Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Toán 2016 cực hay (Phần 9: Bất đẳng thức và cực trị) - Pdf 34

1


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: LyHung95

MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CƠ BẢN THƯỜNG GẶP
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Một số các bất đẳng thức cơ bản cần ghi nhớ:

( ∀a, b ∈ R )
ab , ( a ≥ 0, b ≥ 0 )

1) a 2 + b 2 ≥ 2ab

2) a + b + c ≥ 3 3 abc

3) a + b ≥ 2

4) a 3 + b3 + c3 ≥ 3abc

1 1
4
+ ≥
x, y > 0
x y x+ y
1
4
7)

13)
≥

2
 2 
a2 + b2
15) ab ≤
( ∀a, b ∈ R )
2

 a+b+c
14) abc ≤ 

3



 a+b
17) ab ≤ 
 ( ∀a, b ∈ R )
 2 
1
11 1
≤  +  , ( x, y > 0 )
19)
x+ y 4 x y 

18) 3(ab + bc + ca ) ≤ ( a + b + c )

3

23) x3 + y 3 ≥

3

( x + y )3
, ( x, y ≥ 0 )
4

24)

a 2 b 2 c 2 (a + b + c)2
+ + ≥
x
y z
x+ y+z

a
(a1 + a2 + ....an ) 2
a1 a2
+ + ...... + n ≥
x1 x2
xn a1 x1 + a2 x2 + .. + an xn

Bài 1: [ĐVH]. Cho a, b > 0. Chứng minh rằng

a b
+ ≥2
b a

Bài 2: [ĐVH]. Chứng minh rằng a 4 + b 4 ≥ a 3b + ab3 , với mọi a, b.


ab + cd , ( ∀a, b, c, d ≥ 0 )

Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

( a + c) + (b + d )

a2 + b2 + c 2 + d 2 ≥

Bài 9: [ĐVH]. Chứng minh rằng
Bài 10: [ĐVH]. Chứng minh rằng

Facebook: LyHung95

2

2

, ∀a, b, c, d ∈ R

a3
b3
c3
a+b+c
+
+




2

=

4

3
( x + y ) , tương tự ta được đpcm
2

Bài 12: [ĐVH]. Cho các số thực a, b, c > 0.
Chứng minh rằng

b+c

a + 3 4 ( b3 + c3 )

+

c+a

b + 3 4 ( c3 + a3 )

+

a+b

c + 3 4 ( a 3 + b3 )

→ 4 ( b3 + c 3 ) ≥ ( b + c )

3

a4
b4
c4
a+b+c
+
+

3
3
3
3
3
3
a +b b +c c +a
2

Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: LyHung95

MỘT SỐ KĨ THUẬT SỬ DỤNG BĐT CÔ-SI – P1
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

b+c c+a a+b 2

Bài 4: [ĐVH]. Cho a, b > 1. Chứng minh rằng :
a) ( a + 1)( b + 1) ≥ a + b + 2
b) a b − 1 + b a − 1 ≤ ab
Bài 5: [ĐVH]. Chứng minh rằng : a 4 + b4 + c 4 ≥ abc ( a + b + c ) , ∀a, b, c ∈ R
Bài 6: [ĐVH]. Cho a, b, c > 0 và a + b + c ≤ 1. Chứng minh rằng

1
1
1
+ 2
+ 2
≥9
a + 2bc b + 2ca c + 2ab
2

Bài 7: [ĐVH]. Chứng minh rằng :
a) a +

c) a +

1
≥ 3, ∀a > b > 0
b ( a − b)
4

( a − b )( b + 1)

2

+ 2

2
2
2
b +c c +a
a +b
2
2

 a , b, c > 0
a+b
c+b

Bài 10: [ĐVH]. Cho  1 1 2 . Chứng minh rằng:
+
≥4
2 a − b 2c − b
 a + c = b

Bài 11: [ĐVH]. Chứng minh rằng

a2
b2
c2
a+b+c
+
+

, ∀a, b, c > 0



Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: LyHung95

MỘT SỐ KĨ THUẬT SỬ DỤNG BĐT CÔ-SI – P2
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
DẠNG 2. SỬ DỤNG TRỰC TIẾP BĐT CÔ-SI
Ví dụ 1. Cho x, y, z > 0 và x + y + z = xyz .
1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =

1 + x2

+

1
1+ y2

+

1
1+ z2

Ví dụ 2. Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =


1  y
1  z
1
Ví dụ 5. Cho x, y > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 
+ 
+ 
+ 
 y + z 2  x + z 2  x + y 2 
Hướng dẫn:
Ta có

x
1 2 x + y + z ( x + z) + ( y + z)
1
+ =
=

( x + z )( y + z )
y+z 2
2( y + z )
2( y + z )
y+z

Tương tự cho hai biểu thức còn lại, sau đó nhân vào ta được P ≥ 1

Ví dụ 6. Cho x, y, z > 0 và

1
1
1

xy
≥2
;
≥2
1+ y
( x + 1)( z + 1) 1 + z
( x + 1)( y + 1)

Nhân vế theo vế các BĐT ta được

1
1 1
xyz
1
≥8
⇒ xyz ≤
1+ x 1+ y 1+ z
(1 + x)(1 + y )(1 + z )
8

Ví dụ 7. Cho các số dương x, y, z thoả mãn: xyz = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

1 + x2 + y2
1+ y2 + z2
1 + z 2 + x2
+
+
xy
yz

xy
Lại có 

→ ( x − 1)( y − 1) ≤
4
 y − 1 = 1.( y − 1) ≤ y

2
Từ đó dễ dàng suy ra P ≥ 8.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
Bài 1: [ĐVH]. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
a)

a
b
c
1 1 1 1
+ 2 2+ 2
≤  + + 
2
2
a +b b +c c +a
2 a b c 

b)

a+b
b+c
c+a 1 1 1

Chứng minh rằng  − 1 − 1 − 1 ≥ 8
 a  b  c 

Bài 5: [ĐVH]. CMR

1
1
1
a+b+c
+ 2
+ 2

, ∀a, b, c > 0
a + bc b + ca c + ab
2abc
2

Bài 6: [ĐVH]. Chứng minh rằng với mọi a, b, c > 0 ta có
1
1
1
1
+ 3 3
+ 3

3
3
a + b + abc b + c + abc c + a + abc abc
3


2ab ( a + b )
2ab ( a + b ) a + b
a 3 + b3
=
= ( a + b) − 2
≥ ( a + b) −
=
2
2
2
2
2
a + ab + b
a + ab + b
a + b + ab
3ab
3
Tương tự cho các bất đẳng thức khác ta được Pmin = 2 khi a = b = c = 1.
Bài 9: [ĐVH]. Cho x, y, z dương thỏa mãn xyz = 1.
Chứng minh rằng P =

x9 + y 9
y9 + z9
z 9 + x9
+
+
≥2
x6 + x3 y3 + y 6 y 6 + y3 z 3 + z 6 z 6 + z 3 x3 + x6

Bài 10: [ĐVH]. (Khối D – 2006) Cho các số dương x, y, z thoả mãn: xyz = 1.

x
y
z

Bài 12: [ĐVH]. Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh rằng

a2
b2
c2
+
+
≥1
a 2 + 2bc b 2 + 2ac c 2 + 2ab

Bài 13: [ĐVH]. (Khối B – 2007) Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi.
x 1 
y 1  z 1 
Tìm GTNN của biểu thức P = x  +  + y  +  + z  + 
 2 zx   2 xy 
 2 yz 
Bài 14: [ĐVH]. Cho các số thực x, y. Chứng minh rằng
a) x + y
2

2

( x + y)


2

Chứng minh rằng:

2 xy
8 yz
4 xz
+
+
≤ 6.
x + 2 y 2 y + 4z 4z + x

Bài 17: [ĐVH]. Cho x, y, z > 0 và thoả mãn: 2 xy + xz = 1 .
Tìm GTNN của biểu thức P =

3 yz 4 zx 5 xy
+
+
x
y
z

Bài 18: [ĐVH]. Cho x, y, z > 0 và thỏa mãn x 2 + y 2 + z 2 + 2 xy = 3( x + y + z ).
Tìm GTNN của biểu thức P = x + y + z +

20
+
x+z

20
.
y+2

3
.
4

)

1
x + 3y

)

Ví dụ 3. Cho a, b, c > 0 và thỏa mãn a + b + c = 3 .
Tìm GTNN của biểu thức P = ∑

a3
(b + 1)(c + 1)

a4
a+b+c
Ví dụ 4. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng ∑ 2

b (a + c)
2
Ví dụ 5. Cho x, y, z > 0 và thỏa mãn x + y + z = 3 .
Tìm GTNN của biểu thức P = ∑

a
b +1

Ví dụ 6. Cho x, y > 1 và thỏa mãn xy = 1 .

Tìm GTNN của biểu thức P =

yz
zx
xy
+ 3
+ 3
x ( z + 2 y ) y ( x + 2 z ) z ( y + 2 x)
3

Hướng dẫn:
Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Đặt

Facebook: LyHung95

1
1
1
= a; = b; = c ⇒ ab + bc + ca = 3
x
y
z

a3
Thay vào biểu thức P ta được P = ∑

Áp dung bất đằng thức Cauchy cho 3 số thực dương, ta có:

Từ giả thiết ta có P =

b b
b b
a+3
b3 3b
3
+
+
≥3
=
64 4
2 a + 3 2 a + 3 16

 c c
c c
b+3
c 3 3c
3
+
+

3
=

64 4
 2 b + 3 2 b + 3 16
Tương tự 

Cách 2:
Cauchy − Schwarz
(a + b + c)
b2
c2
a2
Ta có: P =
+
+

b a+3
c b+3
a c+3
a c+3 + b a+3 + c b+3
2

Mặt khác:

⇒P≥

a c+3 + b a+3 + c b+3

Bunhiacopxki



( a + b + c )( a + b + c + 9 ) =

36 = 6


Ví dụ 12. Cho x, y, z > 0 thoả mãn x + y + z = 3 . CMR:

x3
y +8
3

+

y3
z +8
3

+

z3
x +8
3



1 2
+ ( xy + yz + zx)
9 27

a3
b3
c3
Ví dụ 13. Cho a, b, c > 0: a + b + c = 1 . Tìm GTNN: P =
+
+

+ 4
a (b + c) b ( c + a ) c ( a + b)
4

Hướng dẫn:
1
x

1
y

1
z

Cách 1: Đặt: a = ; b = ; c = → xyz = 1
Khi đó ta có → P =

x 4 yz y 4 zx z 4 xy
x3
y3
z3
+
+
=
+
+
y+z x+z x+ y y+z z+x x+ y

Hướng 1:
Theo BĐT Cauchy thì:

+
+
≥ x+ y+ z−
≥ 3 xyz − =
y+z z+x x+ y
2
2 2

Hướng 2:
Theo BĐT Cauchy – Schwarz ta có:
P=

3

3

3

4

4

4

x
y
z
x
y
z

Bunhiacopxki  x 2
 x3
y3
z3 
y2
z2 
Ta có: P ( x + y + z ) = 
+
+

+
+
 ( x + y + z )


 y+z z+x x+ y
 y+ z z+ x x+ y

C1. Theo BĐT Cauchy thì:


x2
y+z
+
≥ x;
y+z
4

y2
z+x

Bunhiacopxki 



x2
y2
z2 
+
+


 y+z z+x x+ y

2

( x + y + z )2 

2( x + y + z) 



Cauchy − Schwarz 



2

 x+ y+z
=


1
1
 1
+ 2 + 2  = 2
. b+c + 2
. c+a + 2
. a+b
2
b
c  a b+c
b c+a
c a+b
a


2

Cách 2: Ta có: 

Theo BĐT Bunhiacopxki:


1
1
1
. b+c + 2
. c+a + 2
. a+b
 2
b c+a

a

Hay ⇔ 

Mặt khác theo BĐT Cauchy thì:
1
1 
 1
 2 + 2 + 2
b
c 
a

2
 a 2 + b2 + c 2 
1
1   1
1
1 
 1
≥ 3 2 2 + 2 2 + 2 2  ↔  2 + 2 + 2  ≥ 3 
= 3 a 2 + b2 + c 2
 a 2b 2c 2 
b c
c a  a
b
c 
a b



= .
2
2
2

3
2

Vậy GTNN của P là PMin = ⇔ a = b = c = 1

Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: LyHung95

MỘT SỐ KĨ THUẬT SỬ DỤNG BĐT CÔ-SI – P4
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
DẠNG 4. SỬ DỤNG CÔ-SI NGƯỢC DẤU
Ví dụ 1. Cho x, y, z > 0 và thỏa mãn x + y + z = 3. Tìm GTNN của biểu thức P =

x
y
z
+
+
2
2

Tìm GTNN của biểu thức: P =

8a 2 + 26ab + 15b 2

1

+

8b 2 + 26bc + 15c 2

+

1
8c 2 + 26ca + 15a 2

Hướng dẫn:
Cách 1:
Hướng 1: Ta có: 8a 2 + 26ab + 15b 2 = ( 3a + 4b ) − ( a − b ) ≤ ( 3a + 4b )
2

1



8a 2 + 26ab + 15b 2

=

1




1
.
3a + 4b

Tương tự cho hai biểu thức còn lại ta được: P ≥
Theo Cô-si ta có:
⇒P≥

1
1
1
+
+
3a + 4b 3b + 4c 3c + 4a

1
3a + 4b 2
1
3b + 4c 2
1
3c + 4a 2
+
≥ ;
+
≥ ;
+

3a + 4b




P=

1
8a 2 + 26ab + 15b 2

=



1



( 3a + 4b )2 − ( a − b )2

Facebook: LyHung95

∑ 3a +1 4b

1
1
1 Cauchy − Schwarz (1 + 1 + 1)
+
+

3a + 4b 3b + 4c 3c + 4a
7(a + b + c)


P=

2

1 1 1
9
3
+ + ≥
≥ . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1 .
x y z x+ y+z 7

Vậy GTNN của P là

3
khi a = b = c = 1 .
7

(

)

a2
b2
c2
1
+
+
+
ab + bc + ca ≥ a + b + c


1
x
1 −

2 x+ y+ z 

Tương tự cho các biểu thức còn lại ta thu được Pmin = 1 ⇔ x = y = z

Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: LyHung95

MỘT SỐ KĨ THUẬT SỬ DỤNG BĐT CÔ-SI – P5
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
DẠNG 5. KĨ THUẬT CÂN BẰNG HỆ SỐ
Ví dụ 1. Cho a, b, c > 0 và thỏa mãn a 2 + b 2 + c 2 = 1 .
Tìm GTNN của biểu thức P = a 3 + 2b3 + 3c3

Ví dụ 2. Cho a, b, c > 0 và thỏa mãn a + b + c = 3 .
Tìm GTNN của biểu thức P = a 2 + b 2 + c3

Ví dụ 3. Cho a, b, c > 0 và thỏa mãn a 2 + 2b 2 + 3c 2 = 1 .
Tìm GTNN của biểu thức P = 2a 3 + 3b3 + 4c3

Ví dụ 4. Cho a, b, c > 0 và thỏa mãn a 2 + b 2 + c 2 = 1 .

1
x + 4y

 xy = 2 x.4 y ≤ 4
Hướng dẫn: Ta có 
 3 xyz = 1 3 x.4 y.16 z ≤ x + 4 y + 16 z

4
12

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
 a , b, c > 0
1
Bài 1: [ĐVH]. Cho 
. Tìm GTNN của biểu thức P = abc +
abc
a + b + c ≤ 1
Bài 2: [ĐVH]. Cho 0 < a ≤

1
1
. Tìm GTNN của biểu thức P = 2a + 2
2
a

 a , b, c > 0
1
1
1


4x
y2

Bài 6: [ĐVH]. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c =
Chứng minh rằng

3

3
.
4

a + 3b + 3 b + 2c + 3 c + 3a ≤ 3

Bài 7: [ĐVH]. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 3.
Chứng minh rằng 3 a9 + 2 + 3 b9 + 2 + 3 c9 + 2 ≥ 3 3 3

Bài 8: [ĐVH]. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1.
Chứng minh rằng a 3 1 + b − c + b 3 1 + c − a + c 3 1 + a − b ≤ 1

Bài 9: [ĐVH]. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 3.
Chứng minh rằng 5 2a + b + 5 2b + c + 5 2c + a ≤ 3 5 3

Bài 10: [ĐVH]. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 3.
Chứng minh rằng 5 ( 2a + b )( a + c ) a + 5 ( 2b + c )( b + a ) b + 5 ( 2c + a )( c + b ) c ≤ 3 5 6

Bài 11: [ĐVH]. Cho a > b ≥ 0. Chứng minh rằng 2a +

32



1
1
1
1
+
+ +
2
2
a +b +c
ab bc ca
2

Bài 14: [ĐVH]. Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a + b + c ≤ 1.
Tìm GTNN của biểu thức: P =

1
1
1
1
1
1
+ 2 2+ 2
+
+ +
2
2
a +b b +c c +a
ab bc ca
2


1+ a 1+ b 1+ c 4

Bài 2: [ĐVH]. Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1.
Tìm giá trị lớn nhất của P =

a
b
c
+
+
1+ a 1+ b 1+ c

Bài 3: [ĐVH]. Cho các số dương a, b thỏa mãn a + b ≤ 1.
Chứng minh rằng

1
1
1
9
+
+

1− a 1− b a + b 2

Bài 4: [ĐVH]. Cho các số dương a, b thỏa mãn a + b ≤ 1.
a2
b2
1
5

+

.
a + b + 2c b + c + 2a c + a + 2b
4

Bài 7: [ĐVH]. Cho các số dương a, b, c.
Chứng minh rằng

ab
bc
ca
a+b+c
+
+

.
a + 3b + 2c b + 3c + 2a c + 3a + 2b
6

Bài 8: [ĐVH]. Cho các số dương a, b, c.
Chứng minh rằng

1
1
1
1
1
1
+

+
≤ 
+
+

2a + 3 ( b + c ) 2b + 3 ( c + a ) 2c + 3 ( a + b ) 4  a + b b + c c + a 

b)

1
1
1
1 1
1
1 
+
+
≤ 
+
+

a + 2b + 3c b + 2c + 3a c + 2a + 3b 2  a + 2c b + 2a c + 2b 
Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: LyHung95

Hướng dẫn:


3

3
.
4

1
1
1
+3
+3
a + 3b
b + 3c
c + 3a

Bài 11: [ĐVH]. Cho tam giác ABC có chu vi 2p = a + b + c (với a, b, c là độ dài 3 cạnh).
Chứng minh rằng

1
1
1
1 1 1
+
+
≥ 2 + + 
p −a p −b p −c
a b c

Bài 12: [ĐVH]. Cho các số thực a, b, c > 0, và abc = 1.


+

1
5b2 + 2bc + 2c2

+

1
5c2 + 2ca + 2a2

.

Bài 14: [ĐVH]. Cho các số thực a, b, c > 0 và thỏa mãn a + b + c = 1.
Chứng minh rằng

1
1
1
1
+
+

2
2
2
ab + 2c + 2c cb + 2a + 2 ac + 2b + 2b ab + bc + ac

Bài 15: [ĐVH]. Cho a, b, c > 0 vaø a + b + c = 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

1 2013
+
+

b+c a+c a+b 2
2

Bài 2: [ĐVH]. Chứng minh rằng

x 2 − 2 x + 5 + x 2 − 12 x + 1362 ≥ 13, ∀x ∈ R

Bài 3: [ĐVH]. Cho x, y, z là 3 số dương thỏa mãn x + y + z ≤ 1.
Chứng minh rằng

x2 +

1
1
1
+ y 2 + 2 + z 2 + 2 ≥ 82
2
x
y
z

Bài 4: [ĐVH]. Với a, b, c là ba số thực dương thoả mãn điều kiện ab + bc + ca = abc.

b 2 + 2a 2
c 2 + 2b 2
a 2 + 2c 2

Bài 7: [ĐVH]. Cho các số thực x, y thay đổi.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x 2 + y 2 − 4 y + 4 + x 2 + y 2 + 4 y + 4 + x − 4

Bài 8: [ĐVH]. Cho x, y, z là 3 số dương thỏa mãn x + y + z ≤

Chứng minh rằng

x2 +

3
2

1
1
1 3 17
+ y2 + 2 + z2 + 2 ≥
2
x
y
z
2

Bài 9: [ĐVH]. Cho x, y, z là 3 số dương thỏa mãn xy + yz + zx ≥

Chứng minh rằng

x2 +

1



Bài 11: [ĐVH]. Cho các số thực x, y thay đổi. Tìm GTNN của biểu thức
P = 2 x2 + 2 y2 − 2 x + 2 y + 1 + 2 x2 + 2 y 2 + 2 x − 2 y + 1 + 2 x2 + 2 y 2 + 4 x + 4 y + 4

Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: LyHung95

KĨ THUẬT ĐỔI BIẾN SỐ CHỨNG MINH BĐT
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Bài 1: [ĐVH]. Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc = 1.
1
1
1
3
+ 3
+ 3

Chứng minh rằng 3
a (b + c ) b (c + a ) c ( a + b ) 2
Hướng dẫn:
1
1
1
Đặt x = , y = , z = ⇒ xyz = 1
a

bc (1 + a 2 )
ac (1 + b2 )
ab (1 + c 2 ) 2
Bài 4: [ĐVH]. Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn ab + bc + ca = abc.
1
1
1
1
Chứng minh rằng
+
+

a ( a − 1) b ( b − 1) c ( c − 1) 2
Bài 5: [ĐVH]. Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 5− x + 5− y + 5− z = 1 .
25x
25 y
25z
5x + 5 y + 5z
Chứng minh rằng x y + z + y z + x + z x+ y ≥
25 + 5
5 +5
5 +5
4
Bài 6: [ĐVH]. Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc = 1.
1
1
1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 4
+ 4
+ 4

b2
c2
c)
+
+
≥ a+b+c
b+c −a c +a −b a +b−c
d) ( b + c − a )( c + a − b )( a + b − c ) ≤ abc
e)

1

( p − a)

2

+

1

( p − b)

2

+

1

( p − c)


b+c −a c +a −b b+a −c
Bài 10: [ĐVH]. Cho x, y, z > 0 và thỏa mãn xyz = 1.
yz
zx
xy
+ 2
+ 2
Tìm GTNN của biểu thức P = 2
2
2
x y + x z y z + y x z x + z2 y
1
Bài 11: [ĐVH]. Cho x, y, z > 0 và xyz = .
6
1
1
1
3
Chứng minh rằng 3
+ 3
+

3
x ( 2 y + 3 z ) 8 y (3z + x) 27 z ( x + 2 y ) 2

Chứng minh rằng

Bài 12: [ĐVH]. Cho a, b, c > 0. Tìm GTLN của biểu thức P =

bc

3

+ y3 ) − ( x2 + y2 )
( x − 1)( y − 1)

)

Bài 3: [ĐVH]. Cho x, y là các số thực thỏa điều kiện 2 x 2 + y 2 = xy + 1 .
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

x4 + y 4
2 xy + 1

Bài 4: [ĐVH]. Cho x, y thoả mãn là các số thực thỏa mãn x 2 − xy + y 2 = 1 .
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P =

x4 + y 4 + 1
x2 + y 2 + 1

Bài 5: [ĐVH]. Cho các số thực không âm x, y, z thoả mãn: x2 + y2 + z2 = 3.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = xy + yz + zx +

5
x+ y+ z

Bài 6: [ĐVH]. Cho các số x, y, z thoả mãn x2 + y2 + z2 = 2.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x3 + y 3 + z 3 − 3 xyz
Bài 7: [ĐVH]. Cho các số thực x, y thay đổi và thỏa mãn (x + y)3 + 4xy ≥ 2.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 3 ( x 4 + y 4 + x 2 y 2 ) − 2 ( x 2 + y 2 ) + 1
Bài 8: [ĐVH]. Cho x, y, z là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện x + y + z ≤ 1.


Bài 4: [ĐVH]. Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn x 2 + y 2 + xy ≥ 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

x 2 − xy + 2 y 2
y2 +1

 a , b, c > 0
12a
12b
25c
Bài 5: [ĐVH]. Cho 
Tìm GTNN của P =
+
+
a+b b+c c+a
9a ≥ c ≥ a
x ≥ y
Bài 6: [ĐVH]. Cho x; y; z là các số thực thỏa mãn x; y; z ∈ [1; 4] và 
x ≥ z
Tìm GTNN của: P =

x
2x + 3y

+

y
y+z


Tìm GTNN và GTLN của biểu thức: P =



a 2 + 2b 2
ab

Bài 9: [ĐVH]. Cho x; y; z ≥ 0 thỏa mãn x + y + z = 1
Chứng minh rằng: 4 ( x 3 + y 3 + z 3 ) + 15 xyz ≥ 1(1)

Bài 10: [ĐVH]. Cho các số thực dương a; b; c thỏa mãn a 2 + b 2 + c 2 = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =

a
b
c
+ 2
+ 2
2
2
b +c
c +a
a + b2
2

Chương trình Luyện thi PRO–S và PRO–E: Giải pháp tối ưu nhất cho kì thi THPT Quốc Gia 2016!


Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2016 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG


2
a +b
ab

Bài 4: [ĐVH]. Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x 2 + y 2 + z 2 = 9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = (9 + 2 yz )( y 2 z 2 − 4 yz + 8)

Bài 5: [ĐVH]. Cho các số thực x, y thỏa mãn x 2 + y 2 = xy ( x + y )
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x3 + y 3 − 6 xy

Bài 6: [ĐVH]. Cho các số thực x, y thỏa mãn x 2 + y 2 = 1 + xy
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P = x 4 + y 4 − x 2 y 2

Bài 7: [ĐVH]. Cho các số thực x, y thỏa mãn x + y = xy
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x3 + y 3 − 9 xy

Bài 8: [ĐVH]. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn x 2 + y 2 + 2 = 2( x + y ) + xy
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P = 2 xy + xy −

4
x+ y

Bài 9: [ĐVH]. Cho các số thực x, y thỏa mãn x 4 + y 4 = 2 xy
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P = xy + 3 x 2 y 2 + 2 xy ( x 2 + y 2 ) − ( x + y ) 2

1 1 1
Bài 10: [ĐVH]. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn (a + b + c)  + +  = 16 .
a b c
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status