tổng hợp nhận biết công thức hóa học chất vô cơ - Pdf 35

A. Một số thuốc thử dành cho các hợp chất vô cơ :
Bảng 1 :
 Một số thuốc thử thường dùng để nhận biết các chất :
Thuốc thử
Nước
Quì tím
Phenol phtalein
(không màu)
Dung dịch bazơ tan ( kiềm)
Dung dịch axit
- HCl , H2SO4 loãng
- HNO3 , H2SO4 đặc nóng
- HCl , H2SO4 loãng
- H2SO4 loãng

Nhận biết chất

Hiện tượng

• Hầu hết kim loại mạnh (K , Ca , Na , Ba)
• Hầu hết oxit của kim loại mạnh (K2O ,
Na2O , Cao , BaO )
• P2O5
• Axit (H2SO4 , HCl ….)
• Kiềm (KOH , NaOH …)
• Kiềm (KOH , NaOH …)

Tan , có khí H2 thoát ra
Tan , tạo dung dịch làm hồng phenol
phtalein
Tan , tạo dung dịch làm đỏ quì tím

H2O
Axit hoặc kiềm
Dd axit (HCl , H2SO4)
Dung dịch HCl đun nóng
Dung dịch HCl đun nóng
H2O
Dung dịch HF

K2O , Na2O , Cao , BaO
Al2O3
CuO
Ag2O
MnO2
P2O5
SiO2

Tan , dung dịch làm xanh giấy quì
Tạo dung dịch trong suốt
Tạo dung dịch màu xanh
Tạo kết tủa AgCl màu trắng
Tạo khí Clo màu vàng lục
Tan , dung dịch làm đỏ giấy quì
Tan , tạo ra SiF4

Bảng 3 :
 Nhận biết một số đơn chất ở thể rắn :
Thuốc thử

Nhận biết chất



C (đen)

Tạo khí CO2 làm đục nước vôi trong


Bảng 4 :
 Nhận biết các chất khí
Thuốc thử

Nhận biết

Hiện tượng

PTHH minh họa

Dd KI và hồ tinh
Cl2
bột
Dd Br2 (hay dd
KMnO4)
SO2

Không màu 
Hóa xanh
Mất màu nâu đỏ
(hay màu tím)

Dd AgNO3
Dd Pb(NO3)2

to
CuO + H2 →
Cu + H2O
CuSO4 + 5 H2O  CuSO4.5H2O

HCl
H2S
NH3
NO
NO2
CO
CO2
O2
H2
Hơi nước

Dd Ca(OH)2
Cu (đỏ)
CuO(đen) , to
CuSO4 khan

Trong hóa đục
Hóa đen(CuO)
Hóa đỏ (Cu)
Trắng hóa xanh

Bảng 5 :
 Nhận biết một số dung dịch axit và muối :
Hóa chất cần nhận biết
HCl và muối Clorua


Lửa đèn khí

Hiện tượng
Kết tủa trắng : AgCl , AgBr
Hóa đen ngoài ánh sáng
Kết tủa vàng : Ag3PO4
Kết tủa trắng : BaSO4
Sủi bọt khí : CO2
Sủi bọt khí : SO2
Kết tủa đen : PbS
Khí màu nâu bay ra : NO2
dung dịch có màu xanh lam
Kết tủa trắng : CaSO4 , CaCO3
Kết tủa trắng : BaSO4 , BaCO3
Kết tủa trắng Mg(OH)2 không tan trong
kiềm dư
Kết tủa xanh lam : Cu(OH)2
Kết tủa trắng xanh : Fe(OH)2
Kết tủa nâu đỏ : Fe(OH)3
Kết tủa keo trắng Al(OH)3 tan trong kiềm

Ngọn lửa màu vàng
Ngọn lửa màu tím


1.

2.


Dùng thêm một thuốc thử duy nhất :

Na2CO3 , BaCl2 , H2SO4 , Na2SO4 .
Na2SO4 , Na2CO3 , HCl , BaCl2
H2SO4 , HCl , BaCl2
Na2CO3 , MgSO4 , H2SO4 , Na2SO4. ( dùng q tím hoặc NaOH)
Fe , FeO , Cu .
( dùng HCl hoặc H2SO4)
Cu , CuO , Zn
( dùng HCl hoặc H2SO4)
Không dùng thuốc thử nào khác :

HCl , BaCl2 . Na2CO3 .
MgCl2 , Na2CO3 , NaOH , HCl
K2CO3 , BaCl2 , H2SO4 , MgCl2.
Na2CO3 , BaCl2 , H2SO4 , HCl
HCl , CaCl2 , Na2CO3 , AgNO3 .
Nhận biết : NaCl , MgCl2 , H2SO4 , CuSO4 , NaOH ( không dùng thuốc thử nào )
Nhận biết : NaCl , HCl , NaOH , Phenolphtalein
Nhận biết : NO , CO , CO2 , SO2 .
Nhận biết từng chất khí có trong hỗn hợp khí : H2 , CO , CO2 , SO2 , SO3
Chỉ đun nóng nhận biết : NaHSO4 , KHCO3 , Na2SO3 , Mg(HCO3)2 , Ba(HCO3)2
Chỉ dùng thêm nước nhận biết 3 oxit màu trắng : MgO , Al2O3 , Na2O .
Có 5 mẫu kim loại Ba , Mg , Fe , Ag , Al . Nếu chỉ dùng H2SO4 loãng có thể nhận biết những kim
loại nào ?
Chỉ dùng kim loại để phân biệt các d dòch : HCl , HNO 3 , NaNO3 , NaOH , HgCl2.
Làm thế nào để biết trong bình có :
SO2 và CO2.

H2SO4 , HCl , HNO3

7) Có 3 cốc đựng các chất:
Cốc 1: NaHCO3 và Na2CO3
Cốc 2: Na2CO3 và Na2SO4
Cốc 3: NaHCO3 và Na2SO4
Chỉ được dùng thêm 2 thuốc thử nhận biết ra từng cốc? Viết phương trình phản ứng.
8) Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các chất khí sau đây:
a) NH3, H2S, HCl, SO2
;
c) NH3, H2S, Cl2, NO2, NO.
b) Cl2, CO2, CO, SO2, SO3.
;
d) O2, O3, SO2, H2, N2.
9) Nhận biết các chất sau đây ( không được lấy thêm chất khác )
a) dung dịch AlCl3, dd NaOH.
( tương tự cho muối ZnSO4 và NaOH )
b) các dung dịch : NaHCO3, HCl, Ba(HCO3)2, MgCl2, NaCl.
c) các dung dịch : NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH.
d) các dung dịch : BaCl2, HCl, H2SO4, K3PO4.
10) Nhận biết sự có mặt của mỗi chất sau đây trong một hỗn hợp ( nguồn : “Câu hỏi giáo khoa Hóa vô cơ” - Nguyễn
Hiền Hoàng , tr.116 -NXB trẻ: 1999 )
a) Hỗn hợp khí : CO2, SO2, H2, O2.
b) Hỗn hợp khí : CO, CO2, SO2, SO3, H2.
c) Dung dịch loãng chứa hỗn hợp: HCl, H2SO4 , HNO3.
d) Dung dịch hỗn hợp : Cu(NO3)2, AlCl3, BaCl2.
e) Hỗn hợp bột gồm: Al, Zn, Fe, Cu.
11) Nhận biết bằng phương pháp hóa học ( nguồn “Câu hỏi giáo khoa Hóa vô cơ” - Nguyễn Hiền Hoàng , tr.115 )
a) Các chất rắn: Na2O, Al2O3, Fe2O3 ( chỉ dùng nước ).
b) Các hỗn hợp: (Al + Al2O3) , ( Fe + Fe2O3) , ( FeO + Fe2O3).
c) Các hỗn hợp: ( Fe + Fe2O3) , ( Fe + FeO) , ( FeO + Fe2O3).
d) Các hỗn hợp: ( H2 + CO2) , ( CO2 + SO2) , ( CH4 + SO2 ).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status