TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG IV
THANH HÓA
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2015-2016
Môn thi : Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y
m
(Đề thi gồm 01 trang)
1 3 9 2
x x 6x 4 .
4
4
3
trên đoạn 2;5 .
x
.co
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f ( x) 2 x
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Cho số phức z thỏa mãn (2 i ) z 5 6i 0 . Tìm phần thực và phần ảo của z
b) Giải phương trình log 3 ( x 2 x 1) 2
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I (2 x 1)e x dx
0
Câu 8 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của
góc A. Các điểm M và N tương ứng thuộc các cạnh AB và AC sao cho BM=BD, CN=CD. Biết
1
3
5
D(1; ) , M ( ; 2), N ( ; 4), hãy viết phương trình của các cạnh tam giác ABC.
2
2
2
ww
Câu 9 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình sau trên tập số thực
3
2
y ( x 3) y (2 x 3) y x 1 0
2
y 6 y 6 ( y 1) 14 y 13 10 x 9
Câu 10 (1,0 điểm). Giả sử x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y và xy ( x y) z z 2 1. Tìm giá
1
1
1
trị nhỏ nhất của biểu thức P
2
2
y ' 0 x2 x 6 0
4
2
x 4
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 2) và (4; ) , nghịch biến trên khoảng (2; 4)
b) Cực trị
Hàm số đạt cực đại tại (2;1) , đạt cực tiểu tại (4;0)
c) Giới hạn
lim và lim
x
VN
.co
m
1
x
d) Bảng biến thiên
x
y'
y
2
0
0.25
f(x)=(1/4)*x^3-(9/4)*x^2+6*x-4
8
6
4
2
-9
-8
-7
-6
-5
-4
-3
-2
-1
ww
2
w.
-2
0.25
3 2 x2 3
x2
x2
6
11
53
f '( x) 0 x
2;5 , f (2)
, f (5)
2
2
5
Đạo hàm f '( x) 2
Vậy hàm số đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn 2;5 lần lượt là
3a
x2 x 8 0
1 33
x
2
1 33
x
2
1 33
1 33
Vậy nghiệm của phương trình là x
và x
2
2
(2 i ) z 5 6i z
4
1
Tính tích phân I (2 x 1)e x dx
u 2 x 1 du 2dx
Đặt
x
x
sin
2.1 2.(2) 3.3
TH
Ta có AB (2; 2;3) và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n (1; 2;3)
x 3 y 1 z 1
Phương trình đường thẳng AB là
2
2
3
Gọi là góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (P) ta có
5
238
34
2 2 3 . 1 (2) 3
Gọi M là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P), tọa độ điểm M là nghiệm của hệ
23
x 7
x 3 2t
81
Gọi A là biến cố " Có ít nhất một chai thật ", suy ra A là biến cố " Cả 2 chai đều là giả"
Số biến cố cùng khả năng là : 10.8=80
Số cách chọn được 2 chai giả : C41 .C31 4.3 12
12 3
Xác suất biến cố A là : p ( A)
80 20
2
2
2
2
2
ww
6a
w.
MA
2
6b
Suy ra xác suất của biến cố A là : p( A) 1 p( A) 1
Tam giác ABC có BC AB.tan 600 2 3.a S ABC
Do đó
1
VS . ABC .S ABC . SA
3
1
.2 3a 2 .a 3
3
2a 3
Gọi N là trung điểm cạnh SA do SB / /(CMN )
nên
d ( SB, CM ) d ( SB, (CMN ))
d ( B, (CMN )) d ( A, (CMN ))
Kẻ AE vuông góc với MC và AH vuông với NE ta được
AH (CMN ) d ( A, (CNM )) AH
Ta có
1
1
S AMC . AM . AC.sin CAM .a.4a. 3
2
2
Và MC a 13 nên AE
m
N
MC
13
29
2 3a 2 87a
29
29
Từ tính chất đường phân giác trong tam giác
DB AB
BM AB
MN / / BC
ta có
DC AC
CN AC
Đường thẳng BC đi qua D và nhận
MN (4; 2) làm vectơ chỉ phương
có phương trình là x 2 y 2 0
Vậy d ( SB, CM )
S
VN
7
0.25
x 4
C (4;1)
Tọa độ điểm C là nghiệm hệ phương trình
0.25
x 2 y 2 0
y 1
Đường thẳng AC (đi qua C và N) phương trình là 2 x y 9 0
Tương tự BE là đường thẳng trung trực của đoạn thẳng DM có phương trình là x y 1 0 , tọa
x y 1 0
x 4
B(4; 3) . Đường thẳng AB
độ điểm B là nghiệm hệ phương trình
0.25
x 2 y 2 0
y 3
(đi qua B và M) phương trình là 2 x y 5 0
Vậy phương trình các cạnh của tam giác là:
AB: 2 x y 5 0 ; BC: x 2 y 2 0 ; CA: 2 x y 9 0
0.25
Giải hệ phương trình
2
(1)
xy 2 x 2 y 3 y
2
(2)
y 6 y 6 ( y 1) 14 y 13 10 x 9
.co
y 2 6 y 6 ( y 1) 14 y 13 10 y 1 0
0.25
0.25
( y 1) ( y 4) 14 y 13 ( y 2) 10 y 1 0
( y 4) 2 (14 y 13) ( y 2) 2 (10 y 1)
0
( y 4) 14 y 13 ( y 2) 10 y 1
( y 1)
y2 6 y 3
y2 6 y 3
0
( y 4) 14 y 13 ( y 2) 10 y 1
VN
( y 1)
y 3 6
y 3 6
0 )
10
( y 4) 14 y 13 ( y 2) 10 y 1
Do x y nên x z y z . Suy ra a 1
0.25
1
a
0.25
(1)
0.25
ww
w.
1 a2 1
Ta có x y x z ( y z ) a
a
a
2
a
1
a2
1
2
f'(t)
0
+
f(t)
3
Từ bảng biến thiên suy ra f (t ) 3 với mọi t 1
(2)
0.25
4
x z 2
Từ (1) và (2) suy ra P 3 , dấu bằng đạt được tại
2
y z
2
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 3.
ww