NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA HỌC SINH TẠI TRƯỜNG PHỔ THÔNG TRUNG HỌC Y JUT, HUYỆN CƯKUIN, TỈNH ĐĂK LĂK - NĂM 2012 - Pdf 35

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

NGUYỄN VĂN TÂM

NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA HỌC SINH
TẠI TRƯỜNG PHỔ THÔNG TRUNG HỌC Y JUT,
HUYỆN CƯKUIN, TỈNH ĐĂK LĂK - NĂM 2012

LUẬN ÁN CHUYÊN KHOA CẤP II

HUẾ - 2012


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

NGUYỄN VĂN TÂM

NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA HỌC SINH
TẠI TRƯỜNG PHỔ THÔNG TRUNG HỌC Y JUT,
HUYỆN CƯKUIN, TỈNH ĐĂK LĂK - NĂM 2012


Xin được cảm ơn đến gia đình, bạn bè, người thân của tôi đã động
viên, chia sẽ, giúp đỡ để tôi hoàn thành nhiệm vụ.
Buôn Ma Thuột, tháng 10 năm 2012
Nguyễn Văn Tâm


LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa
từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.

Tác giả luận án

Nguyễn Văn Tâm


KÝ HIỆU VIẾT TẮT

THPT

: Trung học phổ thông

SDD

: Suy dinh dưỡng

BAZ

: BMI for Age Z-Score:

Z Score cân nặng theo tuổi

WHO

: World Health Organization:
Tổ chức Y tế thế giới

CB CNV : Cán bộ công nhân viên


MỤC LỤC
Trang
ĐẶT VẤN ĐỀ ..................................................................................... 1
Chương 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU .................................................. 3
1.1. Dinh dưỡng với lứa tuổi vị thành niên....................................................
3
1.2. Suy dinh dưỡng và thừa cân béo phì ở lứa tuổi học đường .....................
6
1.3 Tình trạng dinh dưỡng và xu hướng tăng trưởng của lứa tuổi học
đường tại Việt Nam ...............................................................................
7
1.4. Nghiên cứu về dinh dưỡng lứa tuổi học đường ................................9
1.5. Những yếu tố liên quan đến dinh dưỡng học đường ...............................
22
1.6. Công cụ đánh giá tình trạng dinh dưỡng học sinh 15-18 tuổi .................
29
Chương 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ...... 31
2.1. Đối tượng nghiên cứu ...........................................................................
31
2.2. Phương pháp nghiên cứu ................................................................ 32

Bảng 1.1. Phương pháp xác định tình trạng dinh dưỡng .............................. 10
Bảng 1.2. Tỷ lệ % trung bình (±SD) SDD ở trẻ em tuổi học sinh ................ 14
Bảng 1.3. Tỷ lệ thừa cân, béo phì ở một số quốc gia ................................... 15
Bảng 1.4. Tỷ lệ thấp còi và gầy phân theo tuổi và giới ................................ 18
Bảng 1.5. Số liệu SDD


TÀI LIỆU THAM KHẢO
TIẾNG VIỆT
1

Quyết định 641/QĐ-TTg ngày 28/4/2011 của Thủ tướng chính phủ phê
duyệt đề án tổng thể phát triển thể lực và tầm vóc người Việt Nam giai
đoạn 2011-2030.

2

Niên giám thống kê y tế Đắk Lắk 2011.

3

Trung tâm y tế dự phòng tình Đắk Lắk. Báo cáo số 251/BC-YTDP ngày
30/10/2010 về hoạt động y tế trường học năm 2010.

4

Viện Dinh dưỡng - Alive & Thrive (2011), Tài liệu học viên - Tư vấn
nuôi dưỡng trẻ nhỏ tại cơ sở y tế.

5

Viện Dinh Dưỡng (2002), Chiến lược dinh dưỡng quốc gia giai đoạn
2001-2010.

6

30 Annik Sorhaindo & Leon Feinstein (2006), What is the relationship
between child nutrition and school outcomes. Centre for Research on the
Wider Benefits of Learning, Report no.18.
31 Best C, Neufingerl N, van Geel L, van den Briel T & Osendarp S.
(2010), The nutritional status of school-aged children: why should we
care? Food and Nutrition Bulletin, 31(3), pp. 400-417.
32 Charles Dabone, Helene F Delisle & Olivier Receveur (2011), Poor
nutritional status of schoolchildren in urban and peri-urban areas of
Ouagadougou (Burkina Faso), Nutrition Journal, 10, pp. 34.
33 Faruk Ahmed, Momtaz Zareen, Moududur Rahman Khan, Cadi Pervin
Banu, Mohammed Nazmul Haq & Alan A Jackson (1998), Dietary
pattern, nutrient intake and growth of adolescent school girls in urban
Bangladesh. Public Health Nutrition, 1(2), pp. 83-92.
34 Flores, M., Carrion, C. & Barquera, S (2005), Maternal overweight and
obesity in Mexican school-age children. National Nutrition Survey,
1999. Salud Publica Mex, 47(6), pp. 447-450.
35 Jildeh C, Papandreou C, Abu Mourad T, H. C., Kafatos A, Qasrawi R,
Philalithis A, et al (2011), Assessing the nutritional status of Palestinian
adolescents from East Jerusalem: a school-based study 2002-03. J Trop
Pediatr, 57(1), pp. 51-58.
36 Mehmet Akman, Hülya Akan, Güldal İzbirak, Özlem Tanrıöver, Sırma M
Tilev, Anıl Yıldız, et al (2010), Eating patterns of Turkish adolescents: a
cross-sectional survey. Nutrition Journal, 9, pp. 67.


37 Bahaa Abalkhail & Sherine Shawky (2002), Prevalence of daily
breakfast intake, iron deficiency anaemia and awareness of being
anaemic among Saudi school students. International Journal of Food
Sciences and Nutrition, 53, pp. 519-528.
38 Bradley A, Woodruff & Arabella Duffield (2000), Assessment of the

of low income populations. III - School aged chidren.
48 Nancy F Butte, Cutberto Garza & Mercedes de Onis (2007), "Evaluation
of the Feasibility of International Growth Standards for School-Aged
Children and Adolescents". The Journal of Nutrition - American Society
for Nutrition., 137, pp. 153-157.
49 O migbodun OO, Adediran KI, Akinyemi JO, Omigbodun AO,
Adedokun BO & Esan O (2010), Gender and rural-urban differences in
the nutritional status of in-school adolescents in south-western Nigeria. J
Biosoc Sci, 42(5), pp. 653-676.
50 Sharma Indira (1998), Trends in the intake of ready-to-eat foods among
urban school children in Nepal. SCN News, 16, 21-22.
51 Spear BA (2002), Adolescent growth and development. J Am Diet Assoc,
Mar,102(3 Suppl), S23-29.
52 Stang J & Story M (2005), Guidelines for Adolescent Nutrition Services.
http://www.epi.umn.edu/let/pubs/adol_book.htm.
53 Tanner JM (1962), Growth at adolescence. Oxford. Blackwell Press.
54 Tanner JM & Davis PSW (1985), Clinical longitudinal standards for
height and height velocity for North American children. J Pediatr(107),
pp. 317-329.
55 Tefera Belachew, Craig Hadley, David Lindstrom, Abebe Gebremariam,
Carl Lachat & Patrick Kolsteren (2011), Food insecurity, school
absenteeism and educational attainment of adolescents in Jimma Zone
Southwest Ethiopia: a longitudinal study. Nutrition Journal, 10.


56 Tham M, Wiks RJ, Mc Farlane-Aderson, N Bennett PI & Forrester TE.
(1997), Relationship between maternal nutritional status in infant's
weight and body proportions at birth. Eur J Clin Nutr, 51, pp. 134-138.
57 Tuan N T, Tuong P D & Popkin B M (2007), Body mass index (BMI)
dynamics in Viet Nam. European Journal of Clinical Nutrition, 62(1),


PHỤ LỤC


PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG HỌC SINH CẤP 3
HUYỆN CƯ KUIN - ĐẮK LẮK 2012
A. HÀNH CHÍNH

Mã số/ Trả lời

1 Tỉnh ĐẮK LẮK
2 Huyện: CƯ KUIN
3 Trường PTTH: TRƯỜNG PTTH Y JUT, HUYỆN CƯKUIN
4 Địa chỉ:
5 Ngày phỏng vấn

......../......./ 2012

THÔNG TIN HỌC SINH
7 Họ và tên:
8 Giới tính

9 Ngày tháng năm sinh
10 Dân tộc:

[ ]

Nam = 1, Nữ = 2

1= kinh, 2 = ÊĐê, 3 = khác.........

Nếu không chuyển qua phần C

Em nghe thông tin này từ đâu? (câu hỏi nhiều lựa chọn)
1.Tivi

[ ]
[ ]


2. Sách,báo

[ ]

3. Gia đình

[ ]

4. Nhà trường

[ ]

5. Nhân viên y tế

[ ]

6. Khác:
Ghi rõ ………………………………
Theo em, thiếu máu có những dấu hiệu gì?
(câu hỏi nhiều lựa chọn)
3

Theo em, làm cách nào để phòng ngừa thiếu máu dinh
dưỡng? (nhiều lựa chọn)
5

1. Dùng thực phẩm giàu chất sắt

[ ]

2. Uống viên sắt/thuốc bổ máu

[ ]

3. Khác

[ ]

(ghi rõ)……………………………………

4. Không biết
6

Theo em những thực phẩm nào giúp tăng hấp thu sắt?
(câu hỏi nhiều lựa chọn)

[ ]


1. Thực phẩm giàu vitamin C (cam, bưởi, sơ ri,.....)

[ ]


[ ]

3. Từ 5 lần trở lên/tuần

[ ]

Em thường ăn sáng ở đâu? (≥3 lần/tuần)
1. Ăn tại nhà
3 2. Ăn tại trường (căng tin, quầy bán tại trường)

[ ]

3. Ăn quán dọc đường đến trường
4. Khác ghi rõ ................................................
Em ăn bao nhiêu bữa ăn chính trong ngày?
1. 2 bữa ăn chính
4 2. 3 bữa ăn chính

[ ]

3. 4 bữa ăn chính
4. Khác. . . . . . . . . . . . . . . . . .
Em thường bỏ bữa ăn nào? (≥ 3 lần/tuần)
1. Không bỏ bữa nào
5 2. Bỏ bữa sáng
3. Bỏ bữa trưa
4. Bỏ bữa tối

Chuyển qua câu 7


(yaourt, pho mai) không?
1. Có
2. Không

[ ]

Nếu không chuyển qua câu 9

Trong 1 tuần thông thường, em uống sữa bao nhiêu lần, trung bình mỗi
lần uống bao nhiêu?
Tần suất
Loại sữa

Không Lần/ Lần Lần/
bao giờ Tháng /tuần ngày

Trung bình
mỗi lần ăn/
uống bao nhiêu?

Nhãn hiệu

Ly/hộp

Sữa tươi
không đường
Sữa tươi
có đường
Sữa

1. Xe đạp
10

2. Xe máy

[ ]

3. Ô tô
4. Xe Buýt
5. Đi bộ
6. Phương tiện khác

11

Từ nhà em đến trường khoảng cách bao xa ................. km
Trong 1 tháng qua, ngoài giờ học thể dục tại trường - Em có

12

luyện tập thể dục, thể thao, đi bộ, chạy nhảy.....?
1. Có
2. Không

chuyển sang câu 15

[
]

Bao lâu em chơi thể thao, hoặc tâp thể dục 1 lần?
1. Hàng ngày

Trong tháng vừa qua Em có hút thuốc lá không?
17 1. Có

[ ]

2. Không

chuyển sang phần D

18 Trung bình một ngày hút bao nhiêu điếu : ....................... điếu
D. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của bản thân:
Hiện tại em nhận thấy cân nặng của em như thế nào?
1.Bình thưòng
1

2. Gầy

[ ]

3. Mập
4. Không biết
Với cân nặng hiện tại, em muốn điều chỉnh như thế nào?
2

1. Giảm cân ---- chuyển câu 3
2. Tăng cân

---- chuyển câu 4

[ ]


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status