Chuyên đề ngữ âm và trọng âm tổng hợp các cách phát âm và đánh dấu trọng âm - Pdf 35

TỔNG HỢP CÁC CÁCH PHÁT ÂM VÀ ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM
A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM.
Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên
âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra
gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.
B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.
I. NGUYÊN ÂM (VOWELS)
[i] âm có trong từ
sit,hit
[i:] âm có trong từ
seat, leave
[e] âm có trong từ
bed, get
[æ] âm có trong từ
map, have, bank, back
[a:] âm có trong từ
far, car, star
[ɔ] âm có trong từ
not, hot
[ɔ:] âm có trong từ

floor, four

[ʊ] âm có trong từ

put

[ʊ:] âm có trong từ

blue


[l]: âm có trong từ
: well, leader
[h]: âm có trong từ : hat, hot
[t]: âm có trong từ
: tea, take
[k]: âm có trong từ : cat, car.
[∂]: âm có trong từ : usual.
[z]: âm có trong từ
: zero
ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

1

Here to learn- Here to lead


[g]: âm có trong từ : game, get
[ju:]: âm có trong từ : tube,huge.
[s ]: âm có trong từ
: sorry, sing
Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]
V. CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM.
1. Nguyên âm “A”
1.1: A đọc là [æ]
* Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.
Examples:
Lad
[læd]
:con trai

: giảm bớt, hạ bớt
Cane
[kein]
: cây gậy
Late
[leit]
:muộn
Fate
[feit]
: số phận
Lake
[leik]
: hồ
Safe
[seif]
:an toàn
Tape
[teip]
: băng
Gate
[geit]
: cổng
Date
[deit]
: ngày tháng
* Trong tận cùng ATE của động từ
Examples:
To intimate [`intimeit]
: cho hay, thông đạt
To deliberate [`dilibreit]


: goi điện

Tall

[tɔ:ll]

: cao lớn

Small

[smɔ:ll]

: nhỏ nhắn

ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

2

Here to learn- Here to lead


1.4: A đọc là [ɔ]
* Trong những âm tiết có trọng âm của một từ , hoặc từ một âm tiết bắt đầu bằng W.
Examples:
Was
[wɔz]
: quá khứ của to be

* Ngoại lệ:


Examples:
Bar
[ba:]
: chấn song, quán
Far
[fa:]
: xa xôi
Star
[sta:]
: ngôi sao
Barn
[ba:n]
:vựa thóc
Harm
[ha:m]
: tổn hại
Charm
[t∫a:m]
: vẻ duyên dáng, quyến dũ
Departure
[di`pa:t∫∂]
: sự khởi hành
Half
[ha:f]
: một nửa
* Ngoại lệ:
scarce
[ske∂]
: sự khan hiếm

: linh hoạt, sống động
Delicate
[`delikit]
: tế nhị, mỏng mảnh
* Trong tận cùng - AGE của danh từ 2 âm tiết.
Examples:
Village
[`vilid∂]
: làng quê
Cottage
[`kɔtid∂]
: nhà tranh
Shortage
Damage
Courage

[`∫ɔ:tid∂]
[`dæmid∂]
[`kʌrid∂]

: tình trạng thiếu hụt
: sự thiệt hại
: lòng can đảm

Luggage
[`lʌgid∂]
: hành lý
Message
[`mesid∂]
: thông điệp

: lấy, tóm
Met
[met]
: gặp gỡ
Them
[ðem]
: họ
Debt
[det]
: món nợ
Send
[send]
: gửi
Member
[`memb∂]
:thành viên
November
[no`vemb∂] : tháng 11
* Ngoaị lệ:
Her
[h∂:]
: của cô ấy
Term
[t∂:m]
: học kỳ
2.2: E đọc là [i:]
* Khi đứng liền trước tận cùng PÂ+ E và trong những từ be, she, he, me
Examples:
Cede
[si:d]

: gợi nhớ
Reorganize [ri`ɔ:g∂naiz] : tổ chức lại
2.3: E đọc là [∂]
Examples:
Silent
[`sail∂nt]
: yên lặng
Open
[`oup∂n]
: mở
Chicken
[t∫ik∂n]
: thịt gà
Generous
[`d∂en∂r∂s] : hào hiệp
Sentence
[`sent∂ns]
: câu, kết án
3. Cách đọc “AI”
3.1: AI đọc là [ei]
* Khi AI đứng trước 1 PÂ trừ R
Examples:
Mail
[meil]
: thư từ
Sail
[seil]
: bơi thuyền
Wait
[weit]

[pe∂]
Chair
[t∫e∂]
4. Cách đọc “AU”
4.1: AU đọc là [ɔ:]
* Trong hầu hết các từ chứa AU
Examples:
Fault
[fɔ:lt]
Launch

: cặp đôi
: ghế tựa

: lỗi lầm, điều sai lầm
[lɔ:nt∫]

Audience

[`ɔ:di∂ns]

: hạ thuỷ
: khán giả

Daughter
[`dɔ:t∂]
: con gái
4.2: AU đọc là [a:]
* Trong một số từ mà ta phải ghi nhớ
Examples:

[dɔ:n]

: bình minh

6. Cách đọc “AY”
* AY thường được đọc là [ei] trong hầu hết các từ chứa AY
Examples:
Clay
[klei]
: đất sét
Day
[dei]
: ngày
Play
[plei]
: chơi, vở kịch
Tray
[trei]
: khay
Stay
[stei]
: ở lại
Pay
[pei]
: trả
* Ngoại lệ cần ghi nhớ:
Quay
[ki:]
: bến cảng
Mayor

[`leðə]

:da thuộc

Pleasure

[`pleʒə]

: niềm vui, niềm vinh hạnh

7.2: EA đọc là [i:]
* Trong các từ như: East
Easy
Heat
Beam

[i:st]
[i:zi]
[hi:t]
[bi:m]

: phương đông
: dễ dàng
: sức nóng
: tia sáng

ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

5


Earn

[ə:n]

: kiếm sống

Pearl

[pə:l]

: viên ngọc

* Trong các từ như: Bear

[beə]

: con gấu

Pear

[peə]

: quả lê

Tear

[teə]

: xé rách


[steik]

: vĩ đại, to lớn
: làm vỡ
: lát mỏng

[si:]
[fri:]
[hi:l]
[t∫i:z]
[ə`gri:]

: trông, they
: tự do
: gót
: phó mát
: đồng ý

[gærən`ti:]

: đảm bảo, cam đoan

7.4: EA đọc là [eə]

7.5: EA đọc là [iə]
* Trong các từ như: Tear

7.6: EA đọc là [ei]
* Trong các từ như: Great
Break

Career

[kə`riə]

: nghề nghiệp

[endʒi`niə]

: kỹ sư

Engineer
9. Cách đọc “EI”
9.1: EI đọc là [i:]
* Trong các từ như:
Ceiling
[`si:liη]
Deceive
[disi:v]

: trần nhà
: lừa đảo

ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

6

Here to learn- Here to lead


Receipt

: của họ

: số 8
: trọng lượng
: hàng hoá trên tàu
: hàng xóm
: cáI này hay cáI kia(Br E)
: chiều cao

: người thừa kế

: sự nhàn rỗi

Heifer
[`hefə]
: bò nái tơ
10. Cách đọc “EX”
10.1: EX đọc là “eks”
* Khi EX là âm tiết mang trọng âm:
Examples:
exercise
[`eksəsaiz]

: bài tập

Excellent

[`eksələnt]

: tuyệt hảo, cực hạng

[ig`zɔ:stid]
: kiệt sức, cạn hết.
11. Cách đọc “EY”
11.1: EY đọc là “ei”
* Trong các từ như:
They
[ðei]
: họ
Prey
[prei]
:cầu nguyện
Grey
[grei]
: xám
Obey
[∂`bei]
: vâng lời
11.2: EY đọc là “i:”
* Trong các từ như:
Money
[`mΛni:]
: tiền
ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

7

Here to learn- Here to lead


Storey

* Ngoại lệ:
To live
[liv]
: sống
To give
[giv]
: cho, tặng
12.2: i đọc là [i]
* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ + E
Examples:
Bit
[bit]
: miếng nhỏ, một mẩu
Sit
[sit]
: ngồi
Him
[him]
: anh ấy(tân ngữ của He)
Twin
[twin]
: sinh đôi
12.3: i đọc là [i:]
* Trong những từ có nguồn gốc Pháp văn
Machine
[mə`∫i:n]
: máy móc
Routine
[ru`ti:n]
: công việc hàng ngày

14. Cách đọc nguyên âm “o”
14.1: O đọc là [əʊ]
* Khi nó đứng cuối một từ:
Examples:
no
[nəʊ]
: không

* Ngoại lệ:

Go

[gəʊ]

: đi

So

[səʊ]

: vì vậy

Potato

[pə`teitəʊ]

: khoai tây

Tomato



: lạnh

Code

[kəʊd]

: hệ thống mật mã

Mode

[məʊd]

: kiểu cách

Sofa

[`səʊfə]

: ghế bành

Lotus

[`ləʊtəs]

: sen

Soldier

[`səʊdʒə]


[fɔnd]

: thích

14.2: O đọc là [ɔ]
* Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 PÂ và trong âm tiết có trọng âm của một số từ nhiều âm
tiết
Examples:
Dot
[dɔt]
:dấu chấm.
Nod

[nɔd]

: gật đầu

Logic

[`lɔdʒik]

: lô gích

Doctor

[`dɔktə]

: bác sỹ


North

[nɔ::θố]

: phương Bắc

Sort

[sɔ::t]

: thứ, loại

Pork

[pɔ::k]

: thịt lợn

Morning

[`mɔ::niη]

: buổi sáng

Portable

[`pɔ: təbl]

: có thể mang đi được



Brother
[`brΛðə]
: anh,em trai
Nothing
[`nΛθiη]
: không có gì
14.5: O đọc là [ʊ:] / [u:]
* Trong những từ sau đây:
Do
[du:]
: làm
Move
[mu:]
: di chuyển
Lose
[lu:z]
: mất mát
Prove
[pru:v]
: chứng minh
14.6: O đọc là [ə]
* Trong những âm tiết không có trọng âm của những từ nhiều âm tiết:
Examples:
atom
[`ætəm]
: nguyên tử
Compare

[kəm`peə]

Examples:
roar
[rɔ:]
:gầm; rống
Board
[bɔ:d]
16. Cách đọc “OO- OU- OW ”
16.1: OO đọc là:
* Trong những từ sau đây đọc là [u] :
Book
[buk]
: quyển sách
Good
[gud]
: tốt
Look
[luk]
: nhìn, trông
Wood
[wud]
: gỗ
Took
[tuk]
: quá khứ của take
Foot
[fut]
: bàn chân
* Trong những từ sau đây đọc là [u:]
Cool
[ku:l]

: tầng, gác
ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

10

Here to learn- Here to lead


16.2: OU đọc là :
* Những từ sau đây đọc là [aʊ]
Bound

[baʊnd]

: giới hạn

Cloud

[klaʊd]

Doubt

[daʊt]

: sự nghi ngờ

Found

[faʊnd]



[aʊə]

: giờ

Flour

[flaʊə]

: bột mỳ

Sour

[saʊə]

: chua

* Những từ sau đây đọc là [ʊə]
Tour

[tʊə]

: cuộc du lịch vòng quanh

Tourist

[tʊərist]

: khách du lịch



* Những từ sau đây đọc là [ oʊ]
Soul

[soʊl]

: linh hồn

Shoulder

[`soʊldə]

: vai

Poultry
[`poʊltri]
: gia cầm
* Những từ sau đây đọc là [ Λ]
Rough
[rΛf]
: xù xì, gồ ghề
Tough
[tΛf]
: dẻo dai, bướng bỉnh
Touch
[tΛt∫]
: động chạm
Enough
[i`nΛf]
: đủ

Power

[pauə]

: sức mạnh

Powder
[paudə]
: bột, bột giặt
* Những từ sau đây đọc là [ ou]
Grow
[grou]
: mọc, phát triển
Know
[knou]
: biết
Slow
[slou]
: chậm.
Show
[∫ou]
:chỉ cho, chứng tỏ
Narrow
[`nærou]
: chật, hẹp
Tomorrow
[tə`mɔrou]
: ngày mai
17. Cách đọc nguyên âm“U”
17.1: U đọc là [u] :

Humour
[`hju:mə]

: tàn bạo, giã man

Museum

: viện bảo tàng

[`mju:ziəm]

: ống, tuýp
: khiếu hàI hước

17.4: U đọc là [jʊə] :
* Trong những từ có U+ R+ nguyên âm:
Cure
[kjʊə]
: phương thuốc
Pure

[pjʊə]

: trong lành

During

[`djʊəriη]

: trong suốt

Thursday

[`θə:sdei]

: thứ năm

Surgery
[sə:dʒəri]
: phẫu thuật
17.6: U đọc là [Λ]
* Trong những từ có tiền tố là UM-, UN- hoặc 1 số từ thông dụng
ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

12

Here to learn- Here to lead


But

[bΛʌt]

: nhưng

Cup
[kΛʌp]
: cốc, tách
Dust
[dΛst]
: bụi

: khóc
Shy
[∫ai]
: xấu hổ
Typist
[`taipist]
: người đánh máy
Hydrogen
[`haidrəʒən] : khí Hidrô
19.2: Y đọc là [i]
* Trong âm tiết không có trọng âm của từ:
Copy
[`kɔpi]
: sao chép
Gravity
[`grævəti]
: trọng lực
II. PHỤ ÂM
1. Cách đọc phụ âm“C”
1.1: C đọc là [s]
* Khi đứng trước e, i,y
Examples:
Centre [`sentə]
: trung tâm
Certain[`sə:tn]

: chắc chắn

Circle [`sə:kl]
: vòng tròn

[`∫oʊsəl]

: mang tính xã hội

ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

13

Here to learn- Here to lead


Musician

[mju`zi∫ən]

Ancient
[`ein∫ənt]
Efficient
[i`fi∫nt]
Conscious
[`kn∫əs]
2. Cách đọc phụ âm“CH”
2.1: CH đọc là [t∫]
* Trong hầu hết các từ thông dụng.
Examples:
Chalk
[t∫ɔ:k]
Choose
[t∫u:z]
Church

Scheme
[ski:m]
: kế hoạch
School
[sku:l]
: trường học
Chemistry
[`kemistri]
: hoá học
2.3: CH đọc là [∫]
* Trong một số từ có nguồn gốc Pháp văn.
Machine
[mə∫in]
: máy móc
Chemise
[∫ə`mi:z]
: áo phụ nữ
3. Cách đọc phụ âm“D”
D đọc là [d] trong hầu hết tất cả mọi trường hợp
Examples:
Date
[deit]
: ngày
Golden
[`goʊndən] : bằng vàng
4. Cách đọc phụ âm“G”
4.1: G đọc là [g]
* Khi đứng trước A, O, U
Examples:
Game


[dʒeil]

: nhà giam

4.2: G đọc là [dʒ]
* Khi đứng trước e, y, i và là tận cùng ge của một từ:
Examples:
Gentle
[`dʒentl]
; hiền dịu
Ginger

[`dʒiỗdʒə]

: củ gong

ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

14

Here to learn- Here to lead


Gymnastic

[dʒim`næstik]: thuộc về thể dục

Geology


[gə:l]
5. Cách đọc phụ âm “ S”
5.1: S đọc là [s]
* Khi nó đứng đầu một từ
Examples:
Sad
Sing
South

* Nhưng

: địa chất học

: có được, trở nên
: những con ngỗng
: cô gái

[sæd]
[siỗ]
[saʊθ]

: buồn
: hát
: phương Nam

Sorry

[`sɔ:ri]

: tiếc, ân hận


Possess

[pəzez]

: có (sở hữu)

Desert

[dizə:t]

: món ăn tráng miệng

Scissors
[`sizəz]
: cái kéo
* Khi nó ở cuối một từ, đi sau f, k p, t
Roofs
[ru:fs]
: mái nhà
Books
[buks]
: quyển sách
Maps
[mæps]
: bản đồ
Taps
[tæps]
: vòi nước
Streets

Season
[`si:zn]
: mùa, thời kỳ
Result
[ri`zΛlt]
: kết quả
* Nhưng
Base
[beis]
: nền tảng, căn cứ
Case
[keis]
: trường hợp
Loose
[lu:s]
: nới lỏng
* Khi nó ở cuối từ 1 âm tiết và đồng thời đi sau một nguyên âm ngoại trừ u hoặc là sau 1 phụ âm không
phảI là f, k, p ,t
As
[æz]
: như là, bởi vì
Is
[iz]
:thì hiện tại của “to be”
His
[hiz]
: của nó, của anh ấy
Pens
[penz]
: cái bút

Plus
Christmas

[ʌs]
[bΛs]
[plΛs]
[`krisməs]

: chúng tôi
: xe buýt
: cộng vào, thêm vào
: Lễ Giáng Sinh

: hình thức

5.3: S đọc là [ʒ]
* Khi nó đi sau 1 nguyên âm và đồng thời đứng trước u, ia, io
Examples
Usual
[`ju:ʒuəl]
: thông thường
Pleasure

[`pleʒə]

: sự vui vẻ

Measure

[`meʒə]


[`ten∫ən]

: sự căng thẳng

Pesian
[`pə:∫ən]
: người Ba Tư
6. Cách đọc phụ âm “ SH”
SH phát âm là [∫] trong tất cả mọi trường hợp
Shake
[∫eik]
: lắc
Sharp
[∫a:p]
: nhọn, sắc
Sheet
[∫i:t]
: lá, tờ
Rush
[rΛ∫]
: xông tới, ùa tới
Dish
[di∫]
: món ăn, cái đĩa
Mushroom
[`mʌ∫rum]
: nấm
7. Cách đọc phụ âm “ T”
7.1: T được phát âm là [t]

: tiềm lực

Nation

[`nei∫ən]

: quốc gia

Intention

[in`ten∫ən]

: ý định

* Nhưng
Question
[k`wet∫ən]
: câu hỏi
7.3: T được phát âm là [t∫]
Khi ở bên trong một từ và đi trước UR+ Nguyên âm
Examples:
Century
[`sent∫əri]
: thế kỷ
Natural

[`næt∫ərəl]

: tự nhiên, thiên nhiên


[ðen]
[`saʊðən]
[ðou]
[`gæðə]

: của họ
: hơn là
: thuộc về phương Nam
: dầu cho
: tụ hợp lại

Brother

[`brΛðə]

: anh, em trai

Weather
[`weðə]
Smooth
[smu:ð]
Breathe
[bri:ð]
8.2: TH được phát âm là [θ]
* Trong những từ sau đây:
Think
[θiηk]
Thing
[θiη]
Thirty

PRACTICE EXERCISES
PRONUNCIATION
ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2 17

Here to learn- Here to lead


Chọn từ có âm tiết được gạch chân có phát âm khác với những từ còn lại
Exercise 1
1.
A. rough
2.
A. noon
3.
A. chemist
4.
A. thought
5.
A. pleasure
6.
A. chalk
7.
A. knit
8.
A. put
9.
A. how
10. A. talked

B. sum

D. liked

Exercise 2
1.
A. hear
2.
A. heat
3.
A. blood
4.
A. university
5.
A. mouse
6.
A. faithful
7.
A. course
8.
A. worked
9.
A. new
10. A. sun

B. clear
B. great
B. pool
B. unique
B. could
B. failure
B. court

A. wood
3.
A. post
4.
A. beard
5.
A. false
6.
A. camp
7.
A. genetics
8.
A. cleanse
9.
A. mechanic
10. A. thank

B. much
B. food
B. though
B. bird
B. laugh
B. lamp
B. generate
B. please
B. machinery
B. band

C. come
C. look


D. drama
D. with
D. gaudy
D. then
D. plays
D. chorus
D. trivial
D. collage
D.endearment
D. hypocrite

Exercise 4
1.
A. grammar
B. damage
2.
A. both
B. tenth
3.
A. gate
B. gem
4.
A. thus
B. thumb
5.
A. lays
B. says
6.
A. scholarship

3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.

A. waited
A. given
A. cough
A. accident
A. this
A. gas
A. bought
A. spear

B. mended
B. risen
B. tough
B. jazz
B. thick
B. gain
B. nought
B. gear

C. naked
C. ridden
C. rough

8.
A. large
9.
A. more
10. A. distribute

B. put
B. recent
B. devise
B. livid
B. faces
B. brush
B. broad
B. vegetable
B. north
B. tribe

C. pull
C. decent
C. surprise
C. revival
C. horses
C. bus
C. coast
C. angry
C. lost
C. triangle

D. puncture
D. present

B. look
B. fragile
B. flourish
B. sacred
B. wash
B. freight
B. coincide
B. design
B. sacrifice
B. stairs

C. took
C. general
C. courageous
C. needed
C. on
C. height
C. currency
C. disease
C. hard
C. heir

D. good
D. bargain
D. southern
D. walked
D. not
D. weight
D. conception
D. excursion

B. failure
B. cover
B. sew
B. library

C. envelope
C. knife
C. bare
C. Scotland
C. warm
C. picture
C. fairly
C. economical
C. few
C. willing

D. secret
D. principle
D. marvelous
D. cotton
D. marmalade
D. culture
D. painted
D. ceiling
D. nephew
D. if

Exercise 9
1.
A. this

D. candle
D. weather
Here to learn- Here to lead


7.
8.
9.
10.

A. shoot
A. seat
A. kissed
A. barn

B. mood
B. heavy
B. helped
B. can't

C. poor
C. reason
C. forced
C. aunt

D. smooth
D. neat
D. wanted
D. tame


B. sugar

C. cure
C. sportsman
C. plural
C. courage
C. dare
C. cold
C. bear
C. burn
C. pork
C. share

D. durable
D. sure
D. study
D. cough
D. bare
D. common
D. clear
D. turn
D. corn
D. surgery

Exercise 11
1.
A. pool
2.
A. naked
3.

C. both
C. smooth
C. booked
C. chaos
C. bargain
C. soon

D. foot
D. wicked
D. famous
D. home
D. tenth
D. both
D. naked
D. scholar
D. complain
D. moon

Exercise 12
1.
A. about
2.
A. saddle
3.
A. drummer
4.
A. flame
5.
A. darkness
6.


D. ground
D. basement
D. umbrella
D. manner
D. remark
D. funny
D. cooker
D. sight
D. chosen
D. stage

Exercise 13
1.
A. butter
B. put
2.
A. few
B. new
3.
A. pretty
B. get
4.
A. grew
B. threw
5.
A. close
B. chose
6.
A. beard

D. rose
D. prefer
D. wear
D. final
D. wastage
D. recede
Here to learn- Here to lead


Exercise 14
1.
A. nature
2.
A. discipline
3.
A. office
4.
A. suitable
5.
A. patient
6.
A. physical
7.
A. bury
8.
A. chorus
9.
A. creature
10. A. danger


D. menace
D. magic

Exercise 15
1.
A. pleasure
2.
A. foot
3.
A. birth
4.
A. trays
5.
A. companion
6.
A. naked
7.
A. plumber
8.
A. clothes
9.
A. hear
10. A. heat

B. sound
B. pool
B. their
B. says
B. company
B. wicked

2.
A. orchestra
3.
A. prescription
4.
A. nourish
5.
A. pudding
6.
A. breathe
7.
A. describe
8.
A. slaughter
9.
A. devotion
10. A. copper

B. put
B. chasm
B. preliminary
B. flourish
B. puncture
B. teeth
B. excite
B. draught
B. congestion
B. copy

C. brook

5.
A. lose
6.
A. position
7.
A. stone
8.
A. give
9.
A. switch
10. A. study

B. daughter
B. soup
B. bury
B. decision
B. chose
B. oasis
B. zone
B. five
B. stomach
B. ready

C. cough
C. sugar
C. nut
C. permission
C. close
C. desert
C. phone

Here to learn- Here to lead


3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.

A. pudding
A. sovereign
A. beard
A. ghost
A. chorus
A. measure
A. mouse
A. three

B. put
B. fountain
B. word
B. hostage
B. cherish
B. pleasure
B. could
B. thanks


B. cloth
B. security
B. appreciation
B. electrification
B. coincide
B. patriotic
B. geneticist

C. with
C. skull
C. botanist
C. exact
C. currency
C. orator
C. guarantee

D. marathon
D. productive
D. diagram
D. entire
D. conception
D. poverty
D. generate

Exercise 20
1.
A. lively
2.
A. sale
3.

C. supply
C. mud
C. lives
C. about
C. ahead
C. there

D. bite
D. tan
D. coincided
D. cow
D. nun
D. multiply
D. cooks
D. amount
D. mean
D. breathe

Exercise 21
1.
A. enough
2.
A. stage
3.
A. license
4.
A. some
5.
A. not
6.


D. though
D. package
D. police
D. home
D. spoken
D. boring
D. flee
D. meat
D. account
D. physical

Exercise 19
1.
A. university
2.
A. divisible
3.
A.
superstructure
4.
A. wealth
5.
A. puzzle
6.
A. apprentice
7.
A. emblem
8.
A. curriculum

D. noun
D. club
D. rod
D. practice
Here to learn- Here to lead


6.
7.
8.
9.
10.

A. agreed
A. rear
A. guide
A. hear
A. punctual

B. missed
B. dear
B. driven
B. clear
B. rubbish

C. liked
C. bear
C. twice
C. pear
C. thunder

B. fact
B. saturate
B. flourish
B. please
B. horn
B. house
B. both
B. robot

C. charity
C. chorus
C. wash
C. fathom
C. southern
C. bees
C. home
C. mouse
C. dozen
C. climbing

D. archaeology
D. child
D. stamp
D. famous
D. courageous
D. roses
D. hour
D. practise
D. so
D. sober

B. tapes
B. should

C. feature
C. advertising
C. classify
C. helps
C. item
C. hole
C. supply
C. mud
C. lives
C. about

D. measure
D. arising
D. photography
D. cuts
D. identical
D. cow
D. nun
D. multiply
D. cooks
D. amount

Exercise 25
1.
A. wild
2.
A. sword

C. rained
C. seat
C. took
C. sing
C. courageous
C. needed
C. rises

D. sign
D. heard
D. level
D. followed
D. need
D. good
D. same
D. southern
D. walked
D. horses

Exercise 26
1.
A. hour
B. honest
2.
A. dealt
B. dreamt
3.
A. slogan
B. motor
4.

D. hospital
D. jealous
D. proper
D. passion
D. scout
D. cough
D. father
D. magazine
D. herein
Here to learn- Here to lead


10.

A. corn

B. cup

C. can

D. cede

Exercise 27
1.
A. disease
2.
A. examine
3.
A. descend
4.

C. common
C. leaver
C. faint
C. flow

D. discount
D. miner
D. percentage
D. coward
D. thus
D. office
D. community
D. creamy
D. paint
D. flour

Exercise 28
1.
A. most
2.
A. hear
3.
A. south
4.
A. mechanic
5.
A. tilt
6.
A. bus
7.

D. bear
D. house
D. campus
D. guide
D. nut
D. need
D. pen
D. disease
D. charge

Exercise 29
1.
A. watch
2.
A. low
3.
A. issue
4.
A. hasty
5.
A. dew
6.
A. home
7.
A. says
8.
A. none
9.
A. companion
10. A. loose

D. onion
D. compartment
D. dose

Exercise 30
1.
A. danger
2.
A. comb
3.
A. dead
4.
A. garlic
5.
A. host
6.
A. seize
7.
A. honour
8.
A. germ
9.
A. shortage
10. A. soul

B. eager
B. plumb
B. bead
B. garden
B. cost

A. afterwards
B. advise
ThS. Nguyễn Văn Nam – THPT Tân Yên số 2

C. agree
24

D. allow
Here to learn- Here to lead


2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.

A. gear
A. find
A. took
A. breath
A. turn
A. massage
A. chemist
A. chair
A. though


Exercise 32
1.
A. comfort
2.
A. about
3.
A. hood
4.
A. done
5.
A. coup
6.
A. filled
7.
A. cloth
8.
A. cease
9.
A. beds
10. A. gypsy

B. hobby
B. bough
B. hook
B. gone
B. group
B. landed
B. clothe
B. chase

3.
A. myth
4.
A. eight
5.
A. wool
6.
A. lever
7.
A. please
8.
A. corner
9.
A. butcher
10. A. beard

B. servant
B. off
B. with
B. weight
B. wood
B. level
B. measure
B. drawing
B. good
B. near

C. service
C. follow
C. both

6.
A. wine
7.
A. chancellor
8.
A. cell
9.
A. poor
10. A. though

B. all
B. appear
B. bad
B. better
B. boss
B. kite
B. character
B. centre
B. moor
B. enough

C. bath
C. wear
C. catch
C. worker
C. shop
C. live
C. challenger
C. city
C. door


C. blue
C. heavy
C. plough
C. myth
C. please
25

D. zoo
D. many
D. tough
D. thigh
D. reason
Here to learn- Here to lead



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status