TRƯỜNG THPT
AN DƯƠNG
ĐỀ KHẢO SÁT
MÔN: HÓA HỌC; LỚP
10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian
phát đề Đề bài có 05 trang
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; S = 32; Na =
23; K
= 39; Li = 7; Ba = 137; Ca = 40; Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Ag = 108.
Câu 1: Cho các phản ứng sau :
(a) 4HCl + PbO → PbCl + Cl + 2H O
2
2
2
2
(c) 2HCl + 2HNO → 2NO + Cl + 2H O
3
2
2
3
kim
loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M là
A. Fe.
B. Zn.
C. Cu.
D. Mg.
Câu 4: Để điều chế 3,36 lít khí Cl (đktc) từ các chất NaCl, H SO , MnO thì cần m gam NaCl. Hiệu suất
2
phản
2
4
2
ứng là 100%. Giá trị của m là
A. 36,10.
B. 17,55.
C. 8,77.
D. 37,50.
Câu 5: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau
đây về X, Y là đúng?
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
CâuA.10:
tạivà
trong
H SCác
và khí
Cl .có thể cùng tồn
B. HI
O . một hỗn hợp là
C. Cl và O .
2
2
3
2
3
D. NH và HCl.
2
3
Câu 11: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X. Nhiệt phân KClO có xúc tác MnO thu
3
2
Câu 12: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số) :
aFeSO + bCl → cFe (SO ) + dFeCl
4
2
2
4 3
3
Tỉ lệ a : c là :
A. 4 : 1.
B. 3 : 2.
C. 2 : 1.
D. 3 :1.
Câu 13: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số
hiệu nguyên tử của nguyên tố X là :
A. 17.
B. 15.
C. 23.
D. 18.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA và thuộc hai chu
kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch X và 672 ml CO (đktc). Hai kim
2
loại là :
A. Be, Mg.
D. Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton.
Câu 19: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl
2
khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6.
B. 12.
C. 10.
D. 9.
Câu 20: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS tạo ra sản phẩm CuO, Fe O và SO thì một phân tử CuFeS sẽ
2
2
3
2
2
A. nhường 12 electron. B. nhận 12 electron.
C. nhường 13 electron. D. nhận 13 electron.
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 4,78 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ
vào dung dịch HCl, thấy thoát ra V lít khí (đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn thu được 5,33 gam muối
khan. Giá trị của V là :
A. 3,36 lít.
B. 1,68 lít.
C. 2,24 lít.
D. 1,12 lít.
7
hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :
A. 14.
B. 30.
Câu 26: Ở trạng thái cơ bản:
-
2
4
2
4 3
2
4 3
C. 26.
Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1.
2
D. 12
4
Câu 28: X là hợp kim của kim loại kiềm M (nhóm IA) và kim loại kiềm thổ R (nhóm IIA). Lấy 28,8 gam X
hòa tan hoàn toàn vào nước, thu được 6,72 lít H (đktc). Đem 2,8 gam Li luyện thêm vào 28,8 gam X, thu
2
được hợp kim Y chứa 13,29% Li về khối lượng. Kim loại kiềm thổ R trong hợp kim X là :
A. Ba.
B. Ca.
C. Sr.
D. Mg.
Câu 29: Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H SiO , H SO , HClO biến đổi nh*ư thế nào ?
2
3
2
4
4
A. Tăng.
B. Không tuân theo quy luật.
C. Giảm.
D. Không thay đổi.
Câu 30: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong
nguyên tử X là
A. 5.
B. 7.
C. 6.
2
2
Câu 34: Cho dung dịch chứa 8,04 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong
tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z < Z ) vào dung dịch AgNO (dư), thu
X
Y
3
được 11,48 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 58,2%.
B. 47,2%.
C. 41,8%.
D. 52,8%.
Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron
hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là :
A. kim loại và khí hiếm. B. phi kim và kim loại. C. kim loại và kim loại. D. khí hiếm và kim loại.
Câu 36: Cho dung dịch AgNO dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25 gam hai muối KCl và KBr
3
(dung dịch X), thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr. Tổng số mol các chất tan trong X là :
A. 0,08 mol.
B. 0,06 mol.
C. 0,03 mol.
D. 0,055 mol.
thêm Na CO dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa tách ra bằng 50% khối lượng T. Công thức của muối
2
3
T là
A. CaBr .
2
B. CaCl .
2
C. BaBr .
2
D. BaCl .
2
Câu 39: Cho dung dịch AgNO vào 4 ống nghiệm chứa dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI.
3
1
NaCl
2
NaBr
3
NaI
4
2
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa Br :
A. Có kết tủa xuất hiện.
C. Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br .
2
2
B. Dung dịch Br bị mất màu.
D. Dung dịch Br2 không bị mất màu.
2
Câu 43: Trộn 5,6 gam bột sắt với 3,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí,
thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại
một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O (ở đktc). Giá trị của V là :
2
A. 3,36.
B. 4,48.
C. 3,08.
D. 2,8.
Câu 44: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO . Trong hợp chất khí của nó với hiđro, R chiếm
2
75%
khốikết
lượng.
Khẳng
D. Phân tử RO là phân tử phân cực.
2
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 6,94 gam hỗn hợp Fe O và Al trong 100 ml dung dịch H SO 1,8M, thu được
x
y
2
4
0,672 lít H (đktc). Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng (giả sử không có phản
2
ứng khử Fe3+ thành Fe2+). Công thức của Fe O là
x
A. FeO.
y
B. Fe O hoặc FeO.
3
4
C. Fe O .
3
B. 45%.
C. 30%.
D. 25%.
Câu 48: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA.
Công
tố trên có dạng
là Y
: .
A. thức
X Y của
. hợp chất tạo thành
B. X2Ynguyên
.
C. X
D. X Y .
3
2
5
2
2
5
2
3
21D
31B
41A
2B
12D
22D
32A
42B
3A
14A
23C
33C
43A
4B
14B
24C
34C
44D
5D
15C
25C
35B
45D
6D
16A
2
2
Suy ra trong số các phản ứng trên, có hai phản ứng HCl thể hiện tính khử là (a) và (c).
Câu 2:
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là 1s 22s22p63s1.
Câu 3:
Từ công thức oxit cao nhất YO , suy ra Y có hóa trị cao nhất là 6. Mặt khác, Y là phi kim ở chu kì 3. Suy ra
3
Y là S.
Trong công thức MS, ta có :
M
=
%M
32
%S
=
63,64
⇒ M = 56 ⇒ M laøFe.
Cấu hình electron của S là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 và của Cl là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 .
Vậy nhận xét đúng là “Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron”.
Các nhận xét khác đều sai. Vì :
Độ âm điện của S nhỏ hơn Cl; S là chất rắn ở điều kiện thường; lớp ngoài cùng của Cl có 7 electron.
Câu 6:
Ta có :
n = 1
2,8
n.n
= 2n
⇒
.n = 2.0,2 ⇒ M = 7n ⇒
⇒
M
H
M=7
M
2
M
nelectron nhg n
electron nhaän
Câu 7:
Trong các câu trên, câu sai là "Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau". Phát
biểu đúng phải là : Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số lớp electron bằng nhau.
Các phát biểu còn lại đều đúng.
3.1
023
Kh
ối
lượ
ng
riê
ng
củ
a
hạt
nh
ân
d
A
A
m
haït
nhaân
=
6,0
23.
10
V
V
+4
+5
+3
Phươ 2 N O +
là phản
2
ng
2NaOH → ứng oxi
trình
hóa – khử
Na N O 3 + Na N
phản
vì N
ứng O 2 + H 2 O
có sự
thay đổi
số oxi
hóa.
Câu 10:
Các khí Cl và O có thể tồn tại
2
2
đồng thời trong một hỗn hợp vì
chúng không phản ứng với nhau.
Các cặp chất khí còn lại không
thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp
do chúng phản ứng với nhau tạo ra
Y là O , khí Z là
2
SO .
2 Phương trình
phản ứng :
to
FeS
+ H2S↑
2
+
→F
2HCl eCl
MnO , to
2KClO 2 → 2KCl + 3O ↑
3
2
Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 ↑ +H2O
Câu 12:
Phương trình phản ứng : 3FeSO +
4
3
2
Cl → Fe (SO ) + FeCl
2
:
Các kim loại thuộc nhóm IIA có hóa trị 2. Đặt công thức chung
của hai muối cacbonat là RCO3.
672
Theo bảo toàn nguyên tố C, ta có : nRCO3 = nCO2 =
= 0,03 mol
1000.22,4
2,84
⇒M
RCO3
=
0,03
= 96,67 gam / mol ⇒ M = 34,67.
R
Vậy hai kim loại là
Mg (M = 24) vaøCa (M =
Câu 15:
Hạt nhân nguyên tử R có điện tích là 20+, suy ra số electron trong
nguyên tử R là 20. Cấu hình electron của R là 1s2 2s2 2p63s23p6 4s2 .
Nguyên tử R có 2 electron ở lớp ngoài cùng, electron cuối cùng
đang điền vào phân lớp s nên R thuộc nhóm IIA; R có 4 lớp electron
Cỏc phng ỏn cũn li u sai. Vỡ : Hp cht ca Ca vi oxi l CaO; X cú Z = 20 ch khụng phi l 25; Ca
kh c nc d dng nhit thng.
Cõu 19:
Mi phõn t MgCl cú 1 nguyờn t Mg v hai nguyờn t Cl. chn ra mt nguyờn t Mg trong s 3 ng
2
v ca Mg thỡ cú 3 cỏch chn :
24
Mg; 25Mg;
26
Mg . chn ra hai nguyờn t Cl trong s 2 ng v ca Cl thỡ
cú 3 cỏch chn : 35 Cl35Cl; 37Cl37Cl; 37Cl35Cl . Suy ra s phõn t MgCl khỏc nhau to nờn t cỏc ng v ca 2
2
nguyờn t Mg v Cl l 3ì 3 = 9 .
Cõu 20:
64470 448 +2 + +3
S phn ng : 2CuFeS 2Cu
O Fe O + 4 S+4 O + 26e
2
3
2
Suy ra trong phn ng t2 chỏy CuFeS , 1 phõn
Trong phn ng (1), ion CO 2 ó c thay bng ion Cl , khi lng mui clorua tng lờn 5,33 4,78 =
3
0,55 gam so vi khi lng mui cacbonat l do khi lng ion Cl thay th ln hn khi lng CO 2
u.
Ta cú h:
nCl = 2nCO
3
baỷo toaứn
ủieọn tớch
n
0,1
35,5n
60n
2
CO
= 0,05
V
2
3
=
3
CO (ủktc)
2
2
nha
S
+6
S+4 , S
elec
ban
1,12
o
nha
elec
Fe
→←
Fe+3
o
nha
elec
S ←
→ S+6
2
o
nha
+2
on
nh
ge
lectr
on
S O
tron
+2
on
Fe
2
Câu 23:
Thuốc thử để nhận biết ba dung dịch HCl, KOH, H SO (loãng) là BaCO . BaCO không phản ứng với
2
4
3
3
dung dịch KOH; BaCO phản ứng với dung dịch HCl, giải
phóng khí CO ; BaCO
phản
ứng với dung dịch
3
3
3
H SO loãng, giải phóng khí CO đồng thời tạo ra chất kết tủa trắng BaSO .
2
4
2
4
BaCO + 2HCl → BaCl + CO ↑ +H O
3
2
2
2
Quá trình oxi hóa - khử :
3× 2Fe+2 → 2Fe+3 + 2.1e
1× 2Cr+6 + 2.3e → 2Cr+3
6FeSO * + K *Cr O * +7H SO * → 3Fe (SO ) + Cr (SO ) + K SO +7H *O
*4
*2
*2
7
2
4
2
4 3
2
4 3
2
*2
4
K
Câu 27:
K O là hợp chất tạo bởi kim loại điển hình và phi kim điển hình, suy ra liên kết giữa K và O trong hợp chất
2
này là liên kết ion, hợp chất này là hợp chất ion.
Các hợp chất SO , CO , HCl được tạo bởi các nguyên tử phi kim bằng sự góp chung electron. Suy ra chúng
2
2
là những hợp chất cộng hóa trị.
Câu 28*:
Biện luận : Giả sử trong M không phải là Li, khi đó phần trăm khối lượng của Li trong hợp kim Y là :
2,8
2,8
%m =
.100% =
.100% = 8,86% < 13,29%. Vậy M là Li.
Li
2,8 + 28,8
31,6
m
Li trong X
=m
Li trong Y
7
M
R
22,4
Câu 29:
Si, S và Cl đều thuộc chu kì 3. Đi từ Si đến Cl, khả năng nhận electron tăng dần, dẫn đến tính phi kim tăng
dần. Suy ra tính axit của các chất H SiO , H SO , HClO cũng tăng dần.
2
3
2
4
4
Câu 30:
Ở trạng thái cơ bản, ngun tử X có 4 electron ở lớp L nên sự phân bố electron trên các lớp là 2/4. Suy ra X
có 6 electron, 6 proton.
Câu 31:
Trong các phát biểu trên, có 4 phát biểu đúng là :
(a)
Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính
Giả sử cả hai muối halogenua đều phản ứng tạo kết tủa với dung dịch AgNO .
3
Đặt cơng thức trung bình của hai muối NaX và NaY là NaX .
Khối lượng muối bạc halogenua tăng lên 11,48 – 8,04 = 3,44 gam so với khối lượng muối natri halogenua
+
là do ion Na đã được thay thế bởi ion Ag+ .
Ta có:
=n
n
+
+
A g
N
a
bảo toàn
điện tích
⇒
n
Na
+
+
Na
Trong nhóm halogen, iot có khối lượng mol lớn nhất là 127 nên trường hợp này khơng thỏa mãn.
trong hai muối halogen chỉ có một muối tạo kết tủa với AgNO , đó là NaCl, muối còn lại là NaF.
3
Theo bảo tồn ngun tố Na, ta có :
Vậy
n
NaCl
=n
AgCl
=
11,48
143,5
= 0,08 mol ⇒ %NaF =
8,04 − 0,08.58,5
=
0,06
Cõu 37*:
S nhn nh khụng chớnh xỏc l :
í (2) ỳng. Cú 3 nguyờn t m nguyờn t ca nú trng thỏi c bn cú cu hỡnh electron lp v ngoi
cựng l 4s1 l K (4s1), Cr (3d54s1), Cu (3d94s1).
í (3) ỳng. chn 1 nguyờn t C trong hai ng v ca C thỡ cú 2 cỏch chn, chn 2 nguyờn t O
trong 3 ng v ca O thỡ cú 6 cỏch chn. Suy ra s phõn t CO to ra t 2 ng v ca C v 3 ng v ca O
2
l 2ì 6 = 12.
í (4) ỳng. Cỏc nguyờn t F, O, S, Cl l cỏc nguyờn t cú electron cui cựng in vo phõn lp p nờn l cỏc
nguyờn t p.
í (1) sai. Cỏc nguyờn t v ion S2 , Cl , Ar, K+ u cú 18 electron, nhng
r + < r < r < r 2 .
K
Ar
Cl
Z
K
> Z Ar > Z
X = 80
1,88M + 1,76X =
216
0,5M X = 60
Vy M v X ln lt l canxi (Ca) v v brom (Br), cụng thc ca mui l
CaB
Cõu 39:
Hin tng xy ra trong cỏc ng 1, 2, 3, 4 l : Khụng cú hin tng, cú kt ta trng, cú kt ta vng, cú kt
ta vng m.
Gii thớch :
AgNO3 + NaF
AgNO + NaCl AgCl + NaNO
3
maứutraộng
AgNO + NaBr AgBr + NaNO
3
maứuvaứng
nhaùt
AgNO + NaI AgI + NaNO
3
maứuvaứng ủaọm
KCl
(2)
2
KMnO4
Như vậy, sau toàn bộ quá trình phản ứng : Chất oxi hóa là Mn+7 trong KMnO , số oxi hóa của Mn thay đổi
4
từ +7 về +2. Chất khử là một phần O−2 trong KMnO và Cl−1 trong HCl, số oxi hóa của O thay đổi từ -2 về
4
0, số oxi hóa của Cl thay đổi từ -1 về 0.
Áp dụng bảo toàn khối lượng, ta có :
m =
22,74
23,7 −
O
2
m
2n
Cl
2
2
0,03
?
0,15
7,056
Câu 41:
Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì số lớp electron của các nguyên tử tăng lên, dẫn đến bán kính nguyên tử tăng
dần, khả năng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân vì thế mà giảm dần, tính kim loại (khả năng
nhường electron) tăng dần, tính phi kim (khả năng hút electron) giảm dần.
Câu 42:
Từ hình vẽ mô tả thí nghiệm, ta thấy khí đi vào bình eclen là SO . Phản ứng xảy ra trong bình eclen là phản
2
ứng của SO với dung dịch Br .
2
2
Phương trình phản ứng :
o
SO
Sơ đồ phản ứng :
H 2S
H
2
0
0
O
, to
+4 −2
2
SO 2
+1 −2
0
FeS o
Fe
2
2
2
0,1
0,1
3,36
?
Câu 44:
Oxit cao nhất của R có công thức là RO , suy ra hóa trị cao nhất của R là 4 nên trong hợp chất với H, R có
hóa trị 8 – 4 = 4, ứng với công thức RH . 2
4
Vì trong RH , R chiếm 75% về khối lượng nên ta có :
4
R
R+4
= 0,75 ⇒ R = 12 ⇒ R laø(C, coùZ = 6).
Phương án sai là "Phân tử RO là phân tử phân cực". Vì phân tử CO là phân tử thẳng (O = C= O) nên lực
2
hút của hai nguyên tử O với C ở giữa
trực đối và bằng 0. Do đó phân tử2 CO là phân tử không phân cực.
2
2
H
2
?
0,03
H
H O
2
⇒ nAl = 0,02
n
Al
O n
=
6,94 − 0,02.27 − 0,12.16
Fe/ Fe O
x y
= 0,08
56
0,03
n
⇒
Fe
=
0,08
=
2
⇒ Fe O laøFe O
2
= 4 . 22, 4 = 0,1 mol ⇒
=m
m
2
=
55,5 − 28
71 −16
⇒
= 0,5 mol ⇒ M
MO
=
+
X
= 28 gam.
O
→ MgSO + H ↑
4
4
2
2Na + H SO
2
4 → 2NaOH + H2 ↑
2HOH
Chọn a = mdd H2SO4
= 100 gam ⇒
nH2
=
4,5%.100
2
= 2,25 mol.
Trong phân tử H O có 2 nguyên tử H nhưng chỉ có 1 nguyên tử chuyển thành H , nguyên tử H còn lại nằm
2
trong nhóm –OH.
Vậy theo bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố H, ta có :
H SO
2 4
0,30645.98
.100%
100
30
Câu 48:
Trong hợp chất giữa X và Y, X là kim loại ở nhóm IIA nên có số oxi hóa là +2. Vậy Y sẽ mang số oxi hóa
âm. Y ở nhóm VA sẽ nhận thêm 3 electron để tạo thành ion có số oxi hóa là –3. Suy ra hợp chất tạo bởi X và Y
là X Y .
3
2
Câu 49:
Trong 4 nguyên tố K, N, Si, Mg thì K có 4 lớp electron, N có 2 lớp electron, Si và Mg có 3 lớp electron.
Suy ra bán kính nguyên tử của K lớn nhất và của N nhỏ nhất. Đối với Si và Mg, do Z
< Z nên r > r .
Vậy ta có : r > r
K
Mg
>r >r .
Si
N