z
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
HOÀNG TUẤN THANH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
QUY HOẠCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, TỈNH BẮC KẠN,
GIAI ĐOẠN 2020 – 2030
HÀ NỘI, 2016
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
HOÀNG TUẤN THANH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
QUY HOẠCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI
RẮN CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, TỈNH BẮC KẠN,
GIAI ĐOẠN 2020 – 2030
Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: D510406
NGƯỜI HƯỚNG DẪN:
ThS. LƯƠNG MAI HƯƠNG
Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn cán bộ hướng dẫn là ThS. Lương Mai
Hương và TS. Nguyễn Thu Huyền đã tâm huyết, nhiệt tình, kiên nhẫn, hướng dẫn
em từng bước giải quyết những khó khăn của đề tài.
Trong quá trình làm đồ án không tránh khỏi những sai sót, kính mong sự
đóng góp của các thầy, cô để đồ án được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CTR
CN
GXL
GTB
TCVN
BTCT
PHSH
Chất thải rắn
Công nghiệp
Giá xây lắp
Giá thiết bị
Tiêu chuẩn Việt Nam
Bê tông cốt thép
Phân hủy sinh học
1.2. Mục tiêu nghiên cứu
- Xây dựng được phương án quy hoạch hệ thống thu gom, công nghệ xử lý
CTR mới cho phố Bắc Kạn, giai đoạn 2020-2030, phù hợp với quy hoạch KTXH.
6
1.3. Ni dung nghiờn cu
-
-
Thu thp nhng s liu cú sn v h thng qun lý cht thi rn trờn a bn thnh
ph Bc Kn: dõn s, tc phỏt sinh cht thi rn, ngun phỏt sinh cht thi rn,
hin trng thu gom vn chuyn cht thi rn, cụng ngh x lý cht thi rn.
Tớnh toỏn d bỏo tc phỏt sinh dõn s v ti lng cht thi rn ca thnh ph
n nm 2030, a ra cỏc gii phỏp qun lý la chn phng ỏn ti u cho h
thng thu gom, vn chuyn v x lý CTR sinh hot trờn a bn thnh ph hng
n bo v mụi trng v phỏt trin bn vng.
xut tuyn thu gom, cụng ngh x lý cho khu liờn hp x lý trờn a bn ca
thnh ph Bc Kn. (2 phng ỏn)
Tớnh toỏn thit k, hoch toỏn quy hoch cỏc cụng trỡnh x lý CTR. (2 phng
ỏn)
Khỏi toỏn kinh t. (2 phng ỏn).
1.4. Phng phỏp nghiờn cu
-Phng phỏp thu thp ti liu th cp: Tỡm hiu v quy hoch qun lý cht
thi rn, thu thp s liu, cỏc cụng thc v mụ hỡnh da trờn cỏc ti liu cú sn v t
thc t.
+145m. Riờng khu i thong cú cao nn t nhiờn +168,5m n +177,2m; ti
chõn i cú cao khong 138m.
+ Phng c Xuõn: Cao trung bỡnh +142,3m n +150m. Gia thnh
ph cú vựng t trng trng lỳa v hoa mu, cao thp nht l +134,2m. Riờng
khu i Tnh i cao nn cao nht l +166,9m.
+ Phng Phựng Chớ Kiờn: Cú cao hin trng trung bỡnh +138m n
+160m
1.1.3.
Khớ hu
1.1.2.
Bc Kn nm hon ton trong vnh ai nhit i khu vc giú mựa ụng
Nam . v trớ ny, Bc Kn cú s phõn húa khớ hu theo mựa rừ rt.
Mựa ma núng m t thỏng 5 n thỏng 10, chim 70 - 80% lng ma c
nm; mựa khụ t thỏng 11 n thỏng 4 nm sau, lng ma ch chim khong 20 25% tng lng ma trong nm.
Do nm gia hai h thng nỳi cỏnh cung min ụng Bc nờn Bc Kn chu
nh hng mnh ca khớ hu lc a chõu , thi tit lnh v mựa ụng, ng thi
hn ch nh hng ma bóo v mựa h.
- Nng: S gi nng trung bỡnh nm: 1554,7 gi.
- Giú: Do nh hng a hỡnh thung lung nờn:
+ Hng giú chớnh: ụng Nam.
+ Tc giú mnh nht: 30m/s.
+ Tc giú trung bỡnh: 1,3m/s.
- Ma: Do a hỡnh thung lng lũng cho nờn ma Bc Kn vo loi thp:
+ Lng ma trung bỡnh nm l: 1508,1 mm
+ Lng ma cao nht ngy: 225,9 mm
+ S ngy ma trong nm: 134,4 ngy
- Nhit khụng khớ:
8
Nơi phát sinh
Các dạng chất thải rắn
Hộ gia đình, biệt thự, chung cư. Thực phẩm dư thừa, giấy,
can nhựa, thủy tinh,
nhôm.
Khu thương mại Nhà kho, nhà hàng, chợ, khách
sạn, nhà trọ, các trạm sửa chữa
và dịch vụ.
9
Giấy, nhựa, thực phẩm
thừa, thủy tinh, kim
loại, chất thải nguy hại
Cơ quan, công sở
Trường học, bệnh viện, văn
phòng cơ quan chính phủ.
Giấy, nhựa, thực phẩm
dư thừa, thủy tinh, kim
loại, chất thải nguy
hại.
1.2.2.
Đồng cỏ, đồng ruộng, vườn cây
ăn trái, nông trại.
Thực phẩm bị thối rữa,
sản phẩm nông nghiệp
thừa, rác, chất độc hại.
Hiện trạng thu gom, vận chuyển, quản lý chất thải rắn
-
Tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Bắc Kạn đạt 80%
-
Phương tiện chuyên dụng để thu gom rác ở các huyện chủ yếu vẫn là các xe tự chế
(cải tiến, xe 3 bánh, xe kéo tay,...); vì vậy, không đảm bảo vệ sinh trong quá trình
vận chuyển, ảnh hưởng đến môi trường, mất vệ sinh trên các tuyến đường vận
chuyển
-
Chất thải rắn xây dựng và bùn thải: CTR xây dựng trên địa bàn thành phố chưa
được phân loại, phần lớn CTR xây dựng được tận dụng để san lấp mặt bằng, phần
còn lại được thu gom chung với chất thải sinh hoạt và đưa đến các bãi chôn lấp
CTR sinh hoạt.
-
CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, GIAI ĐOẠN 2020 – 2030
2.1.Tính toán lượng chất thải rắn phát sinh giai đoạn 2020– 2030
2.1.1 Chất thải rắn sinh hoạt của người dân.
- Dân số năm 2015: 85 000 người
[1]
- Tốc độ tăng dân số 1,2%/năm.
[1]
- Tiêu chuẩn thải rác:1 kg/người.ngđ
[2]
Tổng dân số tính đến năm 2025:
= = 95 769 (người)
Tổng dân số tính đến năm 2030:
= = 101 655 (người)
Trong đó:
• : Dân năm 2025.
• : Dân năm 2030.
• N: Dân số năm 2015.
• : Tốc độ tăng dân số, % = 0,012.
• : Thời gian từ năm hiện tại đến năm quy hoạch, năm.
- Lượng rác mỗi ngày người dân thải ra trong 5 năm đầu là:
95769 x 1 = 95769 (kg/ngày)
=> Lượng rác thải trong 5 năm đầu:
95 769 x 365 x 5= 174 778 062 kg = 174 778,062 tấn
- Lượng rác người dân thải mỗi ngày trong 5 năm sau là:
101 655 x 1 = 101655 (kg/ngày)
=> Lượng rác thải ra trong 5 năm sau:
101655 x 365 x 5 = 185 520 375 kg = 185 520,375 tấn
Tổng lượng rác thải sinh hoạt của người dân thành phố trong 10 năm:
360 298 437 kg = 360 298,437 tấn
- Tiêu chuẩn thải: 0,7 kg/người.ngđ.
- Lượng rác thải sinh hoạt của công nhân:
3620 x 0.7 = 2534 (kg/ngđ).
=> Lượng thải trong 10 năm:
2534 x365 x 10 = 9 249 100 kg = 9 249,1 (tấn)
2.1.3.
Chất thải rắn từ bệnh viện
- Số giường bệnh: 500 giường.
- Tiêu chuẩn thải: 1,3 kg/giường.ngđ.
- Tỷ lệ chất thải nguy hại: 19%CTR.
- Tổng khối lượng CTR trong bệnh viện là:
500 x1,3 = 650(kg/ngđ).
- Tổng khối lượng chất thải nguy hại trong bệnh viện là:
650 x 19% = 123,5 (kg/ngđ).
- Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt là:
13
[2]
650 – 123,5 = 526,5 (kg/ngđ).
=> Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt của bệnh viện trong 10 năm:
526 x 365 x 10 = 1 919 900 kg = 1 919,9 tấn
2.1.4. Chất thải rắn từ trường học:
- Trên đia bàn có 6 trường học
- Số lượng học sinh 4500 hs
- TC thải rác: 0,5 kg/hs.ngđ
- Tổng rác thải trường học:
Xe đẩy tay
Điểm tập kết
Xe cơ giới chuyên dụng
Khu xử lý
Hình 2.1: Sơ đồ thu gom phương án 1
Thuyết minh sơ đồ thu gom
Các xe thu gom đẩy tay đi dọc theo các đường phố và các ngõ trong khu vực
cung cấp dịch vụ vào thời gian định trước trong ngày. Các hộ gia đình có trách
nhiệm mang chất thải rắn chứa trong bịch nilon hoặc trong các thùng rác và đổ trực
tiếp vào xe thu gom.
Các xe thu gom đẩy tay sau khi đã thu đầy rác sẽ được vận chuyển tập trung
tới các điểm tập kết sau đó sẽ được các xe nén ép rác chuyên dụng vận chuyển
thẳng đến trạm xử lý
2.2.2. Phương án 2
Thuyết minh sơ đồ thu gom
Theo phương án này chất thải rắn sẽ được phân loại tại nguồn. Mỗi cơ quan,
hộ gia đình sẽ được trang bị 2 thùng rác khác màu, thùng màu xanh dùng để thu
gom chất thải dễ phân hủy sinh học, thùng màu da cam dùng để thu gom chất thải
khó phân hủy sinh học.
Các thùng bán cố định được đánh dấu 2 màu xanh và da cam để thu gom 2
Nguồn
phát
sinh
loại chất thải khác nhau; sẽ đặt
tại các
điểm
đã định trước dọc theo các đường phố.
Các hộ gia đình có trách nhiệm mang chất thải rắn chứa trong các thùng rác và đổ
Lượng rác thu gom được
Số xe đảy tay loại 660l
Làm tròn số xe
18298
4870
445.6
1.2
532.89
1
532.9
80
(kg)
Thể tích rác thu gom (m3) KLR:
1
426.3
6
3
9370
4870
228.2
1.2
272.88
1
272.9
80
218.3
0.7
1.455
1
4
691.4
1.2
826.91
1
826.9
80
661.5
2.2
4.41
4
6
6655
4870
162
1.2
f=0,75.
Vtt = 660l x 0,75 = 500l = 0,5m3
- Chọn t = 2,5h là thời gian đẩy hết 1 chuyến, 1 ngày làm việc 8h
8
2,5
Số chuyến xe 1 người đẩy được trong 1 ngày là
= 3 chuyến.
- Xe thu gom thứ cấp chỉ thu gom rác 1 lần/ngày, nên 1 ngày, 1 xe sơ cấp chỉ
làm việc 1 chuyến. => 1 người sẽ quản lý 3 xe sơ cấp.
Thu gom thứ cấp bằng xe thùng cố định có V= 22m3, hệ số nén r = 1,8
Voto = 22 x 1,8 = 40 m3
- Sau đây là bảng tính toán lượng rác thải và số xe thu gom sơ cấp cho từng ô
Bảng 2.2: Bảng tính toán lượng rác và số xe thu gom sơ cấp của từng ô
7
3869
4870
94.21
1.2
112.68
1
112.7
0.7
1.39
1
9
10671
4870
259.8
1.2
310.77
1
310.8
80
248.6
0.8
1.657
959
4870
23.35
1.2
27.929
1
27.9
80
22.34
0.1
0.149
0
12
2444
4870
90.804
1
90.8
80
72.64
0.2
0.484
1
14
10143
4870
247
1.2
295.39
1
14.1
0
0.094
0
16
704
4870
17.14
1.2
20.502
1
20.5
80
16.4
0.1
18
2131
4870
51.89
1.2
62.06
1
62.1
80
49.65
0.2
0.331
0
19
504
1.2
250.16
1
250.2
80
200.1
0.7
1.334
1
21
28320
4870
689.6
1.2
824.75
80
114.2
0.4
0.761
1
23
4190
4870
102
1.2
122.02
1
122
80
97.62
7
25
26
17060
4324
4870
4870
415.4
105.3
496.83
125.93
1.3
0.3
2.65
0.672
4870
26.83
32.093
3
1
0
1704.7
1
1705
80
1364
4.5
9.092
9
28
58536
4870
1425
1.2
4870
36.62
1.2
43.8
1
43.8
80
35.04
0.1
0.234
0
31
25543
4870
622
1
116.2
80
92.96
0.3
0.62
1
33
26501
4870
645.3
1.2
771.78
1
771.8
1.2
2.349
2
35
26031
4870
633.9
1.2
758.09
1
758.1
80
606.5
2
4.043
23869
4870
581.2
1.2
695.13
1
695.1
80
556.1
1.9
3.707
4
38
46641
4870
277.42
1
277.4
80
221.9
0.7
1.48
1
40
24853
4870
605.2
1.2
723.78
1
801.1
2.7
5.34
5
42
23309
4870
567.6
1.2
678.82
1
678.8
80
543.1
1.8
44
31260
4870
761.2
1.2
910.37
1
910.4
80
728.3
2.4
4.855
5
45
10256
1.2
1330.4
1
1330
80
1064
3.5
7.095
7
47
21702
4870
528.4
1.2
632.02
242.4
80
194
0.6
1.293
1
49
12691
4870
309
1.2
369.59
1
369.6
80
1.629
2
51
52
13403
3560
4870
4870
326.4
86.69
390.33
103.68
1
0.3
2.082
0.553
4870
309.2
1.972
2
1
2
54
18461
4870
449.5
1.2
537.63
1
537.6
80
430.1
1.4
2.867
81110
4870
1975
1.2
2362.1
1
2362
80
1890
6.3
12.6
13
57
14213
4870
227.1
1
227.1
80
181.7
0.6
1.211
1
59
52501
4870
1278
1.2
1529
1
289.6
1
1.93
2
61
7923
4870
192.9
1.2
230.74
1
230.7
80
184.6
0.6
63
42616
4870
1038
1.2
1241.1
1
1241
80
992.9
3.3
6.619
7
64
20262
1.2
488.65
1
488.6
80
390.9
1.3
2.606
3
66
7764
4870
189.1
1.2
226.11
80
218.7
0.7
1.458
1
68
15935
4870
388
1.2
464.07
1
464.1
80
371.3
11
70
9875
4870
240.5
1.2
287.59
1
287.6
80
230.1
0.8
1.534
2
71
219.5
1.2
262.48
1
262.5
80
210
0.7
1.4
1
73
9678
4870
235.7
1.2
584.9
80
467.9
1.6
3.119
3
75
18802
4870
457.8
1.2
547.56
1
547.6
80
1.857
2
77
3532
4870
86
1.2
102.86
1
102.9
80
82.29
0.3
0.549
1
4870
2082
1.2
2489.6
1
2490
80
1992
6.6
13.28
13
80
35422
4870
862.5
1
552.5
80
442
1.5
2.947
3
82
17212
4870
419.1
1.2
501.26
1
501.3
0.9
1.753
2
84
3112
4870
75.78
1.2
90.63
1
90.6
80
72.5
0.2
0.483
20696
4870
503.9
1.2
602.72
1
602.7
80
482.2
1.6
3.215
3
87
10788
4870
521.29
1
521.3
80
417
1.4
2.78
3
18
89
20076
4870
488.9
1.2
584.67
80
592.2
2
3.948
4
91
36584
4870
890.8
1.2
1065.4
1
1065
80
852.3
1
93
7568
4870
184.3
1.2
220.4
1
220.4
80
176.3
0.6
1.175
1
94
187.2
1.2
223.89
1
223.9
80
179.1
0.6
1.194
1
96
8263
4870
201.2
1.2
242.4
80
194
0.6
1.293
1
98
9937
4870
242
1.2
289.39
1
289.4
80
2.44
2
100
4401
4870
107.2
1.2
128.17
1
128.2
80
102.5
0.3
0.684
1
4870
30.27
1.2
36.199
1
36.2
80
28.96
0.1
0.193
0
103
1851
4870
45.07
1
483
80
386.4
1.3
2.576
3
105
34560
4870
841.5
1.2
1006.5
1
1007
0.2
0.443
0
107
1108
4870
26.98
1.2
32.268
1
32.3
80
25.81
0.1
0.172
1156
4870
28.15
1.2
33.666
1
33.7
80
26.93
0.1
0.18
0
110
3054
4870
83.058
1
83.1
80
66.45
0.2
0.443
0
112
2756
4870
67.11
1.2
80.262
1
59.74
0.2
0.398
0
114
3685
4870
89.73
1.2
107.32
1
107.3
80
85.85
0.3
116
15190
4870
369.9
1.2
442.37
1
442.4
80
353.9
1.2
2.359
2
117
17602
1.2
148.67
1
148.7
80
118.9
0.4
0.793
1
119
11953
4870
291.1
1.2
348.1
80
154.4
0.5
1.029
1
121
4556
4870
110.9
1.2
132.68
1
132.7
80
106.2
2
123
11897
4870
289.7
1.2
346.47
1
346.5
80
277.2
0.9
1.848
2
124
35.28
1.2
42.199
1
42.2
80
33.76
0.1
0.225
0
126
19214
4870
467.9
1.2
191.2
80
153
0.5
1.02
1
128
5071
4870
123.5
1.2
147.68
1
147.7
80
2.14
2
19
130
11902
4870
289.8
1.2
346.62
1
346.6
80
277.3
0.9
132
25429
4870
619.2
1.2
740.56
1
740.6
80
592.5
2
3.95
4
133
45486
1.2
109.18
1
109.2
80
87.34
0.3
0.582
1
135
2504
4870
60.97
1.2
72.923
80
278.5
0.9
1.856
2
137
1041
4870
25.35
1.2
30.317
1
30.3
80
24.25
0
139
13955
4870
339.8
1.2
406.41
1
406.4
80
325.1
1.1
2.167
2
140
60.9
1.2
72.836
1
72.8
80
58.27
0.2
0.388
0
142
29988
4870
730.2
1.2
552.6
80
442.1
1.5
2.947
3
144
20379
4870
496.2
1.2
593.49
1
593.5
80
3.252
3
146
17256
4870
420.2
1.2
502.54
1
502.5
80
402
1.3
2.68
3
4870
368.4
1.2
440.57
1
440.6
80
352.5
1.2
2.35
2
149
20489
4870
498.9
1
482.9
80
386.4
1.3
2.576
3
151
15228
4870
370.8
1.2
443.48
1
443.5
0.8
1.614
2
153
20146
4870
490.6
1.2
586.7
1
586.7
80
469.4
1.6
3.129
7638
4870
186
1.2
222.44
1
222.4
80
178
0.6
1.186
1
156
39515
4870
440.04
1
440
80
352
1.2
2.347
2
158
9791
4870
238.4
1.2
285.14
1
744
2.5
4.96
5
160
12407
4870
302.1
1.2
361.32
1
361.3
80
289.1
1
162
10630
4870
258.8
1.2
309.57
1
309.6
80
247.7
0.8
1.651
2
163
37459
1.2
363.07
1
363.1
80
290.5
1
1.936
2
165
22388
4870
545.1
1.2
652
80
64.98
0.2
0.433
0
167
5963
4870
145.2
1.2
173.66
1
173.7
80
138.9
0
169
557
4870
13.56
1.2
16.221
1
16.2
80
12.98
0
0.087
0
170
4870
1340
1.2
1602.5
1
1603
80
1282
4.3
8.547
9
172
22424
4870
546
1
455.7
80
364.6
1.2
2.43
2
174
13148
4870
320.2
1.2
382.9
1
382.9
1.1
2.172
2
176
4375
4870
106.5
1.2
127.41
1
127.4
80
101.9
0.3
0.68
14168
4870
345
1.2
412.61
1
412.6
80
330.1
1.1
2.201
2
179
2165
4870
17.008
1
17
80
13.61
0
0.091
0
181
7023
4870
171
1.2
204.53
1
152.5
0.5
1.017
1
183
11448
4870
278.8
1.2
333.4
1
333.4
80
266.7
0.9
185
1663
4870
40.49
1.2
48.431
1
48.4
80
38.74
0.1
0.258
0
186
10157
1.2
362.95
1
363
80
290.4
1
1.936
2
188
15148
4870
368.9
1.2
441.15
80
157.1
0.5
1.047
1
190
10118
4870
246.4
1.2
294.66
1
294.7
80
235.7
2
192
13678
4870
333.1
1.2
398.34
1
398.3
80
318.7
1.1
2.124
2
193
289.8
1.2
346.56
1
346.6
80
277.3
0.9
1.848
2
195
3846
4870
93.65
1.2
175.2
80
140.2
0.5
0.934
1
197
8452
4870
205.8
1.2
246.14
1
246.1
80
2.394
2
199
6888
4870
167.7
1.2
200.6
1
200.6
80
160.5
0.5
1.07
1
4870
101
1.2
120.8
1
120.8
80
96.64
0.3
0.644
1
202
9288
4870
226.2
1
174.3
80
139.4
0.5
0.929
1
204
5195
4870
126.5
1.2
151.29
1
151.3
1
1.927
2
206
3790
4870
92.29
1.2
110.37
1
110.4
80
88.3
0.3
0.589
5264
4870
128.2
1.2
153.3
1
153.3
80
122.6
0.4
0.818
1
209
4894
4870
298.39
1
298.4
80
238.7
0.8
1.591
2
211
5726
4870
139.4
1.2
166.76
1
187.1
80
149.7
0.5
0.998
1
213
5423
4870
132.1
1.2
157.93
1
157.9
80
0.862
1
215
20390
4870
496.5
1.2
593.81
1
593.8
80
475.1
1.6
3.167
3
4870
115.9
1.2
138.65
1
138.7
80
110.9
0.4
0.739
1
218
13765
4870
335.2
1
111.1
80
88.88
0.3
0.593
1
220
6302
4870
153.5
1.2
183.53
1
183.5
1
2.062
2
222
5427
4870
132.1
1.2
158.05
1
158
80
126.4
0.4
0.843
4762
4870
116
1.2
138.68
1
138.7
80
111
0.4
0.74
1
225
5035
4870
450.79
1
450.8
80
360.6
1.2
2.404
2
227
27737
4870
675.4
1.2
807.77
1
234.2
0.8
1.561
2
229
6094
4870
148.4
1.2
177.47
1
177.5
80
142
0.5
231
8042
4870
195.8
1.2
234.2
1
234.2
80
187.4
0.6
1.249
1
232
5276
1.2
355.21
1
355.2
80
284.2
0.9
1.894
2
234
29098
4870
708.5
1.2
847.41
80
69.52
0.2
0.463
0
236
2758
4870
67.16
1.2
80.32
1
80.3
80
64.26
1
238
7557
4870
184
1.2
220.08
1
220.1
80
176.1
0.6
1.174
1
239
287.9
1.2
344.32
1
344.3
80
275.5
0.9
1.836
2
241
2928
4870
71.3
1.2
428.9
80
343.1
1.1
2.287
2
243
4826
4870
117.5
1.2
140.55
1
140.5
80
0.705
1
245
2812
4870
68.47
1.2
81.893
1
81.9
80
65.51
0.2
0.437
0
4870
123
1.2
147.13
1
147.1
80
117.7
0.4
0.785
1
248
6449
4870
157
1
56.7
80
45.36
0.2
0.302
0
250
1863
4870
45.36
1.2
54.255
1
54.3
0.1
0.269
0
252
1684
4870
41.01
1.2
49.042
1
49
80
39.23
0.1
0.262
254
24613
4870
599.3
1.2
716.79
1
716.8
80
573.4
1.9
3.823
4
255
1625
1.2
98.318
1
98.3
80
78.65
0.3
0.524
1
257
2432
4870
59.22
1.2
70.826
80
149.5
0.5
0.997
1
259
9798
4870
238.6
1.2
285.34
1
285.3
80
228.3
2
261
1644
4870
40.03
1.2
47.878
1
47.9
80
38.3
0.1
0.255
0
262
47.97
1.2
57.372
1
57.4
80
45.9
0.2
0.306
0
264
5183
4870
126.2
1.2
141.4
80
113.1
0.4
0.754
1
266
18609
4870
453.1
1.2
541.94
1
541.9
80
2.071
2
268
9573
4870
233.1
1.2
278.79
1
278.8
80
223
0.7
1.487
1
4870
44.95
1.2
53.76
1
53.8
80
43.01
0.1
0.287
0
271
2574
4870
62.68
1
27.6
80
22.06
0.1
0.147
0
273
4183
4870
101.9
1.2
121.82
1
121.8
0.3
0.678
1
275
11210
4870
273
1.2
326.46
1
326.5
80
261.2
0.9
1.741
300
1
2
2
TH2
750
1
375
80
300
1
2
2
TH3
750
2
TH5
750
1
375
80
300
1
2
2
TH6
KC
N
750
1
375
-Tính toán chi tiết tại phụ lục 1
2.3.1. Tuyến 1
Tổng chiều dài mà xe đi từ điểm đầu đến khu xử lý là : 7,838 km
- Thời gian cần thiết:
.
- Số chuyến trong 1 ngày làm việc
23
14
570
-
-
-
-
-
Trong đó
- H: Số giờ làm việc trong ngày, 8 giờ
- w: Hệ số ngoài hành trình w = 0,1 ÷ 0,25 chọn w = 0,25
- Tcần thiết: Thời gian cần thiết.
= 1,095 , Chọn là 1
2.3.2. Tuyến 2
24
-
2.3.7. Tuyến 7
Tổng chiều dài mà xe đi từ điểm đầu đến khu xử lý là : 9,238 km
- Thời gian cần thiết:
.
- Số chuyến trong 1 ngày làm việc
= 1,076 , Chọn là 1
Vậy để thu gom hết 7 tuyến thì số xe thu gom cần là 7 xe với tần suất thu gom: 1
lần/ngày
Bảng 2.3 : Tổng hợp các tuyến thu gom theo phương án 1
Tuyến
1
2
3
4
5
6
7
Quãng
đường thu
gom (km)
7,838
8,911
8,802
8,147
26
28
27
28
27
2.4. Tính toán thu gom theo phương án 2
- Chất thải rắn được phân loại tại nguồn thành chất dễ phân hủy sinh học và
khó phân hủy sinh học.
- Thu gom sơ cấp bằng thùng bán cố định
- Chọn thùng bán cố định có V= 0,66 m3, hệ số không đầy thùng f = 0,75
Vtt = 0,66 x 0,75 = 0,5 m3
- Thu gom thứ cấp bằng xe thùng cố định có V= 9m3, hệ số nén r = 1,8
Voto = 9 x 1,8 = 16,2 m3
25
Làm tròn số thùng
0.55945
9
Số thùng bán cố định
(Loại 660l)
167.
8
(KLR = 300kg/m3) Thể tích
1
sinh học
Ô số
Bảng 2.4: Bảng tính toán số thùng cho các ô theo phương án 2
1.11891
7
1