ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP: QUY HOẠCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, TỈNH BẮC KẠN, GIAI ĐOẠN 2020 – 2030 - Pdf 36

z

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG

HOÀNG TUẤN THANH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
QUY HOẠCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, TỈNH BẮC KẠN,
GIAI ĐOẠN 2020 – 2030

HÀ NỘI, 2016


TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG

HOÀNG TUẤN THANH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
QUY HOẠCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI
RẮN CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, TỈNH BẮC KẠN,
GIAI ĐOẠN 2020 – 2030

Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: D510406

NGƯỜI HƯỚNG DẪN:

ThS. LƯƠNG MAI HƯƠNG

Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn cán bộ hướng dẫn là ThS. Lương Mai
Hương và TS. Nguyễn Thu Huyền đã tâm huyết, nhiệt tình, kiên nhẫn, hướng dẫn
em từng bước giải quyết những khó khăn của đề tài.
Trong quá trình làm đồ án không tránh khỏi những sai sót, kính mong sự
đóng góp của các thầy, cô để đồ án được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!


MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC HÌNH

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CTR
CN
GXL
GTB
TCVN
BTCT
PHSH

Chất thải rắn
Công nghiệp
Giá xây lắp
Giá thiết bị
Tiêu chuẩn Việt Nam
Bê tông cốt thép
Phân hủy sinh học


1.2. Mục tiêu nghiên cứu
- Xây dựng được phương án quy hoạch hệ thống thu gom, công nghệ xử lý
CTR mới cho phố Bắc Kạn, giai đoạn 2020-2030, phù hợp với quy hoạch KTXH.

6


1.3. Ni dung nghiờn cu
-

-

Thu thp nhng s liu cú sn v h thng qun lý cht thi rn trờn a bn thnh
ph Bc Kn: dõn s, tc phỏt sinh cht thi rn, ngun phỏt sinh cht thi rn,
hin trng thu gom vn chuyn cht thi rn, cụng ngh x lý cht thi rn.
Tớnh toỏn d bỏo tc phỏt sinh dõn s v ti lng cht thi rn ca thnh ph
n nm 2030, a ra cỏc gii phỏp qun lý la chn phng ỏn ti u cho h
thng thu gom, vn chuyn v x lý CTR sinh hot trờn a bn thnh ph hng
n bo v mụi trng v phỏt trin bn vng.
xut tuyn thu gom, cụng ngh x lý cho khu liờn hp x lý trờn a bn ca
thnh ph Bc Kn. (2 phng ỏn)
Tớnh toỏn thit k, hoch toỏn quy hoch cỏc cụng trỡnh x lý CTR. (2 phng
ỏn)
Khỏi toỏn kinh t. (2 phng ỏn).

1.4. Phng phỏp nghiờn cu
-Phng phỏp thu thp ti liu th cp: Tỡm hiu v quy hoch qun lý cht
thi rn, thu thp s liu, cỏc cụng thc v mụ hỡnh da trờn cỏc ti liu cú sn v t
thc t.

+145m. Riờng khu i thong cú cao nn t nhiờn +168,5m n +177,2m; ti
chõn i cú cao khong 138m.
+ Phng c Xuõn: Cao trung bỡnh +142,3m n +150m. Gia thnh
ph cú vựng t trng trng lỳa v hoa mu, cao thp nht l +134,2m. Riờng
khu i Tnh i cao nn cao nht l +166,9m.
+ Phng Phựng Chớ Kiờn: Cú cao hin trng trung bỡnh +138m n
+160m
1.1.3.
Khớ hu
1.1.2.

Bc Kn nm hon ton trong vnh ai nhit i khu vc giú mựa ụng
Nam . v trớ ny, Bc Kn cú s phõn húa khớ hu theo mựa rừ rt.
Mựa ma núng m t thỏng 5 n thỏng 10, chim 70 - 80% lng ma c
nm; mựa khụ t thỏng 11 n thỏng 4 nm sau, lng ma ch chim khong 20 25% tng lng ma trong nm.
Do nm gia hai h thng nỳi cỏnh cung min ụng Bc nờn Bc Kn chu
nh hng mnh ca khớ hu lc a chõu , thi tit lnh v mựa ụng, ng thi
hn ch nh hng ma bóo v mựa h.
- Nng: S gi nng trung bỡnh nm: 1554,7 gi.
- Giú: Do nh hng a hỡnh thung lung nờn:
+ Hng giú chớnh: ụng Nam.
+ Tc giú mnh nht: 30m/s.
+ Tc giú trung bỡnh: 1,3m/s.
- Ma: Do a hỡnh thung lng lũng cho nờn ma Bc Kn vo loi thp:
+ Lng ma trung bỡnh nm l: 1508,1 mm
+ Lng ma cao nht ngy: 225,9 mm
+ S ngy ma trong nm: 134,4 ngy
- Nhit khụng khớ:
8



Nơi phát sinh

Các dạng chất thải rắn

Hộ gia đình, biệt thự, chung cư. Thực phẩm dư thừa, giấy,
can nhựa, thủy tinh,
nhôm.

Khu thương mại Nhà kho, nhà hàng, chợ, khách
sạn, nhà trọ, các trạm sửa chữa
và dịch vụ.

9

Giấy, nhựa, thực phẩm
thừa, thủy tinh, kim
loại, chất thải nguy hại


Cơ quan, công sở

Trường học, bệnh viện, văn
phòng cơ quan chính phủ.

Giấy, nhựa, thực phẩm
dư thừa, thủy tinh, kim
loại, chất thải nguy
hại.


1.2.2.

Đồng cỏ, đồng ruộng, vườn cây
ăn trái, nông trại.

Thực phẩm bị thối rữa,
sản phẩm nông nghiệp
thừa, rác, chất độc hại.

Hiện trạng thu gom, vận chuyển, quản lý chất thải rắn

-

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Bắc Kạn đạt 80%

-

Phương tiện chuyên dụng để thu gom rác ở các huyện chủ yếu vẫn là các xe tự chế
(cải tiến, xe 3 bánh, xe kéo tay,...); vì vậy, không đảm bảo vệ sinh trong quá trình
vận chuyển, ảnh hưởng đến môi trường, mất vệ sinh trên các tuyến đường vận
chuyển

-

Chất thải rắn xây dựng và bùn thải: CTR xây dựng trên địa bàn thành phố chưa
được phân loại, phần lớn CTR xây dựng được tận dụng để san lấp mặt bằng, phần
còn lại được thu gom chung với chất thải sinh hoạt và đưa đến các bãi chôn lấp
CTR sinh hoạt.

-

CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, GIAI ĐOẠN 2020 – 2030
2.1.Tính toán lượng chất thải rắn phát sinh giai đoạn 2020– 2030
2.1.1 Chất thải rắn sinh hoạt của người dân.
- Dân số năm 2015: 85 000 người
[1]
- Tốc độ tăng dân số 1,2%/năm.
[1]
- Tiêu chuẩn thải rác:1 kg/người.ngđ
[2]
 Tổng dân số tính đến năm 2025:
= = 95 769 (người)
 Tổng dân số tính đến năm 2030:
= = 101 655 (người)
Trong đó:
• : Dân năm 2025.
• : Dân năm 2030.
• N: Dân số năm 2015.
• : Tốc độ tăng dân số, % = 0,012.
• : Thời gian từ năm hiện tại đến năm quy hoạch, năm.
- Lượng rác mỗi ngày người dân thải ra trong 5 năm đầu là:
95769 x 1 = 95769 (kg/ngày)
=> Lượng rác thải trong 5 năm đầu:
95 769 x 365 x 5= 174 778 062 kg = 174 778,062 tấn
- Lượng rác người dân thải mỗi ngày trong 5 năm sau là:
101 655 x 1 = 101655 (kg/ngày)
=> Lượng rác thải ra trong 5 năm sau:
101655 x 365 x 5 = 185 520 375 kg = 185 520,375 tấn
Tổng lượng rác thải sinh hoạt của người dân thành phố trong 10 năm:
360 298 437 kg = 360 298,437 tấn


- Tiêu chuẩn thải: 0,7 kg/người.ngđ.
- Lượng rác thải sinh hoạt của công nhân:
3620 x 0.7 = 2534 (kg/ngđ).
=> Lượng thải trong 10 năm:
2534 x365 x 10 = 9 249 100 kg = 9 249,1 (tấn)
2.1.3.

Chất thải rắn từ bệnh viện
- Số giường bệnh: 500 giường.
- Tiêu chuẩn thải: 1,3 kg/giường.ngđ.
- Tỷ lệ chất thải nguy hại: 19%CTR.
- Tổng khối lượng CTR trong bệnh viện là:
500 x1,3 = 650(kg/ngđ).
- Tổng khối lượng chất thải nguy hại trong bệnh viện là:
650 x 19% = 123,5 (kg/ngđ).
- Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt là:

13

[2]


650 – 123,5 = 526,5 (kg/ngđ).
=> Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt của bệnh viện trong 10 năm:
526 x 365 x 10 = 1 919 900 kg = 1 919,9 tấn
2.1.4. Chất thải rắn từ trường học:
- Trên đia bàn có 6 trường học
- Số lượng học sinh 4500 hs
- TC thải rác: 0,5 kg/hs.ngđ
- Tổng rác thải trường học:

Xe đẩy tay

Điểm tập kết

Xe cơ giới chuyên dụng
Khu xử lý
Hình 2.1: Sơ đồ thu gom phương án 1
Thuyết minh sơ đồ thu gom
Các xe thu gom đẩy tay đi dọc theo các đường phố và các ngõ trong khu vực
cung cấp dịch vụ vào thời gian định trước trong ngày. Các hộ gia đình có trách
nhiệm mang chất thải rắn chứa trong bịch nilon hoặc trong các thùng rác và đổ trực
tiếp vào xe thu gom.
Các xe thu gom đẩy tay sau khi đã thu đầy rác sẽ được vận chuyển tập trung
tới các điểm tập kết sau đó sẽ được các xe nén ép rác chuyên dụng vận chuyển
thẳng đến trạm xử lý
2.2.2. Phương án 2
Thuyết minh sơ đồ thu gom
Theo phương án này chất thải rắn sẽ được phân loại tại nguồn. Mỗi cơ quan,
hộ gia đình sẽ được trang bị 2 thùng rác khác màu, thùng màu xanh dùng để thu
gom chất thải dễ phân hủy sinh học, thùng màu da cam dùng để thu gom chất thải
khó phân hủy sinh học.
Các thùng bán cố định được đánh dấu 2 màu xanh và da cam để thu gom 2
Nguồn
phát
sinh
loại chất thải khác nhau; sẽ đặt
tại các
điểm
đã định trước dọc theo các đường phố.
Các hộ gia đình có trách nhiệm mang chất thải rắn chứa trong các thùng rác và đổ


Lượng rác thu gom được

Số xe đảy tay loại 660l

Làm tròn số xe

18298

4870

445.6

1.2

532.89

1

532.9

80

(kg)

Thể tích rác thu gom (m3) KLR:

1

426.3


6

3

9370

4870

228.2

1.2

272.88

1

272.9

80

218.3

0.7

1.455

1

4


691.4

1.2

826.91

1

826.9

80

661.5

2.2

4.41

4

6

6655

4870

162

1.2

f=0,75.
 Vtt = 660l x 0,75 = 500l = 0,5m3
- Chọn t = 2,5h là thời gian đẩy hết 1 chuyến, 1 ngày làm việc 8h
8
2,5
Số chuyến xe 1 người đẩy được trong 1 ngày là
= 3 chuyến.
- Xe thu gom thứ cấp chỉ thu gom rác 1 lần/ngày, nên 1 ngày, 1 xe sơ cấp chỉ
làm việc 1 chuyến. => 1 người sẽ quản lý 3 xe sơ cấp.
Thu gom thứ cấp bằng xe thùng cố định có V= 22m3, hệ số nén r = 1,8
 Voto = 22 x 1,8 = 40 m3
- Sau đây là bảng tính toán lượng rác thải và số xe thu gom sơ cấp cho từng ô
Bảng 2.2: Bảng tính toán lượng rác và số xe thu gom sơ cấp của từng ô


7

3869

4870

94.21

1.2

112.68

1

112.7


0.7

1.39

1

9

10671

4870

259.8

1.2

310.77

1

310.8

80

248.6

0.8

1.657


959

4870

23.35

1.2

27.929

1

27.9

80

22.34

0.1

0.149

0

12

2444

4870


90.804

1

90.8

80

72.64

0.2

0.484

1

14

10143

4870

247

1.2

295.39

1


14.1

0

0.094

0

16

704

4870

17.14

1.2

20.502

1

20.5

80

16.4

0.1


18

2131

4870

51.89

1.2

62.06

1

62.1

80

49.65

0.2

0.331

0

19

504


1.2

250.16

1

250.2

80

200.1

0.7

1.334

1

21

28320

4870

689.6

1.2

824.75


80

114.2

0.4

0.761

1

23

4190

4870

102

1.2

122.02

1

122

80

97.62


7

25
26

17060
4324

4870
4870

415.4
105.3

496.83
125.93

1.3
0.3

2.65
0.672

4870

26.83

32.093


3
1
0

1704.7

1

1705

80

1364

4.5

9.092

9

28

58536

4870

1425

1.2


4870

36.62

1.2

43.8

1

43.8

80

35.04

0.1

0.234

0

31

25543

4870

622


1

116.2

80

92.96

0.3

0.62

1

33

26501

4870

645.3

1.2

771.78

1

771.8


1.2

2.349

2

35

26031

4870

633.9

1.2

758.09

1

758.1

80

606.5

2

4.043


23869

4870

581.2

1.2

695.13

1

695.1

80

556.1

1.9

3.707

4

38

46641

4870


277.42

1

277.4

80

221.9

0.7

1.48

1

40

24853

4870

605.2

1.2

723.78

1


801.1

2.7

5.34

5

42

23309

4870

567.6

1.2

678.82

1

678.8

80

543.1

1.8


44

31260

4870

761.2

1.2

910.37

1

910.4

80

728.3

2.4

4.855

5

45

10256


1.2

1330.4

1

1330

80

1064

3.5

7.095

7

47

21702

4870

528.4

1.2

632.02



242.4

80

194

0.6

1.293

1

49

12691

4870

309

1.2

369.59

1

369.6

80


1.629

2

51
52

13403
3560

4870
4870

326.4
86.69

390.33
103.68

1
0.3

2.082
0.553

4870

309.2


1.972

2
1
2

54

18461

4870

449.5

1.2

537.63

1

537.6

80

430.1

1.4

2.867


81110

4870

1975

1.2

2362.1

1

2362

80

1890

6.3

12.6

13

57

14213

4870


227.1

1

227.1

80

181.7

0.6

1.211

1

59

52501

4870

1278

1.2

1529

1


289.6

1

1.93

2

61

7923

4870

192.9

1.2

230.74

1

230.7

80

184.6

0.6


63

42616

4870

1038

1.2

1241.1

1

1241

80

992.9

3.3

6.619

7

64

20262


1.2

488.65

1

488.6

80

390.9

1.3

2.606

3

66

7764

4870

189.1

1.2

226.11


80

218.7

0.7

1.458

1

68

15935

4870

388

1.2

464.07

1

464.1

80

371.3


11

70

9875

4870

240.5

1.2

287.59

1

287.6

80

230.1

0.8

1.534

2

71


219.5

1.2

262.48

1

262.5

80

210

0.7

1.4

1

73

9678

4870

235.7

1.2


584.9

80

467.9

1.6

3.119

3

75

18802

4870

457.8

1.2

547.56

1

547.6

80


1.857

2

77

3532

4870

86

1.2

102.86

1

102.9

80

82.29

0.3

0.549

1


4870

2082

1.2

2489.6

1

2490

80

1992

6.6

13.28

13

80

35422

4870

862.5


1

552.5

80

442

1.5

2.947

3

82

17212

4870

419.1

1.2

501.26

1

501.3


0.9

1.753

2

84

3112

4870

75.78

1.2

90.63

1

90.6

80

72.5

0.2

0.483


20696

4870

503.9

1.2

602.72

1

602.7

80

482.2

1.6

3.215

3

87

10788

4870


521.29

1

521.3

80

417

1.4

2.78

3

18


89

20076

4870

488.9

1.2

584.67


80

592.2

2

3.948

4

91

36584

4870

890.8

1.2

1065.4

1

1065

80

852.3


1

93

7568

4870

184.3

1.2

220.4

1

220.4

80

176.3

0.6

1.175

1

94


187.2

1.2

223.89

1

223.9

80

179.1

0.6

1.194

1

96

8263

4870

201.2

1.2


242.4

80

194

0.6

1.293

1

98

9937

4870

242

1.2

289.39

1

289.4

80


2.44

2

100

4401

4870

107.2

1.2

128.17

1

128.2

80

102.5

0.3

0.684

1


4870

30.27

1.2

36.199

1

36.2

80

28.96

0.1

0.193

0

103

1851

4870

45.07


1

483

80

386.4

1.3

2.576

3

105

34560

4870

841.5

1.2

1006.5

1

1007


0.2

0.443

0

107

1108

4870

26.98

1.2

32.268

1

32.3

80

25.81

0.1

0.172


1156

4870

28.15

1.2

33.666

1

33.7

80

26.93

0.1

0.18

0

110

3054

4870


83.058

1

83.1

80

66.45

0.2

0.443

0

112

2756

4870

67.11

1.2

80.262

1


59.74

0.2

0.398

0

114

3685

4870

89.73

1.2

107.32

1

107.3

80

85.85

0.3


116

15190

4870

369.9

1.2

442.37

1

442.4

80

353.9

1.2

2.359

2

117

17602


1.2

148.67

1

148.7

80

118.9

0.4

0.793

1

119

11953

4870

291.1

1.2

348.1


80

154.4

0.5

1.029

1

121

4556

4870

110.9

1.2

132.68

1

132.7

80

106.2


2

123

11897

4870

289.7

1.2

346.47

1

346.5

80

277.2

0.9

1.848

2

124


35.28

1.2

42.199

1

42.2

80

33.76

0.1

0.225

0

126

19214

4870

467.9

1.2


191.2

80

153

0.5

1.02

1

128

5071

4870

123.5

1.2

147.68

1

147.7

80


2.14

2

19


130

11902

4870

289.8

1.2

346.62

1

346.6

80

277.3

0.9


132

25429

4870

619.2

1.2

740.56

1

740.6

80

592.5

2

3.95

4

133

45486


1.2

109.18

1

109.2

80

87.34

0.3

0.582

1

135

2504

4870

60.97

1.2

72.923


80

278.5

0.9

1.856

2

137

1041

4870

25.35

1.2

30.317

1

30.3

80

24.25


0

139

13955

4870

339.8

1.2

406.41

1

406.4

80

325.1

1.1

2.167

2

140


60.9

1.2

72.836

1

72.8

80

58.27

0.2

0.388

0

142

29988

4870

730.2

1.2


552.6

80

442.1

1.5

2.947

3

144

20379

4870

496.2

1.2

593.49

1

593.5

80


3.252

3

146

17256

4870

420.2

1.2

502.54

1

502.5

80

402

1.3

2.68

3


4870

368.4

1.2

440.57

1

440.6

80

352.5

1.2

2.35

2

149

20489

4870

498.9


1

482.9

80

386.4

1.3

2.576

3

151

15228

4870

370.8

1.2

443.48

1

443.5


0.8

1.614

2

153

20146

4870

490.6

1.2

586.7

1

586.7

80

469.4

1.6

3.129


7638

4870

186

1.2

222.44

1

222.4

80

178

0.6

1.186

1

156

39515

4870


440.04

1

440

80

352

1.2

2.347

2

158

9791

4870

238.4

1.2

285.14

1


744

2.5

4.96

5

160

12407

4870

302.1

1.2

361.32

1

361.3

80

289.1

1


162

10630

4870

258.8

1.2

309.57

1

309.6

80

247.7

0.8

1.651

2

163

37459


1.2

363.07

1

363.1

80

290.5

1

1.936

2

165

22388

4870

545.1

1.2

652


80

64.98

0.2

0.433

0

167

5963

4870

145.2

1.2

173.66

1

173.7

80

138.9


0

169

557

4870

13.56

1.2

16.221

1

16.2

80

12.98

0

0.087

0

170



4870

1340

1.2

1602.5

1

1603

80

1282

4.3

8.547

9

172

22424

4870

546


1

455.7

80

364.6

1.2

2.43

2

174

13148

4870

320.2

1.2

382.9

1

382.9


1.1

2.172

2

176

4375

4870

106.5

1.2

127.41

1

127.4

80

101.9

0.3

0.68


14168

4870

345

1.2

412.61

1

412.6

80

330.1

1.1

2.201

2

179

2165

4870


17.008

1

17

80

13.61

0

0.091

0

181

7023

4870

171

1.2

204.53

1


152.5

0.5

1.017

1

183

11448

4870

278.8

1.2

333.4

1

333.4

80

266.7

0.9


185

1663

4870

40.49

1.2

48.431

1

48.4

80

38.74

0.1

0.258

0

186

10157


1.2

362.95

1

363

80

290.4

1

1.936

2

188

15148

4870

368.9

1.2

441.15


80

157.1

0.5

1.047

1

190

10118

4870

246.4

1.2

294.66

1

294.7

80

235.7


2

192

13678

4870

333.1

1.2

398.34

1

398.3

80

318.7

1.1

2.124

2

193


289.8

1.2

346.56

1

346.6

80

277.3

0.9

1.848

2

195

3846

4870

93.65

1.2


175.2

80

140.2

0.5

0.934

1

197

8452

4870

205.8

1.2

246.14

1

246.1

80


2.394

2

199

6888

4870

167.7

1.2

200.6

1

200.6

80

160.5

0.5

1.07

1


4870

101

1.2

120.8

1

120.8

80

96.64

0.3

0.644

1

202

9288

4870

226.2


1

174.3

80

139.4

0.5

0.929

1

204

5195

4870

126.5

1.2

151.29

1

151.3


1

1.927

2

206

3790

4870

92.29

1.2

110.37

1

110.4

80

88.3

0.3

0.589


5264

4870

128.2

1.2

153.3

1

153.3

80

122.6

0.4

0.818

1

209

4894

4870


298.39

1

298.4

80

238.7

0.8

1.591

2

211

5726

4870

139.4

1.2

166.76

1

187.1

80

149.7

0.5

0.998

1

213

5423

4870

132.1

1.2

157.93

1

157.9

80


0.862

1

215

20390

4870

496.5

1.2

593.81

1

593.8

80

475.1

1.6

3.167

3


4870

115.9

1.2

138.65

1

138.7

80

110.9

0.4

0.739

1

218

13765

4870

335.2


1

111.1

80

88.88

0.3

0.593

1

220

6302

4870

153.5

1.2

183.53

1

183.5


1

2.062

2

222

5427

4870

132.1

1.2

158.05

1

158

80

126.4

0.4

0.843


4762

4870

116

1.2

138.68

1

138.7

80

111

0.4

0.74

1

225

5035

4870


450.79

1

450.8

80

360.6

1.2

2.404

2

227

27737

4870

675.4

1.2

807.77

1


234.2

0.8

1.561

2

229

6094

4870

148.4

1.2

177.47

1

177.5

80

142

0.5


231

8042

4870

195.8

1.2

234.2

1

234.2

80

187.4

0.6

1.249

1

232

5276


1.2

355.21

1

355.2

80

284.2

0.9

1.894

2

234

29098

4870

708.5

1.2

847.41


80

69.52

0.2

0.463

0

236

2758

4870

67.16

1.2

80.32

1

80.3

80

64.26


1

238

7557

4870

184

1.2

220.08

1

220.1

80

176.1

0.6

1.174

1

239


287.9

1.2

344.32

1

344.3

80

275.5

0.9

1.836

2

241

2928

4870

71.3

1.2


428.9

80

343.1

1.1

2.287

2

243

4826

4870

117.5

1.2

140.55

1

140.5

80


0.705

1

245

2812

4870

68.47

1.2

81.893

1

81.9

80

65.51

0.2

0.437

0


4870

123

1.2

147.13

1

147.1

80

117.7

0.4

0.785

1

248

6449

4870

157


1

56.7

80

45.36

0.2

0.302

0

250

1863

4870

45.36

1.2

54.255

1

54.3


0.1

0.269

0

252

1684

4870

41.01

1.2

49.042

1

49

80

39.23

0.1

0.262



254

24613

4870

599.3

1.2

716.79

1

716.8

80

573.4

1.9

3.823

4

255

1625


1.2

98.318

1

98.3

80

78.65

0.3

0.524

1

257

2432

4870

59.22

1.2

70.826


80

149.5

0.5

0.997

1

259

9798

4870

238.6

1.2

285.34

1

285.3

80

228.3


2

261

1644

4870

40.03

1.2

47.878

1

47.9

80

38.3

0.1

0.255

0

262


47.97

1.2

57.372

1

57.4

80

45.9

0.2

0.306

0

264

5183

4870

126.2

1.2


141.4

80

113.1

0.4

0.754

1

266

18609

4870

453.1

1.2

541.94

1

541.9

80


2.071

2

268

9573

4870

233.1

1.2

278.79

1

278.8

80

223

0.7

1.487

1


4870

44.95

1.2

53.76

1

53.8

80

43.01

0.1

0.287

0

271

2574

4870

62.68


1

27.6

80

22.06

0.1

0.147

0

273

4183

4870

101.9

1.2

121.82

1

121.8


0.3

0.678

1

275

11210

4870

273

1.2

326.46

1

326.5

80

261.2

0.9

1.741


300

1

2

2

TH2

750

1

375

80

300

1

2

2

TH3

750


2

TH5

750

1

375

80

300

1

2

2

TH6
KC
N

750

1

375


-Tính toán chi tiết tại phụ lục 1
2.3.1. Tuyến 1
Tổng chiều dài mà xe đi từ điểm đầu đến khu xử lý là : 7,838 km
- Thời gian cần thiết:
.
- Số chuyến trong 1 ngày làm việc

23

14
570


-

-

-

-

-

Trong đó
- H: Số giờ làm việc trong ngày, 8 giờ
- w: Hệ số ngoài hành trình w = 0,1 ÷ 0,25 chọn w = 0,25
- Tcần thiết: Thời gian cần thiết.
= 1,095 , Chọn là 1
2.3.2. Tuyến 2

24


-

2.3.7. Tuyến 7
Tổng chiều dài mà xe đi từ điểm đầu đến khu xử lý là : 9,238 km
- Thời gian cần thiết:
.
- Số chuyến trong 1 ngày làm việc
= 1,076 , Chọn là 1
Vậy để thu gom hết 7 tuyến thì số xe thu gom cần là 7 xe với tần suất thu gom: 1
lần/ngày
Bảng 2.3 : Tổng hợp các tuyến thu gom theo phương án 1
Tuyến
1
2
3
4
5
6
7

Quãng
đường thu
gom (km)
7,838
8,911
8,802
8,147

26
28
27
28
27

2.4. Tính toán thu gom theo phương án 2
- Chất thải rắn được phân loại tại nguồn thành chất dễ phân hủy sinh học và
khó phân hủy sinh học.
- Thu gom sơ cấp bằng thùng bán cố định
- Chọn thùng bán cố định có V= 0,66 m3, hệ số không đầy thùng f = 0,75
 Vtt = 0,66 x 0,75 = 0,5 m3
- Thu gom thứ cấp bằng xe thùng cố định có V= 9m3, hệ số nén r = 1,8
 Voto = 9 x 1,8 = 16,2 m3

25

Làm tròn số thùng

0.55945
9

Số thùng bán cố định
(Loại 660l)

167.
8

(KLR = 300kg/m3) Thể tích


1

sinh học

Ô số

Bảng 2.4: Bảng tính toán số thùng cho các ô theo phương án 2

1.11891
7

1



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status