LuậnăvĕnăTh căsĩ
M CăL C
LụăL CHăKHOAăH C ............................................................................................. i
L IăCAMăĐOAN ..............................................................................................................ii
L IăCỄMă Năầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầă iii
TịMăT Tầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ........ ...... iv
ABSTRACT ............................................................................................................ vi
M CăL C .............................................................................................................. viii
QUYă
CăNH NGăCH ăVI TăT T ............................................................... xii
DANHăSỄCHăCỄCăB NG .................................................................................. xiii
Ch
ngă1ăT NGăQUAN ..........................................................................................1
1.ăLỦădoăch năđ ătài .....................................................................................................1
2.ăM cătiêuănghiênăcứu ................................................................................................3
3.ăĐ iăt
ngăvàăkháchăth ănghiênăcứu ..........................................................................3
4.ăNhi măv ănghiênăcứu ...............................................................................................3
5.ăGi iăh năph măviănghiênăcứu ....................................................................................3
6.ăGi ăthuy tănghiênăcứu...............................................................................................4
7.ăPh ơngăphápănghiênăcứu ..........................................................................................5
8.ăK ăho chăth căhi năđ ătài..........................................................................................6
Ch
2.3.3.1 Giáo d căkỹănĕngăgiaoăti păthôngăquaăd yăh că ................................27
2.3.3.2 Giáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păthôngăquaătổăchứcăcácăho tăđ ngăphongă
phúăvàăđaăd ng ...............................................................................................27
2.3.3.3 Giáoăd căKNGTăthôngăquaăho tăđ ngătậpăth ăă ................................28
2.3.3.4 Giáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păbằngăs ăt ăgiáoăd că ..............................29
2.4 Ph ơngăphápăgiáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păchoăh căsinhăngh ă ........................30
2.4.1 Ph ơngăphápăđ ngănưoă ............................................................................30
2.4.2 Ph ơngăphápăth oăluậnănhóm .................................................................31
2.4.3 Ph ơngăphápăđóngăvaiă .............................................................................32
2.4.4 Ph ơngăphápăd yăh cătheoătìnhăhu ngă ...................................................32
2.5.5 Ph ơngăphápăgi iăquy tăv năđ ă...............................................................33
2.5 Cácăy uăt ă nhăh
ngăt iăquáătrìnhăGDKNGTăchoăh căsinhăngh ăă ...............33
2.5.1 Tínhăh pătácăc aăh căsinhăkhiăthamăgiaăvàoăquáătrìnhăgiáoăd căKNGT ......33
2.5.2 Nĕngăl căc aăgiáoăviên ............................................................................34
2.5.3 Môiătr
ngăgiáoăd căKNGT .....................................................................34
2.5.4 Y uăt ăqu nălỦ ..........................................................................................35
TI UăK TăCH
Ch
NGă2 .........................................................................................36
ngă 3ă ă TH Că TR NGă GIỄOă D Că K ă NĔNGă GIAOă TI Pă CHOă H Că
ngăkh oăsát ...................................................................................40
3.2.4 Đ aăbànăkh oăsát .......................................................................................41
3.2.5 Ph ơngăphápăkh oăsát ..............................................................................41
3.3 Th cătr ngăgiáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păchoăh căsinhăngh TPăC năThơ ........41
3.3.1 Th cătr ngănhậnăthứcăc aăăgiáoăviênăvàăh c sinhăv ăgiáoăd căKNGT .....41
3.3.2 Th cătr ngăv ăn iădungăăGDăKNGT ..............................................................45
3.3.2.1 Kỹănĕngălắngănghe .............................................................................45
3.3.2.2 Kỹănĕngăthuy tătrình .........................................................................47
3.3.2.3 Kỹănĕngăgi iăquy tăxungăđ t .............................................................49
3.3.2.4 Kỹănĕngăđ căvàătómătắtăvĕnăb n ........................................................51
3.3.2.5 Kỹănĕngăvi tăvĕnăb n ........................................................................53
3.3.3 Th cătr ngăv ăconăđ
ngăgiáoăd căKNGTăchoăh căsinh .........................55
3.3.3.1 Th că tr ngă nhậnă thứcă chungă c aă giáoă viênă v ă conă đ
ngă giáoă d că
KNGTăchoăh căsinh .......................................................................................55
3.3.3.2 Th cătr ngăn iădungăconăđ
ngăgiáoăd căKNGTăchoăh căsinh ........56
3.3.4 Th cătr ngăv ăcácănguyênănhână nhăh ngăđ năvi c l ngăghépăGDKNGT. ......57
3.3.5 Đánhăăgiáăăv ăKNGTăc aăh căsinh ................................................................62
TI UăK TăCH
Ch
tĕngăc
ngătíchăc căhóaăng
iăh cănhằmă
ngăgiáoăd căKNGTăchoăh căsinh. ........................................................76
4.1.5 Tĕngăc
ngăph iăh păgi aănhàătr
ng,ăgiaăđìnhăvàăxưăh iătrongăvi căth că
hi năgiáoăd căKNGTăchoăh căsinh ....................................................................78
4.2 M iăquanăh ăgi aăcácăgi iăpháp ......................................................................81
4.3 Đánhăgiáăcácăgi iăphápăquaăỦăki năcácăchuyênăgia...............................................81
TI UăK TăCH
NGă4 .........................................................................................83
PH NăK TăLU N ..................................................................................................85
1.ăTómătắtăđ ătài ........................................................................................................85
2.ăT ăđánhăgiáăđ ătài ..................................................................................................85
3.ăH
ngăphátătri năc aăđ ătài .....................................................................................86
4.ăKi năngh ................................................................................................................86
TÀIăLI UăTHAMăKH O ......................................................................................88
GD KNGT
Giáoăd căkỹănĕngăgiaoăti p
GDNGLL
Giáoăd căngoàiăgi ălênăl p
HS
H căsinh
HS - THCS
H căsinhătrungăh căcơăs
HS - THPT
H căsinhătrungăh căphổăthông
KNGT
Kỹănĕngăgiaoăti p
NN
Nôngănghi p
RL KNGT
WHO
Tổăchứcăyăt ăth ăgi i.
HVTH: NguyễnăTh ăLiên
ng
xii
GVHD: PGS.TS Lê Thi Hoa
LuậnăvĕnăTh căsĩ
DANHăSỄCHăCỄCăB NG
B NGăă
TRANG
B ngă3.1 Nhậnăthứcăv ăăKNGTăc aăgiáoăviênăvàăh căsinh ......................................41
B ngă3.2 ụăki năc aăgiáoăviênăvàăh căsinhăv ăvaiătròăc aăKNGT ...........................42
B ngă3.3 Mứcăđ ăquanătâmăc aăgiáoăviênăvàăh căsinhăv ăGDăKNGTăchoăHS ........42
B ngă3.4 Nhậnăthứcăc aăh căsinhăv ăăỦănghĩaăăGDăKNGT ......................................43
B ngă3.5 Mứcăđ ănhậnăthứcăv ăcácăKNGTăc aăHSăvàăđánhăgiáăc aăGV ................44
B ngă3.6 Th cătr ngăkỹănĕngălắngăngheăc aăh căsinh .............................................45
B ngă3.7 Th cătr ngăkỹănĕngăthuy tătrìnhăc aăh căsinh ..........................................47
B ngă3.8 Th cătr ngăkỹănĕngăgi iăquy tăxungăđ tăc aăh căsinh ..............................50
B ngă3.9 Th cătr ngăv ăkỹănĕngăđ căvàătómătắtăvĕnăb năc aăh căsinh ....................51
B ngă3.10 Th cătr ngăkỹănĕngăvi tăc aăh căsinh .....................................................54
yêuă c uă côngă nghi pă hóaă - hi nă đ iă hóaă trongă đi uă ki nă kinhă t ă th ă tr
h
ngă đ nhă
ngă xưă h iă ch ă nghĩaă vàă h iă nhậpă qu că t .ă Ngh ă quy tă đặtă m că tiêuă chungă là:ă
“tạo chuyển biến căn bản, mạnh mẽ về chất lượng, hiệu quả giáo dục, đào tạo; đáp
ứng ngày càng tốt hơn công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và nhu cầu học tập của
nhân dân. Giáo dục con người Việt Nam phát triển toàn diện và phát huy tốt nhất
tiềm năng, khả năng sáng tạo của mỗi cá nhân; yêu gia đình, yêu Tổ quốc, yêu đồng
bào; sống tốt và làm việc hiệu quả. Xây dựng nền giáo dục mở, thực học, thực
nghiệp, dạy tốt, học tốt, quản lý tốt; có cơ cấu và phương thức giáo dục hợp lý, gắn
với xây dựng xã hội học tập; bảo đảm các điều kiện nâng cao chất lượng; chuẩn
hóa, hiện đại hóa, dân chủ hóa, xã hội hóa và hội nhập quốc tế hệ thống giáo dục
và đào tạo; giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa và bản sắc dân tộc. Phấn đấu
đến năm 2030, nền giáo dục Việt Nam đạt trình độ tiên tiến trong khu vực”1 .
Đ iăv iăgiáoăd căngh ănghi p:ă“ tập trung đào tạo nhân lực có kiến thức, kỹ
năng và trách nhiệm nghề nghiệp. Hình thành hệ thống giáo dục nghề nghiệp với
nhiều phương thức và trình độ đào tạo kỹ năng nghề nghiệp theo hướng ứng dụng,
thực hành, bảo đảm đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật công nghệ của thị trường
lao động trong nước và quốc tế ”2.
Đ ă th că hi nă m că tiêuă giáoă d că toànă di nă nhână cáchă conă ng
tr
1
2
iă đòiă h iă nhàă
ngăgiáoăd că
d yăngh ,ăc năphátătri năkỹănĕngăgiaoăti păchoăh căsinh.
Kỹă nĕngăgiaoăti pălàă v năđ ăl n,ăbaoă g mă nhi uăkỹă nĕngănh ăkhôngăch ă đơnă
gi nălàănóiăchoăhayămàăcònălàăgiaoăti păbằngămi ng,ăbằngătai,ăbằngăcửăch ,ăvĕnăb n,ă
giaoăti pătrongăkinhădoanh,ătrongăcôngăvi c,ătrongăh căhànhăvàătrongătừngăngànhăc ă
th ầă Kỹă nĕngă giaoă ti pă làă thu că tínhă h tă sứcă c nă thi tă đ ă quy tă đ nhă thànhă côngă
trongăcôngăvi căvàăthànhăđ tătrongăs ănghi p.ăTrong thápănhuăc uăc aăMaslowăthìă
nhuăc uăxưăh i,ătrongăđóăcóăgiaoăti păđứngă ăt ngăthứăbaăsauănhuăc uăv ăsinhălỦăvàă
anătoàn.ăỌngăchaătaăth
ngănói:ă“Sự ăn cho ta cái lực, sự ở cho ta cái trí và sự bang
giao cho ta cái nghiệp”.ă Khôngă ch ă vậy,ă m tă trongă baă yêuă c uă hàngă đ uă c aă nhàă
tuy năd ngăngàyănayăđóălàăgiaoăti păt t.
Trongănh ngăkỹănĕngănângăcaoăch tăl
ngăs ng,ăkỹănĕngăgiaoăti păvàăứngăxửă
hi uăqu ăcóăv ătríăquanătr ngătrongăm iăho tăđ ng.ăM tăh căgi ăng
iăMỹăKinixtiăcóă
nói:ă“Sự thành công của một người chỉ có 15% dựa vào kỹ thuật chuyên ngành, còn
lại 85% phụ thuộc vào những quan hệ giao tiếp và tài năng xử thế của người ấy”3.
Giaoăti păvàăứngăxửăluônădiễnăraăm iălúc,ă m iănơiăvàăv iăm iăng
hànhăviăvàăquáătrình,ătrongăđóăconăng
i.ăGiaoăti pălàă
có th ăđ ăraănh ngăh
ngăgiáoăd c phùăh păv ăgiáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păchoăh că
sinh trongăho tăđ ngăh cătậpăvàătrongăcu căs ng.
Nh ngănghiênăcứuăv ăkỹănĕngăs ng,ăkỹănĕngăgiaoăti păđ iăv iăh căsinhăTi uă
h c,ăh căsinhăTrungăh căphổăthôngăvàăsinhăviênăcácătr
ngăCaoăđẳngăĐ iăh căhi nă
nayăđưănhi u.ăNh ngăriêngăv ăgiáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păđ iăv iăh căsinhăngh ăc aă
Vi tăNamăhi nănayăcònăhi m.ăTuyănhiên,ătrênăđ aăbànăthànhăph ăC năThơăh uănh ă
ch aă cóă m tă nghiênă cứuă nàoă v ă ch ă đ ă giáoă d că kỹă nĕngă giaoă ti pă choă h că sinhă
ngh . Xu tăphátătừănh ngălỦădoătrên,ăng
iănghiênăcứuăch năđ ătài: “Thực tr ng
giáo dục kỹ năng giao tiếp cho học sinh nghề Thành phố Cần Th ”. V iăhyăv ngă
gópăph nănh ăbéănhằmărènăluy năkỹănĕngăgiaoăti păchoăcácăemăh căngh - nh ngă
côngădânăt ơngălaiăc aăđ tăn
c.
2.ăM cătiêuănghiênăc u
Trênăcơăs ăxâyăd ngăcơăs lỦăluậnăvàăth cătiễnăgiáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păchoăh că
sinhăngh ăthànhăph ăC năthơ;ăăđ ăxu tăcác gi iăphápăgiáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păchoăh că
sinhă ngh ,ă gópă ph nă th că hi nă m că tiêuă giáoă d că toànă di nă nhână cáchă choă h că sinhă
ngh ăhi nănay.
3.ăĐ iăt
- Kỹănĕngăgi iăquy tăxungăđ t
Cácăkỹănĕngăgiaoăti pănàyăđ
căth căhi nătrongăph măviănhàătr
ngăg m:ăGiaoă
ti păv iăb năbè,ăth yăcô,ăcácătổăchứcăđoànăth ầ
5.2 Đ aăbƠnănghiên c u
Gi iăh nă ph mă viă nghiênă cứu:ă Đ ă tàiă nghiênă cứuă h că sinh đangă h că h ă ngh ăă
t iătr
ng CaoăđẳngăCơăđi năvàăNNăNamăb .
Tr
tr
ngăCaoăđẳngăCơăđi năvàăNNăNamăb ăthu căQuậnăỌămônă- TPăC năThơ,ă
ngă liênă k tă đàoă t oă v iă r tă nhi uă cácă Tr
Trungă tâmă giáoă d că th
ngă d yă ngh ,ă Trungă tâmă d yă ngh ,ă
ngă xuyênầă trongă thànhă ph ă C nă thơă vàă cácă t nhă thu că
vùngăĐBăsôngăCửuălong.ăDoăvậyăng
iănghiênăcứuăch năđ aăbàn kh oăsátă ă4ăđơnăv ă
- Thi uăs ăl ngăghépă giáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păchoăh căsinhă thông qua các
gi ăd yătrênăl p vàăngoàiăgi ălênăl p.
- Nhàă tr
ngă ch aă chúă tr ngă đ nă cácă conă đ
ngă giáoă d că kỹă nĕngă giaoă ti pă
choăh căsinh.
7.ăPh
ngăphápănghiênăc u
7.1 Ph
ngăphápănghiênăc uătƠiăli u
Thôngăquaăcácăngu nătàiăli u,ăcôngătrìnhănghiênăcứuăliênăquanăđưăđ
căcôngă
b ,ăsáchăbáo,ăt păchíăkhoaăh c,ăcácăvĕnăb năphápăquiăđ ăphânătíchăvàăvậnăd ngăvi tă
đ ătài.ăPh ơngăphápănàyăđ
căsửăd ngăsu tătrongăquáătrìnhăth căhi n;ătừăvi cănghiênă
cứuăv năđ ăđ năvi căxácăđ nhăcơăs ălỦăluậnăthôngăquaăcácătàiăli uăliênăquan.
7.2 Ph
ch ănhi m,ăgiáoăviênăgi ngăd yăđ tìmăhi uătâmăt ,ănguy năv ngăc aăh căsinh,ătháiă
đ ăc aăh ătrongăkhiătr ăl iăcácăphi uăđi uătra,ătừăđóăphátăhi năraăy u t ă nhăh
ngă
t iănhuăc uăgiaoăti păvàăkỹănĕngăgiaoăti p.
7.5. Ph
ngăphápăth ngăkêătoánăh c
HVTH:ăNguyễnăTh ăLiên
5
GVHD:ăPGS.TSăLêăTh ăHoa
LuậnăvĕnăTh căsĩ
Sửă d ngă máyă tínhă đ ă lậpă b ngă bi u,ă th ngă kê,ă phână tích,ă xửă lỦă s ă li u,ă giúpă
đánhăgiáăv năđ ăchínhăxác,ăkhoaăh c.ăă
8.ăK ăho chăth căhi năđ ătƠi
Thơi gian
Thángă
Thángă
Thángă
X
X
3. Phânătốchăđanhăgiaăd ̃ ăliê ̣u
4. Viêtăluâ ̣năvĕn
5. Trìnhăgiáoăviênăh
X
ngădẫn
X
6. Ch nh, s ̉ a, hoànăch nh,
X
nô ̣păluâ ̣năvĕn
HVTH:ăNguyễnăTh ăLiên
X
6
GVHD:ăPGS.TSăLêăTh ăHoa
LuậnăvĕnăTh căsĩ
ti pătrongăxưăh iăđ
căm ăr ng,ăđaăd ngăvàăphongăphú.
Ngayă từă th iăcổă đ i,ă cácă nhàă giáoă d c,ă tri tă h că đưă quană tâmă đ nă cácă v nă đ ă
giaoăti p.ăCácăho tăđ ngăgiáoăd călaoăđ ng,ăgiáoăd căsứcăkh e,ăgiáoăd căhìnhăthànhă
nĕngăl căth căhành,ănĕngăl căh pătácăđưăđ
d c,ănĕngăl căcáănhânăđ
căcoiătr ng.ăTừănh ngăho tăđ ngăgiáoă
căphátăhuy,ăthúcăđẩyăxưăh iăloàiăng
iăphátătri n.ăKhổngă
Tửă(551- 497ăTCN)ălàăm tătri tăgia,ăm tănhàăgiáoăl iăl căc aăTrungăQu căth iăcổăđ iă
đưăcóăt ăt
ngănóiăđ năăgiaiăđo năứngăd ngăc aăh căv năgiáoăd cănh ăsau:ă“Tu thân,
tề gia, trị quốc bình thiên hạ”;ătứcălàăsửaămìnhăchoăt tăđẹp,ăsắpăđặtăvi cănhàăchoăđâuă
vàoăđ y,ăgópăph năvàoăvi căxâyăd ngăqu căgia,ăvàăđóngăgópăvàoăvi călàmăchoăth ă
gi iăhòaăbìnhăyênăổn.ăH căv năgiáoăd căph iăđ
cădùngăvàoăvi călàmăchoăt tăđẹpătừă
cáănhânăđ năgiaăđình,ă đ năqu căgiaăvàăđ năc ăth ăgi iăloàiăng
iă ătrênătr năgian.ă
lậpăraăhìnhăthứcătổăchứcăd yăh căătr
choăng
iăh c.ăỌngăđ
ngăl p,ăt oăraămôiătr
iăsángă
ngăgiaoăti păr ngăm ă
căcoiălàă“cha đẻ của nền giáo dục hiện đại”.ăT ăt
d căc aăăJ.ăAăComenxkiălàăk tăh păgi aăăgiáoăd cătrongănhàătr
ngăgiáoă
ngăv iăho tăđ ngă
th căhànhăbênăngoàiăxưăh i,ănhằmăgi iăphóngăhìnhăthứcăh cătậpă“giam hãm trong
bốn bức tường”ăc aăh ăth ngănhàătr
ngăth iăTrungăcổ.ăChínhătừăt ăt
trênăchoăth yăgiaoăti păc aăh căsinhăkhôngăch ăth căhi nătrongănhàătr
raă kh iă ph mă viă nhàă tr
giaoăti păcàngăđ
ng.ă Môiă tr
iă cóă sứcă
kh e,ă bi tă làmă vàă cóă kh ă nĕngă thíchă ứngă v iă s ă bi nă đổiă c aă ngh ă nghi p.ă Trongă
nh ngănghiênăcứuăv ăgiáoăd c,ăLêninăđưăđánhăgiáăr tăcaoăvaiătròăc aăngônăng ătrongă
quáătrìnhăhìnhăthànhăvàăphátătri nănhânăcáchăconăng
iămàătrongăđóăkỹănĕngăgiaoă
ti păchínhălàăph ơngăti nădẫnăđ năvi căhìnhăthành,ăphátătri nănhânăcáchăconăng
iă
trongăxưăh i.ă
Từă nh ngă nĕmă đ uă c aă th ă kỷă 20,ă cóă nhi uă nhàă tri tă h c,ă tâmă lỦă h c,ă xưă h iă
h căđưăti păt căquanătâmăđ nălĩnhăv căgiao ti p.ăNhàătri tăh căvàătâmălỦăh căng
Mỹă G.Mit,ă nhàă bácă h că ng
iă
iă Đứcă C.Giaspe,ă nhàă tri tă h că hi nă sinhă Nhậtă B nă
Mactină BaBơ,ă nhàă tri tă h că ng
iă Phápă Gienă Marơsen,ă nhàă tri tă h că ng
iă Ngaă
M.M.Beccheriev....đưă cóă nh ngă nghiênă cứuă trongă lĩnhă v că này.ă Trongă đóă cácă nhàă
xu tălà:ă“Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để tự khẳng định mình”ă
(M căđíchăh cătậpăc aăUNESCO)ă[36].ăCâuăh iăđặtăraălàă“Kỹ năng nào là cần thiết
cho mỗi con người để thành công trong công việc và cuộc sống?”,ăm tătrongănh ngă
iăhoànăthi nălàăph iăcóă“kỹ năng giao tiếp”.ă
kỹănĕngătoànăc uăđòiăh iă ăm iăconăng
Ch ơngătrìnhă giáoă d că cácă giáă tr ă s ngă c aă UNESCOă đ
căcoiă làă đ iă tácă c aă cácă
nhàăgiáoăd cătrênătoànăc u.ăĐóălàăch ơngătrìnhăứngăd ngănh ngăkỹăthuật,ăkỹănĕngă
đơnăgi nănh ngămangătínhăchuyênămônăcaoăbaoăg m:ăKỹănĕngălắngăngheătíchăc c,ă
nh ngă câuă h iă theoă d ngă m ă - đóngă vàă cáchă th oă luậnă tìmă raă h
ngă gi iă quy t.ă
Ch ơngătrìnhănàyăđưălàmăphongăphúăthêmăv năs ngăchoăthanhăniên,ătrangăb ănh ngă
giáătr ătíchăc c,ăcácăkỹănĕngăs ngăthi tăth c,ăh uăíchătrongăhànhătrangăb
căvàoăđ i.ă
T iăÚc,ăH iăđ ngăKinhădoanhăÚcăvàăPhòngăth ơngăm iăvàăcôngănghi păÚcăv iă
s ăb oătr ăc aăB ăGiáoăd c,ăĐàoăt oăvàăKhoaăh c,ăH iăđ ngăgiáo d căqu căgiaăÚcăă
đưă xu tă b nă cu nă "Kỹ năng hành nghề cho tương lai"ă (nĕmă 2002).
Cu năsáchăchoăth yăcácăkỹănĕngăvàăki năthứcămàăng
iăsửăd ngălaoăđ ngăyêuăc uă
GVHD:ăPGS.TSăLêăTh ăHoa
LuậnăvĕnăTh căsĩ
nàyăcũngăcóănh ngănghiênăcứuăđ ăđ aăraădanhăsáchăcácăkỹă nĕngăc năthi tăđ iăv iă
ng
iălaoăđ ngăvàăđ aăraădanhăsáchăcácăkỹănĕngăhànhăngh ăchoăth ăkỷă21ănh :ă Kỹ
năng giao tiếp, kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng tư duy và hành vi tích cực, kỹ
năng thích ứng, kỹ năng làm việc với con người, kỹ năng nghiên cứu khoa học, công
nghệ và toán.
Nh ăvậy,ăquaănghiênăcứuăc aăcácătổăchứcăt iăÚcăvàăCanađaătaăth yătrongăcácă
danhăsáchăkỹănĕng,ăthìăkỹănĕngăgiaoăti pălàăm tăkỹănĕngăđ
căđ ăcậpăđ uătiên.ăĐi uă
đóăchoăth yăvaiătròăquanătr ngăc aăkỹănĕngăgiaoăti pătrongăxưăh i.ăB iăvậy,ăcácănhà
nghiênăcứuătrênăth ăgi iăluônătìmătòiăđ ăhoànăthi nătrongăquáătrìnhăgiáoăd căvàăgiáoă
d căkỹănĕngăgiaoăti p.
ăVi tăNam
Ng
iă Vi tă Namă th iă x aă ch uă s ă nhă h
ngă nhi uă c aă vĕnă hóaă Trungă
Qu căquaătácăđ ngăb iăs ăđôăh ăg năm tănghìnănĕmăc aăph ơngăbắc,ăt ácăđ ngă
nên,ă ng
iă x aă th
ngă l uă truy nă d yă nhauă quaă cácă th ă h ă “học ăn học nói,
học gói, học mở”,ă “lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng
nhau”...ă Đóă làă nh ngă kinhă nghi mă quỦă báuă đưă đ
că ng
iă x aă đúcă k t,ă l uă
truy nătrongăxưăh iăvàănóăchínhălàăcáchăgiaoăti p,ăcáchăgiaoăti pă yăcũngăph iă
h c,ăph iăd y.
Caădao,ăt căng ăc aăVi tăNamăcũngăth ăhi năvàăth ăhi nănhi uăđ năv năđ ă
giaoă ti pă gi aă conă ng
iă v iă conă ng
iă trongă xưă h i,ă trongă cu că s ng,ă trongă
côngăvi căvàătrongătìnhăc mălứaăđôi.ăDoăth ăch ăxưăh i,ăngônăng ăgiaoăti păc aă
HVTH:ăNguyễnăTh ăLiên
10
GVHD:ăPGS.TSăLêăTh ăHoa
că ta,ă đưă cóă nhi uă côngă trìnhă khoaă h că nghiênă cứuă v ă v nă đ ă giaoă
iă gócă đ ă tâmă lỦă h c.ă Bắtă đ uă từă nh ngă nĕmă 80ă c aă th ă kỷă tr
c,ă cóă
nhi uăbàiă vi tă vàă côngătrìnhă ngiênăcứuăc aăcácănhàă tâmălỦă h că Vi tă Namănh ă
Ph mă Minhă H c,ă Tr nă Tr ngă Th y,ă Ngôă Côngă Hoàn,ă Nguyễnă Quangă Uẩn,ă
Nguyễnă vĕnă Lê...ă đ
c ôngă b ,ă ină n,ă xu tă b nă vàă đ
că ápă d ngă trongă giáoă
d c,ătrongăcu căs ng
- Nghiênăcứuăv ăă“th cătr ngăgiáoăd căkỹănĕngăs ngăchoăh căsinhătrungăh căcơă
s ”(ă2010)ăc aătácăgi ăMaiăTh ăKimăOanh,ăVi năKhoaăh căgiáoăd căVi tăNam;ăđ ă
tàiăchuyênăsâuătìmăhi uăth cătr ngăkỹănĕngăs ngăc aăh căsinhăTrungăh căcơăs ăvàătổă
chứcăgiáoăd căkỹănĕngăs ngăchoăh căsinhătr
ngătrungăh căcơăs .
- Nghiênăcứuăv ăkỹănĕngăs ngăc aăsinhăviênăt iătr
ngăCaoăđẳngăS ăph măNhaă
Trang - KhánhăHòaă(2013),ătácăgi ăđưănghiênăcứuăvàăđ ăxu tăcácăbi năphápăgiáoăd că
kỹănĕngăs ngăchoăsinhăviênăthôngăquaăcôngătácăgiáoăviênăch ănhi m.
- Đ ătài:ă“Xâyăd ngăh ăth ngăbàiătậpăth căhànhăđ ăluy nătậpăkỹănĕngăgi iăquy tă
ngăđàoăt oă
ng.
- Đ ătàiăth căsĩăc aăHuỳnhăPhúăTh nhătr
ngăĐ i h căAnăGiangă(2013)ă“rènă
luy năkỹănĕngăs ngăchoăsinhăviênăthi tăthòiăTr
ngăĐ iăh căAnăGiang.ăBàiăvi tăc aă
NguyễnăTh ăTu năAnh,ătr
ngăĐ iăh căTh ăD uăm tă“cácăb
căchuẩnăb ăm tăbàiă
thuy tătrìnhăhi uăqu ”.ăĐ ătàiăth căsĩăăc aăgiáoăviênătâmălỦăh căNguyễnăH uăLongă
“kỹănĕngăs ngăchoălứaătuổiăh cătrò”ănghiênăcứuănhậnăthứcăkỹănĕngăs ngăđ ăti năđ nă
vi că hìnhă thànhă kỹă nĕngă hànhă viă choă h că sinh.ă Đ ă tàiă “xâyă d ngă h ă th ngă bàiă tậpă
th că hànhă đ ă luy nă tậpă kỹă nĕngă gi iă quy tă tìnhă hu ngă giaoă ti pă choă sinhă viênă s ă
ph măkỹăthuậtăcôngănghi pătr
ngăĐ iăh căs ăph măkỹăthuậtăH ngăyên”;ădoănhómă
giáoăviênăth căhi nănhằmărènăluy năkỹănĕngăgi iăquy tăv năđ ,ănângăcaoăkh ănĕngă
giaoăti păchoăcácăsinhăviênătrongăKhoa.
Nh ăvậy,ăch aăcóăm tănghiênăcứuăsâuănàoăv ăkỹănĕngăgiaoăti păc aă h căsinhă
ngh ănóiăchungăvàăh căsinhăngh ăc aăThànhăph ăC năThơănóiăăriêng.ăDoăđó,ănghiênă
cứuăv ăkỹănĕngăgiaoăti păchoăh căsinhăngh ăThànhăph ăC năthơălàăv năđ ăthi tăy u.
2.2.2ăăGiaoăti p
- Theoătừăđi nă“TâmălỦăh c”ă[10]ăc aăVũăDũng,ăgiaoăti pălàăquáătrìnhăthi tălậpă
vàăphátătri năti păxúcăgi aăcáănhân,ăxu tăphátătừănhuăc uăph iăh păhànhăđ ng.ăGiaoă
ti păbaoăg măhàngălo tăcácăy uăt ănh :ătraoăđổiăthôngătin,ăxâyăd ngăchi năl
đ ngăth ngănh t,ătriăgiácăvàătìmăhi uăng
căho tă
iăkhác.ăGiaoăti păcóăbaăkhíaăc nhăchính:ă
Giaoăl u,ătácăđ ngăt ơngăh ăvàătriăgiác.
- Theoă“từăđi nătâmălỦăh c”ă[27]ăc aăNguyễnăKhắcăVi n.ăGiaoăti pălàăquáătrìnhă
truy năđi, phátăđiăm tăthôngătinătừăm tăng
hayă m tă nhómă ng
thôngăđi păđ
iăhayăm tănhómăng
iăchoăm tăng
iă
iă khác,ă trongă m iă quană h ă t ơngă tácă lẫnă nhau.ă Thôngă tină hayă
căngu năphátămàăng
iănhậnă ph iăgi iă mư,ăc ăhaiăbênăđ uăsửăd ngă
m tămưăchung.
- Theoă“từăđi nătâmălỦăh căđ iăc ơng”ă[9]ăc aăTr năTh ăMinhăĐứcă(ch ăbiên).ă
i,ăch ăđ că
diễnăăraăătrongăăxưăh iăloàiăng i.ă
- Giaoăti păd aătrênăcơăs ăhi uăbi tălẫnănhauăgi aăconăng
iăv iăconăng
i.ă
- Giaoăti păth ăhi năthôngăquaăs ătraoăđổiăthôngătin,ăs ăhi uăbi t,ărungăc măvàă nhă
h ngălẫnănhau.ă
- Giaoă ti pă chứaă đ ngă nh ngă n iă dungă c aă xưă h i,ă đ
că th că hi nă trongă m tă
hoànăc nhăxưăh iăc ăth ăvàăch uăs ăquyăđ nhăc aăcácăy uăt ăvĕnăhóa,ăxưăh i.ă
Trongăđ ătàiănàyăgiaoăti păđ
căhi u:ăGiao tiếp là một quá trình tiếp xúc qua lại
giữa con người với con người nhằm mục đích trao đổi thông tin, tư tưởng, tình cảm
và tác động ảnh hưởng lẫn nhau.
2.2.3ăăK ănĕngăgiaoăti p
Nghiênă cứuă v ă kỹă nĕngă giaoă ti p,ă cácă nhàă nghiênă cứuăđư cóă nh ngăquană ni mă
khácănhau.ăM iănhàănghiênăcứuănhìnănhận,ăkhaiăthácăv ăkỹănĕngăgiaoăti păd
iăgócă
đ ănghiênăcứuăc aămình.ă
iăv iăng
i,ăquaăđóăconăng
xúc,ătriăgiácălẫnănhau,ă nhăh
đòiăh iăm iăng
iătraoăđổiăv iănhauăv ăthôngătin,ăv ăc mă
ngătácăđ ngăquaăl iăv iănhau.ăĐ ăgiaoăti păcóăhi uăqu ă
iăph iăcóăkỹănĕngăgiaoăti p.ăTrongăđ ătài,ăkỹănĕngăgiaoăti păđ
căhi uă
là: Kỹ năng giao tiếp là tập hợp hoạt động trao đổi tiếp xúc của con người với con
người nhằm trao đổi thông tin, tư tưởng, tình cảm của bản thân gắn kết các thành
viên trong xã hội với nhau và đồng thời biết cách tổ chức, điều chỉnh, điều khiển
quá trình giao tiếp, nhằm đạt được mục tiêu đề ra.
2.2.4.ăGiáoăd c k ănĕngăgiaoăti p
- Giáoăd c:
TheoăTừăđi năTừăvàăng ăHánăvi tăc aătácăgi ăNguyễnăLânăcóănêuă“ giáo dục là
quá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch, có tổ chức nhằm bồi
dưỡng cho người học những phẩm chất đạo đức và tri thức cần thiết để họ có khả
năng tham gia mọi mặt đời sống của xã hội” [14, tr 269]
Theoăbáchăkhoaătoànăth ăWikipedia:ă“Giáo dục, theo nghĩa tổng quát, là một
hình thức học tập, trong đó kiến thức, kỹ năng và thói quen của một nhóm người từ
thế hệ này (người truyền đạt) được chuyển giao sang thế hệ kế tiếp (người thụ
huấn) thông qua giảng dạy, huấn luyện, nghiên cứu. Giáo dục thường diễn ra dưới
sự hướng dẫn của người khác, nhưng cũng có thể tự học. Bất kỳ sự trải nghiệm nào
l căl
ngăgiáoăd c:ăNhàătr
căk tăqu ăt tăkhiă
ng,ăgiaăđìnhăvàăcácă
ngăxưăh i.
2.3 Nh ngăv n đ ăc ăb năv ăgiáoăd căk ănĕngăgiaoăti păchoăh căsinhăngh ă
2.3.1 Đặcăđi mătâm lý c aăh căsinhăngh ă
H ă th ngă d yă ngh ă c aă n
că taă g mă cácă tr
ngă Caoă đẳngă ngh ,ă trungă c pă
ngh ,ătrungătâmăd yăngh ,ăl păd yăngh ă(g iăchungălàăCơăs ăd yăngh ), ti pănhậnă
h căsinhăt tănghi păTrungăh căphổăthôngăhoặcăTrungăh căcơăs ăđ ăđàoăt oăngh .
Đ iăt
ngăh căsinhăh că ăcácătr
ngăngh ăg mă2ăđ iăt
ngăchínhăđóălà:ăT tă
nghi păTrungăh căcơăs ăvàăt tănghi păTrungăh căphổăthôngăv iăđ ătuổiătr iăr ngăătừă
15ăđ nă29ătuổi.ă
Theo tác gi ăVũăTh ăNhoă ăgiaiăđo năđ uătuổiăthanhăniênătừă15ăđ nă17,ă18ătuổi;ă
t ơngălaiă tíchă c c,ă nắmă v ngă ngh ă nghi pă vàă bắtă đ uă th ă nghi mă mìnhă trongă m iă
HVTH:ăNguyễnăTh ăLiên
16
GVHD:ăPGS.TSăLêăTh ăHoa
LuậnăvĕnăTh căsĩ
lĩnhăv căc aăcu căs ng.ăNi mătin,ăxuăh
ngăngh ănghi păvàăcácănĕngăl căc năthi tă
đ
că c ngă c ă vàă phátă tri n.ă Cácă quáă trìnhă tâmă lỦ,ă đặcă bi tă làă quáă trìnhă nhậnă thứcă
đ
căngh ănghi păhóa.ăTìnhăc mănghĩaăv ,ătinhăth nătráchănhi m,ătínhăđ călậpăđ
nângă cao,ă cáă tínhă vàă lậpă tr
ngă s ngă c aă h ă đ
ngh ănghi păt ơngălaiăc aăh ăđ
th nă vàă đ oă đứcă đ
ngăs ăgópăph năphátăhuyă uăđi măvàăkhắcăph cănh ngăh năch ă
v ămặtătâmălỦăc aăh căsinhăă.
Bênăc nhănh ngămặtătíchăc cătrênăđây,ămặcădùălàănh ngăng
iăcóătrìnhăđ ănh tă
đ nh,ăh căsinhăkhôngătránhăkh iănh ngăh năch ăchungăc aălứaătuổiăthanhăniên.ăĐóălàă
s ăthi uăchínăchắnătrongăsuyănghĩ,ăhànhăđ ng,ăđặcăbi t,ătrongăvi căti păthu,ăch năl c,ă
h căh iănh ngăcáiăm i.ăNh ngăy uăt ătâmălỦănàyăcóătácăđ ngăchiăph iăho tăđ ngăh că
tập,ărènăluy năvàăph năđ uăc aăh c sinh.
Đ iă v iă h că sinhă trongă cácă tr
ngă ngh ,ă nĕngă l că giaoă ti pă đ
thôngăquaăho tăđ ngăgiaoăti păv iăth yăcôăgiáo,ăb năbèătrongătr
phòng khoa..., nh ngăng
că hìnhă thànhă
ng,ăl p,ăcácăcánăb ă
iăđangălàmăcôngătácăgiáoăd c,ăgi ngăd y,ăv iăcácăcơăquană
banăngànhăcóăliênăquanăvàăc ăc ngăđ ngătrongăcôngătácăxưăh iăhóaăgiáoăd c.ăĐ
s ngăvàăh cătậpătrongămôiătr
că
Trongă đóă h ă Trungă c pă chuyênă nghi pă thìă mônă kỹă nĕngă giaoă ti pă đ
că đ aă vàoă
ch ơngătrìnhăgi ngăd yăd aăvào:
+ă Thôngă t ă 66/2011/TTă - BGDĐTă bană hànhă ch ơngătrìnhă h că ph nă kỹă nĕngă
giaoă ti pă trongă ch ơngă trìnhă đàoă t oă trìnhă đ ă trungă c pă chuyênă nghi pă c aă B ă
GDĐTă[30],ă[ph ăl că9,ătră53)ăvàăch ơngătrìnhăh căph năKỹănĕngăgiaoăti păh ăTrungă
c păchuyênănghi pă[31], [ph ăl că9,ătră55].
+ăSổătayăGiáoăviênănĕmăh că2014ă- 2015,ănh ngăv năđ ătâmăhuy tăvàăgiáoăd că
Kỹănĕngăs ngătrongăngànhăgiáoăd căhi nănayă(trongăđóăcóăch ăđ oăvàăh
ngădẫnăv ă
giáoăd căkỹănĕngăgiaoăti păchoăh căsinh) [24].
Trongăđ ătàiănàyăs ănghiênăcứuă5ăkỹănĕngăgiaoăti păd aătheo:ăCh ơngătrìnhăh că
ph nă KNGTă h ă trungă c pă chuyênă nghi p;ă sổă tayă giáoă viênă nĕmă h că 2014ă -2015;
giáoătrìnhăKỹănĕngăgiaoăti păc aătácăgi :ăChuăĐức,ădùngăchoăh ăTrungăc păchuyênă
nghi pă[8].ăC ăth :
- Kỹănĕngălắngăngheă[8,ătră83]
- Kỹănĕngăthuy tătrìnhă[8,ătră93]
- Kỹănĕngăgi iăquy tăxungăđ tăă[31,ătră89]
- Kỹănĕngăđ căvà tómătắtăvĕnăb nă[8,ătră99]
- Kỹănĕngăvi tăvĕnăb n.ă[8,ătră105]
2.3.2.1 K ănĕngăl ngăngheă [8, tr 83]
Lắngă ngheă trongă quáă trìnhă giaoă ti pă hàngă ngàyă làă quáă trìnhă imă lặng đ ă thuă
nhậnănh ngăthôngătinăphátăraătừăng
HVTH:ăNguyễnăTh ăLiên
- Rènăluy năkỹănĕngălắngănghe [8, tr 84]
Đ ălắngăngheăcóăhi uăqu ,ăph iăngheă ămứcăđ ăchĕmăchú,ăđặcăbi tălàăngheăth uă
c m.ăMu nălàmăđ
căđi uăđó,ăc nărènăluy năm tăs ăkỹănĕngăsau: Rènăkỹănĕngăt oă
không khíăbìnhăđẳng,ăc iăm : Đ ăt oăkhôngăkhíăbìnhăđẳng,ăc iăm ,ăc năchúăỦăđ nă
kho ngăcáchăđ iătho i,ăv ătrí,ăt ăth ,ăcácăđ ngătác,ăcửăch ăc aămình.ăRènăkỹănĕngăb că
l ăs ăquanătâm: Th ăhi nă ăt ăth ,ăimălặng,ăchĕmăchúălắngănghe. Rènăluy năkỹănĕngă
g iă m : Nghe là m tă hànhă đ ngă tíchă c c.ă Mu nă ngheă đ
khuy năkhíchăng
ng
că nhi u,ă c nă ph iă bi tă
iănóiătrútăb uătâmăs ăbằngăm tăs ăth ăthuậtăsau:ăKhuy năkhíchă
iănóiă ti pă t că câuă chuy nă bằngă cáchă t ă raă amă hi uă v nă đ ,ă thôngă c mă v iăh ă
bằngăcácăbi uăhi năănh ăl iănói,ănétămặt,ăn ăc
i,ăgậtăđ u...Hưyăcẩnăthậnălắngăngheă
vàăsẵnăsàngăph năh iăbằngănh ngăl iădẫnăhoặcăcửăch . Th nhătho ngăđặtăcâuăh iăđ ă
hi uărõăhơnăv năđ ăvàăchứngăt ămìnhăđangălắngănghe.
- Rènăluy năkỹănĕngăph năánhăl i
Sauăkhiăngheăng
iănóiătrìnhăbàyăm tăv năđ nàoăđóăxong,ăph iăbi tăsắpăx păl iă