = 3.41 m
-Chiều dài khối móng quy ước :
LM = u + 2*h*tga - 1.8 + 0.25 + 2*(27-0.7)*tg(2°21°) =
4.21
m
-Chiều cao khối móng quy ước :
HM =27-0.7 =26.3 m
SVTH:HỒ MẪU NGỌC THANG
-36-
MSSV:80002157
_ N‘c
= PM
392.31
129 +280.14 = 392.31(7’)
Đồ Đỏ
ẨNẤN
ÁN
đàiđiều
đến kiện
đáy khối
móng quy ước :
My
c. Kiểm tra độ lún của khối móng quy ước :
v/f
Nĩ- Độ
=ựM-Fc)ỵr,h,
ủnglúnsuất
củatại
nềnđáy
: khối móng quy ước do tải trọng ngoài và tai trọng bán thản khối
FM w
X
móng * 0.25X13*0.4738 + 7.6* 0.8995 + 2.2 *0.8395 + 2.9 * 0.984) = 249.62(T)
= (3.41 *4.21 - 4*0.25
s=y
z( gây
Pii
ra:ẽỵ ~621 hị = 0.023(m)
i=0 1 + G/
m - pTrọng
=
ptbtc=
27.325
T/m2
tiêu chuẩn
đoạn
móngđáy
:đất nền.
= 35
P-Ỵđất
Hm=
27.325
- (13*0.4738 + 7.6*0.8995 + 2.2*0.8395 + 2.9*0.984)
bảoƠ^PO
điềukhối
kiện
biến dạng
của
N';u
=ơg'z-0
£N;C= =27.325
14.08+-17.696
249.62+
16.44T/m2
= 280.14(7’)
=>
=
9.63
2
1 - Chia
0.866
Giá trị
tiêu
chuẩn
của
lực
dọc
*
,
8
Điểm 2 : ơị = 19.372+0.5*0.984=19.864 (T/m2)
M = M' + Q h. = ——- + ———— = 15.62(7>tf)
4
2.
, c;0.56
1.15
1.15
5Momen chống uốn
6 của khối móng quy ước :
5
3
0.478
6
w, = w = 2
= 10.07 (mô
,
6,6
6 7
Áp lực tiêu0.39
chuẩn tại đáy khối móng quy ước :
3.
5
6
Độ LÚN s=0.023 (m)
Ta có : 2*ho+0.4=1.84m
> 1 m(khoảng cách hai
Rtc =cột)
1{1.13x3.41x0.984 + 5.51(13*0.4738+7.6*0.8995+2.2*0.8395+2.9*0.984) +
7.88x0.03025}
=101.53
=>Không
cần (T/m2)
kiếm tra xuyên thủng từ trên
xuống.
plc =Pmax
27.33(r
ỉ m28.88
2 ) + 25.77
+ Pmin
(T/m2)
",,+ 2 * /28.88
> " = 25.47 *