Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
I HC QUC GIA H NI
TRNG I HC KHOA HC T NHIấN
KHOA SINH HC
Lờ Vn Hi
NGHIấN CU C IM NGI KHUYT TT
V MT S YU T LIấN QUAN N
D TT BM SINH H TY C
Chuyờn ngnh: Nhõn Chng Hc
Mó s: 60.42.01
lun vn thc s khoa hc
Ngi hng dn khoa hc:
TS. Lấ THANH SN
H Ni 2009
Lê Văn Hải K15
1
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
tng i cao (20%) trong tng s ngi khuyờt tt.
Lê Văn Hải K15
2
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
T chc Y t th gii ó tp trung s liu t 25 Trung tõm thng kờ d tt
bm sinh ca 16 nc gm 4.228.718 ln sinh trong ú thy t l d tt bm sinh l
1,73%. Vit Nam, mt nghiờn cu gn õy ca Giỏo s Nguyn c Vy ti Bnh
vin Ph sn trung ng trong cỏc nm 2001 - 2003 trờn i tng l ton b cỏc
sn ph ti khỏm, theo dừi thai ti Bnh vin Ph sn Trung ng cho thy t l thai
nhi b d tt bm sinh chim ti 2,7%.
Mc dự tnh H Tõy cha cú nghiờn cu c th no v t l d tt bm sinh
nhng c tớnh s tr mc cỏc d tt bm sinh theo cỏc t l trờn thỡ hng nm H
Tõy hin ang cho ra i khong 800 ti 1.000 tr s sinh cú d tt bm sinh cỏc
loi v tr thnh gỏnh nng cho gia ỡnh v gỏnh nng kinh t chung cho c tnh.
Nu c chn oỏn phỏt hin sm nhng d tt tr s sinh, phỏt hin sm nhng
bt thng thi k thai nhi v cú can thip kp thi s gim mnh c t l tr em
b d tt, khuyt tt bm sinh. Do ú, vic trin khai sng lc trc sinh phỏt hin
cỏc d tt bm sinh, can thip sm l rt cn thit nhm gim cỏc chi phớ y t, chm
súc ca gia ỡnh v xó hi, ng thi nhm nõng cao cht lng dõn s, cht lng
ngun nhõn lc cho phỏt trin.
gúp phn cung cp cỏc s liu c th v mt s phõn tớch khỏch quan cho
chng trỡnh nõng cao cht lng dõn s H Tõy núi riờng v c nc núi chung,
chỳng tụi ó tin hnh nghiờn cu v thc hin ti: Nghiờn cu c im ngi
cỏc d tt chõn tay m khụng tp trung vo mi quan h gia sc khe, chc nng
v s tham gia vo cỏc hot ng xó hi ca cỏ nhõn ú. c iu chnh li trong
cuc iu tra nm 1970, ni dung khuyt tt tp trung vo s hn ch kh nng lm
vic ca cỏ nhõn [42], [57].
Nh chỳng ta bit thỡ khuyt tt con ngi l mt hin tng y hc, xó hi
bỡnh thng, nú tn ti trong tt c cỏc xó hi. T l ú trong mi qun th dõn s
cú th d oỏn v xỏc nh c. Do ú, ngi ta cú th c tớnh c cu, t l ngi
khuyt tt trong mi qun th dõn s. T ú, nh nc v cỏc cp ngnh liờn quan
a ra nhng chớnh sỏch cn thit hn ch t l ngi khuyt tt. Tuy nhiờn, cỏc
chớnh sỏch cha thit thc do khuyt tt l mt hin tng liờn quan n y hc, xó
hi v mụi trng. Nú cha c phõn tớch v hiu mt cỏch y . Trc nhng
bt cp ú, WHO ó v ang cú nhiu n lc ci thin s hiu bit ca chỳng ta
v khuyt tt. Nm 1980, cú mt bc ngot quan trng ú l WHO a ra s phõn
loi quc t v khuyt tt, tn tt v tt nguyn kt hp cht ch cỏc nh hng
cỏ nhõn, cỏc nhõn t xó hi v mụi trng i vi nhng ngi khuyt tt. S phõn
Lê Văn Hải K15
4
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
loi y giỳp cho vic phõn tớch tỡnh hỡnh khuyt tt phự hp vi thc t hn. S
phc hi y hc, cỏc dng c h tr, s giỳp ca cng ng cú th lm gim
nhng hn ch v mt chc nng ca ngi khuyt tt, tng kh nng lao ng ca
h, cỏc chớnh sỏch v mụi trng - xó hi lm thay i iu kin sng ca ngi
khuyt tt, do ú lm tng s tip cn kinh t v xó hi ca h. S phõn loi ú nh
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
S phõn loi chc nng (ICF) c cu thnh t cỏc thnh phn khỏi quỏt
bao gm: - Cu trỳc v chc nng c th; - Cỏc hot ng (liờn quan n nhim v
v hnh ng ca cỏ nhõn) v s tham gia ca h (liờn quan n cỏc tỡnh hung
trong cuc sng); - Cỏc thụng tin v mc nh hng ca khuyt tt v cỏc nhõn
t mụi trng.
Bnh tt v khuyt tt c xem xột nh l s tng tỏc phc tp gia bnh
tt v cỏc tỏc nhõn mụi trng cng nh vi cỏc nhõn t cỏ nhõn. S ny c
to ra bi t hp cỏc nhõn t trờn v cỏc chiu tỏc ng. Mc dự khung ICF khụng
phi l dng c o nhng nú cho phộp ỏnh giỏ mc khuyt tt v cú th ỏp dng
vi tt c mi ngi, vi bt kỡ bnh tt no. Ngụn ng ca ICF rt t nhiờn nh l
thuyt nguyờn nhõn, nhn mnh vo chc nng hn l bnh tt. Nú cng c thit
k cn thn khụng ch phự hp vi cỏc vn húa khỏc nhau m cũn phự hp vi c
cỏc nhúm tui v gii tớnh, t ú to nờn s thớch hp cho cỏc qun th dõn s khỏc
nhau.
Trong mt khung ICF, thỡ bnh tt c nh ngha l s ri lon hoc cỏc
bnh, cỏc cu trỳc c th l cỏc phn gii phu ca c th. S hot ng l s thc
hin nhim v, cụng vic ca cỏ nhõn. S tham gia l nhng liờn quan cỏc tỡnh
hung trong cuc sng. Cỏc nhõn t mụi trng bao gm mụi trng vt lớ, xó hi
v thỏi ú con ngi sng v tin hnh cuc sng ca h. Cỏc nhõn t cỏ nhõn
bao gm gii tớnh, chng tc, tui, thúi quen sinh hot, trỡnh hc vn, s hiu
bit xó hi
Chc nng cỏ nhõn mc c th v kh nng ca ngi ú thc hin cỏc
nhim v, tham gia cỏc tỡnh hung trong cuc sng l tt c cỏc chc nng ca cỏc
mi quan h phc tp gia bnh tt vi cỏc nhõn t cỏ nhõn, mụi trng. Khỏi nim
Cú rt nhiu nguyờn nhõn gõy ra khuyt tt nh tai nn, bnh tt, nhim c,
di truyn .... trong ú khuyt tt cú nguyờn nhõn di truyn s to ra cỏc loi di tt
bm sinh.
Cú nhiu cỏch phõn loi DTBS: [56], [43], [46], [59], [31].
- Phõn loi theo hỡnh thỏi lõm sng (quỏi thai, u phụi, ...)
- Phõn loi theo thi k phỏt trin phụi
- Phõn loi theo sinh bnh hc (do di truyn, do sai sút trong quỏ trỡnh phỏt
trin...)
- Phõn loi theo h thng c quan: Phõn loi quc t ICD 10 (International
Classification of Diseases), cỏc loi di tt bm sinh gm:
+ D tt ca h thn kinh (Q00-Q07)
+ D tt tai, mt, c (Q10-Q18)
+ D tt h tun hon (Q20-Q28)
+ D tt h hụ hp (Q30-Q34)
+ D tt st mụi, h vũm ming (Q35-Q37)
Lê Văn Hải K15
7
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
+ D Tt h tiờu hoỏ (Q38-Q45)
+ D tt h sinh dc (Q50-Q59)
+ D tt h tit niu (Q60-Q64)
+ D tt h c - xng (Q65-Q79)
+ D tt khỏc (Q80-Q89)
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
l do s chi phi ca hon cnh kinh t, xó hi v s khỏc nhau trong vic cung cp
dch v phỳc li cho cỏc thnh viờn ca mi xó hi. Mt cuc iu tra c cỏc
chuyờn gia tin hnh ó a ra mt con s khong 350 triu ngi khuyt tt hin
ang sng trong cỏc khu vc cha cú cỏc dch v cn thit giỳp h vt qua
c cỏc hn ch ca bn thõn [61]. Trờn mt phm vi ln, ngi khuyt tt dang
phi i mt vi cỏc ro cn v vt cht, vn húa v xó hi gõy thit thũi cho cuc
sng ca h thm chớ ngay c khi cú s tr giỳp phc hi chc nng. Cú nhiu yu
t lm tng s ngi khuyt tt v y h ra ngoi l ca xó hi. Bao gm:
- Chin tranh cựng vi hu qu chin tranh v cỏc hỡnh thc khỏc ca bo
lc, s tn phỏ, nghốo úi, bnh dch, s thay i nhanh v dõn s.
- Nhng gia ỡnh bn cựng cú nhiu gỏnh nng chim t l cao, iu kin
sng, ni quỏ ụng ỳc v kộm v sinh.
- T l ngi mự ch cao v kộm hiu bit v cỏc dch v xó hi c bn hoc
cỏc bin phỏp y t v giỏo duc.
- Thiu kin thc ỳng n v khuyt tt, v cỏc nguyờn nhõn, cỏch phũng
nga v iu tr, k c nhng s khinh th, phõn bit i x v nhng ý ngh lch lc
v ngi khuyt tt.
- Thiu cỏc chng trỡnh v dch v v chm súc sc kho c bn.
- Nhiu hn ch bao gm thiu ngun lc, khong cỏch v a lý, cỏc ro cn
v vt cht v xó hi khin nhiu ngi khụng th s dng c cỏc dch v cú sn.
- Dnh cỏc ngun lc cho cỏc dch v quỏ chuyờn sõu khụng phự hp vi
nhu cu ca i a s nhng ngi cn c giỳp .
- C s h tng cỏc dch v liờn quan n tr giỳp ca xó hi, chm súc sc
kho, giỏo dc, o to ngh v b trớ vic lm thiu hoc yu.
- u tiờn thp i vi cỏc hot ng liờn quan ti vic to ra s cụng bng v
c hi, phũng nga khuyt tt v phc hi chc nng trong chng trỡnh phỏt trin
tõm v y t, m nu h cú c nhn y i chng na thỡ s suy gim chc
nng l iu khú trỏnh khi. nhiu nc khụng cú ngun lc phỏt hin v
phũng nga khuyt tt cng nh ỏp ng nhu cu tr giỳp v phc hi chc nng
ca ngi khuyt tt. i ng nhng ngi h tr, nhng nghiờn cu ng dng cỏc
k thut v cụng ngh mi hn v hiu qu hn, cỏc phng phỏp phc hi chc
nng, tr giỳp hũa nhp, cung cp thit b cho ngi khuyt tt b thiu ht nghiờm
trong.
Ti nhng nc ang phỏt trin khú khn ca ngi khuyt tt cng trm
trng hn bi nn bựng n dõn s, lm cho ngi khuyt tt tng c v t l ln s
lng. Do ú, i vi nhng nc ny, nhu cu cp bỏch l phi u tiờn phỏt trin
cỏc chớnh sỏch nhõn khu hc ngn chn s gia tng s lng ngi khuyt tt
v phc hi chc nng v cung cp dch v cho nhng ngi ó b khuyờt tt.
Lê Văn Hải K15
10
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
1.3. TèNH HèNH NGHIấN CU V NGI KHUYT TT VIT NAM
1.3.1. Nghiờn cu v ngi khuyt tt trờn ton quc
Cha cú s liu iu tra c bn v ngi khuyt tt trc nm 1987, song s
lng ngi khuyt tt do hu qu chin tranh, tai nn giao thụng, tai nn ngh
nghip, bnh dich khỏ cao, s tr em sinh ra b tn tt do nh hng bi cht c
da cam, do bnh dch, do mụi trng sng cng ngy cng tng lờn [7].
Cho n nay s liu thng kờ v ngi khuyt tt Vit Nam rt hn ch.
749.489
Khu vc Tõy Nguyờn
158.506
Vựng ụng Nam B
866.516
Vựng ng bng sụng Cu Long
1.018.341
Ton quc
5.266.947
Lê Văn Hải K15
([6], [8])
11
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
do tai nn lao ng chim 3,49%.... c bit l ti nn giao thụng t nm 2001 n
nay ó lm cho khong 125.000 ngi b tn tt, bỡnh quõn mi nm cú khong
Lê Văn Hải K15
12
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
25.000 ngi. Cỏc nguyờn nhõn khỏc chim 1,57% cũn li. Cỏc nguyờn nhõn ny
phn ỏnh t cht con ngi, cng nh s chm súc ban u cho tr v cht lng
dch v y t cũn khỏ hn ch trong vic kim soỏt bnh tt dn n t l khuyt tt
cao. Nguyờn nhõn t hu qu chin tranh cng khỏ cao, khụng ch th h hin nay
m c th h mai sau, c bit l nn nhõn ca cht c iụxin do M s dng trong
chin tranh Vit Nam.
Trong s nhng nguyờn nhõn núi trờn thỡ 2 nguyờn nhõn do bm sinh v
bnh tt ó cha ng trong ú nguyờn nhõn ca hu qu chin tranh, nht l hu
qu ca cht c húa hc, vỡ nhiu ngi tham gia chin tranh b hu qu ca cht
c húa hc sau ny sinh con b d tt, d dng v c xp vo nhúm bm sinh,
thm chớ cú hng nghỡn ngi sinh 2 con u b d tt, d dng. Mt khỏc, mt s
ngi sinh con ra lỳc u tr bỡnh thng nhng sau mt thi gian a tr b bnh
tt v ngi ta xp vo nhúm bnh tt, nhng nguyờn nhõn sõu xa ca nú chớnh l
hu qu ca cht c húa hc, c bit l cht iụxin v hu qu ca chin tranh.
õy l nột c thự ca ngi khuyt tt Vit Nam.
Cỏc nghiờn cu trong nhng nm trc õy u ó i n kt lun rng
nguyờn nhõn dn n khuyt tt Vit Nam ch yu do bm sinh, bnh tt v do
hu qu ca chin tranh. Nguyờn nhõn t hu qu chin tranh cng khỏ cao. Chin
nhim mụi trng ngy cng nhiờm trng. c bit, chớnh s tin b ca y hc v
s phỏt trin mnh m, a dng ca h thng y t hin nay cú kh nng can thip
mnh m n vic bo v, chm súc sc khe con ngi, cha lnh thng tớch
cng l mt yu t lm tng s lng ngi khuyt tt. (Cỏc nghiờn cu ca cỏc
chuyờn gia Hi tr giỳp ngi khuyt tt Vit Nam kt lun ngi khuyt tt nc
ta cú xu hng tng).
Nguyờn nhõn dn ti khuyt tt cng s cú s bin ng v khỏc hn so vi
giai on trc õy. Cỏc nguyờn nhõn do bm sinh, bnh tt v chin tranh s gim.
Tuy nhiờn, cỏc nguyờn nhõn do ti nn giao thụng, tai nn lao ng, do ụ nhim mụi
trng cú xu hng tng do s phỏt trin mnh m ca cụng nghip húa, hin i
húa v ụ th húa.
Cht lng cuc sng nõng cao, s phỏt trin mnh m ca h thng dch v
chm súc sc khe ban u cựng vi s tin b ca y hc cho phộp ci thin v
nõng cao th cht con ngi t ú s gim bnh tt hoc tng cng kh nng i
phú vi bnh tt ca con ngi, tng kh nng can thip mnh m n vic bo v,
chm súc sc khe con ngi, gim thiu m au bnh tt, cha lnh thng tớch v
lm gim mc khuyt tt ca dõn c.
Cỏc nguyờn nhõn v bnh tt, bm sinh s gim do s tin b xó hi v can
thip cú hiu qu hn ca h thng dch v y t hin i, nhiu dch bnh nguy him
ó v ang c kim soỏt, ngn chn. Nguyờn nhõn khuyt tt do hu qu ca
chin tranh, ca cht c húa hc iụxin cng s gim i nhiu, do s hiu bit ca
ngi dõn b hu qu cht c húa hc c nõng cao. H ý thc v kim soỏt c
hnh vi khụng phự hp vi mong mun v nguyn vng ca h. Vic gia tng s
ngi khuyt tt do hu qu ca cht c húa hc trong giai on ti l do chỳng ta
iu tra xỏc nh chớnh xỏc hn, s lng ngi ó b nh hng t trc nhng
cha c bit n vo trong danh sỏch i tng tn tt, s phỏt sinh mi cng s
cú nhng chc chn s lng s ớt hn giai on trc vỡ chin tranh ó qua i trờn
mt phn t th k.
Lê Văn Hải K15
sng da vo gia ỡnh, ngi thõn v tr cp xó hi. Cú khong 25% n 35% s
ngi khuyt tt cú hot ng to thu nhp cho bn thõn v gia ỡnh. T l nhng
ngi khuyt tt tr sng ph thuc vo gia ỡnh l rt cao. Khong 94% tr khuyt
tt di 18 tui sng ph thuc hon ton vo gia ỡnh, nhng nhúm tui t 55 n
60 ch chim t l 74% [25], [5], [6].
Theo kt qu kho sỏt ngi khuyt tt do B Lao ng - Thng binh - Xó
hi tin hnh nm 2005, phn ln cỏc gia ỡnh cú ngi khuyt tt u cú mc sng
thp. Theo ỏnh giỏ cú 32,5% s h gia ỡnh thuc loi nghốo (s h nghốo ca c
nc chim 22%), 58% s h cú mc sng trung bỡnh, ch cú 9% s h thuc loi
khỏ v 0,5% s h thuc loi giu. Cỏc h gia ỡnh cng cú nhiu ngi khuyt tt
Lê Văn Hải K15
15
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
thỡ mc sng cng gim, trong nhúm gia ỡnh cú 1 ngi khuyt tt, phn trm
thuc din nghốo l 31%, song t l h nghốo nhúm h cú 3 ngi khuyt tt li
lờn trờn 63% [6].
Hu ht cỏc h mi ch ỏp ng nhng nhu cu ti thiu nh n, mc, khỏm
cha bnh cho ngi khuyt tt (93,4% s h ỏp ng c nhu cu v n, mc,
72% s h ỏp ng c nhu cu v khỏm cha bnh cho ngi khuyt tt) cũn
nhng nhu cu khỏc nh phc hi chc nng, hc vn húa, hc ngh... mc ỏp
ng cũn thp. Vic tham gia hot ng kinh t, vn húa, xó hi ca ngi khuyt tt
cú nhiu hn ch. Hin nay ngi khuyt tt gp rt nhiu ro cn khỏch quan cng
nh ch quan.
Do thc t khuyt tt v hon cnh, i b phn ngi khuyt tt khụng s
dng cỏc dng c, phng tin chuyờn dựng. S ngi s dng phng tin chuyờn
dựng ch chim 26%, ch yu h c nh nc cp tng (48,12%). Ch cú 30%
trong s h cú kh nng t mỡnh mua sm phng tin chuyờn dng. Rt nhiu
ngi khuyt tt nghốo khụng cú kh nng t mua sm cho mỡnh dng c, phng
tin chuyờn dựng n gin.
Trỡnh hc vn ca ngi khuyt tt rt thp, 41,01% s ngi khuyt tt
t 6 tui tr lờn khụng bit ch v s cú trỡnh t tt nghip ph thụng c s tr
lờn ch chim 19,5%. Trong ú t l bit ch khu vc nụng thụn kộm hn khu vc
thnh th, n gii thp hn nam gii v ngi dõn tc thiu s thp hn nhiu so vi
ngi kinh.
V trỡnh chuyờn mụn k thut, cú ti 93,4% s ngi khuyt tt t 16 tui
tr lờn khụng cú chuyờn mụn, s cú bng cp t chng ch ngh nghip tr lờn ch
chim 6,5%. Riờng ngi khuyt tt cú trỡnh t trung hc chuyờn nghip tr lờn
ch chim 2,75%. Trỡnh chuyờn mụn k thut ca ngi khuyt tt khu vc thnh
th cao hn khu vc nụng thụn, ca nam gii cao hn n (97% n khụng cú chuyờn
mụn k thut cũn nam l 91,3%) v ca ngi kinh cao hn ngi dõn tc thiu
s.
Theo s liu nm 2005, cú khong 58% ngi khuyt tt tham gia lm vic,
30% cha cú vic lm v mong mun cú vic lm n nh, t l ny cao nht
vựng ng bng sụng Hng (khong 42%), tip n l vựng ụng Nam B (khong
36%). Mc dự, s ngi khuyt tt cú chuyờn mụn k thut khụng nhiu nhng li
rt ớt ngi c nhn vo lm vic trong cỏc c quan, xớ nghip. S ngi khuyt
tt t 15 tui tr lờn ch cú 29% ngi khuyt tt cú kh nng lao ng, trong s
ny cú gn 75% tham gia hot ng kinh t, tuy nhiờn cng ch cú 47,5% vic
lm, 37,2% thiu vic lm v 15,3% cha cú vic lm. Thu nhp ca nhng ngi
cú vic lm cng rt thp, thp hn c mc tin lng ti thiu, a s lm vic trong
ngnh nụng nghip, ni m mc thu nhp thp nht. Theo kt qu thu c t iu
tra chn mu ti hai thnh ph H Ni v Nng, mc thu nhp trung bỡnh ca
bng sụng Hng, phớa Bc giỏp tnh Phỳ Th, Vnh Phỳc, phớa Nam giỏp tnh H
Nam, phớa Tõy giỏp tnh Ho Bỡnh, phớa ụng giỏp th ụ H Ni. n v hnh
chớnh ca tnh gm 12 huyn, 2 thnh ph, cú 5 huyn thuc vựng bỏn sn a vi
20 xó i gũ, v min nỳi. Ngun thu nhp chớnh ca ngi dõn t sn phm nụng
nghip, i sng ca mt s b phn nhõn dõn cũn nghốo [18].
H Tõy nm trong vựng cú s lng ngi khuyt tt ng th 2 trong 8
vựng sinh thỏi ca Vit Nam. Theo s liu nm 1995 vựng ng bng sụng Hng
cú 980.118 ngi khuyt tt (s lng ngi khuyt tt cao nht vựng ng bng
sụng Cu Long vi 1.018.341 ngi) [7],[33].
c bit H Tõy l mt trong nhng tnh b nh hng nng n ca di chng
chin tranh vi rt nhiu thng, bnh binh v nn nhõn cht c da cam. Ton tnh
cú hn 24.000 nn nhõn cht c mu da cam, trong ú s lng tr em di 16
tui b khuyt tt do di chng l 1.080 em [29].
Lê Văn Hải K15
18
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
Theo s liu t mt cụng trỡnh siờu phõn tớch s liu v ngi khuyt tt
Vit Nam nm 1999 ca thc s Thomas T. Kane, t l ngi khuyt tt ca H Tõy
chim ti 10,4% dõn s trong ú s ngi khuyt tt nng chim 2,63% tng dõn s
(khong 25,3% tng s ngi khuyt tt) [50].
Hin nay cỏc s liu cụng b v ngi khuyt tt l khụng thng nht nhau,
c s liu trờn ton quc v s liu tnh H Tõy. Ch yu cỏc s liu c thu thp
t mt s iu tra chn mu cha phi iu tra ton b nờn chớnh xỏc ch mang
Luận văn thạc sĩ khoa học
Chuyên ngành: Nhân chủng học
cng l 2 nguyờn nhõn chớnh ca khuyt tt c thụng bỏo trong s tr em sng
trong c s, vi khuyt tt bm sinh chim 2/3 (64,6%) v bnh tt chim (23,5%).
CDS 1998 ó cp rng, trong cng ng mt na trong tng s nhng
khuyt tt bỏo cỏo v tr em c phõn loi thnh khuyt tt nng. Trong s nhng
tr em khuyt tt sng trong cỏc s s, 90% cú khuyt tt nng. Nhiu khuyt tt
c bỏo cỏo l ph bin trong tr em khuyt tt. S trung bỡnh cỏc khuyt tt trong
tr em khuyt tt l 1,48 khuyt tt/1 tr khuyt tt sng trong h gia ỡnh, v 1,64
khuyt tt/1 tr sng trong s s. Khim thớnh v khuyt tt v ngụn ng cú xu
hng xy ra vi cựng mt tr, cng nh l khuyt tt ngụn ng v cỏc cn hoc
hnh v khỏc thng.
T l ph bin khuyt tt trong nhng tr em gỏi c bỏo cỏo l thp hn so
vi t l bộ trai. Phỏt hin ny liờn quan n nhng ri ro m tr em gỏi gp phi
l ớt hn i vi mt s khuyt tt c bit m cú th khụng c bỏo cỏo.
Trỡnh giỏo dc ca tr em khuyt tt c bỏo cỏo l thp. CDS 1998 bỏo
cỏo, trong cng ng gn mt na s tr em khuyt tt trong d tui i hc (6 - 17
tui) l mự ch (45,5%). Hn 1/3 trong s tr em khuyt tt tui t 6 - 17 cha tng
i hc v 1/6 trong s tr em khuyt tt i hc ó b hc. Trong kho sỏt da vo c
s, tỡnh trng giỏo dc cho tr em khuyt tt dng nh tt hn. Ch 5% s tr em
khuyt tt cha i hc, mc dự ln hn c s tr em khuyt tt cỏc c s ó b
hc. Trong cỏc c s, 85% s tr em khuyt tt tui t 15 - 17 cha hon thnh bc
tiu hc. S lng nhng tr em khuyt tt sng trong cỏc h gia ỡnh hoc trong
cỏc c s ó hon thnh bc hc trung hc l rt thp. Tr em khuyt tn sng trong
cỏc h gia ỡnh v cỏc s s, cha i hc v b hc c thụng bỏo trong CDS 1998
l do: Gia ỡnh nghốo úi; Thiu cỏc chng trỡnh giỏo dc v h tr cho tr em
khuyt tt; Tr em khuyt tt khụng th tip cn c vi trng hc; Xu h hoc
thiu t tin ca tr em khuyt tt vỡ khuyt tt ca mỡnh.