Đảng bộ tỉnh phú thọ lãnh đạo thực hiện xóa đói giảm nghèo từ năm 1997 đến năm 2010 - Pdf 35

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

---------------------------

TRẦN CAO QUÝ

ĐẢNG BỘ TỈNH PHÚ THỌ
LÃNH ĐẠO THỰC HIỆN XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO
TỪ NĂM 1997 ĐẾN NĂM 2010

LUẬN VĂN THẠC SĨ LỊCH SỬ

Hà Nội - 2012


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

---------------------------

TRẦN CAO QUÝ

ĐẢNG BỘ TỈNH PHÚ THỌ
LÃNH ĐẠO THỰC HIỆN XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO
TỪ NĂM 1997 ĐẾN NĂM 2010

Chuyên ngành: LỊCH SỬ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Mã số: 60.22.56

Hướng dẫn khoa họ

:

UBND

:

XĐGN

:

VIẾT T T

Nhà xuất b n
X

,
k ă


M CL C
MỞ ĐẦU............................................................................................................... 3
Chương 1: ĐẢNG Ộ TỈNH PHÚ THỌ LÃNH ĐẠO THỰC HIỆN XÓA ĐÓI
GIẢM NGH O TRONG NH NG NĂM M I T I LẬ TỈNH (1997-2000) ... 9
C

,

s

ă

Đ ng bộ t nh ............................................................ 26


k t qu

c .............................................. 32

Chương 2: ĐẢNG Ộ TỈNH PHÚ THỌ LÃNH ĐẠO Đ

MẠNH XÓA ĐÓI

GIẢM NGH O TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2010 ............................................. 44
,
ă

Đ



2001 – 2005 ......................................................................... 44
................................................................................ 44

2.1.2 Ch
Đ

,

m nghèo c




m nghèo c

Đ

N

ct

....................................................................................... 68
k

Đ

ộ t nh

2006 – 2010 ....................................................................................... 76

1


Chương 3: THÀNH TỰU HẠN CHẾ VÀ

INH NGHIỆM LÃNH ĐẠO XÓA

ĐÓI GIẢM NGH O C A ĐẢNG Ộ TỈNH H THỌ TỪ NĂM 1997 ĐẾN
NĂM 2010 ............................................................................................................95
3 1 Th nh

h n h .................................................................................. 95


ắn ph i c th

án, dự án làm

ở cho chính quy n, các t ch c xã hội, các t ch c kinh t

ời dân t ch c

thực hi n............................................................................................................. 104
3.2.2. C n t

c sự chuy n bi n nh n th c v

h th ng chính tr

ac

............................................... 106

3.2.3. Can thi p chính sách mu n hi u qu , phù h p v i thực t ,

c h t ph i

u tra, nắm v ng thực tr
4 L

..107
m nghèo ch có hi u qu cao khi mở rộng kh


n kinh t

- xã hội

khác.........................................................................................................................112
KẾT LUẬN........................................................................................................ 115
TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................ Error! Bookmark not defined.
H L C ................................................................. Error! Bookmark not defined.

2


MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Đ



,

ộ, ồ





.






k





k

u công bằng v








,



,
k

, tạo cho mọ

i phát triển (hay phát triển không loại trừ) N



t ng sâu
đ

.

Cộ


ă




Đ



).



ằm
ó ơ



, mà nhờ



ă



i nhờ



tri






đề



,



, r i ro xã hộ , k

l i th

k



C

ú

Cộ

đặc biệt

,

C

Đ



Hồ C

m xây dựng mộ



ă

ặ ,

ch

trong tự do, ấm no, h nh phúc. Vì v y, ch
nhi m v


,

N

gi m nghèo là m c tiêu xuyên su t quá trình phát tri n kinh t - xã hội c
X

m nghèo có t m chi

c nhằm thực hi n m
bằ , ă

:

N
ă

,

ă



c trong công cuộ

,





c nh ng

ắc Bộ,

c tái l p vào ngày

u ki n t i thi u c a cuộc s ng.
Phú Th là một t nh thuộ
1/1/1997. Trong nh
l

im ic

sự ă

ă

ù

Đ

, Đ ng bộ t nh Phú Th

Đ ng cho phù h p v

Hộ

i
c t nh xác

,C

c tri n khai sâu rộng và trở

m nghèo trên tất c

4

H u h t các


m



t k ho ch; t

hộ nghèo c a t

ộ gi m nghèo, tỷ l

i bình quân chung c a c

Tuy nhiên, bên c nh nh ng k t qu

c.

c, vi

o công tác


,
,

ựng




,

,

m

oc

Đ ng bộ t nh Phú Th

m nghèo ở

k

,

c kinh nghi

ĩ

,

2. Tình hình nghiên cứ l ên q an đ n đề tài
Do t m quan tr ng c

,

m nghèo nên trong thời gian

qua có rất nhi u công trình c a các cá nhân và t p th các nhà khoa h c liên
n vấ

này, c th

:N

è đó à óa đó

m nghèo ở Việt

Nam c a các tác gi Lê Xuân Bá, Chu Ti n Quang, Nguyễn H u Ti n, Nxb
Nông nghi p, Hà Nội 2001; V


a c a các tác gi N

đó

m nghèo gắn vớ ă

đề



,

Động, Hà Nội 1997; ă

đề óa đó gi m nghèo ở Việt Nam

Ng c Phùng ch biên, Nxb Chính tr qu c gia, Hà Nội
đ ng của

à ước góp ph

óa đó

5

m nghèo trong quá trình


CNH, HĐH ở Việt Nam c a tác gi Ngô Quang Minh; Xóa đó
vùng dân t c thiểu s

m nghèo ở

ước ta hiện nay – th c trạng và gi i pháp c a tác gi

Hà Qu Lâm, Nxb Chính tr qu c gia, Hà Nộ

…N



m nghèo c a tác gi

gi Nguyễ Đ
ư



óa đó
ă

óa đó ,

ă

,

:M ts v
H

ă

đề nghèo
p chí Cộng

đề óa đó

m nghèo c a tác

p chí L ch s Đ ng s 3/2005; Chính sách


p chí Lý

m nghèo th c hiện Di chúc của
ă

ă

C

,

p chí Lý lu n


ư ệ



N

.

Ngoài các công trình nghiên c u có tính khái quát trên, còn có một s
công trình nghiên c u c th v
:C

óa đó

m nghèo ở ù

L

ì

ại, c a

ộng và Xã hội, s 225, tháng

m nghèo ở huyện Phù Ninh, tỉnh Phú

ă

p chí Lý lu n chính tr , s

2006; Tài liệu tập hu n cán b làm công tác gi m nghèo c

6

,

ă

ường c a


y ban nhân dân t nh Phú Th

ă

8, N


Đ ng bộ t nh Phú Th

m nghèo c a

n hi n nay. Mặc dù v y, các ấn ph m c a

các tác gi nêu trên là nguồn tham kh o quý cho tôi thực hi
b tỉnh Phú Thọ

đạo th c hiệ

óa đó

m

è

tài: “Đ ng

ừ ăm

đế

ăm

20 0”.
3. Mụ đí h
Mụ đ



997

m nghèo c
ă

- Phân tích ch
gi m nghèo c

Đ ng bộ t nh Phú
o thực hi

Đ ng bộ t nh Phú Th t

ă

997

ă

0.

- Làm rõ k t qu và rút ra nh ng kinh nghi
nghèo c

Đ ng bộ t nh Phú Th t

ă

997


V thời gian: T

ă



997

ă

:N



,









.
5

hương pháp ngh ên ứu



ă

6 Đóng góp ủa đề tài
- Lu

ă

ĩ

kh

o ch

m nghèo ở



ực tiễn thắng l i ch

nói chung và vi

ơ bản của luận ăn

Ngoài ph n mở
ă



C ươ

2010.

3:

ự ,


k
ă

1997-2010.

8


Chương 1
ĐẢNG Ộ TỈNH PHÚ THỌ LÃNH ĐẠO THỰC HIỆN XÓA ĐÓI
GIẢM NGH O TRONG NH NG NĂM
M I T I LẬ TỈNH (1997-2000)
1 1 Ch n lượ

óa đó g ả

Đảng ộng sản

q

ngh

ng hứ năng l nh đ


ộ k

X

,

ồ :
H H ,

, Đ

,

ỷ, Y

74


, 7

ù

,
Hù , C

L ,


,5

ng ủa

,

ùN

, L

,

S

,

ấ , 5
k

,

4

k ă

k

A K

,
- Vị r địa ý:
ù


8 k ,


N


H

S
H

7 k

L
k

k
Đ

L

,

H Nộ

k

9



k

-công

,

,


ù

ù


,Y



L ,

ấ ,

C

kẽ ồ

ộ ,

K

kỹ

ấ k
ù

ù

Đ



:

ồ ấ

,
ấ k

,Y

ấ , ồ,

N

L

k

S



é



ù

,H G

XĐGN
ấ k

S



k


- Địa ì



k





ở ù


ù

ồ ,

.

10

õ

ù

4 ă

ộ C,
ă

ù

k



7


Độ





7 94 ,5



, ấ

k



44,



[ ,

,



:N

ấ f
,

N

,


,

Đấ







ù

ự ,



à

ê

ướ :



Đ



,

,

N



,

,

k

,

k

k


.

11

ù

,


k






k


K

s

,

:

k

5



4





Đ




k

94

k

k

.
à

ê rừ

7 94 ,5

,



rừ

:



5 84 ,








k

S

Đ



S





,


k
,

,
N

H H , k

N ,

,

-



ộ Đ

ă




- Đặ đ ểm ề k

XĐGN







.

ế

K

ộ ă




12

ă
,


k

C

ấ k

,



ắ .
N

:

k



k






,











C

.

:




9

k




,C

S


ă

k

,k

C

ở,




,





,

ă k

,



…N



84 k

: , 4




:

99



ấ ,



X ấ


k

ấ k
:

,





ù ,






k

,k

k

ă

k

ấ ,k

,
,

k


- Đặ đ ểm
Về d

s :

5

k

ă

999,



ù





2

ờ k



Đ

ắ G



:

N

ờ,



L



ă

k



k

ự k


ấ , ỷ


999






-



k
k

997:

%



Đ




: 8 5% C

,

74%

,5%



85,7%,




,
k

L

, ẽ
-

ộ,









,

ẽ ấ k

é


,

,
ă



,

ở ộ

C ấ

,

C







k



,

G





,



ấ ,

,

k



ă

ấ,k



k






ự ,






k ẻ
,



k

ộ H
,

k
k

,


15

999


,
4 %

k

XĐGN,


.

k









ấ.
-K

ì

Về m

ì

đ

è đó ở ỉ

è :S



-


Y

5,

L ,

S

,
94 47



ỷ, C


,

Đ

ộ:


Hộ k

K


%
75 LĐ

k



, ờ

,
997 , ỷ

ú

88 ộ

47 ộ



: 4 5



ỹ:






Hù , C
57%

6].

16

K ,Y
88




ựk

ù ,



S

,Y

L , ỷ






4 ,78%,

ù

,

k

k ă

S



Đ

,

8

,
7

[ ,

k ă

ấ ,




ù

1].

C
L ,ở

ù

, ấ

ộ,



9,

, ỷ



S
L

S

ọ:



%, ặ

4 ,78% H

Y

õ

ự ấ



7 ] K

,


C



ă



k

,

,




,


17

k


Kh



,




,

,

,



,



ự ấ







,






k



5,8%
7,

% [58,

1]. So


k


,k
k







k





k

,k

,k

,

















,



ởk








k

ấ ,

N






,

. Song


ă

k

ă

ộ,


ù

,

é

XĐGN

,

đ

k

a

k

ấ,

XĐGN

ói nghèo
,





,







H




k

,




2 V
Đ

à

đề đó


ế

è

à óa đó ,

ý ủa

m

è

r



: “C

ĩ




ch t



ă

[47, tr. 603]. Vì v y,

ộc l p tự do rồ

thì tự

ủa

à ướ

Ch t ch Hồ C
vi

đạ

ch

,

õ
[47, tr. 87]



rể k

ắn nhấ



, ộ



,

,

k


,

ấ,Đ

k




ă

N

N

ắ ,

ù



,

. Qua nhi u

cuộc kh o sát, nghiên c u, các nhà khoa h c và qu n lý ở các bộ,
n th ng nhấ

k



tình tr ng một bộ ph
b

cs

m nhu c u v t chấ

bộ ph

N
i m c t i thi u, không



m,

m tâm lý, truy n th ng c a c a

mỗi vùng, khu vực.
C

,
ù ,
k

ựk
ờ:ă ,




k

ặ , ở,




,

, ă



phân bi t trong xã hội ai thuộc di n nghèo

k

t

giúp cho nh

ời nghèo

ti p c n v i thành qu c a sự phát tri n kinh t - xã hội và b

m công bằng

xã hội gi

Ở Vi t Nam,

XĐGN

ờ C




N








k


k



8k




+ Hộ nghèo là hộ có thu nh p bình
k

i v i thành th ,

G

n 1996-1997: C



5k

ời quy theo g o/tháng


,


Hộ





5k



k

k



k



5k



k


Hộ
k







,

45

Hộ

ồ ,

ù



ù



:
ù

5 k



9




98 ,

N





i m i toàn di n, xóa b

n n kinh t t p trung, quan liêu, bao cấp và chuy n sang n n kinh t hàng hóa
nhi u thành ph n, sau này g i là kinh t th
ĩ

N ờ

thi n thu nh

i phóng s c s n xuấ ,
ời s ng c

thấp, l i ch u h u qu
m nh mẽ c


, ấ
ặc bi t quan tâm. Nă

22

998,



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status