BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1) - Pdf 34

BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2015-2016
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ SỐ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước kết quả đúng và ghi vào bài làm:
Câu 1: Cho m = 4 3 và n = 2 10 . Kết quả so sánh m và n là:
A. m > n
B. m < n
C. m = n
D. m ≤ n
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm N(1; 3) và song song với
đường thẳng y = -3x + 5 là đồ thị của hàm số:
A. y = - 3x

B. y = - 3x + 3

C. y = - 3x + 6

D. y = 6x - 3

 −2 x + y = 3
?
5 x + y = 1



D. 4

Hình 1

Hình 2
Câu 6: Trong hình 2; đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Điểm C thuộc đường tròn
¼
(O) sao cho AC = R. Sđ BmC
là bao nhiêu ?

A. 400
B. 600
C. 1200
D. 1500
Câu 7: Hình tròn có bán kính 1cm, bị cắt đi một hình quạt có góc ở tâm 600 thì diện tích
phần còn lại là:
2
A. π ( cm )

B.

5
π
6

( cm )
2

Trang 1

)

175 − 5 63 + 2 7 . 7
 mx − y = 1
2 x + y = 5

2, Cho hệ phương trình 

b)

5 − 15
− 21 + 4 5
1− 3

(I)

a) Giải hệ phương trình trên với m = 3
b) Tìm m để hệ (I) vô nghiệm
Bài 2 (2,0 điểm):
1, Cho phương trình bậc hai x 2 − 2mx + m − 7 = 0 (1) với m là tham số.
a) Giải phương trình với m = -1
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn hệ thức

1 1
+
= 16
x1 x 2

2, Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Lớp 9A được phân công chăm sóc một bồn hoa hình chữ nhật có chu vi là 22m,

ĐỀ SỐ 1

I, TRẮC NGHIỆM:
Mỗi câu đúng được 0,25 đ
Câu
Đáp án

1
A

2
C

3
A

4
D

5
A

6
C

7
B

8
D


)

2 5 +1

2

= 5 − 2 5 −1 = − 5 −1

6

x=

3 x − y = 1
5 x = 6

5
⇔
⇔
2a) Thay m = 3 ta được hệ phương trình 
2 x + y = 5
3x − y = 1  y = 13

5
 6 13 
Vậy với m = 3 hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( x; y ) =  ; ÷
5 5 
 mx − y = 1
m −1 1
2b) Hệ pt 


với mọi m
 x1 + x 2 = 2m
 x1 x 2 = m − 7

Theo Vi-et ta có: 
Theo bài ra

1 1
x + x2
2m
+
= 16 ⇔ 1
= 16 ⇔
= 16 ⇔ m = 8
x1 x 2
x1 x 2
m−7

2.2 Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 22 : 2 = 11 (m)

Trang 3

0,25
0,25


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

Gọi một cạnh của bồn hoa hình chữ nhật là x (m), (0 < x < 11)

Xét (O) có ·ABC = ·ADC (các góc nội tiếp cùng chắn cung »AC )

0,25

Vậy ·ADC = ·AMB nên tứ giác MNDC nội tiếp.
c) Ta có IC = IB (1) (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau), nên ∆IBC cân tại I

0,25
0,25

·
·
(3,0 điểm) => IBC
= ICB
·
·
·
·
·
·
Lại có IBC
+ IMC
= ICB
+ ICM
= 900 nên IMC
= ICM

0,25

=> Tam giác MIC cân tại I nên IC = IM (2)

(

)

2 x − 1 + 1 = 2 x3 − 5 x 2 + 4 x − 4

0,25

1
2

+ Biến đổi phương trình đã cho trở thành phương trình tương đương

( x − 2 ) 3x (
5
(1,0 điểm)

x = 2
2 x − 1 + 1 − (2 x 2 − x + 2)  = 0 ⇔ 
2

3 x 2 x − 1 + 1 − (2 x − x + 2) = 0

)

(

+ Giải phương trình
3x


Từ đó tìm được x = 4 ± 2 3(tm)
+ Kết luận phương trình đã cho có 3 nghiệm là x = 2 và x = 4 ± 2 3

Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2015 – 2016
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
(Đề thi gồm, 02 trang)

I/ ĐỀ BÀI
Phần I : Trắc nghiệm ( 2,0 điểm )
1. Biểu thức 4 − 5x được xác định khi

Trang 5

0,25


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)
4
4
4
A. x ≥
B. x ≥ −
C. x ≤
D.

1; )
4

4. Phương trình − x 2 + 10 x + 9 = 0 có ∆ ’ là
A. 24
B. 34
D. 54
5. Cho cos α =
5
9
1
D.
2

A.

2
, khi đó sin α bằng
3
5
B.
3

C. 44

C.

1
3


2
4
π
A. π cm2
B. π cm2
C.
cm2
3

3

3

Phần II : Tự Luận ( 8,0 điểm )
Câu 1.(2,0 đ)

D.

3
cm2
π

1) Thực hiện phép tính
a. A = ( 28 − 2 14 + 7). 7 + 7 8

b) B =

2) Giải các phương trình sau:
a) x2 + 5x – 6 = 0
Câu 2 : (2,0 đ)

b) Chứng minh AF.AC = AH. AG
c) Tính chu vi của đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC biết đường kính bằng 12
cm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

·
d) Cho bán kính đường tròn tâm (I) là 2 cm, BAC
= 60 0 . Tính độ dài cung FHE của
đường tròn tâm (I) và diện tích hình quạt tròn IFHE (kết quả làm tròn đến chữ số thập
phân thứ hai).
Câu 4 : ( 1,0 đ)
Giải PT : x 4 = 2 x + 32

ĐỀ SỐ 2
II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I : Trắc nghiệm ( 2,0 điểm ) , Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án C
D
C
B
B
D

7

2. Giải mỗi PT đúng 0,5 đ

0,25đ

Trang 7


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

a) x2 + 5x – 6 = 0
Ta

a
+
b

+

c

=

1

+

5

+


0,25đ
PT có hai nghiệm phân biệt

x1 = 3

; x2 = - 1/3

0,25đ

Câu 2: (2,0 đ )
1) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ( 1,0 đ )
Gọi vận tốc của xe máy là x (km/h)
0,25 đ
Gọi vận tốc của xe đạp là y (km/h) x, y > 0
Mà vận tốc xe máy nhanh hơn vận tốc xe đạp là 16 km , ta có PT : x – y = 16 (1)
Hai xe khởi hành cùng một lúc , ngược chiều nhau , gặp nhau sau 48 phút = 4/5 giờ , ta
Có PT :
4
4
 x + y = 32
5
5

(2)

0,25đ
Từ (1) , (2) ta có Hệ pt:

 x − y = 16



0,25 đ

0,25 đ


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

Câu 3 (3,0đ) - Hình vẽ đúng đến câu a:
0,25 đ
a/ - Chứng minh tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp:


·
·
CFA
= 900 (CF ⊥ AB ) Hay HFA
= 900
·
·
BEA
= 900 ( BE ⊥ AC ) Hay HEA
= 900

A

0
0
·
·

2
180

=
d/ lFHE
¼

I

F

H

G

( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm )

Câu 4 (1,0đ)
Giải PT : x 4 = 2 x + 32
⇔ x 4 + 4 x 2 + 4 = 4 x 2 + 24 x + 36
⇔ ( x 2 + 2)2 = (2 x + 6) 2

0,25 đ

 x 2 + 2 = 2 x + 6(1)
⇔ 2
 x + 2 = −2 x − 6(2)

Phương trình (1) có nghiệm x = 1 ± 5

4
C. a ≥ 0
D. a = 0

Câu 1 : Với giá trị nào của a thì biểu thức
A. a > 0

B. a < 0

Câu 2: Đường thẳng đi qua điểm M(0;4) và song song với đường thẳng x – 3y = 7 có
phương trình là:
A. y = -

1
x+4
3

B. y =

1
x+4
3

C. y = - 3x + 4

D. y = - 3x – 4

Câu 3: Giả sử x1, x2 là nghiệm của phương trình 2x 2 + 3x – 10 = 0 khi đó tích x 1.x2
bằng :
A.

60

0

và góc BDC = 60 . Số đo góc x bằng:
A. 400

; B. 450 ;

C. 350

;

o

o

D. 300

B

x

C

H1

Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a , AB = 3 3 a. Khi đó Cos B bằng :
A.


A

O'

D.

41

I

O

H2

Câu 8: Cho tam giác vuông ABC ( µA = 900 ); AB = 4 cm; AC = 3 cm. Quay tam giác
vuông ABC một vòng xung quanh cạnh AB cố định. Thể tích của hình nón là:

Trang 10


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)
A. 12 π cm3
B. 15 π cm3
C. 16 π cm3
D. 30 π cm3

II - Tự luận: (8điểm)
Câu 9 ( 2.0 điểm)
1. Rút gọn biểu thức M =


Tìm x biết:

- - - - - - - - - - - - - Hết - - - - - - - - - - - - - - - -

Trang 11


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

ĐỀ SỐ 3
HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Câu 1
C
0.25

Câu 2
B
0.25

Câu 3
C
0.25

Câu 4
B
0.25

Câu 5
D
0.25

= 2 7 +2 6 −2 7 +3 6 = 5 6

0,5
0,5

2. ( 1.0 điểm )
Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung

m − 2 ≠ 2
⇔
m = 1

0,25

m ≠ 4
⇔
⇔ m =1
m = 1
Vậy m = 1thì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục

10
(2,0 điểm )

tung.
1. 1,0 điểm
a) 0, 5 điểm
Với m = -1 Phương trình (*)

0,25
0.25

 x1 = 2 x2


17
⇔m=
(thỏa mãn điều kiện).
9

Trang 12

0,25

0,25


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

2. 1 điểm
Gọi số công nhân của đội thứ nhất là x (người). ĐK: x nguyên,
125 > x > 13.
Số công nhân của đội thứ hai là 125 – x (người).
Sau khi điều 13 người sang đội thứ hai thì số công nhân của đội
thứ nhất còn lại là x – 13 (người)
Đội thứ hai khi đó có số công nhân là 125 – x + 13 = 138 – x
(người).
2
(138 – x)
3

Theo bài ra ta có phương trình : x – 13 =


B

a) ∆MAC


∆MDA (gg)

MA MC
=
⇒ MA2 = MC.MD
MD MA
·
MIO
= 900

b) Chứng minh được
·
MAO
= 900

L¹i cã

Trang 13

0, 5
0,25
0,25
0,25
0,25

·
⇒ MHC
= MDO

0,25

-> Tứ giác CHOD nội tiếp
·
·
·
+ Chøng minh được MHC
= MDO
= OCD
= ·DHO
·
·
·
·
⇒ DHO
= CHM
⇒ CHA
= DHA

0,25
0,25

Suy ra AB là đường phân giác của góc CHD.
0,25
Đặt
0,25

6 − 2x
A. x ≥ 3

B. x ≠ 3

C. x < 3

2. Hàm số y = −100 x 2 đồng biến khi :
A. x > 0
B. x < 0

D. x > 3

C. x ∈ R

D. x ≠ 0

3. Cho hai hàm số y = -2x2 và y = x - 3 . Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là .
A. (1;2); (2; - 8)

B. (1; - 2); (-1,5 ; -4,5)

C. (2; - 8); (4; - 18)

D. (6; - 8); (3; - 18)

4. Phương trình x2- 3x + m – 5 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi :
A. m < 5

B. m > 5

6. Cho tứ giác MNPQ nội tiếp (O). Biết MNP
bằng :
= 700 . số đo MQP

A. 1300

B. 1200

C. 1100

7. Trên hình 2, ∆ ABC vuông ở A, có BH = 4 cm
HC = 25 cm . Độ dài đoạn thẳng AC là :

D. 1000
B

4

H
25

A. 29 cm
C. 5 29 cm

B. 29 cm
D. 2 29 cm

A

Trang 15

5−2 6

2. Tìm m, n của đường thẳng (d): y= mx + 2n-1 với (m ≠ 0) . Biết đường thẳng (d)
song song với đường thẳng (d’) : y = 2015 -3x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
-5
 x + 2 3 y = 3

3. Giải hpt phương trình 

 2x − 3 y = 1

Bài 2: (2,0 điểm)
1. Cho phương trình x2-mx +m-1= 0

(1);

m là tham số .

a) Giải phương trình (1) khi m = −2 .
3
3
b) Tìm m để x1 + x2 − 9 = 0 với x1 , x2 là nghiệm của phương trình (1).

2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một phòng họp có 360 chỗ ngồi và được chia thành các dãy có số chỗ ngồi bằng
nhau. Nếu thêm cho mỗi dãy 4 chỗ ngồi và bớt đi 3 dãy thì số chỗ ngồi trong phòng
họp không thay đổi . Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu dãy.
Bài 3: (3,0 điểm):
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O) . Kẻ hai tiếp tuyến MA và MB với đường tròn
( A và B là tiếp điểm ). Đường thẳng MO cắt đường tròn (O) tại hai điểm N và Q (N nằm

Câu
Đáp án

1
D

2
B

3
B

4
A

5
D

6
C

7
C

8
C

II. Phần 2. Tự luận ( 8,0 điểm)
Bài


(2,0 điểm)
+Vậy m= -3; n= - 2 thì (d) // (d’) và cắt tục tung tại điểm có tung độ bằng
-5
3. (0,5 điểm)

Trang 17

Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)
 x + 2 3 y = 3
5 x = 5
⇔
⇔
 x + 2 3 y = 3
4x − 2 3 y = 2

0,25đ

x = 1
 x = 1

⇔

1
2

0,25đ

 x1 + x2 = m
 x1 x2 = m − 1

+ Theo hệ thức Vi-ét 


x13 + x23 − 9 = 0 ⇔ ( x1 + x2 )3 − 3x1 x2 ( x1 + x2 ) − 9 = 0

⇔ m3 − 3(m − 1)m − 9 = 0 ⇔ m3 − 3m 2 + 3m − 9 = 0 ⇔ (m − 3)(m 2 + 3) = 0
m − 3 = 0
⇔ 2
⇔m=3
m + 3 = 0
Vậy m=3 thì phương trình (1) có nghiệm x1; x2 thỏa mãn x13 + x23 − 9 = 0

2. (1,0 điểm)
Gọi số dãy ghế trong phòng họp lúc đầu là x (dãy)
số dãy ghế trong phòng họp lúc sau là x -3 (dãy)

( x nguyên; x > 3 )

360
(chỗ)
x
360

2
2
x1 = 18 thỏa mãn điều kiện của ẩn, x2 = −15 loại

Vậy trong phòng họp lúc đầu có 18 dãy
Vẽ hình (0,5 điểm)

0,25đ

A

K

M

H
N

O

Trang 18
I

B

Q


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)


·AMN chung
=> ∆AMN ∽ ∆QMA (g.g)

=>

0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,25đ
0,25đ

MA MQ
=
=> MA2 = MN .MQ
MN MA

0,25đ

c. (0,75 điểm)
1 »
1 »
·
sdAN và ·ABK = sdAN
Ta có : MBK=
2

2

3
3( x 2 + y 2 + z 2 ) + 6( xy + yz + zx) 3( x 2 + y 2 + z 2 )
=
=
+6
xy + yz + zx
xy + yz + zx
xy + yz + zx
2
2( x 2 + y 2 + z 2 ) + 4( xy + yz + zx)
4( xy + yz + zx)
=
= 2+ 2
2
2
2
2
2
2
x +y +z
x +y +z
x + y2 + z2

0,25đ

0,25đ

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương ta có:
3
2

.- Điểm của bài thi là tổng điểm các câu làm đúng và không được làm tròn.

ĐỀ SỐ 5
…………………………………………

ĐỀ THI
TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2015 – 2016

MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
(Đề gồm 8 câu trắc nghiệm, 4 bài tự luận, 2 trang)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)
Hãy chọn và ghi lại chỉ 1 chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng vào bài làm của
em.
Câu1. Điều kiện để biểu thức 3x − 6 có nghĩa là
A) x ≥ 2.
B) x ≤ 2.
C) x< 3.
D) x>2.
Câu 2. Với giá trị nào của tham số m để hàm số bậc nhất y = (2m-1) x +4 đồng biến trên R?
A) m< 0,5.
B) m>0,5.
C) m> 0.
D) m>1.

Trang 20


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

5
.
3

C.

3
.
2

D.

2
.
3

Câu 7: Trong hình 2, biết MA và MB là các tiếp tuyến với
đường tròn (O) tại A và B, ·AMB = 580 Số đo ·AOB bằng:
A. 300.
B.310.
C. 290.
D. 240.
Câu 8: Một mặt cầu có diện tích 400 π cm2.
Bán kính mặt cầu đó là:
A. 100cm.
B. 50cm.
C. 10cm.
D. 20 cm.

D) m=0.

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức:
x12 + x22 = 4
3. (Giải bài toán bằng cách lập phương trình)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 720m 2. Nếu tăng chiều dài thêm 6m và
giảm chiều rộng đi 4m thì diên tích mảnh vườn không đổi. Tính kích thước mảnh vườn?
Bài 3: (3,0 điểm)

Trang 21


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

Từ một điểm A ở ngoài đường tròn(O), vẽ các tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE (D
nằm giữa A và E). Đường thẳng qua D vuông góc với OB cắt BC, BE theo thứ tự tại H
và K.
a) Gọi I là trung điểm của ED. Chứng minh 5 điểm O, B, A, C, I cùng thuộc một
đường tròn.
b) Chứng minh tứ giác IHCD nội tiếp.
c) Chứng minh H là trung điểm của KD.

Bài 4: (1,0 điểm)
Tính P = x 2 + y 2 và Q = x 2015 + y 2015
Biết rằng: x > 0 , y > 0 , 1 + x + y = x + xy + y

……………………Hết……………………

ĐỀ SỐ 5

Trang 22


A + B = 18
A.B = 9 2 − (3 7) 2 = 81 − 63 = 18
nên A = B.

Bài 1:
(2,0đ)

1  5− 5 
 1

÷
÷: 
 3 − 5 3 + 5   5 −1 

2) M = 

 (3 + 5) − (3 − 5) 
5 −1
=
÷.
 (3 + 5)(3 − 5)  5( 5 − 1)
=

2 5 1 1
.
=
4
5 2

2 x + 3 y = 12


6
D

7
C

8
C
Điểm
0,25đ
0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ


BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

2) Gọi chiều dài là x (m) ( 0 < x )

= 32 − 1.(−1080) = 1089〉 0

0,25đ

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
x1 = 36 ( Thỏa mãn đk)
x2 = - 30 ( Không thỏa mã đk)
Nên chiều dài là 36 m chiều rộng là 24 m

Bài 3:
(3,0 đ)

0,25đ

Vẽ hình đúng

0,25đ

B

K

E

I

H

D



BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN ĐÃ THẨM ĐỊNH (PHẦN 1)

0.25đ
Nên C, D thuộc cung chứa góc

dựng trên đoạn IH

Vậy tứ giác IHDC nội tiếp.
3)


0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ

Do đó IH // EB (cặp góc đồng vị bằng nhau)
Mà I là trung điểm của ED
Nên H là trung điểm của KD.
Bài 4:
(1,0 đ)

Tính P = x 2 + y 2 và Q = x 2015 + y 2015
Biết rằng: x > 0, y > 0, 1 + x + y = x + xy + y
* Vì x > 0, y > 0
(1) ⇔ 2 + 2 x + 2 y = 2 x + 2 xy + 2 y
⇔ 2.( 1) 2 + 2( x ) 2 + 2( y ) 2 = 2 1. x + 2 x . y + 2 1. y

((


2

1− y

)

2

2

=0

 1− x = 0
x =1


⇔  x − y = 0 <=>  x = y hay x = y = 1
 1− y =0
 y =1


*Vậy P = Q = 2

* Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa
……………………Hết…………………

Trang 25

0.25đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status