CENTER FOR SUSTAINABLE DEVELOPMENT IN MOUNTAINOUS AREAS - CSDM
No.38, lane 203, Chua Boc street, Dong Da district, Hanoi, Vietnam
Tel: (84-4) 3 5130487 Fax: (84-4) 3 5130835 Email: [email protected]
“
nma
- CSDM
2013
1
Phần 1: Giới thi u
1. G ớ
ồ
ân s Vi t Nam
c, ơ 1 %
Trong dó dân t c Kinh (Vi t) chiếm g n 90% tổng s dân c
:
dân s c a 53 dân t c. Các dân t c thi u s
ù
'
B
i Dao
ại là
ă
33
3 1% 1.
ỉ
ạ
“
“
ù
ế
ơ
ù
ạ
ồ
ế
ù
ồ
ỗ
ạ
iv
nh chính vẫ
ơ
ạ
trồ
t s loại cây ngắ
r ng trồng cây lâm nghi p thì quy n quyế
mỗi mùa v vi c d n d
Sơ
nr
ặt cây gỗ l
)
Lạ
ổ
ậ
ồ
..
1
. 4th National report for CBD – 2008.
2
ạ
ạ
S
ă
ế
S
ồ :
-
ơ 1
ă
ồ
ế
ế
-
ơ
ạ
ơ
ồ
ỗ
3.
ơ
1)
ử
ồ :
ơng pháp nghiên c u tài li u: thông tin,
li u, s li u thông kê, báo
nhóm nghiên c u
có m t buổi làm vi c v i lãnh ạo và ại di n các ban ngành c a
xã. Trong các buổi làm vi c, các thông tin cơ b n v i u ki n t nhiên, kinh tế xã h i và
m t s phong t c tập quán c a a ph ơng
c nhóm nghiên c u tìm hi u và thu
thập. Nhóm nghiên c u c ng tiến hành th o luận v i lãnh ạo
xã v
liên quan
ến hoạt ng qu n lý và b o v r ng, kiến
th c b n a, hi n trạng qu n lý sử d ng t c ng nh th tr ng tiêu th các s n ph m
nông, lâm nghi p.
Tại các buổi th o luận v i lãnh ạo các xã, nhóm nghiên c u
l a ch n ra các thôn/b n
ại di n
tiến hành i u tra, ph ng v n và th o luận nhóm. Các b
c l a ch n
là:
Stt
Xã, huy n, tỉnh
S
ng
thôn/b n
1
Xã Cát Th nh, huy
Ch n, tỉnh Yên Bái
Châu, tỉnh Hòa BÌnh
Xã Châu Thái, huy n Quỳ
H p, tỉnh Ngh An,
2
Thôn H ch 1, thôn Dến
3
B n Bom, b n C và
Noong Ôn
X
ă
2
Thôn C u Ng m và C
Na
Sơ
ỉnh Lạ
n Chi
SƠ
Tại mỗi b n, ch n t 4 ến 7 ại bi u là nh ng ph n có kinh nghi m trong s n xu t,
hi u biết v l ch sử phát tri n c a thôn/b n, hi u biết v các tri th c truy n th ng c a dân
t
ẻ
ạ
ế
ạ
ồ
ă
ế
ạ
ồ
ặ
ử
c nam hái
ă
ặ
riêng
ử
ế
ạ
ạ
ạ
hàng ngày. Trong ổ
ạ
ổ
ế
:"
7 3%
ạ
ỷ
ạ
36
ế
%
ạ
m
6 1%
Tì
ỉ
ù
1
ắ
ạ
ậ
ổ
ẻ
ơ
37 7%
ắ
ỡ
ỡ
ặ
A
nghèo
ạ
ỉ
ẻ ơ
ỉ
% .
ấ:
ỉ
ă
ế
1
4
3
ạ
" 2.
B
ậ
3 7%
3
G
ơ
37,5%, Kon Tum 38,2%. Tuổ
ơ
: ạ
63 %
6
%
Hà Giang 66,3%.
M t s nhóm dân t c thi u s nh s ng tại ù
Cong,
R
ù
tuổi th th p
tuổi) và s khác bi t gi a các gi i là r t cao. Chi u cao trung bình c a thanh niên tuổi t
1
ến 22 tại các khu v c mi n núi và dân t c thi u s th
ơ
i tại các khu v c
khác 5.
Tình trạng t
1 %
c ki m soát, dẫn t i tỉ l các v kết hôn
36 %
iv
31 %
v
1 %
i v i ph n tại khu v c mi n núi phía Bắ
i v i ph n tại Tây Nguyên. Thậ
tuổi 13-1
'
t lí do khác c a
ỡng. Tại khu v c mi n núi phía Bắc, trung bình mỗ
ơ
thành viên, và 31,4% h
ại Tây Nguyên, cỡ gia
Nướ
ạ
ệ
ế
ă
ơ
é
ạ
ậ B
é
ù
ă
ế
2
ù
-1
ế
ù
é
đ
Trì
Đ
áo
ặ
ạ
á k
ự m
ằ
ẫ
ỉ
ù
ạ
ẻ
: ỉ
ỉ
ậ
ế
ă
ơ
ế
ế
ử
ế
)
ỉ
ạ
hía
ằ
ơ
: ỉ
ế
ă
ạ
ồ
ằ
5
. Read more: http://cema.gov.vn/modules.php?name=News&op=detailsnews&mid=4034#ixzz2GfykG1Cr.
. Read more: http://cema.gov.vn/modules.php?name=News&op=detailsnews&mid=4034#ixzz2GfykG1Cr.
7
. RESEARCH Situation of ethnic minority human resource and recommended solutions for human resource
development in ethnic minority and mountainous areas, towards 2020.
6
ỉ
ỉ
ạ
'
3%
1 6%
1%
1 %.
Mặc dù không có s khác bi t l n trong các hoạ
ng kinh tế c a n gi i và nam gi i, thu
ơ c a n gi i. Tỉ l n
nhập c a nam gi i vẫ
ơ
Tính trung bình, ph n làm vi c nhi
ưở
ơ
ă
ậ
ế
ế
é
ạ
ạ
é
ơ
ặ
Bé
1
ổ
ẻ
ậ
ậ
ơ
N
ậ
ơ
ă
ế
ạ
ế
ế
B
ẻ
ạ
ơ
ậ
ổ
ồ
ạ
ù
. RESEARCH Situation of ethnic minority human resource and recommended solutions for human resource
development in ethnic minority and mountainous areas, towards 2020.
9
. RESEARCH Situation of ethnic minority human resource and recommended solutions for human resource
development in ethnic minority and mountainous areas, towards 2020.
7
ệ Nam
ă
ỗ
ồ
ơ
ổ
ơ
ế
ậ
ử
ă
ă
ổ
ù
ậ
.
ổ
ỳ
ế
ế
ế
ồ
ạ
:
-
G
ạ
ă
ù
ù
ă
ỷ
)
ặ
ạ
này;
-
G
ạ
ă
1
6 ế
Đ
ỳ ổ
UB
ẫ
ă
ẫ
é
ặ
ễ
ơ
ơ
ơ
10
. Assessment of Enviroment Strategy for Mater plan on Forest development and protection period 20102010.
8
L ậ,
ườ
á
á
ế
ồ
1
7 ă
ế
ồ
661 1
ơ
ơ
-TTg
661)
ơ
Ủ
ế
ậ
ế
ă
ế
ạ
1
-
ử
7 B
ổ
ạ
ổ
ắ
:
ạ
ơ
7–
ặ
õ
ỉ
ế
ặ
-
ẽ
ế
ạ
ă
ế
ỉ
ằ
ặ
suy
ế
ế
ặ
ơ
ă
ES) Sắ
PFES,
Sắ
1
1 ă
11
ỉ
1
3 ỉ
FES
ă
ậ
1 )
ỹ
B
ạ
RE)
ă
ổ
B
1 37
ậ
ử
ổ
ế
d
1 %
ổ
6
% ổ
ế
Ban
ẽ
ẽ
ạ
ồ
ặ
ậ
ẫ
ế
ổ
The
ử
6%
ồ
%
1 3%; B
ơ
ơ
1
ù
ơ
ẫ
ế
ơ
10
: 1)
qua
;
)
; 3)
ử
ổ
11%)
ử
ỉ
ỉ
ẫ
1%)
ẳ
ẽ
ẽ
Đ
ơ
ồ ;
õ
ẫ
ồ
;
ế
ồ
ù
p v i phong t c tập quán, phù h p v
u ki n t
gi i quyết các v
i nghèo (kiến th c b
v
chiế
i m
c thử
c hình thành trong nh ng
ồng sáng tạo ra), dễ sử
c m i thành viên trong c
ơ
a có nh
ơ
u ki
ạng cao (kiến th c b
nghi m qua th
ng vật r ng, kiến th c v khai thác và sử d ng các s n ph m t r ng.
ỗ,
c
ă
c li
:
Lấy gỗ làm nhà:
y cây gỗ to có khi ph i xin phép, cúng hồn cây,
không nói bậy khi chặt cây; ch n ngày chặt gỗ, kiêng khai thác vào ngày sâu vào và tháng
ơ
8 kiêng không chặ
ỉ
;
c hạ
ế
ặ
Lấy mă
: Chỉ
ă
cl
ặt tr i lặ ;
chỉ l y kho ng 1/3; không dùng thuổ
trúc; chỉ
ă
cl
Lấy
a ệ
c,
c; không phá và không cho gia súc phá tre,
ă
l a th
:
ă
buổi sáng hoặc buổi chi u, không xin vào buổ
ng ;
cây thu c, hoặc m t ph n rễ
c khi xin ph
ặt lễ và xin
phép.
. Đồng bào Thái phân ra các loại r
Xến) r ng kho ng 0,2 ơ ;
th
c chặt phá cây r
ng là r
trì nguồ
)
c (hoặ
cung c
ă
ng thiêng c a b n (r
c phân ra r ng già là
i tán r ng), khai thác gỗ l n; r
u
c và r ng tái sinh có th khai thác gỗ nh , khai
thác lâm s n ngoài gỗ, trồng r ng hoặ
ơ
ế
c chính quy n cho phép. Nếu là
X
n, r
Đ
Xến) sẽ do dân b n qu n lý, sử
r ng sử d ng vào m
d ng. R
n lý, khai thác
n t thế h này sang thế h
i ta tôn th . R ng thiêng là c a khoa h c thì
ơ
u nguồn sinh thuỷ
n nay
i
i dân t c thì mỗi ng n núi, mỗi con su i và mỗi khu
u có nh ng giá tr tinh th
v i nh
i dân t
ơ
nh ngặt nghèo c a c
ạng và phong phú.
o tồn nh ng nguồ
ơ
c bà con dân t c b o v
i v i thiên
ồng t giác th c hi n. Luật
12
ồng phát tri n b n v ng d
t c giúp c
iv
i, gi
nh v m i quan h hài hòa gi a
i v i thiên nhiên. Luật t
n qua
các kho sách cổ hoặc truy n th lại bằng mi ng t
kế tiếp tôn tr
c các thế h
và t giác ch p hành. Trong qu n lý tài nguyên r ng luật t c th
ẳng trong c
hi n r t rõ tính công bằ
ồ
ồng, tính ổ
n b o v nguồn tài nguyên
ạn chế s
ến cạn ki t tài nguyên r ng. Luật t c có
i v i nh ng hành vi sai trái có khi còn nặ
ạ
ặ
ơ
phạt tù hoặc phạt ti n. Nh
u chỉnh luât t c/t c l
ng b
ơ
chế tài c a luật
ồng không tin và xa lánh,
i nào không tuân theo có th b c
hình phạ
i có vai trò
chính quy n 12.
ồng ng xử
C
ỡng r ng d a vào ni m tin, h th ng luật t
ồng t nguy
viên trong c
ế
ơ
quá trình gắn bó v i r ng. R
ơ
ỡng các giá tr
là nguồn c m h
ỡng, tri th c và các kinh nghi m c a C
ồ
B
ni m tin tuy
i vào m
:R
ế
12
ỡng c a C
t, th n r ng, th
và muôn loài. C
nhiên trong m
r
ồ; th n
i dân t giác b o v . C
)
c thích nghi và phát tri n
i Thái có ni
ơ
ồng trong
ồng sáng tạo,
C
c quy n qu n lý, sử d ng c
tr
u là c a chung, ai
ế
y. Luật t c cho
. Customary Laws – CIRUM,2011.
13
ồ
phép c
ế
nh v sử d
t c a mình qu n lý. Qui
nh bi n hi u/báo hi u vào khu v c r ng nguy hi m có bẫy, có chông.
L
:
ặt ra và minh bạch.
ồng ki m tra vi c th c hi n luật t c v qu n lý, sử d ng tài
Giám sát, ki m tra: C
G
ă
úa ươ
ử
ơ
c kia
ồng bào dân t c Dao,
yế
… ồng nhi u. Trong vi
ạo, h
ơ
i dân t
5-6 ă
ơ
i gian trồ
t di
ă
ă
ng ch n nh ng m ng r ng có thổ
ặt phá cây r
Nh
n dân t
i tr c tiếp l a ch n gi ng, th c hi n các khâu trồ
…Đồ
thu hoạ
ồ
ặ
ả
trò ch
, đậ , k oa , ạ ….
ơ
c ch yếu c a ồng bào dân t
ơ
tt
ơ
c
ơ
Công vi c trồ
ồng ngô (gi
ơ
i dân t c chỉ trồng ngô
ă
i dân ch
ắ
ậ
ng
ă
i tr c tiếp l a ch n gi ng, th c hi n các khâu trồ
tre, luồng, nứa… Tre, luồng, v u, n
ổ
ù
c sử d ng làm nhà và làm các vật d ng
ă
c sử d
ă
i dân sử d ng làm th
ơ
sử d ng d n hoặ
…
dân t
ạ
c
.
c kia, mỗi h
yếu. Ngày nay, chè
ơ
ts
n ph
ă
c ngoài nên di n tích trồ
ă
c
ă
Y
B
ế
ậ
Tồ
yă
ậ
i dân t
ồng ch yếu là: rau c
ơ
Mông là rau c
ặc s
…
ơ
c trồ
ă
t s dân t c còn có kinh nghi m
ơ
trong vi c trồ
dùng làm th
ă
ạ
nh
ă
ă
ạ
ù
ẫ
ơ
ạ
ổ
ế
ễ
ặ
ă
ù
ă
ạ
Sơ
)
ồ
ă
ă
ă
ạ
ạ
é
ồ
ù
Thu hái, sử d ng các loại nấm, a , mă
ng
15
ơ
ă
t nhi u loạ
:
ph
i dân sử d ng làm th c
em ph n
ng xuyên vào r ng thu
ồng thêm các loại rau tạ
hái rau n
ph c v nhu c u hàng
ngày.
T
á
ử d ng các loài cây thu c
ạ
ế
ổ
ế
ặ
ơ
ế
ơ
á oạ á, m ướ
,
ă
ạ ắ
ă
ă
ập t c
ơ
ơ
ắ
ạ thì
ù
ù
c qu n lý r ng hi n nay không chỉ
n d a vào tập t c. Do thoái hóa r ng và c
ồn tại r ng rãi. Vi c hái cây thu c nam v i
chặ
ẻ
13
nm
T m quan tr ng và vai trò c a tri th c b
Đ nh kiến
ơ
ặ
t l n. Ni m tin rằng cây c i là th c th s ng có tâm hồn, có th
nh ng nghi th
ẫ
nh ng tập t c b
ế
ơ
i dân b
a m t t tin vào tri th c truy n th ng c a h , v n
i tổ tiên. C m giác t ty khiế
ậ
quên kiến th c c a h
13
ặc bi t là
ơ
m t. M t s nghi lễ c
é
ă
ẫn phổ biến trong thôn b
ổi
a, v i nh
lễ S
hậu và
ơ
ồ
ậ
. Customary laws – Cirum 2011.
16
ơ
Thóc gi ng c
ằ
nguồn gien
ă
ơ
td nb
ă
ơ
a, v i h
t, nh ng hạt gi ng lai tạo m
ỡng. C
Cùng v i quá trình phát tri n c a xã h i, quá trình h i nhậ
xuôi và mi n núi, m t s kiến th c b
ac
i dân t
ến trong th i gian g
biế
ằm
ạng sinh h c và tri th c b
“
ng b
ơ
loạ
c sử d ng mà không có s xem xét
i dân t c thi u s
phát tri n b n v ng và b o v r
vẫn b
ki t. Hi n tạ
i dân chỉ tiến hà
m
Hi n nay tại các b n c
c
ă
ơ
ắt các con vật nh
ồ
:
ù
ồ
t, chồn và c y.
ỉ
i già
ạ
có kiến th c và kinh nghi m trong vi c sử d
ả
ặ
ồ
17
L
ườ
ì
ă
ằ
a
o
đồ
ườ
ễ
ă
ạ
y
ậy TT
á
é
ư
á ị ủa
ẻ
o
ế
ạ
ạ
“A
ằ
ă
ế
ă
ế
ạ
…
ồ
;A
ă
ạ
ă
ế
ơ
ă
ạ
ồ
ơ
ă
ế
ạ
ễ
ă
TT
ườ
o ệ
ặ
ơ
p á
ồ
ấ
ạ
ă
ă
ạ
ườ
ế
á
ử
đấ
ấ
ế
ạ
ơ
ơ
ạ
kế
ẫ
ế
ẫ
ạ
ẽ
o ệ đa ạ
ạ
ọ ,
o ệ
ù
ồ
o
,
S
ắ
ỉ
ă
cl
ỉ
13
ổ
m t cây ph i trồng m
ậ
ồ
ă
ọ
ườ
yê
.
y
kế
ứ mớ , k
S
ế
BĐ ẫ
ỉ
ậ
ù
ạ
ế
ă
ồ
o ệ
ẻ ằ
ế
ế
ệm
ằ
“
ỡ
ồ
Sơ
ặ
ồ
p á á
á
ẻ
“
oạ
y mớ
mớ
ơ
ỗ
ă
ạ
ạ
ẻ
ạ
ồ
ạ
ườ
am.
,
đồ
ế
…
ặ
ồ
ă
ă
ử
ế
19
ử
ă
ù
ù
ồ
;
ồ
ế
ậ
BĐ
;
ử
;
ế
ồ
;
ạ
;
ế
;
ồ
ế
ậ
ế
ậ
S
Đ
ậ
ế
ử
ậ
ậ
ặ
ậ
ậ
ế
i v i thiên nhiên, b o v và phát tri n b n v ng tài nguyên
ậ nh ng giá tr và kiến th
suy yếu, nh ng v
trong qu n lý r
c công nhận. Ph n b
nh ng tri th c b
tri th
ạ
tồn tại
a
n b suy thoái và thiếu s công
nhận, dẫn t i vai trò c a h trong qu n lý và b o v r ng gi
Mặc dù chính ph
ồng và h gia
t s chính sách v giao r ng và l i ích r ng cho c ng
ỉl r
i dân t c thi u s
20
t c thi u s
c qu
m c tiêu phát tri n kinh tế xã h i c
i dân
n lý là r ng do
Đ
ết qu là qu n lý r
xu
ó
và loại khác do chính ph s h
ng xuyên nh m r
trong vi c
6.
c Chính ph
ă
ơ
ặc bi t là ph n ,
ib
ặc bi t ph n b
t
r ng
.
2) Chính ph và chính quy n các c p c n xây d
ng dẫn chi tiết v giao
t r ng và quy n sử d ng r ng cho
ồ
các h gia
ặc bi t ph n b
ng l i t r ng
ồ .
3) Chính quy
i dân b
ac nh
ă
ng s công nhận
vai trò c
i dân b
ặc bi t là ph n trong vi c gìn gi nh ng
phong t c, tập quán và tri th c b
a v qu n lý r ng b n v ng và b o tồn
ạng sinh h c.
21
ham khảo
1. Báo cáo nghiên c u qu c gia v
h
ng – Tóm tắt chính sách v
ib
a – 2012
10. Hoang Xuan Ty và Le Trong Cuc. Kiến th c b
i dân vùng cao trong
qu n lý nông nghi p và tài nguyên thiên nhiên.
11
Đ ạng sinh h c trong nông nghi p tại tỉ Đắc Lắc
12. Bao Huy và các tác gi khác: Kiến th
ơ
i thi u s
trong qu n lý tài nguyên thiên nhiên tại Yok Don.
13. Tran Huu Nghi và Bao Huy. Qu n lý và sử d ng tài nguyên r ng Tây Nguyên
14. Nguyen Van Thong. Nghiên c u v kiến th c b
ac
i Ga Rai trong nông
nghi p và qu n lý tài nguyên thiên nhiên
15. Nguyen Nghia Bien. H th ng qu n lý r ng tại vùng cao Vi t Nam.
16. Viên nghiên c u phát tri n xã h IS S) “Đ u tra gi i toàn qu c và s c kh e gi
Hà N i, 2010
17. CSDM – CERDA, Nghiên c u v Dân t c thi u s , biế ổi khí hậu và REDD tại Vi t
1 ă
1
Các n ph m liên quan c
ơ
n c a Liên H p Qu c UNDP
18. Th c trạng nhân l
i dân t c thi u s và gi
phát tri n nhân l c tại các
26. Luật tập quán trong Qu n lý và sử d ng tài nguyên r ng c
i Dao và Thái,
CIRUM, 2011
7
A
“Nghiên c
ơ s c kh e sinh gi n c
i dân t c thi u s ại huy n
Hoang Su Phi, tỉnh Hà Giang, Vi
ă
11
28. CSDM – Ruger WPF: Nghiên c u v s c kh e sinh s n gi i tại tỉnh Lai Châu, 2011
29. CSDM – Panature – CERDA: PGA cho REDD tạ
Đồng, Vi
ă
2013
23
Ph l c 1: Danh sách ph n tham gia ph ng v n và th o luận nhóm
STT
H tên
a chỉ
Dân t c
Xã Cát Th nh, huy
ă
n,
6
Hoang Thi Vong
7
Lo Thi Van
8
Hoang Thi Thang
9
Dinh Thi Hau
10
Ha Thi Huong
11
Ha Thi Oanh
12
Nguyen Thi Mien
13
21
Hoang Thi Huong
22
Dinh Thi Lan
23
Mua Thi Dia
24
Sung Thi Cong
25
Sung Thi Cuc
26
Ha Thi Tham
X Sơ
y, huy
tỉnh Thanh Hóa
Sơ
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Khe Ria 1, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Khe Ria 1, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Khe Ria 1, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Khe Ria 2, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Khe Ria 2, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Khe Ria 2, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Khe Ria 2, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Ba Khe 2, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Ba Khe 2, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Ba Khe 2, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Ba Khe 2, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Pín Pé, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Pín Pé, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Thôn Pín Pé, xã Cát Th nh,
huy
ă
n, tỉnh Yên Bái
Tày
Nông dân
Tày
Nông dân
Tày
Nông dân
Tày
Nông dân
Nông dân
Dao
Nông dân
Dao
Nông dân
Dao
Nông dân
Dao
’
Nông dân
M
Thái
ng
Ch t ch H i ph n xã
Sơ
y, Huy n Quan
Sơ
Thành viên h i ph n
Sơ
y
Phó Ch t ch H i ph
n
Sơ
y, Huy n
Sơ
Nông dân
24
Sơ
30
38
Pham Thi Hinh
39
Luong Thi Tram
40
Ha Thi Te
41
Ha Thi Sai
42
Ha Thi Dien
43
Vi Thi Tien
ỉnh Thanh Hóa
X Sơ
y, huy
ỉnh Thanh Hóa
X Sơ
y, huy
Thái
Nông dân
Thái
Nông dân
Sơ
y,
huy
Sơ ỉnh Thanh
Hóa
Xã Mai H ch, huy n Mai Châu,
tỉnh Hòa Bình
Xã Mai H ch, huy n Mai Châu,
tỉnh Hòa Bình
Thái
Nông dân
Thái
Phó ch t ch H i ph n
Mai H ch
Xã Mai H ch, huy n Mai Châu,
tỉnh Hòa Bình
Nông dân
Thái
Nông dân
Sơ
Sơ
Thôn
Sơ
Sơ
huy
Hóa
Thái
H i ph n Mai H ch
25