QUY HOẠCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, TỈNH BẮC KẠN, GIAI ĐOẠN 2020 – 2030 - Pdf 36

z

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG

HOÀNG TUẤN THANH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
QUY HOẠCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, TỈNH BẮC KẠN,
GIAI ĐOẠN 2020 – 2030

HÀ NỘI, 2016


TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG

HOÀNG TUẤN THANH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
QUY HOẠCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI
RẮN CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, TỈNH BẮC KẠN,
GIAI ĐOẠN 2020 – 2030

Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: D510406

NGƯỜI HƯỚNG DẪN:

ThS. LƯƠNG MAI HƯƠNG

Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn cán bộ hướng dẫn là ThS. Lương Mai
Hương và TS. Nguyễn Thu Huyền đã tâm huyết, nhiệt tình, kiên nhẫn, hướng dẫn
em từng bước giải quyết những khó khăn của đề tài.
Trong quá trình làm đồ án không tránh khỏi những sai sót, kính mong sự
đóng góp của các thầy, cô để đồ án được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!


MỤC LỤC


DANH MỤC BẢNG


DANH MỤC HÌNH

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CTR
CN
GXL
GTB
TCVN
BTCT

Chất thải rắn
Công nghiệp
Giá xây lắp
Giá thiết bị
Tiêu chuẩn Việt Nam
Bê tông cốt thép


1.2. Mục tiêu nghiên cứu
- Xây dựng được phương án quy hoạch hệ thống thu gom, công nghệ xử lý
CTR mới cho phố Bắc Kạn, giai đoạn 2020-2030, phù hợp với quy hoạch KTXH.

8


1.3. Nội dung nghiên cứu
-

-

-

Thu thập những số liệu có sẵn về hệ thống quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành
phố Bắc Kạn: dân số, tốc độ phát sinh chất thải rắn, nguồn phát sinh chất thải rắn,
hiện trạng thu gom vận chuyển chất thải rắn, công nghệ xử lý chất thải rắn.
Tính toán dự báo tốc độ phát sinh dân số và tải lượng chất thải rắn của thành phố
đến năm 2030, đưa ra các giải pháp quản lý để lựa chọn phương án tối ưu cho hệ
thống thu gom, vận chuyển và xử lý CTR sinh hoạt trên địa bàn thành phố hướng
đến bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Đề xuất tuyến thu gom, công nghệ xử lý cho khu liên hợp xử lý trên địa bàn của
thành phố Bắc Kạn. (2 phương án)
- Tính toán thiết kế, hoạch toán quy hoạch các công trình xử lý CTR. (2
phương án)

- Khái toán kinh tế. (2 phương án).
1.4. Phương pháp nghiên cứu
-Phương pháp thu thập tài liệu thứ cấp: Tìm hiểu về quy hoạch quản lý chất

- Phớa Nam: Gm 3 phng:
+ Phng Sụng Cu: a hỡnh bng phng, cú cao t nhiờn l +133m n
+145m. Riờng khu i thong cú cao nn t nhiờn +168,5m n +177,2m; ti
chõn i cú cao khong 138m.
+ Phng c Xuõn: Cao trung bỡnh +142,3m n +150m. Gia thnh
ph cú vựng t trng trng lỳa v hoa mu, cao thp nht l +134,2m. Riờng
khu i Tnh i cao nn cao nht l +166,9m.
+ Phng Phựng Chớ Kiờn: Cú cao hin trng trung bỡnh +138m n
+160m
1.1.3.
Khớ hu
1.1.2.

Bc Kn nm hon ton trong vnh ai nhit i khu vc giú mựa ụng
Nam . v trớ ny, Bc Kn cú s phõn húa khớ hu theo mựa rừ rt.
Mựa ma núng m t thỏng 5 n thỏng 10, chim 70 - 80% lng ma c
nm; mựa khụ t thỏng 11 n thỏng 4 nm sau, lng ma ch chim khong 20 25% tng lng ma trong nm.
Do nm gia hai h thng nỳi cỏnh cung min ụng Bc nờn Bc Kn chu
nh hng mnh ca khớ hu lc a chõu , thi tit lnh v mựa ụng, ng thi
hn ch nh hng ma bóo v mựa h.
- Nng: S gi nng trung bỡnh nm: 1554,7 gi.
- Giú: Do nh hng a hỡnh thung lung nờn:
+ Hng giú chớnh: ụng Nam.
+ Tc giú mnh nht: 30m/s.
+ Tc giú trung bỡnh: 1,3m/s.
- Ma: Do a hỡnh thung lung long cho nờn ma Bc Kn vo loi thp:
+ Lng ma trung bỡnh nm l: 1508,1 mm

10


Nguồn phát
sinh
Khu dân cư

Nơi phát sinh

Các dạng chất thải rắn

Hộ gia đình, biệt thự, chung cư. Thực phẩm dư thừa, giấy,
can nhựa, thủy tinh,
nhôm.

11


Khu thương mại Nhà kho, nhà hàng, chợ, khách
sạn, nhà trọ, các trạm sửa chữa
và dịch vụ.

Giấy, nhựa, thực phẩm
thừa, thủy tinh, kim
loại, chất thải nguy hại

Cơ quan, công sở

Giấy, nhựa, thực phẩm
dư thừa, thủy tinh, kim
loại, chất thải nguy
hại.



Nông nghiệp

1.2.2.

Đồng cỏ, đồng ruộng, vườn cây
ăn trái, nông trại.

Thực phẩm bị thối rữa,
sản phẩm nông nghiệp
thừa, rác, chất độc hại.

Hiện trạng thu gom, vận chuyển, quản lý chất thải rắn

-

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Bắc Kạn đạt 80%

-

Phương tiện chuyên dụng để thu gom rác ở các huyện chủ yếu vẫn là các xe tự chế
(cải tiến, xe 3 bánh, xe kéo tay,...); vì vậy, không đảm bảo vệ sinh trong quá trình
vận chuyển, ảnh hưởng đến môi trường, mất vệ sinh trên các tuyến đường vận
chuyển

-

Chất thải rắn xây dựng và bùn thải: CTR xây dựng trên địa bàn thành phố chưa
được phân loại, phần lớn CTR xây dựng được tận dụng để san lấp mặt bằng, phần
còn lại được thu gom chung với chất thải sinh hoạt và đưa đến các bãi chôn lấp



CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN THU GOM CHẤT THẢI RẮN
CHO THÀNH PHỐ BẮC KẠN, GIAI ĐOẠN 2020 – 2030
2.1.Tính toán lượng chất thải rắn phát sinh giai đoạn 2020– 2030
2.1.1 Chất thải rắn sinh hoạt của người dân.
- Dân số năm 2015: 85 000 người
- Tốc độ tăng dân số 1,2%/năm.
- Tiêu chuẩn thải rác:1 kg/người.ngđ
 Tổng dân số tính đến năm 2025:
= = 95 769 (người)
 Tổng dân số tính đến năm 2030:
= = 101 655 (người)
Trong đó:
• : Dân năm 2025.
• : Dân năm 2030.
• N: Dân số năm 2015.
• : Tốc độ tăng dân số, % = 0,012.
• : Thời gian từ năm hiện tại đến năm quy hoạch, năm.
- Lượng rác mỗi ngày người dân thải ra trong 5 năm đầu là:
95769 x 1 = 95769 (kg/ngày)
=> Lượng rác thải trong 5 năm đầu:
95 769 x 365 x 5= 174 778 062 kg = 174 778,062 tấn
- Lượng rác người dân thải mỗi ngày trong 5 năm sau là:
101 655 x 1 = 101655 (kg/ngày)
=> Lượng rác thải ra trong 5 năm sau:
101655 x 365 x 5 = 185 520 375 kg = 185 520,375 tấn
Tổng lượng rác thải sinh hoạt của người dân thành phố trong 10 năm:
360 298 437 kg = 360 298,437 tấn


- Tiêu chuẩn thải: 0,7 kg/người.ngđ.
- Lượng rác thải sinh hoạt của công nhân:
3620 x 0.7 = 2534 (kg/ngđ).
=> Lượng thải trong 10 năm:
2534 x365 x 10 = 9 249 100 kg = 9 249,1 (tấn)
2.1.3.

Chất thải rắn từ bệnh viện
- Số giường bệnh: 500 giường.
- Tiêu chuẩn thải: 1,3 kg/giường.ngđ.
- Tỷ lệ chất thải nguy hại: 19%CTR.
- Tổng khối lượng CTR trong bệnh viện là:
500 x1,3 = 650(kg/ngđ).
- Tổng khối lượng chất thải nguy hại trong bệnh viện là:
650 x 19% = 123,5 (kg/ngđ).
- Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt là:

15


650 – 123,5 = 526,5 (kg/ngđ).
=> Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt của bệnh viện trong 10 năm:
526 x 365 x 10 = 1 919 900 kg = 1 919,9 tấn
2.1.4.

Chất thải rắn từ trường học:
- Trên đia bàn có 6 trường học
- Số lượng học sinh 4500 hs
- TC thải rác: 0,5 kg/hs.ngđ



Xe đẩy tay

Điểm tập kết

Xe cơ giới chuyên dụng
Khu xử lý
Hình 2.1: Sơ đồ thu gom phương án 1
Thuyết minh sơ đồ thu gom
Các xe thu gom đẩy tay đi dọc theo các đường phố và các ngõ trong khu vực
cung cấp dịch vụ vào thời gian định trước trong ngày. Các hộ gia đình có trách
nhiệm mang chất thải rắn chứa trong bịch nilon hoặc trong các thùng rác và đổ trực
tiếp vào xe thu gom.
Các xe thu gom đẩy tay sau khi đã thu đầy rác sẽ được vận chuyển tập trung
tới các điểm tập kết sau đó sẽ được các xe nén ép rác chuyên dụng vận chuyển
thẳng đến trạm xử lý
2.2.2. Phương án 2
Nguồn phát sinh

Chất thải rắn dễ phân hủy

Chất thải rắn khó phân hủy

Thùng bán di động

Xe cơ giới chuyên dụng
Hình 2.2: Sơ đồ thu gom phương án 2
Thuyết minh sơ đồ thu gom
Theo phương án này chất thải rắn sẽ được phân loại tại nguồn. Mỗi cơ quan,
hộ gia đình sẽ được trang bị 2 Khu

445.6

2

41079

4870

1000

3
4

9370
17914

4870
4870

228.2
436.2

1.2
1.2
1.2

1196.3
272.88
521.7


218.3
417.4

0.7
1.4

1.455
2.782

Làm tròn số xe

Số xe đảy tay loại 660l

Thể tích rác thu gom (m3) KLR:

Lượng rác thu gom được

Tỉ lệ thu gom (%)

Lượng rác thải (kg)

Tiêu chuẩn thải (kg/ng)

Dân số năm 2030
532.89

1

(kg)



1.2

1

5

28394

4870

691.4

6

6655

4870

162

7

3869

4870

94.21

8


11

959

4870

23.35

1.2

27.929

1

12

2444

4870

59.51

1.2

71.176

13

3118


17.6

16

704

4870

17.14

1.2

20.502

1

17

1012

4870

24.64

1.2

29.472

18


4870

689.6

22

4901

4870

119.3

23

4190

4870

102

1.2

122.02

1

122

24

105.3

27

1102

4870

26.83

1.2

32.093

1

32.1

28

58536

4870

1425

1.2

1704.7



3990

4870

97.16

1.2
1.2
1.2
1.2

1.2

1.2
1.2
1.2

1.2
1.2

1.2
1.2
1.2
1.2

826.91

7
826.


0.8

1.657

80

14.03

0

0.094

0

27.9

80

22.34

0.1

0.149

0

1

71.2

1.575

80

14.1

0

0.094

0

20.5

80

16.4

0.1

0.109

0

1

29.5

80



80

11.74

0

0.078

0

200.1

0.7

1.334

659.8

2.2

4.399

114.2

0.4

0.761

80


80

25.67

0.1

0.171

0

80

1364

4.5

9.092

9

166.3

0.6

1.108

35.04

0.1


1
1
1
1

1

1
1
1

1
1

1
1

43.8
743.88

1
1

116.2

19

9
193.

80

80

80
80
80

80
80

80
80
80
80

1
1
1
2

2

1
4
1

3
1


4870

633.9

36

40159

4870

977.9

37

23869

4870

581.2

38

46641

4870

1136

39


43

3494

4870

85.08

44

31260

4870

761.2

45

10256

4870

249.7

46

45682

4870



4870

202.7

49

12691

4870

309

50

10485

4870

255.3

51

13403

4870

326.4

52


56

81110

4870

1975

57

14213

4870

346.1

1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2


305.35
390.33
103.68
369.83
537.63
474.84
2362.1
413.92

20

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

1
1
1
1
1
1

6
305.
4
390.
3
103.
7
369.
8
537.
6
474.
8
2362
413.
9

80

4

617.4

2.1

4.116

352.3

1.2


1.48

579

1.9

3.86

801.1

2.7

5.34

543.1

1.8

3.62

81.4

0.3

0.543

728.3

2.4


0.6

1.293

295.7

1

1.971

244.3

0.8

1.629

312.3

1

2.082

82.94

0.3

0.553

295.9

80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80

80
80
80
80
80
80
80
80
80
80

2
4
6
4
7
1
4

59

52501

4870

1278

1.2

1529

1

1529

60

12429

4870

302.6

1.2

361.96

1



4870

493.4

65

16779

4870

408.6

66

7764

4870

189.1

67

9386

4870

228.5

68


72

9013

4870

219.5

73

9678

4870

235.7

74

20084

4870

489

75

18802

4870


1

94.5

79

85487

4870

2082

1.2

2489.6

1

80

35422

4870

862.5

1.2

1031.6

1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2

1.2
1.2

227.1

227.

230.74
442.28
1241.1
590.08
488.65
226.11
273.34
464.07
2012.8
287.59
318.08
262.48
281.85

1
1

1

80

1

181.7

0.6

1.211

80

1223

4.1

8.154

8

80

289.6

1

1.93


2.606

180.9

0.6

1.206

218.7

0.7

1.458

371.3

1.2

2.475

1610

5.4

10.74

230.1

0.8


2.92

278.5

0.9

1.857

82.29

0.3

0.549

80

75.6

0.3

0.504

1

2490

80

1992



7
442.
3
1241
590.
1
488.
6
226.
1
273.
3
464.
1
2013
287.
6
318.
1
262.
5
281.
8
584.
9
547.
6
348.
1

7
3
3
1
1
2
11
2
2
1
2
3
3
2
1

3
3


1.2

328.

83

11287

4870


4870

262.7

88

17900

4870

435.9

89

20076

4870

488.9

90

25419

4870

619

91


95

7688

4870

187.2

96

8263

4870

201.2

97

8325

4870

202.7

98

9937

4870


1

66.9

102

1243

4870

30.27

1.2

36.199

1

103

1851

4870

45.07

1.2

53.906



2

0.9

1.753

72.5

0.2

0.483

117.2

0.4

0.781

482.2

1.6

3.215

251.3

0.8

1.676


176.3

0.6

1.175

171.2

0.6

1.142

179.1

0.6

1.194

192.5

0.6

1.283

194

0.6

1.293


80

28.96

0.1

0.193

0

1

53.9

80

43.12

0.1

0.287

0

482.97

1

483


1.2

83.087

1

83.1

80

66.47

0.2

0.443

0

4870

26.98

1.2

32.268

1

32.3


0.153

0

1156

4870

28.15

1.2

33.666

1

33.7

80

26.93

0.1

0.18

0

1.2

1
1
1
1
1
1
1

220.4
214.05
223.89
240.64
242.45
289.39
457.49
128.17

22

1
1
1
1
1
1
1

7

80

9
240.
6
242.
4
289.
4
457.
5
128.
2

80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80



1

88.9

80

71.15

0.2

0.474

0

111

2852

4870

69.45

1.2

83.058

1

83.1


0.2

0.428

0

113

2564

4870

62.43

1.2

74.67

1

74.7
107.

80

59.74

0.2


0.723

116

15190

4870

369.9

353.9

1.2

2.359

117

17602

4870

428.6

410.1

1.4

2.734


6627

4870

161.4

154.4

0.5

1.029

121

4556

4870

110.9

106.2

0.4

0.708

122

14783


116.8

111.8

0.4

0.745

125

1449

4870

35.28

33.76

0.1

0.225

126

19214

4870

467.9


0.4

0.788

129

13777

4870

335.5

321

1.1

2.14

130

11902

4870

289.8

277.3

0.9


133

45486

4870

1108

1060

3.5

7.065

134

3749

4870

91.29

87.34

0.3

0.582

1.2
1.2

1
1

348.1

1

193
132.68
430.52
346.47
139.73
42.199
559.56
191.19
147.68
401.22
346.62

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

139.
7
42.2
559.
6
191.
2
147.
7
401.
2
346.
6
115.
3
740.
6
1325
109.
2

80
80
80
80
80
80
80
80
80

1
4
7
1


1.2

2504

4870

60.97

136

11952

4870

291

137

1041

4870

25.35



339.8

140

9045

4870

220.2

141

2501

4870

60.9

142

29988

4870

730.2

143

18976


9003

4870

219.2

148

15128

4870

368.4

149

20489

4870

498.9

150

16583

4870

403.8


254.3

155

7638

4870

186

1.2

222.44

1

222.4

156

39515

4870

962.2

1.2

1150.8


777.6

160

12407

4870

302.1

1.2

1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2


1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

586.7
304.19

285.14
930.03
361.32

24

1

1
1
1



68.57

0.2

0.457

0

325.1

1.1

2.167

210.7

0.7

1.405

58.27

0.2

0.388

698.7

2.3


1.398

352.5

1.2

2.35

477.4

1.6

3.182

386.4

1.3

2.576

354.8

1.2

2.365

242.1

0.8


3.1

6.137

6

440
285.

80

352

1.2

2.347

2

228.1

0.8

1.521

744

2.5


9
443.
5
302.
6
586.
7
304.
2

1
930
361.
3

80

80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80



1.2

40769

4870

992.7

162

10630

4870

258.8

163

37459

4870

912.1

164

12467


81.223

1

81.2
173.

167

5963

4870

145.2

168

1460

4870

35.55

1.2

42.519

1

42.5


4870

1340

1.2

172

22424

4870

546

1.2

173

15648

4870

381

174

13148

4870


4870

345

179

2165

4870

52.72

1.2

63.05

1

63.1

180

584

4870

14.22

1.2

278.8

184

16814

4870

409.4

185

1663

4870

40.49

186

10157

4870

247.3

187

12463


1.2
1.2
1.2

1187.3

1

161

80

6

949.8

3.2

6.332

247.7

0.8

1.651

872.7

2.9


0.5

0.926

80

34.02

0.1

0.227

0

16.2

80

12.98

0

0.087

0

1

52.4


653
455.

80

522.4

1.7

3.483

3

364.6

1.2

2.43

306.3

1

2.042

325.9

1.1

2.172


13.61

0

0.091

0

163.6

0.5

1.091

152.5

0.5

1.017

266.7

0.9

1.778

391.7

1.3


173.66

455.71

1
1
1

1

1
1

382.9
407.34
127.41

1
1
1

329.9
412.61

204.53
190.61

1


7
382.
9
407.
3
127.
4
329.
9
412.
6

5
190.
6
333.
4
489.
7
48.4
295.
8
363
441.
1

80
80
80



1
1
2
3
0
2
2
2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status