3
Ch
ng 1
T NGăQUANăTÀIăLI U
1.1. Tìnhăhìnhănghiênăc uăv ătrƠnăd chămƠngăph i
1.1.1. Định nghĩa tràn dịch màng phổi
Trànăd chămàngăph iălàăsựătíchătụăd ch trong khoangămàngăph i v iăs ă
l ợngănhiềuăhơnăbìnhăth
ng,ădoăsựăm tăcânăbằngăgiữaăquáătrìnhăti tăd chăvàă
quá trình tái h păthuăd ch
1.1.2. Các nguyên nhân tràn dịch màng phổi
TheoăLight.R.Wă(ă2002),ăcóăhơnă60ăb nhălýăkhácănhauăgâyăTDMPătrongă
đóăcóăb nhălýăngoàiăph i,ăb nhănhi mătrùng,ăungăth ,ăb nhălýătimăm ch...[58]
TDMPă ăVi tăNamăhàngăđầuăv nălàănguyênănhânădoălao,ăr iăđ năb nhălýă
nhi măkhu n.ăT ăl ăTDMPăácătínhăngàyăcàngătĕngăchủăy uădoăungăth ăph ă
qu nădiăcĕnăvàoăkhoangămàngăph iă
TheoăNgôăQuýăChâuă&ăc ngăsựă[5],ănhữngănguyênănhânăth
ngăgặpăgâyă
trànăd chămàngăph iăt iăBVăB chăMaiănĕmă2004 làăungăth ă(23,8%),ălaoă
(37,6%),ăcácănguyênănhânăkhácănh ăviêmăph i,ăsuyătimă...chi măt ăl ăth p,ătuyă
nhiênăv năcóă5%ă- 30%ăcácătr
ngăhợpătrànăd chămàngăph iăch aăxácăđ nhă
đ ợcănguyênănhână
ngànhăYăt ăH iăD ơngăvềăđiềuătr ăb nhălaoăvàăcácăb nhăđ
ngăhôăh p.ăHàngă
nĕmăs ăb nhănhânăTDMPăchi mă11%ăt ngăs ăb nhănhânăvàoăvi năđiềuătr .ă
Ph măM nhăC
ng và CS ( 2009) nghiênăcứuătrênă124ătr
ngăhợp tràn
d chămàngăph i,ăhayăgặpănh tălàăTDMP màu vàng chanh nguyên nhân do: Lao
44,9%,ăUngăth ă35,6%,...[8].
1.1.4. Nghiên c u ốề nguyên nhân tràn dịch màng phổi
Trànăd chămàngăph iălàăm tăh iăchứngăth ngăgặp.ăTrênăth ăgi iăcũngă
nh ă ă Vi tă Namă đưă cóă nhữngă nghiênă cứuă tìmă hiểuă vềă nguyênă nhână TDMP.ă
TDMPăcóăthểădoănguyênănhânăt iăph iăhoặcăngoài ph i,ătuyănhiênătrênăthựcăt ă
5
v năcóăkho ngă5-30%ăTDMPăkhôngărõănguyênănhân.ăNĕmă1990ăChrétienăJăvàă
c ngăsựăđưăx pănguyênănhân gây TDMP thành 9 nhóm [53]: ch năth ơng,ădoă
viăkhu n,ă viă rút;ă doă lao;ădoă b nhă timă m ch;ădoăuă lànhă tínhăhoặcă ácă tính;ădoă
nhómăb nhăt oăkeo;ădoănguyênănhânăd
iăcơăhoành;ăd ỡngăch păngực;ăTDMPă
do amydan.
Theoă cácă tàiă li uă nghiênă cứuă thamă kh oă d
th ăvú,ăsinhădục,ăd ădầy,ăítăhơnălàăungăth ăt ăchứcălympho).ăUngăth ăbiểuămôă
ácătínhăchỉăchi mă2-5% [50].
6
TheoăPh măVĕnăVĩnhă(1995)ătrongăTDMPădoăungăth ăcóă65%ălàăungă
th ă ph ă qu nă ph iă diă cĕn,ă ungă th ă ngoàiă ph iă diă cĕnă chi mă 23,2%;ă uă trungă
biểuămôăác tính 9,3%, u lympho không Hodgkin 2,5% [48].
1.1.4.2. Nguyên nhân tràn dịch màng phổi do lao
TDMPădoălaoăđưăđ ợcăLaennecămôăt ătừănĕmă1825.ăNĕmă1907ăKelshă
Wailanrălầnăđầuătiênătìmăth yăBKătrongăd chămàngăph i
T iă cácă n
că đangă phátă triển,ă TDMPă doă laoă th
ngă làă nguyênă nhână
đứngăthứă2ăsauăungăth ăv iăt ăl ăkho ngă17- 30% [41]. T iăM ăhàngănĕmăcóă
kho ngă1000ăb nhănhânăTDMPădoălaoăvàăcứă30ăb nhănhânălaoăthìăcóă1ăb nhă
nhână b ă TDMPă [61].ă T iă cácă n
TDMPă doă laoă th
că đangă phátă triểnă vàă ch mă phátă triểnă t ă l ă
ngă caoă đứngă hàngă thứă nh tă trongă cácă nguyênă nhână gâyă
TDMP.ă Theoă Hàă Vĕnă Nh ă (1998)ă cóă t iă78,6%ă là TDMP do lao [29]. Ngô
QuýăChâu,ăTr nhăth ăH ơng, (2004) qua theo dõi b nhănhânăTDMP vào khoa
hôăh păb nhăvi năB chăMaiăđiềuătr ăth yăTDMP doălaoăchi măt ăl ăcaoănh tă
trong các nguyên nhân TDMP[5].
- TDMP doă b nhă timă m chă :ă Th
ngă làă TDMPă 2ă bênă mứcă đ ă ítă ,ă lâmă
sàng là b nhăc nhăcủaăsuyătim,ăđi nătâmăđ ăcóăhìnhă nhăsuyătimătrái,ăsuyătimă
toànăb …
1.2. S ăl
căv ăgi iăph u,ămôăh c,ăsinhălýăh cămƠngăph iă
1.2.1. Về gi i phẫu phổi, màng phổi
Hình1.1 Sơ đồ cắt dọc màng phổi và các khoang màng màng phổi
Màngăph iă(MP)ăg mă2ălá:ăláăthànhăvàăláăt ng.ăLáăt ngăbaoăb căxungă
quanhăbềămặtăph iătrừăr năph i.ăLáăt ngăláchăvàoăcácăkheăliênăthuỳăvàăngĕnă
cáchă cácă thuỳă v iă nhau.ă Mặtă trongăláă t ngă dínhă chặtă vàoă ph i,ă mặtă ngoàiăláă
8
t ngănhẵnăbóngăápăvàoăláăthành.ăLáăthànhălótălênămặtătrongăcủaăthànhăngực,ă
mặtătrênăcủaăcơăhoànhăvàămặtăbênăcủaăngo iătâmăm căvàătrungăth t.ăHaiăláăti pă
giápănhauă ăphíaătr
căvàăphíaăsauăcu ngăph i,ănh ngă ăd
iăcu ngăph iăphầnă
liên ti pănhauăcủaă2ăláărũăthõngăxu ngăt oăthànhăm tăn păl ngălẻoăg iălàădâyă
chằngăph i.ăGiữaăláăthànhăvàăláăt ngălàăm tăkhoangă oăg iălàăkhoangăMP.ăBềă
mặtăt ngăc ngă2ăláăMPă ăm iăbênăl ngăngựcădi nătíchăvàoăkho ngă1m2 [14].
iăbiểuămô:ăl păliênăk tăm ng,ăchứaăcácăsợiăvõngăvàăsợiăchună
m nhănh ngăkhôngăcóăt ăbàoăvàăm ch.ăTrongătr
ngăhợpăb nhălý,ăl pănàyădầyă
lên vàăxâmănh pănhiềuăm chămáu.
- L păxơăchun:ăl pănàyădầyăhơnăl păd
iăbiểuămô,ăphíaătrongăti păgiápă
v iămôăliênăk tăkémăbi tăhoáăchứaănhiềuăm chămáuăvàămôăbào,ă ăláăt ngăl pă
liênăk tăkémăbi tăhoáăn iăti păváchăgianătiểuăthuỳăđểăgắnăv iăph i,ă ăláăthànhă
l p liênăk tăchứaănhiềuătiểuăthuỳămỡă[36], [49].
1.2.3. Sinh ệý học màng phổi
Bìnhăth ngăápălựcătrongăkhoangăMPălàăâmătínhă(từă -2ăđ nă- 8mmHg)
vàăcóăm tăl păd chăl ngătừă3-5mm đểă2ăláătr ợtălênănhauăd ădàng.ăSựăt oăraăvàă
táiăh păthuănàyătuânătheoăđ nhălu tăStarling:ăchiăph iăb iăápălựcăth măth u,ăápă
lựcăkeoăhuy tăt ơng,ăápălựcăthu ătĩnh,ăápălựcăđànăh iăcủaăláăthànhăvàăláăt ng.ă
D chămàngăph iă(DMP):ăbìnhăth
ngătrongăkhoangăMPăcóăm tăl păd chă
m ngă(3-5mm),ăcóăđ ăquánhăth pă(1,24),ăcóăm tăítăProteină(1-2g/dl)ăvàăm tăítă
Ca2+, K+ nh ngă cóă r tă nhiềuă Na+,ă Glucoseă ă DMPă bằngă trongă huy tă t ơng,ă
LDHă DMPă <ă 50%ă trongă huy tă t ơng,ăpHă củaă DMPă >ă pHă củaă huy tă t ơng.ă
Trong DMP bìnhăth
ngăcóăkho ngă1000- 5000ăt ăbàoăb chăcầu/1ml,ătrongăđóă
Nhiềuănghiênăcứuăchoănh năxétărằngăTDMPădoălaoăđaăs ăgặpă ăđ ătu iă
d
iă40.ăTheoăTr ơngăDuyăH ng, Ngô Quý Châu (2004)ăTDMPădoălaoă ăđ ă
tu iăă40ălàă90%ă[47], vàăcònănhiềuănhàănghiênăcứuăkhácăcũngă
choăth yăTDMPădoăungăth ăth
tri uăchứngăs tălàă75,6%ătrongăđóăs tăvềăchiềuălàă57,8%ă[16].
* TDMP do ung th : b nhă th
ngă di nă bi nă từă từ,ă âmă thầm,ă lặngă l ă
khôngăcóăd uăhi uăkh iăđầuăđặcăthùă [2], theoănghiênăcứuăcủaăNguy năĐìnhă
Ti n( 2009) TDMPădoăungăth ăkh iăphátătừătừă(76,2),ăbánăc pă(19%),ăc pătínhă
(4,8%) vàăth
ngălàăkhôngăs tă(81%),ăs tănhẹă(19%)ă[39].
* TDMP do một số nguyên nhân khác nh : Viêmă ph i,ă viêmă màng
ph iămưnătính,ătrànămủă màngăph iă .Cácătri uăchứngăkh iăphátăcủaă cácăb nhă
12
th
ngărầmăr ăv iăcácăbiểuăhi nă,ăđauăngực,ăkhóăth ,ăs tăcaoărétărunăh iăchứngă
nhi mătrùngănhi măđ cărõ,ăc nălâmăsàngăXNămáuăBCătĕngăcao, th
ngăchụpă
XQătimăph iăphátăhi nătrànăd chămàngăph i
1.3.4. Đặc điểm các tri u ch ng ệâm sàng
Đểăch năđoánăb tăkỳăb nhălýănàoăthìăkhámălâmăsàngălàăph ơngăphápăc ă
điểnă nh ngă r tă quană tr ngă vàă cóă giáă tr .ă Cácă tri uă chứngă lâmă sàngă gợiă ýăđểă
đ nhăh
ngătuỳăthu căvàoă
mứcăđ ătrànăd ch
- Ngónătayădùiătr ngăvàăh chăth ợngăđònăgặpătrongăTDMPădoăungăth .ă
TheoăTrầnăQuangăPhục,ăVũăTh ăH nhă(2002)ălàă100%ăcácătr
ngăhợpăTDMPă
13
doălaoăvàăungăth ăcóăh iăchứngă3ăgi m,ăh chăth ợngăđònă(16,3%),ăngónătayă
dùiătr ngă(26,5%)ăchỉăgặpătrongăcácăb nhănhânăTDMPădoăungăth ăcònădoălaoă
thì không [30]. Nguy năĐìnhăTi n (2009)ăngónătayădùiătr ngătrongăTDMPădoă
ungăth ă(23,8%),ăl ngăngựcăv ngă(57,1%)ădoălaoă(52,8%),ăl ngăngựcălép:ădoă
ungăth ă(19%)ădoălaoă(5,6%),ăl ngăngựcăbìnhăth
ng:ădoălaoă(41,7%),ădoăungă
th ă (23,8%)ă [39]. Có thểă phátă hi nă cácă tri uă chứngă khácă cóă thểă gợiă ýă đ nhă
h
ngăch năđoánănguyênănhân:ăH iăchứngă(HC)ăPancoastăTobias,ăHCăPierreă
Marrie,ăHCăchènăépătĩnhăm chăchủătrênă...
1.3.5. Nghiên c u ốề mầu sắc dịch màng phổi
* Màu sắc dịch màng phổi
Màuă sắcă DMPă chiaă thànhă 4ă nhóm:ă vàngă chanh,ă d chă máu,ă d chă mủ,ă
d ỡngăch p.ăTheoăChrétienăvàăc ngăsựă(1990)ăTDMPăd chăvàngăchanhăchi mă
t ăl ă70- 90%ăvàănguyênănhânăchủăy uădoălaoă[53],ăTr ơngăDuyăH ngă(2004)ă
Xquangăph iăchu năxácăđ nhăTDMP,ăđánhăgiáămứcăđ ăTDMP, xácăđ nhă
đ ợcăv ătríăTDMPăkhuătrú, phátăhi năm tăs ăt năth ơngănhuămôăph iă
Theoăđaăs ăcácătácăgi ăchoărằngă[37];[53]:
- TDMP tự do:ă d chă t pă trungă t iă vùngă th p,ă th yă đ
Damoisseauă(gi iăh nătrênăcủaăvùngăm ălàăm tăđ
lênătrên),ăbóngăm ăb ăxoá,ăm ăgócăs
ngă congă
ngăcongămặt lõm,ăh
ngă
năhoành.ăăă
- TDMP m c độ ít: đámă m ă đềuă vùngă đáyă ph i,ă làmă m tă gócă s
nă
hoànhă(s ăl ợngăd chăkho ngă0,5ălít).ă
- TDMP m c độ trung bình: đámăm ăđ m,ăm ăđềuăchi mă1ănửaăhoặcă
2/3ătr
ngăph iă(l ợngăd chăkho ngă1-2ălít),ăth yăđ
ngăcongăDamoisseau,ăcóă
thểăth yătrungăth tăb ăđ yăsangăbênăđ iădi n.
- TDMP m c độ nhiều: M ăđều, chi mă>ă2/3ătr
b ătr
ngă khôngă
th yă đ ợcă nh ăv ă tríăchínhă xácă củaă trànă d chăkhuătrú,ă choă bi tătínhă ch tă củaă
d ch,ăcho bi tăthànhăphầnătrungăth t.ăĐặcăbi tăcóăgiáă tr ătrongăungăth ăph i,ă
ungăth ăph ăqu nădiăcĕnăMP.
Chụpăcắtăl păviătínhăchoăk tăqu ăthĕmăkhámătrênăcơăs ăđoăt ătr ng củaă
nhữngăthểătíchăt ăchứcătrongăm tăl păcắt.ăHìnhăTDMPătrênăphimăchụpăcắtăl pă
làă ăgi măt ătr ngă(cóăt ătr ngătừă0-20 HU)ăsátă ăd chălàăt ăchứcăph ănangăxẹp.ă
Chụpă cắtă l pă viă tínhă k tă hợpă v iă tiêmă thu că c nă quangă đểă thĕmă dòă mứcă đ ă
ng măthu căcủaăt ăchức,ăm chămáu…
Chụpăcắtăl păviătínhăcònăh ătrợăcácăk ăthu tăch n đoánănh :ăSinhăthi tă
ph iăcắtăhayăsinhăthi tăph iăhútăquaăthànhăngực,ăsinhăthi tăuămàngăph i,ăsinhă
thi tămàngăph iădầyădínhă[20]
1.4.3. Siêu âm màng phổi
- Trangăthi tăb :ămáyăsiêuăâmăcóăđ ăphânăgi iăcao,ăsửădụngăcácăđầuădòă
tầnăs ătừă5ăậ 7,5ăMHz,ăđầuădòăhìnhădẻăqu tăt oăđiềuăki năchoăvi căthĕmăkhámă
quaăkheăs
năđ ợcăd ădàngăhơn.ăTheoăKinasewitzăG.ăTă(ă1998)ăkhiăsiêuăâmăcóă
tầnăs ăcaoăh
ngătrựcăti păvàoăl ngăngựcăthìăsóngăsiêuăâmăkhôngăđ ợcăph nă
chi uădoănhuămôăph iăchứaăđầyăkhí,ănh ngăkhiătrong khoangăMPăcóăd chăthìă
sóng siêu âm đ ợcăph năchi uădoăv yătrênămàn hìnhăxu tăhi năkho ngătr ngă
âm [ 71].
16
vàă láă t ngă MP.ă Chiềuă dàyă củaă m iă đ
ng MP kho ngă 1mmă khiă đ ă dàyă >ă
3mmăthìăcóăthểăk tălu năMPăb ădầy.
+ăTDMPăthểătựădo:ăThể hi năbằngă1ăkho ngătr ngăâmăgiữaă2ăláăthànhăvàă
láăt ng.
+ăTDMPăthểăkhuătrú:ăTh yăhìnhă nhătr ngăâmă ăb tăkỳăv ătríănàoătrênăthànhă
ngực,ătrongăkhiăvùngăth pănh ăgócăs năhoànhăl iăkhôngăth yăhìnhă nhătr ngăâm.
+ă TDMPă váchă ngĕn:ă Th yă nhiềuă ă tr ngă âmă kíchă th
nhau,ăchiaăcắtăb iăcácăđ
că khôngă đềuă
ng tĕngăâmăvàănằmătrongăMP.
TheoăSoctmanăHDăvàăCSă(2000),ăthìăsiêuăâmăkhôngănhữngăchoăbi tăthôngătină
vềăs ăl ợngăd ch,ăv ătríăchínhăxácămàăcònăchoăbi tătínhăch tăd ch,ătừăđóăgiúp
đ nhăh
ngătrongăch năđoánă[72].
Hìnhă nhă đ ngă âm cóă thểă gặpă trongă TDMPă thanhă tơă vàă TDMPă doă
d ỡngăch p.
Hìnhăă nhăsiêuăâmăkhôngăđ ngăâmăcó váchăhóaăcóăthểăgặpătrongăTDMPă
mưnăhoặcăviêm.
Hìnhă nhătĕngăâmătừngăvùng có thểăgợiăýătrànămáuăMP,ătrànămủăMP.
17
- Ảiá trị Protein trong dịch màng phổi
Giúpăphânăbi tălàăd chăti tăhayăd chăth m,ăgiáătr ăproteinăkhôngăgiúp xác
đ nhănguyênănhânăTDMP, d chăth măgợiăýăcóăthểătrànăd chămàngăph iădoăb nhă
lýăxơăgan, suy tim...d chăti tăcóăthểăgợiăýăđ nătrànăd chămàngăph iădoălao,ădoă
ungă th ă màngă ph i.ă T ă l ă LDHă d chă màngă ph iă /ă LDHă huy tă thanhă >ă 0,6,
Glucoseătrongăd chămàngăph iăăgi m th
ngănghĩăđ nănguyênănhân TDMP do
lao [18]
+ Ph năứngăRivaltaă(+), protein DMP >30 g/l →ăDMPălàăd chăti t
+ Ph năứngăRivalta (-), protein DMP ă35ăUI/LăcóăSeă=ă83,8% và Sp =
66,6%ănh ngăkhiăgiáătr ăADAă> 100UI/l thì Se = 40 % còn Sp = 100 % [74]
- XỨt nghi m ối sinh ốật
Xétănghi mănhu măsoiătìm AFB trongăch năđoánănguyênănhânăTDMPă
doălaoătuyănhiênăt ăl ăd ơngătínhăth
ngăth p,ăsoiătrựcăti păkhóăth yăAFB, soi
ngă thànhă thìă gi mă dần. Ngoài CEA,ă ng
iă taă còn tìm
th yăcác kháng nguyênăkhácănh :ăCAă125,ăCAă19- 9, CA15-3.ăNg
iătaăxácă
đ nhăđ ợcăchúngănh ăđ nhăl ợngămi năd chăphóngăx ,ăkhiăth yăkhángănguyênă
nàyătĕngătrongămáu,ă hoặcă trongăDMP,ăgợiăýăđ năTDMPădoăUTădiăcĕn.ăTuyă
nhiên nh y củaăk ăthu tănàyăth păvàăđ ăđặcăhi uăkhôngăcao
- Enzyme Linked Immunosorbent Assay ( ELISA)
Làăk ăthu tăxétănghi mămi năd chăgắnămen.ăK ăthu tănàyăđ ợcăđềăxu tăhơnă20ă
nĕmăquaăđểăch năđoán các b nhălýănhi măkhu n,ălao,ăvàăkýăsinhătrùng.ăVềăýă
nghĩaă ch năđoánănóănhằmă phátăhi năkhángăthểă khángălao nóă cũngăcóă giáă tr ă
t ơngă tự nh ă vi că sửă dụngă các lo iă men:ă Lipoarabinomannam (LAM),
Tuberculostearic acid ,vìăth ănóăcóăgiáătr ătrong ch năđoán TDMP do lao [36]
1.5.2. Ph n ng Mantuoồ
K ăthu tătiêmătrongădaăvàoăvìătríă1/3ătrênămặtătrongăcẳngătayătiêm 0,1 ml
t ơngă đ ơng 10ă UIă Tuberculină ,ă đ că k tă qu ă sauă 72ă hă bằngă cáchă đoă đ
ngă
kínhăcủaăcụcăs năn iălênăch ătiêm,ăđánhăgiáăbằng, phânălo iăk tăqu ăph năứngă
Mantouxătheoăcácămứcăđ ă[32]:
-Đ
ngăkínhăn tăs nătừ 0 - 4 mm
→
ngăd ơngătínhă ă
iă trẻă trongă TDMPă doă lao, nh ngă v n có 30%ă tr
Mantuox ( - ), nhữngătr
ngăhợpălao kèm theo suyăki tăthìăph năứngăMantuoxă
cũngă(-).ăNh ăv yăph năứngăMantuoxăcóăgiáătr ăđ nhăh
TDMP do lao.
ngă hợpă cóă
ngătrongăch năđoánă
20
1.5.3. Các Ệỹ thuật ồâm nhập
1.5.3.1. Sinh thiết màng phổi bằng Ệim
Sinh thi tă màngă ph iă mùă bằngă kimă các lo iă nh ă Abrams,ă Castelaine,
kim Cope, hi uăqu ă ch năđoánăth păvàăth
K tăqu ăsinhăthi tăbằngăkimăth
ngăph iăti năhànhănhiềuălần [ 26].
ngăth păhơnăsoăv iăăxétănghi măTBDMP vì
khiăsinhăthi tăcóăthểăkhôngăl yăđúngăđ ợcăv ătríăt năth ơng.ăMặtăkhác chỉăsinhă
thi tăđ ợcănhữngăt năth ơngă ăláăthànhăMP, khôngăsinhăthi tăđ ợc t năth ơngă
ă màngăph iăt ng,ămàngăph iătrungăth tăhoặcăt năth ơngăkhuătrúă ălàăthànhă
m ,ăk tăhợpăv iăcácăbácăs ăchuyênăkhoaăgâyămêăh iăsức,ăđ
iă phòngă
ngăvàoăquaă3ăl ă
tĕngănguyăcơănhi mătrùng,ăt năth ơngăthànhăngựcăr ng, khôngăthểătriểnăkhaiă ă
đơnăv ăkhôngăcóăchuyên khoa gâyămêăh iăsức
21
1.5.3.3. Phẫu thuật ệ ng ngực có VIDEO hỗ trợ ( VATS)
Th ngăđ ợcăti năhànhăgâyămêătoànăthân,ăvàăthôngăkhíăm tăbênăph i,ă
v iă VATSă cácă thủ thu tăviênăcóă thểă thựcă hi n sinhăthi tăk tăhợpăph uăthu tă
ph i, th
ng k tăhợpăc ăch năđoán vàăđiềuătr ă
- Nh ợc điểm: Chỉăđ nhăh năch ătrongă1ăs ătr
ngăhợp, khóăthựcăhi nă
k thu t,ătínhăanătoànăth p
1.6. Tình hình nghiênăc uăv nộiăsoiămƠngăph iă ngăm n trongăch năđoánă
trƠnăd chămƠngăph iăhi nănay
1.6.1. Lịch sử phát triển c a soi màng phổi
1.6.1.1. Tình hình nghiên c u nội soi màng phổi trên thế gi i
Nĕmă1910,ăNSMPălầnăđầuătiênăHansăChristianăJacobeausămôăt qua 2
tr
22
Nhữngănĕmăcu iăcủaăth ăk ăXXăt păđoànăOlympusăđưăch ăt oăraămáyă
soiămàngăph iă ngăbán mềm.ăNĕmă1998,ăMcăLeanăvàăc ngăsựăđưălàăng
iăđầuă
tiênăsửădụngăn iăsoiă MP ngămềnăk tăhợpăv iăgâyătê t iăch ăđểăsoiăMPăthànhă
công.
1.6.1.2. Tình hình nghiên c u ốề nội soi màng phổi t i Vi t Nam
T iăVi tăNamăNSMPăđ ợcăthựcăhi nălầnăđầuătiênănĕmă1985ăt iăVi nălaoă
vàăb nhăph iăTWăbằngă ngăsoiăPQ.ăNĕmă1985ăNguy năVi tăC ăvàăCSăđưăthựcă
hi năl yăă ngăn iăsoiăph ăqu năsoiăđểăch năđoánă6ătr
ngăhợpăTDMPă[6].
Theoă Hàă Vĕnă Nh ă (1998)ă nghiênă cứuă trênă 290ă b nhă nhână TDMPă choă
th yă78,6%ălàănguyênănhânădoălaoă[29]. Nguy năChiăLĕngă(2009) NSMPăthựcă
hi nătrênă72ăb nhănhânăTDMPăkhôngărõănguyênănhânăchoăth yă64/72ă(88,9%)ă
b nhănhânăđ ợcă ch năđoánăxácă đ nhă nh ă NSMPă ngă mềmă k tă hợpă v iă sinh
thi tă màngă ph i,ă trongă đóă 18ă b nhă nhână ungă th ă (25%),ă 26ă b nhă nhână laoă
(36,1%),ă28ăb nhănhânăviêmăkhôngăđặcăhi uă(27,8%), cònă8ăb nhănhânăch aă
xácăđ nhăđ ợcăch năđoán(11,1%)ă[21].
N iăsoiămàngăph iă ngămền làăk ăthu tăm i,ăđ ợcăápădụngălầnăđầuătiênă
t iăB nhăVi năLaoă&ăB nhăph iăTWăvào 9ănĕmă2006ăt iăH iăngh ăn iăsoiătoàn
qu călầnăthứănh t.
1.6.1.3. Tình hình nội soi màng phổi ng mền t i ả i Dư ng
B nhă Vi nă laoă vàă B nhă ph iă H iă D ơngă đưă ápă dụngă k ă thu tă n iă soiă
màngă ph iă ngă mềmă trongă ch nă đoánă nguyênă nhână TDMPă từ 6 nĕmă 2007.
M iănĕmăti năhànhăn iăsoiămàngăph i choăkho ngătừă160ăậ 200ătr
ch ă làă m tă thủă thu tă đơnă gi n,ă ítă t nă kémă cóă đ ă chínhă xác cao trongă ch nă
đoán,ăkhôngăcóătửăvongăvàăt ăl ăbi năchứngăth pă[54].
Theoă Boutin.ă Că vàă c ngă sựă (1993),ă soiă MPă r tă cóă íchă đểă ch nă đoánă
nhiềuăb nhăph i.ăTrongăTDMPăđ ănh yăcủa soiăMPăđ tă92-97%,ăđ ăđặcăhi uă
99%.ăNh ăv yăsoiăMPăcóăhi uăqu ăch năđoánăb nhăMPăcaoăhơnăsinhăthi tăMP
mù bằngăkim vàăxétănghi măt ăbàoătrongăDMP.ăTrongăuătrungăbiểuămôăMPăácă
tính,ăsoiăMPăchoăphépăđánhăgiáăgiaiăđo năb nhăm tăcáchăchínhăxácă[50][51]
Theoă Loddenkemperă Ră (2004),ă soiă MPă quană sátă hầuă h tă cácă c uă trúcă
bênătrongăl ngăngực,ăquanăsátăhìnhă nhăt năth ơngăMPătrongăb nhăph iăk ,ă
TKMP,ăt năth ơngănhuămôăkhuătrú ăgầnămàngăph iăt ng,ăb nhăthànhăngực,ă
b nhăcơăhoànhăcũngănh ăb nhălýătrungăth t.ă[61].
TheoăM.ăPatriciaăRiveraăvàăc ngăsựă(2003)ăm tănhàăt ăbàoăh căcóăkinhă
nghi mă đ că k tă qu ă t ă bàoă từă 3ă m uă DMPă riêngă bi tă ă m tă b nhă nhână b ă
24
TDMPădoăungăth ăkh ănĕngăch năđoánăxácăđ nhălênăt iă80%.ăSinhăthi tăMP
bằngăkimăcóăthểăch năđoánă 20% - 30% tr
ngăhợpăTDMPădoăungăth .ăSinh
thi tăMPăquaăNSMP cóăthểăđ tăhi uăqu ă80- 100% [66].
1.6.2.2. Nội soi màng phổi trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi do lao:
Trànăd chămàngăph iădoălao,ăquanăsátătrênăn iăsoiăth ngălàănhữngăn tă
nh ă mầuă trắng,ă n tă ho iă tửă vàă nhữngă m ngă fibrină t oă váchă ngĕnă hóaă trongă
khoang màngă ph i.ă Quaă NSMPă ngă mềnă cóă thểă k tă hợpă cắtă gỡă dínhă trong
nhữngă tr
ngă hợpă TDMPă doă laoă màngă ph i nhiềuă váchă ngĕn,ă dầyă xơă dínhă
TDMPădoăd ỡngăch p.ăHi năcóă14ăbáoăcáoăvềăsửădụngăVASTăk tăhợpăv iăkẹpă
hoặcăthắtă ngăngựcătrongăđiềuătr ăTDMPădoăd ỡngăch p.ăCácătr
ngăhợpănàyă
choăk tăqu thành công cao.
1.6.2.6. ảình nh nội soi màng phổi và các nguyên nhân TDMP
Hìnhă nh t năth ơngăđ iăthểăhayăgặpătrongăTDMPădo ungăth ălà: U sùi,
cụcăsùi,ăăthâmănhi n màngăph i,ăniêmăm cămàngăph i dầyăsầnănhi măcứngă,
đ iă v iă ungă th ă màngă ph i hìnhă nhă gợiă ýă đ ợcă hơnă 80%ă cácă tr
(ButinăC.ă1996)ăđóălàăcácăuăsùiăkíchăth
ngă hợpă
căkhácănhau,ăcácăđámădầyăMPădoăungă
th ămàuătrắngăbềămặtăl iălõmănh ănúmăvúăkhôngăđều,ăm tăđ ăchắcăkhuătrúă ă
m tă ch ă (hìnhă v tă n n).ă [51],ă cũngă theoă tácă gi ă đ iă v iă uă trung biểuă môă ácă
tính,ănhìnăđ iăthểădùă ăgiaiăđo nănàoă85- 90% có kh i uăđ
ngăkínhătừăvàiămmă
đ nă1cm
- Hìnhă nhăt năth ơngăăđ i thể trongăTDMPădoălaoălà:ăn tănh ,ăh tănh ă
r iă rácă r iă đềuă trongă khoangă màngă ph i,ă n t,ă m ngă ho iă tửă hayă nhữngă sợiă
fibrinăt oăvácăngĕnătrongăkhoangămàngăph i.
- Hìnhă nhăTDMP do viêmăkhôngăđặcăhi uălàăhìnhă nhătĕngăsinhăm ch,ă
niêmăm cămàngăph i nềăđ ăxungăhuy tăcóănhiềuăgi ăm cătrắng.
- Cóă kho ngă 10- 15%ă tr
- Khóăth ăkhiănằmădoătrànăkhíăhayătrànăd ch MP gâyăra,ăph iăđoăthànhă
phầnăkhíămáuăđểănh năđ nhăkh ănĕngăch uăđựngăcủaăb nhănhân.
- B nhănhânăđangăđiềuătr ăhoáăch tăcóăkhuynhăh
ngăgâyăch yămáu.ă
- S tăcao,ăhoănhiều,ăkhíăph ăthũng,ăbóng khí 2 bênăph i.
* Chống chỉ định tuyệt đối:
27
- B nhănhân cóăr iălo năđôngămáu, ch yămáu: Th iăgianăThromplastin
>40s, Quick test < 60%.
- Suyătim,ănh iămáuăcơătim,ăcácălo iălo nănh pătim.
1.6.3.4. Sinh thiết qua nội soi màng phổi ng mềm
Đâyălàăm tăchỉăđ nhăquanătr ngăcủaăsoiămàngăph i n iăkhoa,ăhi uăqu ăk ă
thu tăđ tă85%ătrongăTDMPăácătínhăv iăSeă97%.ăSoiămàngăph i cho phép sinh
thi tăt năth ơngă ăc ăláăt ngăv iăkíchăth
că1- 5mmămàăsinhăthi t màngăph iă
bằng kimă khôngă thểă thựcă hi nă đ ợc. Sinhă thi tă quaă NSMPă làă ph ơngă phápă
đángătinăc yănh tăđểăch năđoánăxácăđ nhăTDMPădoăungăth ăv iăSeălà 96%, Sp
là 100% [28].
Sinhă thi tă nhuă môă ph i cầmă máuă quaă ngă soiă hoặcă bằngă mócă b mă tựă
đ ngăđ iăv iăt năth ơngămô k ălanăto ă(xơăph iăk ,ăb nhăbụiăph i,ăb nhăuăh t,ă
b nhăSaccoidose,ăb nhămôăbàoătuy n X)ăhoặcăt năth ơng u ph iăngo iăviăd ă
ti păc năbằngăsoiămàngăph iă[25].
1.6.3.5. Chỉ định sinh thiết màng phổi qua nội soi
- Sinhăthi tămàngăph i thành, màngăph i t ng ănhữngăv ătríăxácăđ nhă