BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
KHOA KHOA HỌC SỨC KHỎE
BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG
Đề tài tốt nghiệp cử nhân:
Sinh viên: Hoàng Bích Ngọc
Người HDKH: Ths. Bs. Lâm Mỹ Hạnh
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
2
TỔNG QUAN
3
ĐỐI TƯỢNG VÀ PPNC
4
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
5
KẾT LUẬN
1. Định nghĩa
ĐTĐ là rối loạn chuyển hóa do nhiều nguyên
nhân, bệnh được đặc trưng bởi tình trạng tăng đường
huyết mạn tính phối hợp với rối loạn chuyển hóa
carbohydrate, lipid và protein do thiếu hụt của tình trạng
tiết insulin, tác dụng của insulin hoặc cả hai.
2. Tiêu chuẩn chẩn đoán
Glucose máu huyết tương bất kỳ ≥
11,1 mmol/l
(200mg/dl) kèm theo các triệu chứng của tăng Glu máu.
Glucose máu huyết tương lúc đói (nhịn ăn > 8 -14h) ≥ 7,0
mmol/l (126mg/dl), định lượng ít nhất 2 lần.
Glucose máu huyết tương sau 2h sau khi uống 75g
glucose (Nghiệm pháp tăng đường huyết) ≥ 11,1 mmol/l.
HbA1c ≥ 6,5%.
4. Các yếu tố nguy cơ
Béo phì
Tăng huyết áp
Rối loạn Lipid máu.
Các yếu tố nguy cơ khác: chế độ ăn uống, luyện tập,
phụ nữ có tiền sử sinh con >4kg…..
≥7
HbA1c (%)
6. Mục tiêu kiểm soát đa yếu tố
Mục tiêu KS lipid máu của BN ĐTĐ typ 2 theo ADA năm 2013
Chỉ số lipid máu (mmo/l)
Mục tiêu
LDL - Cholesterol
< 2,6
HDL - Cholesterol
> 1,3 (nữ), 1,0 (nam)
Triglyceride
< 1,7
Mục tiêu kiểm soát HA của BN ĐTĐ typ 2: theo khuyến cáo
của ADA năm 2013 cần cố gắng đạt được HA< 130/80
mmHg. Với đối tượng mà có protein niệu ≥ 1g/ 24h thì HA
tối ưu là ≤ 120/80 mmHg.
1. Thời gian và địa điểm
1. Đặc điểm chung của nhóm nghiên cứu
Bảng 1. Phân bố theo nhóm tuổi
Nhóm tuổi
n
%
≤ 40
4
3,4
41 đến ≤ 50
33
27,7
51 đến ≤ 60
44
37,0
61 đến ≤ 70
23
3
2,5%
Bình thường
62
52,1%
Thừa cân
33
27,7%
Béo phì độ 1
21
17,7%
Béo phì độ 2
0
0
100
2. Đánh giá thực trạng KS đa yếu tố ở BN ĐTĐ typ 2
Biểu đồ 2. Tỷ lệ BN đạt mục tiêu KS đa yếu tố trước NC
PTT Hằng : L 43,2%, H 38,6%, T 44,6%. ĐTH : HA 33,4,3%
3. Hiệu quả trên KS đa yếu tố
Bảng 4. Giá trị trung bình của Glucose máu lúc đói, HbA1c, HA, lipid máu
tại thời điểm trước NC, sau 3 tháng và sau 6 tháng.
Thời điểm
Sau 3 tháng
Sau 6 tháng
bắt đầu
Đặc điểm
X
X
X
± SD
Sau 3 tháng
Sau 6 tháng
bắt đầu (1)
(2)
(2)
Tần suất
Thường xuyên
Không thường xuyên
Không bao giờ
TỔNG
n
%
n
%
20
16,9
49
10
8,4
7
5,9
100
119
100
119
100
(2-1)
p
(3-1)
Không thường xuyên
57
47,9
50
42
Không bao giờ
28
23,6
14
TỔNG
119
100
119
p(2-1)
n
4. Nhận thức và hành vi của BN
Bảng 7. Tần suất tuân thủ chế độ điều trị
Thời điểm
Sau 3 tháng
Sau 6 tháng
bắt đầu(1)
(2)
(3)
Tần suất
p
n
%
n
%
p
n
%
(2-1)
(3-1)
101
84,9
16
13,4
2
1,7
%
98
82,4
1)
Có
25
21
54
45,4