Tổng hợp kiến thức cơ bản Hóa vô cơ - Pdf 35

Đỗ Minh Lý – Đại học Kinh tế Quốc dân

Tổng hợp kiến thức cơ bản hóa học vô cơ
I.

Một số định nghĩa cơ bản:
1. Oxit:
o Định nghĩa: là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
o Phân loại:
 Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
 Ví dụ: SO3 – tương ứng axit H2SO4, CO2 – tương ứng axit H2CO3,
P2O5 – tương ứng axit H3PO4, . . .
 Tên gọi
= tên phi kim
+
oxit
( có tiền tố chỉ số ngtử PK)


(có tiền tố chỉ số ngtử oxi)

Các tiền tố chỉ số nguyên tử:

Số nguyên tử

1

2

3


Tên gọi = Axit
+
tên PK
+
“hidric”
Tên gốc axit =
tên PK
+
“ua”
Ví dụ: HCl: Axit Clohidric - gốc axit tương ứng : -Cl : Clorua




+ Axit có oxi (H2SO4, H3PO4, HClO4, . . .)
Tên gọi
=
axit +
tên PK

+ “ic”

Tên gốc axit =

+ “at”

tên PK

(dùng cho axit có nhiều nguyên tử Oxi)



+

“it”

(dùng cho axit có ít nguyên tử oxi)

Ví dụ: H2SO3: axit sunfurơ – gốc axit tương ứng: =SO3 : sunfit
o

Bazơ:
Phân tử bazơ gồm một ngtử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc
hidroxit (-OH)
• Phân loại: + Bazơ tan (kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, . . .
+ Bazơ không tan: Cu(OH)2, Mg(OH)2, . . .
• Tên gọi
=
Tên KL
+
“hidroxit”


(kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị)

Ví dụ: NaOH: Natri hidroxit, Cu(OH)2: Đồng (II) hidroxit, . . .
o

Muối:
Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với
một hay nhiều gốc axit.

Email:

Mg + Cl2
Mg + O2

Ví dụ
MgCl2
MgO

K + H2O KOH + H2
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Na2O + H2O 2NaOH
2Na + H2 2NaH
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
Cu + HNO3 đặc Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
CuO + H2 CuO + H2O
Tel: 01644599186


Đỗ Minh Lý – Đại học Kinh tế Quốc dân
+ Sản phẩm …
Kim loại(ko tan) + (dd)Muối(của KL yếu hơn)
Muối(mới) + Kim loại(yếu)
Phi kim + Oxi Oxit axit
Một số Oxit axit + dd Bazơ Muối (trung hòa
hoặc muối axit) +( H2O)
Tùy theo tỷ lệ phản ứng
(SO2 ; CO2 ; SO3 )

HCl + Na2CO3 NaCl + CO2+ H2O
H2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4trắng + 2HNO3
2KOH + Cu(NO3)2 Cu(OH)2 xanh lam +
2KNO3
Cu(OH)2
CuO + H2O
Al(OH)3
Al2O3 + H2O
KCl + AgNO3 AgCltrắng + KNO3
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
2Zn + 2KOH + 2H2O 2K2ZnO2 + 3H2
Al2O3 + 2NaOH NaAlO2 + H2O
3S + 4HNO3 loãng 3SO2+ 4NO + 2H2O
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2+ H2O
Ca(HCO3)2
CaCO3trắng + CO2 + H2O

Phân loại phản ứng hóa học:
o Phản ứng hóa hợp: Hai hay nhiều chất tham gia phản ứng nhưng chỉ tạo một sản
phẩm duy nhất.
Ví dụ: CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
o Phản ứng phân hủy: Chỉ một chất tham gia phản ứng tạo ra hai hay nhiều sản
phẩm
Ví dụ: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 2KCl + O2
o Phản ứng trung hòa: phản ứng giữa dd axit và dd bazơ tạo sản phẩm muối trung
hòa và nước
Ví dụ: NaOH + HCl NaCl + H2O

Email:

 Các muối PO4 3- : Chỉ tan

ở muối với KL nhóm IA và

NH4+
HPO4 2- : Chỉ tan ở muối với KL nhóm IA và
NH4+
H2PO4 - : Tất cả đều tan.
 Những muối ko tan tạo bởi bazo và axit yếu dễ bị thủy phân

trong nước tạo bazơ và axit ban đầu


Màu sắc một số kết tủa thường gặp:

o

Kết tủa Fe(OH)2 màu trắng (hơi ngả xanh).

o

Kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ.

o

Kết tủa Al(OH)3 màu trắng. ( dạng keo , tan trong NaOH )

o

Kết tủa CaCO3 màu trắng.

xanh (lúc này vẫn xem là ở thể rắn )

o

Kết tủa Cu(OH)2 màu xanh lam.

o

Kết tủa Mg(OH)2 màu trắng.

o

Kết tủa Zn(OH)2 màu trắng.

o

Kết tủa S màu vàng.

o

Kết tủa Cu màu đỏ nâu.

IV.
Nhận biết một số hợp chất vô cơ
Chất cần nhận biết
Thuốc thử
dd axit
dd kiềm
H2SO4 và muối =SO4
HCl và muối -Cl

Dấu hiệu nhận biết (hiện tượng)

* Dung dịch kiềm

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3
( Trắng xanh)

Muối Fe(III) (dd vàng nâu)

Email:

( nâu đỏ )

* Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3

Tel: 01644599186


Đỗ Minh Lý – Đại học Kinh tế Quốc dân

Dd muối Al, Cr (III)

*kết tủa keo rồi tan
* Dung dịch kiềm dư

Al(OH)3 ↓ ( trắng keo , Cr(OH)3 ↓ (xanh xám)
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Muối Amoni
Muối Photphat


* Axit (HCl, H2SO4 )

*Có khí thoát ra : CO2 ↑ , SO2 ↑ ( muì hắc)

* Nước vôi trong

* Nước vôi vẩn đục: do CaCO3↓, CaSO3 ↓

* ddH2SO4 loãng / Cu

*Dd màu xanh có khí màu nâu thoát ra

* dd axit

*Có khí ko màu, ko mùi bay ra : H2 ↑

* H2O

* Có khí thoát ra ( H2 ↑) , toả nhiều nhiệt

* đốt cháy, quan sát màu
sắc ngọn lửa

* Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ;

*dd kiềm

*Kim loại tan ra và sủi bọt khí H2 ↑



BaO, Na2O, K2O
CaO

( nếu phải phân biệt các KL này với nhau thì thì
chọn thuốc thử để phân biệt là các muối

* H2O

P2O5

Email:

* Tan , tạo dd đục
* dd tạo thành làm quì tím hóa đỏ

Tel: 01644599186


Đỗ Minh Lý – Đại học Kinh tế Quốc dân
SiO2

*dd HF

* Chất rắn tan ra.

CuO

*dd HCl


*Quì tím → đỏ

Khí HCl ; H2S
Khí NH3

* Có khí màu vàng lục : Cl2 ↑

*Quì tím ẩm

Khí Cl2

*Quì tím → xanh
*Quì tím mất màu

( do HClO )

Khí O2

*Than nóng đỏ

*Than bùng cháy

Khí CO

*Đốt trong không khí

*Cháy với ngọn lửa xanh nhạt

NO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status