TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2
CÔNG TY TNHH MTV THỦY ĐIỆN TRUNG SƠN
----------------o0o----------------
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
của Dự án
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 4
THUỘC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN TRUNG SƠN
(Đã chỉnh sửa, bổ sung theo ý kiến của Hội đồng thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư xây dựng
Khu tái định cư số 4 thuộc dự án thủy điện Trung Sơn” phiên họp
ngày 10/12/2013)
Năm 2014
1
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG BIỂU......................................................................................................................... 5
DANH MỤC HÌNH VẼ .............................................................................................................................. 7
DANH MỤC CHŨ VIẾT TẮT................................................................................................................... 7
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................................................... 9
1. Xuất xứ của dự án: .................................................................................................................................... 9
1.1 Sự cần thiết đầu tư ................................................................................................................................... 9
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư ................................................................. 10
1.3. Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển ........................................................................ 10
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM) ................... 12
2.1. Các văn bản pháp luật và kỹ thuật ...................................................................................................... 12
2.2. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng trong ĐTM ................................................................................ 16
2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường vật lý ............................................................... 69
2.1.5. Hiện trạng tài nguyên sinh học......................................................................................................... 74
2.2. Điều kiện kinh tế xã hội ....................................................................................................................... 77
2.2.1. Điều kiện kinh tế: .............................................................................................................................. 78
2.2.2. Điều kiện văn hóa, xã hội ................................................................................................................. 80
CHƯƠNG 3 ................................................................................................................................................ 84
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ............................................................................................. 84
3.1. Đánh giá tác động................................................................................................................................. 88
3.1.1. Đánh giá tác động trong giai đoạn chuẩn bị.................................................................................... 88
3.1.2. Đánh giá tác động trong giai đoạn xây dựng .................................................................................. 95
3.1.3. Đánh giá tác động trong giai đoạn hoạt động............................................................................... 124
3.1.4. Tác động do rủi ro, sự cố môi trường ............................................................................................ 134
3.2. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của đánh giá ...................................................................... 136
CHƯƠNG 4 .............................................................................................................................................. 137
BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG
PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG ................................................................................................................. 137
4.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án đến môi trường ................... 137
4.1.1. Trong giai đoạn chuẩn bị ................................................................................................................ 137
4.1.2. Trong giai đoạn xây dựng............................................................................................................... 140
4.1.3. Trong giai đoạn hoạt động.............................................................................................................. 151
4.2. Các biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường ................................................................... 160
4.2.1. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố trong giai đoạn chuẩn bị và xây dựng ........................... 160
4.2.3. Các biện pháp phòng ngừa sự cố, rủi ro giai đoạn hoạt động ...................................................... 162
CHƯƠNG 5 .............................................................................................................................................. 163
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG...................................................... 163
5.1. Chương trình quản lý môi trường ..................................................................................................... 163
5.2. Chương trình giám sát môi trường.................................................................................................... 173
5.2.1. Mục đích giám sát ........................................................................................................................... 173
5.2.2. Chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn chuẩn bị và xây dựng ................................. 173
5.2.3. Khái toán chi phí thực hiện chương trình quản lý và giám sát môi trường................................ 179
Bảng 1.11: Dự báo dân số đến năm 2020 ............................................................................. 34
Bảng 1.12: Nhu cầu dùng nước tại các từng điểm TĐC ........................................................ 35
Bảng 1.13: Khối lượng công tác xây dựng hệ thống cấp nước ............................................. 35
Bảng 1.14: Khối lượng công tác san nền ............................................................................... 37
Bảng 1.15: Vật liệu xây dựng chủ yếu công trình giao thông ................................................ 39
Bảng 1.16: Dự kiến nhu cầu máy móc, thiết bị thi công giao thông ...................................... 40
Bảng 1.17: Vật liệu chủ yếu xây dựng công trình cấp điện ................................................... 41
Bảng 1.18: Dự kiến nhu cầu máy móc, thiết bị thi công hệ thống cấp điện ............................ 42
Bảng 1.19: Vật liệu chủ yếu xây dựng hệ thống cấp nước...................................................... 43
Bảng 1.20: Máy móc, thiết bị thi công hệ thống cấp nước .................................................... 44
Bảng 1.21: Vật liệu chủ yếu phục vụ công tác san nền .......................................................... 46
Bảng 1.22: Máy móc, thiết bị thi công san nền, san ruộng bậc thang .................................... 46
Bảng 1.23: Dự kiến nhu cầu máy móc, thiết bị thi công ........................................................ 47
Bảng 1.24: Tiến độ thực hiện các hạng mục dự án ................................................................ 47
Bảng 1.25: Tổng mức đầu tư của dự án ................................................................................ 48
Bảng 2.1: Lượng mưa trong các tháng và năm (mm) ............................................................ 55
Bảng 2.2: Độ ẩm trong các tháng và năm (%) ....................................................................... 56
Bảng 2.3: Nhiệt độ trong các tháng và năm (0C) ................................................................... 57
Bảng 2.4: Số giờ nắng các tháng trong năm (giờ) ................................................................. 57
Bảng 2.5: Các đặc trưng khí tượng vùng dự án ..................................................................... 58
Bảng 2.6: Đặc trưng lưu vực (đến hạng mục công trình) ....................................................... 59
Bảng 2.7: Lượng mưa năm ứng với các tần suất tính toán .................................................... 59
Bảng 2.8: Kết quả tính phân phối lượng mưa năm thiết kế 95% ........................................... 59
Bảng 2.9: Lượng mưa một ngày lớn nhất ............................................................................. 60
Bảng 2.10: Tính toán bốc hơi vùng dự án ............................................................................. 61
Bảng 2.11: Tiêu chuẩn dòng chảy năm ................................................................................. 62
Bảng 2.12: Dòng chảy năm ứng với các tần suất .................................................................. 63
Bảng 2.13: Hệ số phân phối dòng chảy các tháng trong năm với tần suất P = 95% ............... 63
Bảng 2.14: Kết quả tính mô đuyn dòng chảy theo tháng với P=95%, M95% (l/s/km2) ........... 63
Bảng 2.15: Kết quả tính toán lưu lượng đập Co Nào 3, P=2% .............................................. 64
thống cấp nước sinh hoạt ...................................................................................................... 96
Bảng 3.11: Lưu lượng xe cần thiết để vận chuyển đổ thải tại hạng mục cấp nước sinh hoạt .. 97
Bảng 3.12: Hệ số ô nhiễm đối với xe tải chạy trên đường ..................................................... 98
Bảng 3.13: Tải lượng các chất ô nhiễm từ quá trình vận chuyển đất đá thải thi công hệ thống
cấp nước sinh hoạt ............................................................................................................... 98
Bảng 3.14: Tổng hợp khối lượng đào đắp làm đường giao thông nội bộ ............................... 99
Bảng 3.15: Nồng độ bụi phát sinh từ quá trình đào đắp làm đường giao thông nội bộ ......... 100
Bảng 3.16: Dự báo lưu lượng xe cần thiết vận chuyển đất đá thải tại hạng mục đường giao
thông nội bộ ........................................................................................................................ 101
Bảng 3.17: Tổng hợp khối lượng đào đắp làm đường giao thông nội đồng ......................... 101
Bảng 3.18: Nồng độ bụi phát sinh từ quá trình đào đắp làm đường giao thông nội đồng ...... 102
Bảng 3.19: Dự báo lưu lượng xe cần thiết vận chuyển đất đá thải tại hạng mục đường giao
thông nội đồng ................................................................................................................... 102
Bảng 3.20 : Khối lượng công tác thực hiện hạng mục cấp điện ........................................... 103
Bảng 3.21: Hệ số phát thải và nồng độ bụi phát sinh trong quá trình đào đắp thi công móng hệ
thống điện ........................................................................................................................... 104
Bảng 3.22: Nồng độ bụi phát sinh từ hoạt động đào đắp đất san ruộng bậc thang ................ 104
Bảng 3.23: Khối lượng đào đắp xây dựng công trình thủy lợi ............................................. 105
Bảng 3.24: Hệ số phát thải bụi và nồng độ bụi trung bình do hoạt động đào đắp xây dựng
công trình thủy lợi .............................................................................................................. 105
Bảng 3.25: Tải lượng các chất từ nước thải sinh hoạt của hoạt động xây dựng từng hạng mục
công trình ........................................................................................................................ 109
Bảng 3.26: Lượng nước mưa trung bình tại các điểm TĐC ................................................. 110
Bảng 3.27: Độ ồn từ một số phương tiện thi công gây ra .................................................... 115
Bảng 3.28: Mức độ gây rung của các xe, máy thi công ....................................................... 116
Bảng 3.29: Diện tích rừng và đất lâm nghiệp xin chuyển đổi mục đích ............................... 121
Bảng 3.30: Tổng hợp nhu cầu thoát nước thải sinh hoạt ..................................................... 123
Bảng 3.31: Lưu lượng nước thải sinh hoạt tại từng điểm TĐC ............................................ 124
Bảng 3.32: Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm chính của nước thải sinh hoạt trong giai
đoạn dự án đi vào hoạt động ............................................................................................... 124
CHXHCN
CNH – HĐH
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa
Công nghiệp hoá - hiện đại hoá
COD
CTR
Công ty TNHH MTV
Nhu cầu oxi hoá học
Chất thải rắn
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
DAĐT
ĐTM
GDP
GTVT
Dự án đầu tư
Đánh giá tác động môi trường
Tổng sản phẩm quốc nội
Giao thông vận tải
GHCP
GPMB
KHCN&MT
KTXH
7
TCCP
Tiêu chuẩn cho phép
TCVN
TCXD
Tiêu chuẩn Việt Nam
Tiêu chuẩn xây dựng
TĐC
Tái định cư
TKCS
Thiết kế cơ sở
TN&MT
Tài nguyên và môi trường
TSHP Co
UBND
Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Uỷ ban nhân dân
khe về môi trường, xã hội và an toàn đập. Do vậy Dự án hạn chế tối thiểu nhất các tác
động về môi trường, xã hội của tất cả các hoạt động thi công, vận hành liên quan. Đặc
biệt đời sống người dân bị ảnh hưởng bởi dự án sẽ được cải thiện đáng kể sau khi dự
án hoàn thành. Thuỷ điện Trung Sơn là một ví dụ điển hình về cách thức thuỷ điện có
thể hỗ trợ cho sự phát triển của đất nước một cách tiết kiệm, bền vững về môi trường
và xã hội. Dự án được Ngân Hàng Thế Giới hỗ trợ tín dụng và thực hiện bởi chủ đầu
tư là Công ty TNHH MTV Thuỷ điện Trung Sơn (TSHP Co), một công ty con trực
thuộc Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN).
Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thủy điện Trung Sơn đã được
Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại Quyết định số 1257/QĐ-BTNMT ngày
17/6/2008. Trong Báo cáo ĐTM này đã xác định 01 Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh
Sơn La là Khu TĐC số 4 bố trí TĐC tập trung cho 02 bản Đông Tà Lào và Tây Tà
Lào, xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ (trước là huyện Mộc Châu).
Ngày 24/11/2013, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải đã phát lệnh
khởi công Dự án Thủy điện Trung Sơn. Để tổ chức thực hiện tốt công tác di dân, tái
định cư vùng lòng hồ Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn đảm bảo đúng tiến độ và hiệu
quả. Cùng với 03 khu TĐC tại tỉnh Thanh Hóa, Khu tái định cư số 4 thuộc xã Tân
Xuân, huyện huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La cần thiết được đầu tư xây dựng và hoàn
thành trước khi tích nước hồ thủy điện Trung Sơn.
Khu tái định cư số 4 thuộc dự án Thủy điện Trung Sơn được thiết kế dung nạp
khoảng 186 hộ (dự phòng phát triển 16 hộ) và chia thành ba điểm tái định cư (TĐC)
bao gồm điểm TĐC Thảm Tôn, điểm TĐC Pom Hiến - suối Nón 1 và điểm TĐC Pom
9
Hiến - Suối Nón 2 thuộc phân khu phục hồi sinh thái, vùng lõi của Khu bảo tồn thiên
nhiên Xuân Nha (KBTTN).
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư số 4 thuộc dự án thủy điện Trung Sơn
(sau đây gọi là Dự án) là dự án mới, quá trình quy hoạch phải thu hồi khoảng 48,4 ha
diện tích rừng và đất lâm nghiệp tại khu rừng Thảm Tôn thuộc phân khu phục hồi sinh
hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa,
công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ; quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã
10
hội - môi trường theo chuẩn mới; quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh
trang các khu dân cư hiện có theo hướng văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hóa tốt
đẹp. Theo đồ án quy hoạch nông thôn mới xã Tân Xuân đã được UBND huyện Mộc
Châu phê duyệt tại Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 04/6/2013 thì dự án khu TĐC
số 4 đáp ứng được các nội dung quy hoạch như sau:
(i) Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có:
Trong đồ án quy hoạch nông thôn mới xã Tân Xuân đã định hướng phân bổ hệ
thống dân cư tại bản Đông Tà Lào sẽ gồm 02 điểm TĐC (Thảm Tôn và Suối Nón 1)
với 569 người và 143 hộ; tại bản Tây Tà Lào (điểm TĐC xen ghép Suối Nón 2) có 582
người, 138 hộ. Như vậy, phương án bố trí 03 điểm TĐC đã được đưa vào trong quy
hoạch nông thôn mới.
(ii) Quy hoạch phát triển không gian:
Chiều cao của các công trình TĐC: nhà ở, nhà văn hóa, lớp học, nhà ở giáo viên
theo thiết kế đều đảm bảo yêu cầu về quy hoạch phát triển không gian trong đồ án quy
hoạch nông thôn mới.
(iii) Quy hoạch sử dụng đất
Diện tích đất bố trí cho dự án đã nằm trong quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Vân Hồ được
UBND tỉnh Sơn La phê duyệt tại QĐ số 2485/QĐ-UBND ngày 23/10/2013. Quy
hoạch nông thôn mới xã Tân Xuân cũng đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất
này.
(iv) Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế, xã hội, môi trường:
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng gồm hệ thống giao thông (đường giao thông nội bộ,
đường giao thông nội vùng, bến đò, cầu treo) nhằm kết nối trong điểm TĐC, kết nối
giữa khu TĐC số 4 với các trung tâm kinh tế, văn hóa, xã hội (Trung tâm huyện Mộc
qua ngày 26/11/2003;
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được Quốc hội nước CHXHCNVN
thông qua ngày 13/11/2008;
- Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt
Nam thông qua ngày 21/6/2012;
Nghị quyết:
- Nghị quyết số 72/NQ-CP ngày 10/6/2013 của Chính phủ về việc điều chỉnh
địa giới hành chính huyện Mộc Châu để thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La;
Nghị định:
- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh
giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về Bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
- Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung
về quy hoạch sử dụng đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
- Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất
lượng công trình xây dựng;
- Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất
thải rắn;
- Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành luật
bảo vệ và phát triển rừng;
12
- Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28/03/2007 của Chính phủ về nguyên tắc
và phương pháp xác định giá các loại rừng;
- Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử
dụng đất trồng lúa;
- Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/1/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành luật đất đai.
định cư khi nhà nước thu hồi đất;
13
- Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
- Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
- Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.
- Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/05/2013 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác.
- Thông tư số 21/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2009 của Bộ xây dựng
quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn.
- Thông tư số 09/2010/TT-BXD ngày 04 tháng 08 năm 2010 của Bộ xây dựng
về Quy định việc lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch và quản lý quy hoạch xây dựng xã
nông thôn mới.
- Thông tư số 31/2009/TT-BXD ngày 10 tháng 09 năm 2009 của Bộ xây dựng
ban hành tiêu chuẩn quy hoạch xây dựng nông thôn.
- Thông tư số 32/2009/TT-BXD ngày 10 tháng 09 năm 2009 của Bộ xây dựng
ban hành quy chuẩn Quốc gia về xây dựng quy hoạch nông thôn.
- Thông tư 08/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc hướng dẫn kiểm kê, thống kê đất đai.
- Thông tư số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.
Quyết định:
- Quyết định số 256/2003/QĐ-TTg ngày 02/12/2003 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phê duyệt chiến lược bảo vệ Môi trường Quốc gia đến năm 2010 và định
hướng đến năm 2020.
Trung Sơn, tỉnh Thanh Hoá;
- Quyết định số 137/QĐ-EVN ngày 02/4/2009 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Thủy điện Trung Sơn.
- Quyết định số 27/QĐ-TĐTS ngày 20/3/2012 của Công ty TNHH MTV Thủy
điện Trung Sơn – Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc phê duyệt thiết kế cơ sở - chi phí
đầu tư khu tái định cư số 4, xã Tân Xuân, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Hạng mục: Bồi
thường, hỗ trợ và Tái định cư. Công trình: Thủy điện Trung Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Các văn bản pháp lý do địa phương ban hành
- Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 của UBND tỉnh Sơn La về
việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ
đầu (2011 - 2015) của huyện Mộc Châu.
- Quyết định số 2744/QĐ-UBND ngày 12/10/2009 của UBND tỉnh Sơn La về
việc giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban quản lý khu bảo tồn
thiên nhiên Xuân Nha – Mộc Châu;
- Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 04/6/2013 của UBND huyện Mộc Châu
về việc phê duyệt đồ án quy hoạch nông thôn mới xã Tân Xuân, huyện Mộc Châu, tỉnh
Sơn La giai đoạn 2011 – 2020;
- Công văn số 3087/UBND-KTN ngày 15/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Sơn La về việc thống nhất nội dung báo cáo Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư
Thủy điện Trung Sơn;
15
- Công văn số 1963/UBND-KTN ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh Sơn La về
việc tổ chức triển khai công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án Thủy điện Trung
Sơn trên địa bàn tỉnh Sơn La;
- Thông báo số 139/TB-UBND ngày 15/9/2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc
thông báo kết luận của đồng chí Bùi Đức Hải - phó Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La tại
buổi làm việc với Ban QLDA thủy điện Trung Sơn;
- Văn bản số 6745/BQP-TM ngày 23/12/2008 của Bộ Quốc phòng về việc vị trí
- QCVN 08:2010/BCT: Quy chuẫn kỹ thuật quốc gia về điện hạ áp.
- QCVN 01:2011/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - Điều kiện
bảo đảm hợp vệ sinh.
- QCVN 07:2010/BXD: quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ
thuật đô thị.
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong ĐTM.
- Khung chính sách bồi thường, hỗ trợ TĐC dự án Thủy điện Trung Sơn được
Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt tại Quyết định số 137/QĐ-EVN ngày
02/4/2009;
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Thủy điện Trung Sơn, do Công ty
CP tư vấn xây dựng điện 4 lập, tháng 5/2008.
- Hồ sơ thiết kế cơ sở Khu tái định cư số 4, do Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư
Quốc tế -chi nhánh Tây Bắc lập tháng 3/2011.
- Bản vẽ tổng mặt bằng bố trí các hạng mục nhà ở, công trình hạ tầng, công trình
dân sinh, khu vực khai hoang tại các điểm TĐC Thảm Tôn, Suối Nón 1, Suối Nón 2.
- Báo cáo hiện trạng diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp
(diện tích 48,4ha) do Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Quốc tế - chi nhánh Tây Bắc lập
tháng 3/2012.
- Bản vẽ tổng mặt bằng Khu TĐC số 4 thuộc dự án thủy điện Trung Sơn.
- Bản đồ xin chuyển đổi mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp tại điểm TĐC
Thảm Tôn (diện tích 48,4ha).
- Bản đồ giao đất – giao rừng Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Nha năm 2009.
3. Phương pháp áp dụng trong quá trình lập ĐTM.
Đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Dự án đầu tư xây dựng khu
tái định cư số 4 thuộc dự án Thủy điện Trung Sơn. Chúng tôi sử dụng những phương
pháp sau:
3.1. Các phương pháp ĐTM
a. Phương pháp thống kê:
Ứng dụng trong việc thu thập và xử lý các số liệu về điều kiện khí tượng, thủy
- Thực vật cạn: Được thực hiện thông qua việc quan sát, phỏng vấn người dân
đã sống nhiều năm tại khu vực xung quanh dự án và tham khảo các tài liệu liên quan.
- Động vật hoang dã: Được xác định qua quan sát, phỏng vấn người dân đã sống
nhiều năm tại khu vực xung quanh dự án và tham khảo các tài liệu liên quan.
e. Phương pháp xin ý kiến chuyên gia
Được áp dụng trong đánh giá, tổng hợp tác động môi trường đến hệ sinh thái tại
khu vực rừng Thảm Tôn.
4. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường
4.1. Tổ chức thực hiện ĐTM
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư số
4 thuộc Dự án thủy điện Trung Sơn do TSHP Co làm chủ đầu và đã hợp đồng với
Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quốc Tế - Chi nhánh Tây Bắc (nhà thầu tư vấn
chính) và Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và đầu tư NANO (nhà thầu tư vấn phụ)
tại hợp đồng số 63/2013/PLHĐ-TĐTS-P2.
Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quốc Tế - Chi nhánh Tây Bắc là Công ty
đã thực hiện công tác khảo sát, thiết kế các hạng mục công trình của Khu TĐC số 4 thuộc dự
án thủy điện Trung Sơn và phối hợp với Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư NANO thực hiện
18
lập ĐTM. Quy mô, khối lượng thực hiện các hạng mục Khu TĐC số 4 sử dụng trong ĐTM
do Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quốc Tế - Chi nhánh Tây Bắc tạo lập và cung
cấp. Thông tin về các đơn vị tư thực hiện lập ĐTM như sau:
1.
Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quốc Tế - Chi nhánh Tây Bắc.
Giám đốc: (Ông) Nguyễn Văn Sơn
Địa chỉ: Số 17, đường 26/8, phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
Điện thoại: 022.3857010
Fax: 022.3857010
Email: [email protected]
Phó phòng Bồi thường –
GPMB thuộc BQLDA
Trần Minh Thông
Chuyên viên phòng Bồi
thường –GPMB thuộc
BQLDA
3
B. Đơn vị tư vấn
1
Nguyễn Văn Sơn
Kỹ sư
Xây dựng – Giám đốc Chi
nhánh Tây Bắc Công ty CP
TV ĐT & XD Quốc tế
2
Bùi Việt Hải
Thạc sỹ
Toán tin ứng dụng – Giám
đốc Công ty TNHH TV&ĐT
Đinh Thanh Hà
Kỹ sư
Môi trường
7
Nguyễn Thanh Sơn
Kỹ sư
Môi trường
8
Nguyễn Thị Thùy Dương
9
Đinh Trung Hiếu
Kỹ sư
Lâm nghiệp
10
Nguyễn Minh Ngọc
Phan Văn Mạch
Cử nhân
Viện Sinh thái và tài nguyên
sinh vật
Cử nhân
20
Tài chính kế toán
CHƯƠNG 1
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.1. Tên dự án
Đầu tư xây dựng khu tái định cư số 4 thuộc Dự án thủy điện Trung Sơn.
1.2. Chủ dự án
Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn
Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà VEAM, số 689 Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng
- Quận Tây Hồ - Hà Nội.
Điện thoại: 043.710.0596
- Fax: 043.710.0597
Email: [email protected] ; - Website: www.trungsonhp.vn
Đại diện: (Ông) Vũ Hữu Phúc
- Chức vụ: Giám đốc công ty
1.3. Vị trí địa lý của dự án
Khu tái định cư số 4 thuộc dự án Thuỷ điện Trung Sơn, nằm trên địa phận xã
Tân Xuân, huyện Vân Hồ (trước là huyện Mộc Châu), tỉnh Sơn La. Khu vực dự án có
đa đến điểm TĐC Suối Nón 1 dài khoảng 5km. Khu vực có địa hình đồi núi chia cắt
mạnh tương đối dốc, độ dốc tự nhiên nhiều đoạn lớn hơn 20%.
Điểm TĐC Pom Hiến – Suối Nón 2 (Suối Nón 2) được bố trí xen ghép tại bản
Tây Tà Lào – xã Tân Xuân – huyện Vân Hồ. Đây là khu vực có địa hình đồi trung
bình, khu dân cư đang sinh sống tại bản Tây Tà Lào địa hình khá bằng phẳng. Có 3
tuyến đường đất chính: từ Ngã 3 cây đa vào khu TĐC, từ khu TĐC đi UBND xã Tân
Xuân và từ khu dân cư đi khu sản xuất. Khu vực điểm TĐC Suối Nón 2 có suối Tà
Lào và mương dẫn nước chảy qua. Ngoài ra, tại điểm TĐC còn có khoảng 11 ao nuôi
cá của các hộ dân.
Khu vực dự án Khu TĐC số 4 thuộc dự án Thủy điện Trung Sơn nằm trong
vùng lõi của Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Nha (KBTTN) và đều thuộc thuộc phân
khu phục hồi sinh thái, trong 03 điểm TĐC thì TĐC Thảm Tôn có vị trí tại Khoảnh 1 Tiểu khu 1008 là điểm có vị trí địa lý gần phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của KBTTN
Xuân Nha nhất, khoảng cách từ Thảm Tôn đến phân khu bảo vệ nghiêm ngặt khoảng
3km. Điểm TĐC Suối Nón 1 có vị trí tại Khoảnh 2 - Tiểu khu 1008 và điểm TĐC Suối
Nón 2 có vị trí tại Khoảnh 2 và Khoảnh 3 - Tiểu khu 1008.
Về hệ thống sông suối: xung quanh khu TĐC số 4 thuộc dự án thủy điện Trung
Sơn có 2 suối chính là suối Tà Lào ở phía Tây và suối Quanh ở phía Đông Bắc, cả 2
suối này nhập vào lòng hồ thủy điện Trung Sơn.
Xung quanh khu vực dự án không có khu đô thị; không có các đối tượng sản
xuất, kinh doanh dịch vụ tập trung; không có các công trình văn hóa, tôn giáo, di tích
lịch sử. Tại điểm TĐC Suối Nón 2 là khu dân cư nông thôn tập trung của bản Tây Tà
Lào với khoảng 119 hộ.
Xã Tân Xuân – huyện Vân Hồ - tỉnh Sơn La là xã biên giới đất liền giáp với
nước CHDCND Lào. Do đó, Khu TĐC số 4 thuộc dự án Thủy điện Trung Sơn nằm
trong khu vực biên giới, đường biên giới Quốc gia có vị trí ở phía Đông và cách khu
vực dự án khoảng 14km. Dự án không nằm trong vành đai biên giới và vùng cấm theo
quy định tại Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2000 của Chính phủ và quy định
vùng cấm biên giới của tỉnh Sơn La.
Khu vực dự án thuộc xã biên giới Tân Xuân là nơi có ý nghĩa hết sức quan trọng
cả về mặt kinh tế cũng như quốc phòng – an ninh khu vực biên giới. Đây là khu vực
23
1.4. Nội dung chủ yếu của dự án
1.4.1. Mục tiêu của Dự án:
Mục tiêu của quy hoạch tổng thể di dân, TĐC thủy điện Trung Sơn là đảm bảo
rằng người dân bị ảnh hường bởi dự án được bồi thường đầy đủ cho những thiệt hại về
đất và các tài sản khác và được cung cấp cơ hội để cải thiện hoặc ít nhất khôi phục thu
nhập và mức sống. Khu TĐC số 4 thuộc dự án thuỷ điện Trung Sơn nhằm cụ thể hoá
các nội dung công việc đã được nêu trong quy hoạch tổng thể di dân tái định cư Thủy
điện Trung Sơn; khung chính sách bồi thường, hỗ trợ TĐC và phục hồi cuộc sống cho
người dân bị ảnh hưởng do Công trình thủy điện Trung Sơn.
Mục tiêu cụ thể: Đầu tư xây dựng khu TĐC phải phù hợp với định hướng phát
triển kinh tế xã hội của tỉnh Sơn La cũng như của huyện Vân Hồ (trước là huyện Mộc
Châu), tạo được sự hài hoà bền vững và phù hợp với tập quán sinh hoạt, sản xuất của
người dân;
Xác định chính xác các điểm TĐC về vị trí, ranh giới, quy mô, khả năng tiếp nhận các
điểm TĐC làm cơ sở cho việc lập tổng giá trị đầu tư công tác tái định cư của công trình;
Xây dựng 3 điểm TĐC gồm nhà ở, các công trình công cộng, đất ở, đất vườn và
hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu TĐC.
Quy hoạch đất sản xuất, phương án sản xuất, phương án chia đất cho các hộ dân
phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, điều kiện thổ nhưỡng, khí hậu khí tượng, phong
tục tập quán.
1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án
Theo hồ sơ thiết kế cơ sở khu TĐC số 4 – dự án thủy điện Trung Sơn do Công
ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Quốc Tế lập tháng 3/2011 thì quy mô và khối lượng
các hạng mục công trình TĐC như sau:
Khu tái định cư số 4 thuộc dự án Thủy điện Trung Sơn phục vụ công tác tái định
cư của 02 bản thuộc xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La là: bản Đông Tà Lào
phải di dời tái định cư 118 hộ, 489 khẩu; bản Tây Tà Lào phải di dời tái định cư 68 hộ,
24
Dân số
(khẩu)
489
284
Số hộ (hộ)
773
186
118
68
Tỷ lệ
100%
57,6%
(Nguồn: Tập 1- Thuyết minh TKCS khu TĐC số 4, hồ sơ Thiết kế cơ sở khu TĐC số 4
do Chi nhánh Tây Bắc - Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Quốc Tế lập tháng 3/2011)
Khu tái định cư số 4 thuộc dự án Thủy điện Trung Sơn gồm 03 điểm TĐC là: Thảm
Tôn, Pom Hiến – Suối Nón 1 (Suối Nón 1) và Pom Hiến – Suối Nón 2 (Suối Nón 2). Diện
tích đất Khu TĐC số 4 gồm diện tích mặt bằng 03 điểm dân cư nông thôn (Thảm Tôn, Suối
Nón 1, Suối Nón 2), diện tích đất xây dựng hạ tầng kết nối các điểm dân cư nông thôn và
diện tích đất khai hoang cho người dân TĐC.
13,5
68 và dự phòng 6
Tổng
41,4
186 và dự phòng 16
(Nguồn: Quyết định phê duyệt TKCS số 27/QĐ-TĐTS ngày 20/3/2012 của Công ty TNHH thủy
điện Trung Sơn)
1.4.2.1. Khối lượng và quy mô các hạng mục chính
Các hạng mục chính tại từng điểm TĐC được trình bày sau đây:
Bảng 1.3: Danh mục các hạng mục chính
Tên hạng mục chính
TT
1
Ghi chú
Nhà ở cho các hộ dân TĐC
Thiết kế kiến trúc và kết cấu
mẫu cho cả 03 điểm TĐC
2
3