BÀI TOÁN TỔNG hợp, NÂNG CAO và mở RỘNG về PHÂN THỨC đại số - Pdf 33

 

Loading [MathJax]/jax/output/HTML‐CSS/jax.js

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn
sách này là phiên bản in của sách điện tử tại .
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.
Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1.  Vào trang 
2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng
ký.
3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những
chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc.
4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.
Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào
đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất.
5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào.
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in
cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương
ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới.

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải
chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập.
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®


(x + y)(ax − ay)
2ax − 2x − 3y + 3ay
4ax + 6x + 9y + 6ay
Xem lời giải tại:
/>
3. Chứng minh đẳng thức sau:
a. 
b. 

x 2 + y 2 − 1 − 2xy
x 2 − y 2 + 1 − 2x

=

x−y+1
x+y−1

x4 + 4

(

)

x x 2 + 2 + 2x 2 + (x + 1) 2 + 1

=

x 2 − 2x + 2
x+1


+ b2 + c2

(ax + by + cz) 2

 
Xem lời giải tại:
/>5. Rút gọn các phân thức sau:
a. 
b. 

(m − n) 3 − p 3
m−n−p
4 − 4x 2 − 9y 2 − 12xy
2x + 2 + 3y

( )
− 2 (4x − 9 ) + (2x + 3)

(2x + 3) 2 + 2 4x 2 − 9 + (2x − 3) 2
c. 
(2x − 3) 2

( ) ( )
1
x

d. 

2


 
Xem lời giải tại:
/>
b−a
b+a

)


8. Rút gọn phân thức

( )( )( ) (
( )( )( ) (
14 +

A=

24 +

1
4
1
4

. 34 +

. 44 +

1
4

 và B =
2004 + 2003
2004 2 + 2003 2
 
Xem lời giải tại:
/>10. Cho a, b, c là các số dương 
a 3 + b 3 + c 3 − 3abc
Chứng minh phân thức  2
 luôn dương 
a + b 2 + c 2 − ab − bc − ca
 
Xem lời giải tại:
/>
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
11. Cho hai biểu thức : P =

(

4

và Q = x − x +

x−3
x3 + 1

)

.

4x 2 + 4x + 1


1

1

.
n(n + 1) n n + 1
Áp dụng tính chất trên, chứng minh rằng giá trị biểu thức A dưới đây nhỏ hơn 1
với mọi số nguyên dương n :
1
1
1
1
A=
+
+
+... +
1.2 2.3 3.4
n(n + 1)
=



 
Xem lời giải tại:
/>14. Thực hiện phép tính:
1
1
2
4


1
(z − x)(y 2 + xy − z 2 − xz)

 
Xem lời giải tại:
/>17. Tìm các hằng số a và b sao cho phân thức 
a
x
 



x−6
2

x − 2x

 viết được thành : 

b
x−2
Xem lời giải tại:
/>
18. Chứng minh rằng nếu xy + yz + zx = 1 thì:
x
y
z
4xyz
+

a4 − b4

=

a+1
a3 − 1

.x =

a+b
a 3 + a 2b + ab 2 + b 3

c
ca + c + 1

.


Xem lời giải tại:
/>a 4 − a 2 + 2a + 2

21. Cho A =

a4 + a3 + a + 1

. Rút gọn rồi so sánh A và 0

 
Xem lời giải tại:
/>22. Thực hiện hợp lí phép tính sau:

2

2

)

23. Tính giá trị của biểu thức :  x − y − z + 2yz :
và z = 1, 4
 
Xem lời giải tại:
/>24. Rút gọn các phân thức sau:
a. 
b. 

a 2. b 2
a 2 − 9b 2
3a 2

:

.

a + 3b

6b 2

2ab
:

9ab

26. Cho P =

b2

a 2b 2



(a + b)(1 − b) (a + b)(1 + a) (1 + a)(1 − b)
(a ≠ − 1; b ≠ 1; a ≠ − b)
Rút gọn P rồi tìm cặp số nguyên (a; b) để P = − 3 
 
Xem lời giải tại:
/>27. Cho 

1
x

+

1
y

+

1
z

= 0. Tính S =


b.  Rút gọn A
c.  Tìm x để A = −

1
2

Xem lời giải tại:
/>29. Cho P =

x
x−1

3

6x − 4
− 2
x+1 x −1

+

a.  Rút gọn P
b.  Tìm x ∈ Z để P ∈ Z
c.  Tính P tại x = 3
Xem lời giải tại:
/>30. Chứng minh các đẳng thức sau :
a. 

b. 

(


)

.

=1

Xem lời giải tại:
/>31. Chứng minh các đẳng thức sau:

a+2
4

=1


a. 

b. 

c. 

x
ax − 2a 2

(
(

x−y
2y − x


3x + x 2
3+x

)

=

4x 4 + 4x 2y + y 2 − 4
x 2 + y + xy + x

)(
:

4x 2 + y 2
4x 2 − y 2

1
a

:

)

1
2x 2 + y + 2

+1 = −

1

xy
a.  C =
 với 2x > y > 0; 4x 2 + y 2 = 5xy
4x 2 − y 2
b.  D =

2a − b
3a − b

+

5b − a
3a + b

 với b ≠ 3; 6a 2 − 15ab + 5b 2 = 0

Xem lời giải tại:
/>34. Tính giá trị các biểu thức sau

=

x+1
2y − x


a.  A =

x 2 + y 2 − (1 + 2xy)
2


2x + 10
x
2x(x + 5)
a.  Rút gọn
b.  Tìm x để B = 1
c.  Tìm x để B > 3
Xem lời giải tại:
/>
36. Cho B =

(

2+a
2−a

4a 2

2−a

)

a 2 − 2a

− 2

.
a − 4 2 + a 2a 2 − a

a.  Rút gọn B
b.  Tính B biết  | a– 5 | = 3

y
y−x



2

x −y

) (

2y + 2z − x 2
3

2xy

+

2

)

=x−y

)

2z + 2x − y 2
3

= x2 + y2 + z2



x

1
x +x+1
1 − x3
a.  Rút gọn N
b.  So sánh N và 

1
3

Xem lời giải tại:
/>
40. Cho biểu thức: P =

(

x−2

)( )

x+2

− 2
.
x − 1 x + 2x + 1
2



3
4

=

5
4

1
2

x−x −1



2
x+1

)

x 3 − 2x 2

: 3
x − x2 + x


c.  Tìm giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên.
Xem lời giải tại:
/>

x+y



y
y−x



2xy
x2 − y2

a.  Rút gọn biểu thức C
b.  Cho C = 2. Hãy tính giá trị của biểu thức 
M = x 2(x + 1) − y 2(y − 1) − 3xy(x − y + 1) + xy
Xem lời giải tại:
/>
44. Cho biểu thức : E = 1 +

(

2x 3 + x 2 − x
3

x −1



2x − 1
x−1


x−2
x+3

)

)

.

x2 − x
2x − 1

)


a.  Rút gọn biểu thức D
b.  Tính giá trị của biểu thức D biết x = − 4
c.  Tìm x để D = −

3
4

Xem lời giải tại:
/>
(

a 1 − a2
46. Cho biểu thức: N =



+

2−y
2+y

)

:

y 2 − 3y

1

:

2y 2 − y 3 y − 3

a.  Rút gọn P
b.  Tính giá trị của biểu thức P khi y = −

1
2

c.  Với giá trị nào của y thì P > 0
Xem lời giải tại:
/>48. Cho hai biểu thức
A=

B=


a.  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
b.  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B

)(

1 + a3
1+a

−a

)]


Xem lời giải tại:
/>49. Biết x ≠ 0; y ≠ 0; z ≠ 0 và x + y + z = 0. Tính giá trị biểu thức :
P=

(

x−y
z

+

y−z
x

+


2x 2 − 4x + 17
P=
; Q = 2
2
x +2
x − 2x + 4
a.  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
b.  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q
Xem lời giải tại:
/>x2 − x + 1

51. Cho biểu thức A = 2
x +x+1
a.  Tìm GTLN của A
b.  Tìm GTNN của A
Xem lời giải tại:
/>52. Cho 

1
a

+

1
b

+

1
c

b+c

+

b
c+a

+

c
a+b

= 1. Chứng minh rằng: 

a2
b+c

+

b2
c+a

+

c2
a+b

=0




x+1
x



1
1−x

+

2 − x2
x2 − x

)

a.  Rút gọn
b.  Tìm x để A = −

1
2

c.  Tìm x đề A > 1.
d.  Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.
Xem lời giải tại:
/>57. Chứng minh biểu thức A =

3
2



2x
: 3
1−x x +x

a.  Rút gọn biểu thức C
b.  Tìm giá trị của x để 4C = x + 8
Xem lời giải tại:
/>
59. Cho biểu thức: P =

(

x−1
x+3

+

2
x−3

+

x2 + 3
9−

x2

)(
:

2ab

a−b
2a
b
+
.
+
a 2 − b 2 2a + 2b a + b b − a
y

x−y



x 3 − xy 2
x2 + y2

.

(

x
(x − y) 2



y
x2 − y2


a−b
c

+

b−c
a

+

c−a
b

)(
.

c
a−b

+

a
b−c

+

b
c−a

)

a
b
c
a
+ b 2015 + c 2015
 
Xem lời giải tại:
/>64. Rút gọn biểu thức

(1 + 4 )(5 + 4 )(9 + 4 ). . . (21 + 4 )
P=
(3 + 4 )(7 + 4 )(11 + 4 ). . . (23 + 4 )
4

4

4

4

4

4

4

4

 
Xem lời giải tại:

=

a−b
b−c

Chứng minh rằng: 

(a ≠ 0; c ≠ 0; a − b ≠ 0; b − c ≠ 0). 
1
a

+

1
a−b

=

1
b−c



1
c

 
Xem lời giải tại:
/>67. Biết 4a 2 − 15ab + 3b 2 = 0; b ≠ ± 4a. Tính giá trị biểu thức
5a − b 3b − 2a

69. Cho  2
= a. Tính M = 4
 theo a 
x −x+1
x + x2 + 1
 


Xem lời giải tại:
/>(ax + by + cz) 2

2
2
2
=
x
+
y
+
z
a2 + b2 + c2
x
y
z
Chứng minh rằng:  = =
a b c

70. Cho a; b; c ≠ 0 và 

 


1

 
Xem lời giải tại:
/>73. Rút gọn biểu thức với n
23 − 1 33 − 1 43 − 1
A= 3
.
.
.
2 + 1 33 + 1 43 + 1

≥2
53 − 1
53 + 1

n3 − 1

... 3
n +1

 
Xem lời giải tại:
/>
(

1
... 1+ 2
15


z2

x2 + y2 + z2

75. Cho  2 + 2 + 2 = 2
 trong đó abc ≠ 0
a
b
c
a + b2 + c2
Tính giá trị biểu thức: M = x 1000 + y 1000 + z 1000
 
Xem lời giải tại:
/>76. Cho x =

b2 + c2 − a2

a 2 − (b − c) 2

, y=
2bc
(b + c) 2 − a 2
Tính giá trị biểu thức x + y + xy
 
Xem lời giải tại:
/>




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status