Đề thi thử THPT Quốc Gia trường THPT Hiệp Hòa lần 1 năm 2016 file Word có lời giải chi tiết - Pdf 33

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA

ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 1 NĂM 2016
Môn: HÓA HỌC

(Đề thi có 4 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:………………………………………..Số báo danh:………………….
Câu 1: Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau :
A. Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin , thấy dung dịch vẩn đục
B. metylamin có lực bazo mạnh hơn etylamin
C. Để lâu trong không khí , anilin bị nhuốm màu hồng do bị oxi hóa
D. Độ tan trong H2O của các amin giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử
Câu 2: Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm , người ta dùng cách nào sau đây ?
A. Ngâm trong dầu hỏa
B. Ngâm trong rượu
C. Bảo quản trong khí amoniac
D. Ngâm trong nước
Câu 3: Chất nào sau đây là axit sunfuhidric ?
A. H2SO3
B. H2SO4
C. H2S

D. H2S2O3

Câu 4: Hòa tan một hỗn hợp gồm bột kim loại có chứa 5,6g Fe và 6,4g Cu vào 350 ml dung
dịch AgNO3 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn thu được là :
A. 75,6g


Câu 9: Cho phản ứng : Fe(NO3)2 + HCl  FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O. Nếu hệ số của NO
là 3 thì hệ số của FeCl3 bằng :
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 là :
A. xuất hiện kết tủa trắng
B. ban đầu tạo kết tủa trắng , sau đó tan dần
C. sau 1 thời gian mới xuất hiện kết tủa trắng
D. không xuất hiện kết tủa
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch X (gồm 2 muối) và chất rắn Y ( gồm 2 kim loại ) . 2 muối trong X là
:
A. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
B. AgNO3 và Mg(NO3)2
C. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2
D. Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 12: Lắc 13,14g Cu với 250 ml dung dịch AgNO3 0,6 M một thời gian thu được 22,56g
chất rắn A và dung dịch B. Nhúng thanh kim loại M nặng 15,45g vào dung dịch B khuấy đều
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 17,355g chất
rắn Z. Kim loại M là :
A. Zn
B. Pb
C. Mg
D. Fe
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 ankin. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X trên thu được 0,17
mol CO2 . Mặt khác cứ 0,05 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3
0,1M trong dung dịch NH3. Hỗn hợp X là :


D. anbumin

Câu 18: X là hỗn hợp gồm 2 anken ( đều ở thể khí ở điều kiện thường ). Hidrat hóa X thu
được hỗn hợp Y gồm 4 ancol ( không có ancol bậc III ) . X gồm :
A. etilen và propen
B. propen và but – 2 – en
C. propen và 2 – metylpropen
D. propen và but – 1 – en
Câu 19: Glucozo được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người lớn. Chất
này được điều chế bằng cách :
A. thủy phân tinh bột nhờ xúc tác axit clohidric
B. lên men sobitol
C. hidro hóa sobitol
D. chuyển hóa từ Fructozo môi trường axit
Câu 20: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH ; HCOOH ; C6H5COOH ; HOOC – CH2 – COOH.
Khi cho 2m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 40,32 lit CO2 (dktc). Mặt khác , đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần 26,88 lit khí O2 (dktc) thu được 52,8g CO2 và y mol H2O. Giá
trị của y là :
A. 1,8
B. 2,1
C. 1,9
D. 3,6
Câu 21: Phản ứng nào sau đây phi kim bị oxi hóa ?
A. 4Cl2 + H2S + 4H2O  H2SO4 + 8HCl
B. S + 2Na  Na2S
C. C + 4HNO3  CO2 + 4NO2 + 2H2O
D. 3Cl2 + 2Fe  2FeCl3
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 0,42g NaF ; 1,49g KCl ; 3,09g NaBr ; 3g NaI tác dụng hoàn toàn
với lượng dư dung dịch AgNO3 . Khối lượng kết tủa thu được là :

A. 2,4g
B. 4,6g
C. 3,6g
D. 1,8g
Câu 27: Cho m1 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được 2,016 lit khí
NO (dktc) là sản phẩm khử duy nhất và m2 gam chât rắn X. Đun nóng m2 gam chất rắn Y với
khí Clo thu được 2,35m2 gam chất rắn Y. Khối lượng kim loại phản ứng với axit là :
A. 8,64g
B. 7,56g
C. 6,48g
D. 5,04g
Câu 28: Hỗn hợp X gồm C3H6 ; C4H10 ; C2H2 ; H2. Cho m gam X vào bình kín có chứa 1 ít
bột Ni làm xúc tác . Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng
vừa đủ V lit O2 (dktc) . Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong dư thu được
1 dung dịch có khối lượng giảm 21,45g. Nếu cho Y đi qua bình đựng dung dịch brom trong
CCl4 thì có 24g Brom phản ứng. Mặt khác nếu cho 11,2 lit (dktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng
dung dịch Brom dư trong CCl4 thấy có 64g Brom tham gia phản ứng. Biết các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là :
A. 10,50
B. 21,00
C. 28,56
D. 14,28
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic thu được 8,96 lit CO2
(dktc) và 9,36g H2O. Nếu thêm H2SO4 ( đóng vai trò xúc tác ) vào hỗn hợp X và đun nóng thu
được 5,28g este thì hiệu suất phản ứng este hóa là bao nhiêu ?
A. 75%
B. 60%
C. 50%
D. 80%
Câu 30: Nung hỗn hợp SO2 , O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không

chỉ có H2O . Nung nóng Z trong O2 dư thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1,155 mol CO2 ;
0,525 mol H2O và Na2CO3. Số công thức cấu tạo của X là :
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 35: ancol và amin nào sau đây có cùng bậc ?
A. C2H5NHCH3 và CH3CH(OH)CH3
B. CH3CH2OH và CH3NHCH3
C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
D. CH3CH2CH2OH và C6H5NHCH3
Câu 36: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Zn(OH)2
B. Al(OH)3
C. Al
D. KCl
Câu 37: Chất nào sau đây là glixerol ?
A. C2H4(OH)2
B. C3H5OH

C. C2H5OH

D. C3H5(OH)3

Câu 38: Cho 2,16g bột Al vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol ; FeCl3 0,06 mol
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Khối lượng chất rắn X là :
A. 5,28g
B. 5,76g
C. 1,92g
D. 7,68g

C. tơ enang

D. tơ lapsan

Câu 43: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn H+ + OH-  H2O?
A. H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + H2O
B. HCOOH + NaOH  HCOONa + H2O
C. KOH + HNO3  KNO3 + H2O
D. H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O
Câu 44: Kim loại nào sau đây khử được HCl ở nhiệt độ thường ?
A. Cu
B. Fe
C. Pt
D. Ag
Câu 45: Trong nhưng dãy chất sau đây , dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. C2H5OH , CH3OCH3
B. CH3CH2CH2OH , C2H5OH
C. CH3OCH3 , CH3CHO
D. C4H10 , C6H6
Câu 46: Đốt 4,2g sắt trong không khí thu được 5,32 g hỗn hợp X gồm sắt và các oxit sắt.
Hòa tan toàn bộ X bằng 200 ml dung dịch HNO3 a mol/l , thu được 0,448 lit khí NO ( ở dktc,
sản phẩm khử duy nhất của N+5 ). Giá trị của a là :
A. 1,2
B. 1,3
C. 1,1
D. 1,5


Câu 47: Cho ankan A có công thức cấu tạo : CH3 – (C2H5)CH – CH2 – CH(CH3)2. Tên thay
thế của A là :

Câu 3: Đáp án : C
Câu 4: Đáp án : C
nFe = 0,1 mol ; nCu = 0,1 mol , nAgNO3 = 0,7 mol
Fe + 2Ag+  Fe2+ + 2Ag


Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag
Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag
=> nAg = 3nFe + 2nCu = 0,5 mol
=> mrắn = 54g

Câu 5: Đáp án : B

Câu 6: Đáp án : A
Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của chất trong phương trình là phản ứng oxi hóa

Câu 7: Đáp án : A
Câu 8: Đáp án : D


Câu 9: Đáp án : D
9Fe(NO3)2 + 12HCl  4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O

Câu 10: Đáp án : B
Thứ tự phản ứng :
CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 ↓ + H2O ( Lúc đầu OH- rất dư so với CO2)
BaCO3 + CO2 + H2O  Ba(HCO3)2
Câu 11: Đáp án : C
(1)



Câu 16: Đáp án : D

Câu 17: Đáp án : D
Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên sẽ có phản ứng màu biure

Câu 18: Đáp án : D
Vì không sinh ra ancol bậc 3 => Loại 2 – metylpropen
Xét các chất còn lại :

etilen  1 ancol
Propen  2 ancol
But – 1 – en  2 ancol
But – 2 – en  1 ancol


=> Chọn cặp : Propen và But – 1 – en

Câu 19: Đáp án : A
Câu 20: Đáp án : A
nCO2 = nCOOH =2nO(X) => nO(X) =3,6 mol
=> Trong m gam X chỉ có ½ . 3,6 = 1,8 mol O
Bảo toàn oxi : nO(X) + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O
=> y = 1,8 mol

Câu 21: Đáp án : C
Ở phản ứng C : C0 (C) bị oxi hóa thành C+4(CO2)

Câu 22: Đáp án : B
Kết tủa gồm AgCl ; AgBr ; AgI ( AgF tan )

Gọi số mol Mg và Ca là a và b mol
=> Bảo toàn e : 2a + 2b = 2x + 4y = 0,5 mol
Và mX = 24a + 40b = 7,6g
=> a = 0,15 mol => mMg = 3,6g

Câu 27: Đáp án : B


Câu 28: Đáp án : B

Câu 29: Đáp án : A


Câu 30: Đáp án : B

Câu 31: Đáp án : C
Lớp e ngoài cùng trong nguyên tử không phải là lớp có năng lượng thấp nhất
Chất xúc tác chỉ làm cho cân bằng nhanh chóng được thiết lập
Nguyên tố mà nguyên tử có 1 e ở lớp ngoài cùng có thể nằm ở nhóm VIIIB như Cu

Câu 32: Đáp án : B
Ta có : naa = nHCl => aa chỉ có 1 nhóm NH2


M có dạng : H2NR(COOH)n  ClH3NR(COOH)n
=> MMuối = 173,5 = R + 45n + 52,5
=> R + 45n = 121
Vì R chứa vòng thơm => n = 1 => R = 76g ( C6H4)
=> M là H2N – C6H4 – COOH
=> có 3 công thức cấu tạo tương ứng với vị trí o,m,p của NH2 so với COOH

=> nkhí = nNaOH = > Mkhí = 30 ( C2H6)
=> bảo toàn khối lượng : m + mNaOH pứ với este = mC2H5COONa + mancol
=> m = 0,225.96 + 7,7 – 40.0,225 = 20,3g

Câu 41: Đáp án : D
X có công thức là : C3H5(COO)3(C15H31)(C17H33)(C17H35)
=> CTPT của X : C55H104O6 và nX = 0,01 mol
C55H104O6 + 78O2  55CO2 + 52H2O
=> VO2 = 22,4.78.0,01 =17,472 lit

Câu 42: Đáp án : A
Câu 43: Đáp án : C
H+ + OH-  H2O là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa axit mạnh và bazo mạnh


Câu 44: Đáp án : B
Kim loại nào đứng trước H+ trong dãy điện hóa thì có thể khử được HCl ở điều kiện thường.

Câu 45: Đáp án : A
Đồng phân là nhưng chất có cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau

Câu 46: Đáp án : C
Ta có : mO = mX – mFe = 1,12g
=> Qui hỗn hợp X thành : 0,075 mol Fe và 0,07 mol O
Giả sử Fe bị oxi hóa thành x mol Fe2+ và y mol Fe3+
=> bảo toàn e : 2x + 3y = 2nO + 3nNO = 0,2 mol
Và nFe = x + y = 0,075 mol
=> x = 0,025 ; y = 0,05 mol
=> nHNO3 pứ = nNO + 2nFe2+ + 3nFe3+ = 0,22 mol
=> a = 1,1M


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status