Đề cương ôn tập môi trường và phát triển - Pdf 34

Vấn đề ôn tập MÔI TRƯỜNG & PHÁT TRIỂN
Khái niệm chung (theo Luật bảo vệ môi trường 2005)
1) Nêu và phân tích khái niệm môi trường, bảo vệ môi trường
2) Nêu và phân tích nội dung Điều 4- Nguyên tắc BVMT,
2. Khái niệm ON, phân cấp ON, đặc điểm chung của tác nhân gây ON, MT nhận
chất gây ON, tác động gây hại của ON và giải pháp chung giải quyết ON
1) Khái niệm ON (theo luật, điều 3)
phân cấp ON (theo luật điều 92)
2) Phương thức đồng hóa chất thải của MT
1.Tích giữ (sink)
2. Biến đổi lí học:
3. Biến đổi hóa học
4. Biến đổi sinh học
3) Đặc điểm chung và mức độ nguy hại của tác nhân gây ON
1. Dạng tồn tại (khí lỏng rắn)
2. Thể tồn tại
3. Tính độc
4. Tính cháy nổ
5. Tính ăn mòn
6. Tính trơ
7. Tính hoạt động
8. Tính tích lũy sinh học,
9. Tính nhân tạo
10. Tính ngoại lai
4) Đặc điểm chung của môi trường nhận tác nhân ô nhiễm
Khả năng, cách thức tiếp nhận, đồng hóa, lan truyền chất ON trong môi
trường không khí, nước, đất
5) Nguyên tắc chung giải quyết các vấn đề ON
1) Xây dựng mục tiêu, chiến lược, quy hoạch
2) Ban hành văn bản luật, dưới luật về BVMT, QCTCMT
3) Phòng ngừa là chính, Kiểm soát nguồn gây ON

f) Chất hữu cơ khó phân hủy, độc – COD (QC 40 2008 TNMT)
1) Alkan clo hoá, Benzen Clo hoá, Hydrocacbua Thơm, Chất hữu cơ phức tạp,
PCB (polychloruobiphenol), POP
2) dầu mỡ khoáng, tràn dầu
3) HCBVTV (cacbamat, clo hữu cơ, phốt pho hữu cơ..), chất khử trùng, bảo quản
g) Sinh vật

5. Nêu & phân tích các biểu hiện của suy thoái tài nguyên sinh vật?
1) Suy giảm đa dạng sinh học:
2) Suy giảm năng suất sinh học
3) Suy giảm chất lượng sinh khối, sản vật
4) Suy giảm số lượng & diện tích phân bố tài nguyên
5) Suy giảm khả năng thực hiện các chức năng Bảo vệ môi trường, Đồng hóa chất thải,
hấp thụ CO2, Nuôi dưỡng hệ sống
6) Mất khả năng kiểm soát loài (đặc biệt loài ngoại lai), Không tự bảo vệ được mình
7) Nhạy cảm hơn với bệnh, tổn thương nhiều hơn vì bệnh ; Xuất hiện bệnh mới (du
nhập, từ sinh vật sang người…)
8) Mất toàn bộ, khủng hoảng hệ sinh thái (Sa mạc hóa, phì dưỡng…)

2


6. BĐKH
1) khái niệm BĐKH, loại & nguồn thải khí nhà kính gây BĐKH hiện đại, tỷ trọng
đóng góp gây BĐKH của từng loại khí
(CO2,CH4, N2O, CFC, O3)
2) Nêu biểu hiện của biến đổi khí hậu toàn cầu hiện đại
1. Nhiệt độ tăng 0,74oC/thế kỷ
2. Tăng thời tiết cực đoan (số lượng, mức độ ác liệt của hạn, lũ, lụt...)
3. Băng 2 cực tan (thu hẹp diện tích, độ dày băng vĩnh cửu, tăng băng trôi



9. Các nhóm ngành CN & chất thải gây ONMT (TT 07/2007 TNMT, QĐ 23/2006)
Nguồn chất thải công nghiệp nguy hại (QĐ 23 2006 TNMT)
Yếu tố gây ON MT chính của các ngành CN (TT 07/2007/BTNMT
Thực phẩm (bánh kẹo, sữa, đồ hộp, đồ uống)
nitơ, photpho, coliform,
Bụi,
SO
2,
Giấy, bột giấy
CO, H2S, Clo, màu, sunfua, nhiệt
Sản phẩm từ kim loại (cơ khí, luyện kim, chế rắn lơ lửng, Clo, KL nặng, dầu mỡ khoáng,
tạo máy, tái chế -mạ, thiết bị, linh kiện điện, chất hữu cơ xianua, hơi khí độc, dung môi
(BOD5, hữu cơ,
điện tử
Hóa chất (phân urê, lân, lọc hóa dầu, chất COD), nitơ - photpho, KL nặng, hơi hóa
ồn, rung,
hoạt động bề mặt, metanol), Chất dẻo, nhựa,
chất - hữu cơ, Florua, mùi, dầu
NOx,
mỡ khoáng, Asen, phenol,
phụ gia, chất tẩy rửa, Dược phẩm, đông dược, amoni
nhiệt, coliform
hóa mỹ phẩm,
Xử lý chất thải, nước thải SH, CN

Bụi, SO2, CO, NOx, nitơ, photpho, màu, mùi,
H2S, rắn lơ lửng, nhiệt, colifrom
chất hữu cơ NO2, dầu mỡ khoáng, xianua,

Nhựa, bao bì, in, bóng đèn, phích SOx, rắn lơ lửng, chất hữu cơ (COD), hơi hữu cơ,
dung môi cồn,
nc, cồn
Kho & thuốc bảo vệ thực vật
Lân - clo hữu cơ độc, phenol.

10.Nông nghiệp ngũ hóa và môi trường?
4


1. Hóa học hóa :
1. Phân bón vô cơ
2. Hóa chất trừ sâu bệnh, kích thích tăng trưởng, bảo quản
2. Sinh học hóa, CN Sinh học hóa:
1) SD chế phẩm sinh học, tàn dư chất thải hữu cơ,
2) SD thuôc trừ sâu SH, thiên địch, Kiểm soát DDSH, phòng chống dịch hại
3) giống lai năng suất cao
4) Công nghệ biến đổi gen (lợi ích và đe dọa),
3. Cơ giới hóa.
4. Điện khí hóa, tự động hóa :
5. Thủy lợi hóa
11.Khái niệm và các lĩnh vực của phát triển bền vững
Khái niệm PTBV (theo luật)
lĩnh vực Kinh tế trong PTBV
1. Tăng đầu tư & hiệu quả, Tăng SX hàng hóa, dịch vụ, lưu thông,
2. Tăng trưởng cao, xanh, ổn định, hợp lí, cân đối, an toàn, an ninh,
3. Tăng việc làm, giảm thất nghiệp, Tăng thu nhập, tài sản, chất lượng cuộc sống
4. MH thương mại phân phối, tiêu thụ công bằng hợp lí, WTO công bằng cùng có lợi
lĩnh vực xã hội trong PTBV
1. Hòa bình, Ổn định dân số, chính trị, chuyển chi quân sự à phát triển;

sản phẩm và năng lực uy tín nhất định về kỹ thuật xem xét đánh giá sản phẩm, có
thể dựa trên đánh giá chu trình sống của sản phẩm (ISO 14025)
3. Ngoài ra còn có loại công bố MT, do nhà SX, doanh nghiệp, bên bất kỳ có lợi ích,
tự đánh giá, công bố, không có sự chứng nhận của bên thứ 3 độc lập (ISO 14021)

Biểu tượng nhãn sinh thái:
6


Yêu cầu: đơn giản, dễ hiểu, dễ phân biệt, nhận biết, dễ sao chép, ko gây hiểu nhầm
• vòng Mobius – biểu tượng 3 mũi tên xoắn đuổi nhau tạo thành hình tam giác
• biểu tượng nhãn sinh thái quốc gia, liên minh các quốc gia
o nhãn đặc trưng
o nhãn so sánh- công bố (VN) được đánh giá dựa vào sự so sánh với 1 hay các yếu
tố của quá trình/SF trước đó của riêng doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp khác

15. Thuế tài nguyên môi trường
Thuế TÀI NGUYÊN
KN - Khoản thu từ đối tượng hưởng lợi của quá trinh khai thác tài nguyên, nộp ngân sách,
chi chung. (Luật thuế Tài nguyên NQ 45/2009/QH12 & NĐ CP 50/2010 & TT BTC
105/2010 hướng dẫn thi hành Luật.)
Căn cứ tính thuế - Biểu mức khung thuế suất thuế tài nguyên theo luật TN

KL, phi kim 3-25%, đá quý 16-30%, dầu thô 6-27%, khí thiên nhiên, khí than 1-30%,

Trầm hương, kỳ nam 25-30%, gỗ nhóm một 25-35%, gỗ nhóm hai ba, bốn 15-30%,

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII, Hồi, quế, sa nhân, thảo quả, Tre, nứa, lồ ô… cành, ngọn,
gốc, rễ cây gỗ, sản phẩm khác 5-20%, củi 1-5%,


• Phí chất thải rắn thông thường ≤ 40.000 đ/tấn,
• Phí chất thải rắn nguy hại ≤ 6.000.000đ/tấn.
Quản lý, sử dụng phí như sau:
o Để lại một phần cho đơn vị trực tiếp thu phí để chi cho việc thu phí theo quy định
o còn lại nộp ngân sách địa phương phục vụ chi
 Chi xử lý CTR, XD công trình xử lý, tái chế, tái sử dụng
 tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng & phân loại CTR tại nguồn
 bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trường địa phương,
phí BVMT đối với nước thải (NĐ 25/2013/CP) mức thu
NT sinh hoạt: ≤10% giá bán nước sạch
Nước thải CN : Công thức tính mức phí F
 Khi ko chứa KL nặng F = f + C
 Khi có chứa KL nặng: F = (f x K) + C
f ≤ 2.500.000 đồng/năm, là mức phí cố định
C là phí biến đổi, = 0 khi Tổng lượng nước thải
Nhóm xã hội bị hạn chế - phân biệt đối xử nhưng có vai trò quan trọng nhất
• có tri thức, kinh nghiệm đặc biệt trong khai thác hợp lý, hiệu quả TNTN,
• có truyền thống, tự giác gánh vác xứ mệnh thường xuyên tham gia làm sạch MT
• sử dụng TNTN thường xuyên nhất, gây nhiều tác động đến MT ĐF
• có vai trò quan trọng trong lựa chọn mô hình tiêu thụ, thải bỏ
• chịu tác động trực tiếp của ô nhiễm môi trường.
• Có vai trò lớn trong việc giáo dục ý thức BVMT, sử dụng hợp lý TNTN
18.

Vai trò cộng đồng địa phương & cá nhân trong BVMT
1. Vai trò cộng đồng trong BVMT
Cung cấp thông tin, tri thức
Lựa chọn, ra quyết định, Hưởng lợi, chịu rủi ro
Tham gia thực hiện làm giảm/loại trừ các cách tiêu thụ không bền vững
2. Vai trò văn hóa, đạo đức, tôn giáo tín ngưỡng trong BVMT
3. Vai trò của tri thức bản địa trong BVMT
4. Điều kiện cần để cộng đồng tự giải quyết vấn đề của mình
5. Vai trò bản thân, cá nhân???

9




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status