Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
M U
Theo Tng cc thng kờ nm 2010, nc ta hin cú 70,4% dõn s ang
sinh sng cỏc vựng nụng thụn [11], l ni phn ln cht thi ca con ngi
v gia sỳc khụng c x lý m x thng ra cng rónh, ó v ang gõy ra ụ
nhim khụng khớ, mụi trng t v nh hng n cht lng ngun nc
mt, nc ngm.
in hỡnh ụ nhim nụng thụn l ụ nhim ti ch, tc l do cht thi
ca chớnh cm dõn c ú. Nguyờn nhõn ca s ụ nhim ny l cht thi t
sinh hot, chung tri chn nuụi v cỏc hot ng ch bin thc phm.
nhiu ni, ngi dõn cng ó ý thc c tỏc hi ca ụ nhim mụi trng
nhng u t xõy dng mt h thng x lý hin i thỡ cn ngun kinh phớ
ln m h khụng kh nng chi tr.
a bn nụng thụn rng ln vi ngun thi phõn tỏn do ú cỏc cụng
ngh x lý hin i, t tin vi chi phớ lp t cao l khụng kh thi. Nghiờn
cu s dng cỏc loi thc vt trong x lý ụ nhim nc ó c bit n v
vic ng dng nú ó mang li nhiu hiu qu tớch cc, c bit vi ngun
nc ụ nhim cao v cha nhiu cht dinh dng. Nh cỏc quỏ trỡnh t nhiờn,
nc cú kh nng t lm sch cựng vi s phi hp trng thc vt nc
chỳng hỳt thu cỏc cht hu c, dinh dng N v P cú trong nc phỏt
trin, nh ú nc c lm sch. Sinh khi thc vt sau thu hoch cú th tn
dng lm thc n chn nuụi hoc phõn hu c bún cho rung v khộp kớn
chu trỡnh sn xut. Vỡ vy vic ỏp dng cụng ngh x lý trong iu kin t
nhiờn hay cụng ngh sinh thỏi i vi cỏc vựng dõn c nụng thụn c cho l
mt trong nhng gii phỏp phự hp.
cú c cỏc thụng tin cn thit cho vic xut gii phỏp gim
thiu ụ nhim ngun nc mt cỏc vựng nụng thụn cn cú nhng kho sỏt
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
CHNG 1. TNG QUAN TI LIU
1.1. Mt s vn mụi trng nụng thụn Vit Nam
ụ th hoỏ l xu th tt yu ca mi quc gia trờn con ng phỏt trin.
cỏc mc v sc thỏi khỏc nhau, o th húa lan rng ton th gii nh mt
quỏ trỡnh kinh t - xó hi m Vit Nam khụng nm ngoi quy lut ú. c bit
sau khi Quc hi ban hnh Lut Doanh nghip (nm 2000), Lut t ai (nm
2003), Lut u t (nm 2005), ó m ra bc phỏt trin mi cho ụ th
húa Vit Nam. Ngun vn u t trong nc v trc tip nc ngoi tng
dn n s hỡnh thnh s lng ln v tc nhanh cỏc khu cụng nghip, khu
ch xut, khu ụ th mi v s ci thin ỏng k kt cu h tng c thnh th
v nụng thụn. Ln súng ụ th hoỏ ó lan to, lụi cun v tỏc ng trc tip
n nụng nghip, nụng thụn v nụng dõn [11].
ụ th hoỏ gn vi cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ ó trc tip gúp phn
chuyn dch c cu kinh t theo hng gim dn t trng giỏ tr nụng, lõm,
thu sn trong tng thu nhp quc dõn v tng dn t trng cỏc ngnh cụng
nghip, xõy dng v dch v. i vi nụng nghip, s chuyn dch theo
hng phỏt trin cỏc cõy trng, vt nuụi cú nng sut, cht lng v hiu qu
cao hn. Trong trng trt, t trng cõy hoa mu, cõy cụng nghip v cõy n
qu ngy cng tng [11].
Vic m rng din tớch, chuyn dch c cu v u t thõm canh tng
nng sut cỏc loi cõy trng dn n sn lng lng thc hng nm tng lờn
ỏng k cựng vi lng thuc BVTV v phõn bún nụng nghip s dng liờn
tc gia tng. Theo thng kờ ca Cc Bo v thc vt, Tng Cc Thng kờ v
Tng Cc Hi quan thỡ lng thuc nhp khu vo Vit Nam nm 1998 l
dng khụng hp lý v lóng phớ qu t canh tỏc; tỡnh trng san lp, ln chim
ao h, sụng, sui v cỏc cụng trỡnh thu li; nn t phỏ rng v khai thỏc
khoỏng sn tu tin, cựng vi s yu kộm trong x lý nc thi, rỏc thi,
khớ thi ang lm cn kit ti nguyờn thiờn nhiờn, phỏ v h sinh thỏi gõy ụ
nhim mụi trng v nh hng xu n sn xut nụng nghip, cnh quan
nụng thụn, i sng v sc kho ca nụng dõn thm chớ lm trm trng thờm
nhng tai bin ca t nhiờn.
1.2. Ti nguyờn nc mt Vit Nam
Hi tho Caen nm 1999 v Thụng ip hũa bỡnh vi tờn gi Cuc
chin tranh v nc liu cú xy ra? mt ln na cho thy vai trũ vụ cựng to
ln ca nc. Nc l mt trong nhng nguyờn nhõn ch yu gõy ra cỏc cuc
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
4
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
xung t, nc l v khớ chin lc vụ cựng quan trng, l mc tiờu tranh
ginh gia cỏc quc gia thng v h lu sụng, l cụng c ngoi giao
gii quyt xung t v tranh chp.
Vit Nam l quc gia cú mng li sụng ngũi dy c, trong ú cú 13
h thng sụng ln vi din tớch trờn 10.000km2. Ti nguyờn nc mt phong
phỳ chim khong 2% tng lng dũng chy ca cỏc sụng trờn th gii. Tng
lng dũng chy nm ca sụng Mờ Kụng bng khong 500km3, chim 59%
tng lng dũng chy nm ca cỏc sụng trong c nc. H thng sụng Hng
n 30% lng thuc BVTV v phõn bún l cõy trng s dng, phn cũn s
theo nc ma v nc ti i vo ngun nc mt, tớch ly trong t v
nc ngm di dng d lng gõy suy thoỏi cỏc vựng t v ụ nhim ngun
nc [12].
Do nhu cu phỏt trin kinh t, quy mụ chung tri c m rng nhng
ngi dõn vn ỏp dng phng thc chn nuụi theo kiu chung ln cnh
nh, chung g cnh bp, nc thi ra t cỏc chung tri chn nuụi khụng
qua x lý cựng vi phõn gia sỳc gia cm ó v ang gõy ụ nhim nghiờm
trng cỏc h thng kờnh mng thoỏt nc, ao h cỏc vựng nụng thụn.
Trc õy mun dựng phõn bc bún cho cõy trng, ngi ta phi ớt
nht sỏu thỏng n mt nm, nay thi gian lu ca phõn trong b pht quỏ
ngn vỡ vy chớnh cỏc dũng sụng ang lm nhim v thay cho cỏc b pht.
T cỏc hnh vi trc tip hay giỏn tip ca con ngi l nguyờn nhõn
dn ti nhiu kờnh rch v ao h nc ta ang trong tỡnh trng b ụ nhim
vt mc cho phộp m ch yu l ụ nhim hu c. nhiu ni, sụng ó tr
thnh kờnh nc thi, khụng cú cỏ t nhiờn, nc mu en bc mựi xỳ u gõy
mt m quan, lm gim a dng sinh hc v giỏn tip lm mt kh nng t
lm sch ca nc. Cỏc thụng s quan trc ti nhng ni vn l thy vc t
nhiờn gi cú giỏ tr COD t 200 300 mg/l, NH4+ t 20 40 mg/l v NO3vt quỏ 15mg/l. c cao dao ng t 20 40 NTU, pH thng t 7,5
8,5 [3].
Trc thc trng ụ nhim ngun nc mt ú, vic nghiờn cu v ỏp
dng cỏc cụng ngh x lý hiu qu, phự hp nhm gim thiu ụ nhim ngun
nc mt núi chung v ụ nhim hu c cỏc vựng nụng thụn l vụ cựng cn
thit v cp bỏch.
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
6
c bit nhng vựng nc sõu [32].
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
7
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
X da v than bựn c dựng lm giỏ th cho thm thc vt, vt
liu ni c dựng thng l cỏc khung ng plastic (PVC, PE, PP). n
ngi ta s dng tre ni t nhiờn, va r tin m hiu qu x lý tng i cao
[33].
Tỡnh hỡnh nghiờn cu v ng dng cụng ngh sinh thỏi Vit Nam
nhỡn chung cũn nhiu mi m. Ti mt s Vin, Trung tõm v Trng i
hc ó cú mt s cụng trỡnh nghiờn cu x lý ngun nc ụ nhim bng
TVTS, tuy nhiờn mi trin khai bc u v phm vi hp.
Lờ Th Hin Tho (2005) thớ nghim bốo tm (Lemna minor) v rong
uụi chú (Ceratophyllum demersum) th vo nc h By Mu sau thi gian
30 ngy thớ nghim hm lng DO tng t 5,45mg/l ti 5,52mg/l mu th
bốo; tng n 5,83mg/l mu th rong. Hm lng NH4+ gim t 3mg/l n
0,25mg/l mu th bốo v ti dng vt mu th rong. Nng PO43- gim t
0,1 mg/l ti 0 c hai mu. Hm lng CODKMnO4 gim t 10,8mg/l ti
9,43mg/l mu nuụi bốo tm; ti 8,57mg/l mu th rong. Hm lng BOD5
gim t 14,2mg/l ti 12,65mg/l mu bốo; ti 10,83mg/l mu th rong [14].
Nghiờn cu ca Trng i hc Khoa hc thuc i hc Hu cho thy
vic th bốo vo nc thi sinh hot, lũ m gia sỳc v nc thi ca quỏ trỡnh
Nh vy vai trũ x lý nc thi ca TVTS l khụng th ph nhn. Hiu
qu ca quỏ trỡnh x lý ph thuc rt nhiu yu t, ú l loi thc vt s dng,
thnh phn nc thi u vo, mt TVTS trng, din tớch mt thoỏng (hay,
din tớch che ph b mt), Tuy nhiờn, cỏc cụng trỡnh nghiờn cu trc
õy, cỏc tỏc gi cha a ra c mt TVTS phự hp, cỏc nghiờn cu
thng ch s dng mt loi riờng r m khụng hoc ớt cú s phi kt hp
nhiu loi vi nhau. Mc dự vic phi hp gia cỏc h thng x lý ó c ỏp
dng cú th trng cỏc loi khỏc nhau nhng trong tng h thng cng ch
trng mt loi TVTS nht nh. Cho n nay, vn cũn ớt nhng cụng trỡnh
nghiờn cu x lý phi hp gia cỏc loi TVTS trong cựng mt h thng.
Hu ht cỏc nghiờn cu dựng TVTS x lý nc thi giai on cui
cựng trong quy trỡnh x lý, ngha l TVTS ch c dựng giai on sau
cựng, tc l sau khi ỏp dng cỏc bin phỏp x lý húa - lý phc tp v tn kộm
khỏc ri bc cui cựng mi dựng TVTS. õy vai trũ ca TVTS trong x lý
ngun nc ụ nhim ch l th cp.
Mt khỏc, cỏc nghiờn cu cng cha ch ra c hiu qu cao nht ca
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
9
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
quỏ trỡnh x lý ngy th bao nhiờu? cng nh din bin hiu sut ca cụng
trỡnh v h s tiờu hao cht ụ nhim trong thi gian x lý.
Vi ngun ụ nhim hu c thỡ cỏc ion NH4+ v PO43- l hai thụng s ụ
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
a/. H hiu khớ
L h ú cỏc cht ụ nhim c oxy hoỏ nh cỏc vi sinh vt (VSV)
hiu khớ. H hiu khớ li c chia thnh hai loi khỏc nhau tựy vo phng
thc cp khớ:
* H hiu khớ lm thoỏng t nhiờn:
Oxy cung cp cho quỏ trỡnh oxy hoỏ ch yu do s khuch tỏn khụng
khớ qua mt nc v quỏ trỡnh quang hp ca cỏc thu thc vt nh rong, to,
sy, thy trỳc, bốo tõy,
quỏ trỡnh oxy hoỏ din ra tt nht cn m bo chiu sõu ca h t 600
1000 mm, ti trng loi b BOD t 250 - 300 kg/ha,ngy v thi gian lu
ca nc trong h 3 - 12 ngy [10].
* H hiu khớ lm thoỏng nhõn to
Ngun ụxy cung cp cho quỏ trỡnh sinh hoỏ ch yu bng cỏc thit b
bm khớ hoc khuy c hc. Vỡ c cp khớ nhõn to nờn chiu sõu ca h
cú th t 2 - 2,5m. Ti trng BOD5 khong 400 kg/ha,ngy.
Din tớch h cn thit m bo hiu qu ụxy hoỏ hu hiu c tớnh
theo cụng thc sau:
Qt ,m
F
H
Trong ú
2
Phi t h cỏch xa khu dõn c (1500 - 2000m), v chc chn khụng
nh hng n cht lng nc mt v nc ngm trong khu vc.
Ca tip nhn nc vo h nờn t chỡm v trớ thớch hp nhm m
bo nc thi vo phõn b u, ca thỏo nc ra khi h thit k theo kiu
thu nc b mt v cú tm ngn bựn khụng thoỏt ra cựng vi nc.
Thi gian lu nc trong h k khớ bin ng t 5 - 50 ngy, ti trng
BOD cú th t ti 280 - 1500 kg/ha,ng. Tuy nhiờn, hiu sut thụng thng
ch t 50 - 80%. ỏy h nờn gia c trỏnh thm, ngm.
c/. H tu tin (hay h tựy nghi)
H tu tin cũn c gi l h hiu k khớ. Phn ln cỏc ao, h
nc ta l nhng h hiu k khớ. H tựy tin thng cú sõu trung bỡnh t
1500 n 2000 mm, cú khu h sinh vt nc rt a dng nh cỏc vi khun
ym khớ, hiu khớ, thu nm, to v nguyờn sinh vt [10].
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
12
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
1,5 .. 2 m
O2 ca khụng khớ
.
trỡnh ny cũn to ra mt lng ỏng k O2 cung cp cho quỏ trỡnh oxy hoỏ
hiu khớ trờn lp nc mt, nht l nhng ngy nng núng. m bo cõn
bng sinh thỏi trong h thỡ hm lng to khụng c vt quỏ 100 mg/l.
- Quỏ trỡnh tiờu th sinh khi: Khi hm lng N v P trong nc thi
cn x lý cao, to s phỏt trin mnh gõy bựng n to nu khụng c tiờu
th, sinh khi to s tớch lu v t hu gõy ụ nhim th cp v vic tỏi lp li
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
13
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
cõn bng sinh thỏi nhng h cú hin tng bựng n to s rt khú khn.
Mt s yờu cu khi la chn h tựy tin [10]:
- T l chiu di, chiu rng h thng ly bng 1:1 hoc 2:1
- nhng vựng cú ớt giú nờn lm h cú nhiu ngn, vựng cú nhiu giú
nờn lm h cú din tớch rng.
- Hiu qu x lý v thi gian nc lu trong h c xỏc nh theo cụng
thc:
E
St
1
Sa 1 kt .t
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
nc bng bói lc ny t c c ba mc tiờu: gim thiu ụ nhim nc, tỏi
s dng cỏc cht dinh dng sn xut nụng nghip v b sung nc cho
cỏc tỳi nc ngm.
Khi nc ngm qua t, cỏc cht rn l lng v VSV s b gi li do
quỏ trỡnh lc. Trong lp nn din ra quỏ trỡnh lc bin thiờn theo kớch thc
ca ht rn l lng, cu trỳc cht nn v vn tc ca nc.
Hp ph v kt ta l hai c ch húa hc chớnh ca quỏ trỡnh ny. S
trao i cation ph thuc kh nng trao i cation ca cht nn cú ý ngha
quan trng trong vic kh nitrogen ca amoni. Phospho c kh bng cỏch
to thnh cỏc dng khụng hoc ớt hũa tan. Cỏc cht hũa tan trong nc cú th
b loi b nh cỏc quỏ trỡnh chuyn húa húa hc v sinh hc.
Cỏc quỏ trỡnh sinh hc thng din ra phn r ca thm thc vt. S
lng, s a dng ca vi khun v s cú mt ca oxy vựng r nh hng
trc tip n quỏ trỡnh x lý. Vic cung cp oxy cú ý ngha quyt nh n
hot tớnh v kiu trao i cht ca cỏc VSV vựng r.
TVTS cú c ch t bm khụng khớ qua h r to mụi trng giu oxy
cho vi khun hiu khớ quanh r hot ng, iu ny cng ging nh cỏc quỏ
trỡnh x lý hiu khớ khỏc. Chớnh vỡ vy, cỏc cỏnh ng lau sy cú th x lý
nhiu loi nc thi cú cht c hi khỏc nhau vi nng ụ nhim ln.
Khi thit k cỏnh ng lc cn chỳ ý:
- Nờn xõy dng ni t cỏt hoc pha cỏt cú din tớch rng v hiu qu
canh tỏc thp.
- a im xõy dng phi cú dc t nhiờn 0,02 cỏch xa khu dõn c
v cui hng giú. Tu cụng sut ca bói lc m khong cỏch an ton ti khu
dõn c t 200 - 1000 m. Nờn xõy dng ni cỏch xa khu vc cú nc ngm.
Din tớch hu dng ca bói lc c xỏc nh theo cụng thc:
k l h s din tớch ph (k thng cú giỏ tr t 0,15 0,25).
Cỏc yu t nh hng n hiu qu ca bói lc trng cõy ú l khớ hu,
loi thc vt, mụi trng xung quanh, trong ú loi TVTS v ti trng lc
l hai yu t cú th kim soỏt c bng thit k.
Bói lc trng cõy cú mt s u im l: (1) Chi phớ cho u t xõy
dng v vn hnh thp do s dng nng lng mt tri; (2) Hiu qu x lý
cao v n nh; (3) Tui th cụng trỡnh cao; (4) Thõn thin vi mụi trng,
gii phúng oxy v ly i dioxit cacbon gúp phn lm gim lng khớ thi gõy
hiu ng nh kớnh. Ngoi ra, sinh khi cõy sau thu hoch cú th dựng lm
giy, phõn bún hay thc n chn nuụi, th cụng m ngh,...
Tuy nhiờn, vic ỏp dng cụng ngh ny cn din tớch t nht nh cho
xõy dng.
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
16
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
Bói lc trng cõy
Bói lc trng cõy
Cõy sng chỡm
Cõy sng trụi ni
7. ng dn nc
8. Nc u ra vi mc
nc c iu chnh.
Hỡnh 1.3. S bói lc ngp nc dũng chy ngang [31]
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
17
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
Hỡnh 1.4. S bói lc ngm trng cõy dũng chy thng ng [23]
Ngoi ra, trong thc t ngi ta cú th phi hp cỏc kiu bói lc vi nhau
nhm nõng cao hiu qu x lý nh b sung c cỏc u im ca tng h
thng lc.
2/. Cỏnh ng ti
Theo ch ti nc m ngi ta phõn bit: Cỏnh ng ti thu nhn
nc thi quanh nm hoc theo mựa. Ngoi nhng yu t phi ỏp ng ca
cỏnh ng lc, thỡ khi thit k cỏnh ng ti cn quan tõm ti cỏc yờu cu
sau [9]:
- Lu lng nc thi cú th x lý trờn 1 ha ph thuc:
+ Tiờu chun ti cho mi loi cõy trng trong mt v.
+ Tiờu chun ti 1 ln.
- Nng lc lc c xỏc nh theo cụng thc sau õy:
Q=
cõy, ngoi chc nng ca mt bói lc thụng thng thỡ cũn cú h tr x lý
hiu qu ca cỏc loi TVTS cú kh nng x lý nc thi. Nc thi c x
lý m bo hiu qu loi b cỏc thụng s ụ nhim cao nht, nc u ra sau
khi qua h thng ny t tiờu chun thi dựng cho mc ớch ti tiờu nụng
nghip v cú th i vo cỏc mng rónh v h thng thy li cung cp
ngun nc cho cỏc cỏnh ng trng lỳa v hoa mu.
1.3.3. C s khoa hc ca phng phỏp dựng thc vt x lý nc thi
a/ Mt vi loi TVTS in hỡnh x lý nc thi
Cỏc loi ny thuc cỏc nhúm sau õy: thy thc vt sng chỡm, thy
thc vt sng ni v thy thc vt sng trụi ni.
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
19
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
Bng 1.1. Mt s loi thc vt cú kh nng x lý nc thi [15, 16, 17, 18]
STT
1
Tờn thc
vt
Bốo tõy
Vertiveria
zizanioides L
Phõn b
- Cú ngun gc t
Venezuala, Nam M
- Thớch nghi vi
nhng ni ao tự m
t; phõn b rng
khp Vit Nam
cỏc nc nhit i
v cn nhit i
Phõn b ph bin
min Bc Vit Nam,
Nht Bn.
Sng trụi ni trờn mt
nc ao, h, m
rung.
Ngun gc ch yu t
Philippine, Thỏi Lan
hoc thuc dũng Nam
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Kh nng ng dng
- Lm sch nc, phõn gii cht
c
Thun li do sinh sn
nhanh, hiu qu x lý
cao v sinh khi thu
c dựng lm thc
n chn nuụi, phõn
xanh, lm biogas, v
lm nguyờn liu giy.
Cú kh nng ng
dng, tc sinh
trng chm hn so
vi bốo tõy
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
n
6
Rong
uụi chú
Ceratophyllum
demersum L
7
Rong
ni.
Sng chỡm trong cỏc
ao h, m, sng lõu
trong iu kin thiu
ỏnh sỏng
Ph bin Vit Cõy trang l mt trong nhng
Nam,n , Srilanca, loi cú kh nng sinh oxy mnh
Thỏi Bỡnh Dng
v gii phúng oxy vựng r.
trỡnh ng dng hp th
kim loi nng.
Cú kh nng thớch
Vit Nam ó cú cỏc ng rt cao vi mụi
cụng trỡnh nghiờn cu trng nc b ụ
ng dng x lý nc nhim hu c
thi sinh hot bng
rong uụi chú v rong
uụi chn
Nht Bn, Hn Quc,
Malaixia
B r rt phỏt trin,
c s dng ph bin trong cỏc
Cyperus flabe chu c mụi trung
cụng trỡnh x lý nc, trong cỏc
lliformis Rorrb nc cú mc ụ
bói lc trng cõy.
nhim hu c cao.
Phragmites
21
Thnh cụng trong x
lý nc thi bỳn, sn
xut tinh bt sn ti
Kon Tum, H Ni v
Yờn Bỏi,
Lun vn tt nghip thc s
12
Hoa sỳng
Khoa Mụi trng/2009-2011
Nuphar
spp. Cỏc khu vc ao, h v Ngoi tỏc dng lm cnh cũn cú
Cow
Lily, m ly, lỏ v hoa ni tỏc dng rt ln trong vic x lý
Spatterdock
lờn trờn mt nc
ngun nc mt b ụ nhim.
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
22
rau mung, Nghiờn cu phng phỏp xỏc nh v x lý ụ nhim Photpho
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
23
Lun vn tt nghip thc s
Khoa Mụi trng/2009-2011
trong nc thi bng bốo tõy, Nghiờn cu ngng chu pH v nng ion
NH4+ ca bốo tõy,
Theo Nguyn Th Kim Lý (2009), sy l loi cú kh nng chng chu
rt cao vi mụi trng b ụ nhim hu c. So vi cỏc loi cõy sng ni khỏc
nh thy trỳc v vertiver thỡ sy cú kh nng thớch ng cao hn nhiu. nng
BOD5 t 45,5 - 96,2 mg/l v NH4+ t 212,4 - 216,7 mg/l sy vn cú th
sng bỡnh thng cũn di nng NH4 t 298,2 - 301,2 mg/l cõy cha b
cht m mi bt u cú nhng thay i nht nh v hỡnh thỏi [9].
Mc dự bốo tõy v sy l hai loi sinh trng nhanh v cú kh nng
chu c nng ụ nhim rt cao, tuy nhiờn chỳng cng cú gii hn chu
ng nht nh, do vy khi s dng chỳng x lý nc cn chỳ ý nng
BOD v amonia thớch hp.
Chớnh tc sinh trng nhanh, d trng v kh nng chng chu cao
vi ngun nc ụ nhim m sy v bốo tõy cú nhiu u th trong vic x lý
nc thi.
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
T cỏc kt qu nghiờn thu c, ti s chn ra gii phỏp x lý nc
hiu qu nht v thớ im ỏp dng quy mụ pilot ỏnh giỏ hiu qu ca
cụng trỡnh ng thi khuyn cỏo ỏp dng cho nhng vựng nghiờn cu.
2.1.2. a im nghiờn cu
Đỗ Thị Hải Cao học MTK17
Ngành Khoa học Môi tr-ờng
25