do an tốt nghiệp ngành khai thác : Phần chuyên đề : ‘‘Thiết kế mở vỉa và khai thác mức 250 đến +30 đảm bảo công suất 1,5 triệu tấn năm cho Công ty cổ phần than Mạo Khê ” . - Pdf 37

Trờng đại học mỏ địa chất

Đồ án tốt nghiệp

1

MC LC
MC LC............................................................................................................1
CHNG I..........................................................................................................5
C IM V IU KIN A CHT KHU M.............................................5
I.1. Địa lý tự nhiên...........................................................................................5
I.1.1. Vị trí giao thông và địa lý tự nhiên........................................................5
I.2. Điều kiện địa chất......................................................................................7
I.3. Kết luận....................................................................................................12
CHNG II......................................................................................................14
M VA V CHUN B RUNG M..............................................................14
II.1. Biờn gii khu vc thit k....................................................................14
II.1.1. Biên giới khu vực thiết kế...................................................................14
II.1.2. Kích thứơc ruộng mỏ..........................................................................14
II.2. Tính Trữ lợng (Zđc)................................................................................14
II.2.1. Trữ lợng địa chất ................................................................................14
II.2.2. Trữ lợng công nghiệp (Zcn)................................................................15
II.3. Sản lợng và tuổi mỏ...............................................................................16
II.3.1. Sản lợng mỏ.........................................................................................16
II.3.2. Tuổi mỏ................................................................................................16
II.4. Chế độ làm việc của mỏ.........................................................................16
II.4.1. Chế độ làm việc trong ngày khu trực tiếp......................................16
II.4.2. Bộ phận lao động gián tiếp.................................................................17
II.5. Phân chia ruộng mỏ................................................................................17
II.6. Mở vỉa.....................................................................................................18
II.6.1. Khái quát chung..................................................................................18

II.7.5.Khối lợng công việc cho 1 chu kỡ o lũ...........................................53
II.7.6. Lập biểu đồ tổ chức chu kỳ đào lò......................................................56
Chơng III : khai thC..........................................................................................59
III.1. ặc điểm địa chất và những yếu tố liên quan đến công tác khai thác.
........................................................................................................................59
III.2. Lựa chọn hệ thống khai thác...............................................................61
III.2.1. Lựa chọn phơng án ...........................................................................61
Phơng án I...........................................................................................................61
III.2.2. Phân tích và so sánh các hệ thống khai thác....................................61
Phơng án I.......................................................................................................61
Phơng án II.....................................................................................................62
Các chỉ tiêu.........................................................................................................63
III.3. Xác định các thông số của hệ thống khai thác....................................64
III.3.1. Chiều dài lò chợ.................................................................................64
III.3.2. Chiều dày lớp khai thác.....................................................................66
III.3.3. Chọn tiến độ lò chợ............................................................................66
III.3.4. Số lò chợ hoạt động đông thời để đảm bảo sản lợng............................66
III.4. Quy trình công nghệ khai thác.............................................................67
III.4.1. Lựa chọn công nghệ khai thác than lò chợ.......................................67
III.4.2. Chọn hình thức vận chuyển hợp lí trong lò chợ................................68
III.4.3. Chọn phơng pháp chống giữ lò chợ...................................................68
III.4.4. Quy trình công nghệ khai thác phơng án 1.......................................68
CHNG IV
THễNG GIể V AN TON................................................................................93
A.Thông gió....................................................................................................93
IV.1. Khái quát chung....................................................................................93
IV.1.1. Nhiệm vụ của thông gió chung của mỏ............................................93
IV.1.2. Nhiệm vụ của thiết kế thông gió.......................................................93
IV.1.3. Phạm vi thiết kế thông gió chung.....................................................93
IV.1.4. Đặc điểm chế độ khí của mỏ.............................................................94

IV.6.4. Xác định điểm công tác của quạt....................................................113
IV.6.5. Tính chọn động cơ quạt...................................................................114
IV.7. Tính giá thành thông gió....................................................................114
IV.7.2. Các chi phí xây dựng và mua sắm thiết bị......................................115
IV.7.4. Chi phí năng lợng............................................................................115
IV.7.5. Chi phí cho công tác thông gió.......................................................116
IV.8. Kết luận. ..........................................................................................116
IV.9. ý nghĩa và mục đích của công tác bảo hộ lao động...........................116
IV.10. Những biện pháp về an toàn ở mỏ hầm lò.......................................117
IV.10.1. Đặc điểm của mỏ liên quan đến công tác ATLĐ.........................117
IV.10.2. Các biện pháp về an toàn trong các khâu công tác......................118
IV.10.3. Các biện pháp chống bụi...............................................................122
IV.10.4. Các biện pháp ngăn ngừa nổ khí, bụi và phòng chống cháy nổ.. 123
IV.11. Tổ chức và thực hiện công tác an toàn.............................................124
IV.12. Thiết bị an toàn và dụng cụ bảo hộ lao động...................................124
CHNG V: VN TI, THOT NC ......................................................125
V MT BNG SN CễNG NGHIP..............................................................125
V.1. Khái niệm.............................................................................................125
V.2. Vận tải trong lò....................................................................................125
V.2.1. Hệ thống vận tải trong lò (Bao gồm)................................................125
V.2.2. Phân tích và chọn sơ đồ vận tải .......................................................125
V.II.3. Lựa chọn thiết bị vận tải trong lò.....................................................126
V.3. Vận tải ngoài mặt bằng ......................................................................130
V.3.1. Hệ thống vận tải ngoài mặt bằng (Bao gồm) : ...............................130
V.3.2. Tính thiết bị vận tải ..........................................................................130
V.4.Thoát nớc .............................................................................................132
V.4.1. Khái niệm ........................................................................................132
V.4.2. Hệ thống thoát nớc ..........................................................................132
V.4.3. Kết luận.............................................................................................137
V.5. Mặt bằng và lịch trình thi công...........................................................137

VI.5.7. Thời gian thu hồi vốn đầu t.............................................................149
VI.5.8. So sánh lợi nhuận của vốn sinh ra khi mang đầu t so với khi mang
số vốn gửi theo lãi suất của ngân hàng. .....................................................149
VI.6. kết luận................................................................................................150

SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56


Trờng đại học mỏ địa chất

Đồ án tốt nghiệp

5

CHNG I
C IM V IU KIN A CHT KHU M
I.1. Địa lý tự nhiên.
I.1.1. Vị trí giao thông và địa lý tự nhiên.
Vị trí địa lý.
Khu mỏ Mạo Khê nằm ở cực Tây đới chứa than bối tà Tràng Bạch
thuộc bể than Quảng Yên. Khu mỏ có toạ độ:
10603315 ữ 106041 45 kinh độ Đông.
21002 15 ữ 21006 33 Vĩ độ Bắc.
Phạm vi khu mỏ từ tuyến I đến tuyến XV:
-

Phía Đông giáp xã Phạm Hồng Thái.


Hệ thống đờng sắt cỡ 1435 mm đợc nối liền từ nhà sàng tới ga Mạo Khê dài
khoảng 2 km, tuyến đờng sắt này đợc hoà chung vào mạng lới giao thông quốc
gia.
- Cách 2 km về phía Nam là đờng quốc lộ 18A và đợc nối liền khu vực của
mỏ.
- Cách gần 3 km về phía nam là sông Đá Bạc chảy theo hớng Bắc Nam đổ về
Quảng Yên, sông này rất thuận lợi cho đờng giao thông thuỷ với phơng tiện
thuyền và sà lan cỡ trọng tải 300 tấn đi lại dễ dàng.
SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56


Trờng đại học mỏ địa chất

Đồ án tốt nghiệp

6

Địa hình.
Nhìn một cách tổng quát ta thấy khu mỏ có nhiều thuận lợi về giao thông
đờng thuỷ, đờng bộ và đờng sắt, sử dụng đợc nhiều phơng tiện vận tải để tiêu thụ
sản phẩm.
I.1.2. Tình hình dân c, kinh tế và chính trị khu vực thiết kế.
a) Dân c.
Vùng mỏ có khoảng 30 vạn ngời sống và làm việc chủ yếu là ngời Kinh sống
bằng hai nghề chính đó là làm mỏ và làm nông nghiệp. Số dân làm nông nghiệp
chiếm khoảng 30% chủ yếu là cấy lúa và trồng rau đất đai rộng và tốt. Đây là
nguồn cung cấp lơng thực, thực phẩm cho mỏ. Nhìn chung khu mỏ và vùng lân
cận có cơ sở kinh tế cha phát triển, chủ yếu là nền kinh tế nông nghiệp. Phía


7

Lợng ma trung bình hàng năm là 1700 mm, tập trung chủ yếu vào mùa ma
chiếm 90% lợng nớc ma cả năm.
Nhiệt độ trung bình hàng năm là 23,3 0C, lợng gió chủ yếu vào mùa hè là gió
Đông Nam, về mùa đông là gió Đông Bắc với tốc độ gió lớn nhất là 38 m/s. Mỏ
gần biển nên ảnh hởng khí hậu biển, đôi khi có bão, hớng gió thay đổi theo mùa.
Độ ẩm trung bình hàng năm 68%, lợng ma lớn hơn lợng bốc hơi.
I.1.4. Quá trình thăm dò và các công trình thăm dò.
Năm 1899 thực dân Pháp mở đờng lò đầu tiên ở phía Đông.
Năm 1905 khai thác ở phía Tây ( Văn Lôi ).
Năm 1920 đến năm 1925 thực dân Pháp tiến hành khai thác toàn bộ vùng kết
quả đã phát hiện ra khu vực 56 và khu vực Non Đông.
Từ năm 1959 cho đến nay đã tiến hành 3 đợt thăm dò:
Năm 1959 đến năm 1960 đoàn địa chất 2A đã tiến hành thăm dò trên mặt để mở
rộng sản lợng các lò đã có sẵn và cung cấp thêm tài liệu để thăm dò.
Năm 1961 đến năm 1963 đoàn địa chất 53 tiến hành thăm dò một cách tỉ mỉ
với tổng chiều dài 4,5 km từ tuyến I đến tuyến IX cánh Bắc bối tà. Tuy vậy mức
độ thăm dò cha đạt kết quả cao, việc phát hiện ra các vỉa than cha đợc rõ ràng,
cha cung cấp đầy đủ tài liệu để thiết kế.
Từ năm 1965 đến năm 1970 đoàn địa chất 2A dựa vào kết quả của
đoàn địa chất 53 tiếp tục thăm dò tỉ mỉ, lần này kết quả thăm dò cho biết rõ ràng
hớng dốc, cấu trúc, chiều dày của vỉa than.
Các công trình thăm dò bao gồm:
-

Chiều dày tổng cộng lỗ khoan : 6014,19 m.

-

Địa tầng chứa than mỏ Mạo Khê là một nếp lồi bị phân cách thành hai
cánh: cánh Bắc và cánh Nam do hoạt động kiến tạo của địa chất bởi nếp gẫy F A.
Địa tầng chứa than thuộc giới Mezozoi .
Thống Triat thợng - Bậc Nơri -Rêti.
Ký hiệu M2 ( T3n- R ).
a) Địa tầng cánh Bắc.
Đợc chia ra làm 3 tập than :
- Tập than dới : ( T3n-rHg2 ) là địa tầng trụ vỉa 2 trở xuống. Đất đá trong tập
này chủ yếu là hạt mịn bao gồm bột kết xen kẹp sét kết và rất ít cát kết.
- Tập than giữa : Phân bố hầu hết trên diện tích mỏ từ vỉa 2 đến vỉa 12 đặc trng đất đá bao gồm : cát kết, sạn kết, cuội kết màu xám đến màu xám trắng chiếm
60%. Loại đá này phân bố chủ yếu giữa hai vỉa than, cát kết hạt mịn, bột kết
chiếm 20% phân bố gần vách và trụ vỉa than thành hai phần chủ yếu là Thạch
Anh và Xirêxit.
- Tập than trên : Từ vách vỉa 12 đến vỉa 17 đá chủ yếu là hạt thô sáng màu
gồm : cát kết hạt thô, cuội kết chiếm 80% còn lại là bột kết và sét kết.
- Tập than trên có vỉa : 19, 18, 17, 14, 12, 11.
- Tập than giữa có vỉa : 10, 9b, 9a, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2.
- Tập than dới có vỉa : 1, 1a, 1b, 1c, 1d, 1e.
Với chiều dày khai thác là : 62,8 m.
Khu vực thiết kế là tập than giữa thuộc khu 56 ( Từ vỉa 5 ữ 10 ).
b) Địa tầng cánh Nam.
Nằm giữa phay FA và FB chứa 22 vỉa than, trong đó có giá trị khai thác là
vỉa 1 đến vỉa 1b bao gồm các loại đá :
d

- Cuội kết chiếm 35% phân bố trung gian giữa các vỉa. Thành phần chủ yếu là
hạt mịn, Thạch Anh, ...
- Cát kết (sa thạch) chiếm 46% tập trung ở giữa các vỉa than. Thành phần :
Thạch Anh, xi- măng gắn kết, Ôxit sắt.
- Bột kết (Alêvrôlít) chiếm 30%, thành phần chủ yếu là Thạch Anh, sét

(Độ)

Chiều dày
vỉa (m)

Khoảng
cách vỉa
(m)

5

400

4,5

5ữ6 = 110

Tơng đối ổn định

Phức tạp

6

300

5,65

6ữ7 = 100

ổn định


3,8

9ữ9b = 310

Tơng đối ổn định

Đơn giản

9b

250

3,8

9bữ10=150

ổn định

Đơn giản

10

310

3,95

Tơng đối ổn định

Phức tạp

Hiện nay theo số liệu phân tích và tính toán sơ bộ tỷ lệ lẫn bẩn trong than là
3,5%.
- Độ tro địa chất trung bình của các vỉa

Ak = 14 ữ 26%

- Độ ẩm trung bình phân tích

W% = 5,58%

- Chất bốc

Vch = 7,34%

- Tỷ trọng

d = 0,98 T/ m3

- Độ kiên cố

f = 1 ữ 2.

3. Tính chất hoá học và công nghệ.
- Chất bốc : Vch% = 7,34%
- Nhiệt lợng : k = 6800 Calo/ kg
Than khai thác khu vực thiết kế từ vỉa 5 đến vỉa 10 là loại than AnTraxít thuộc
loại không khói. Than có màu đen nhánh, ánh kim, chất lợng than tốt, tỷ lệ than
cục thấp. Chất lợng than của vỉa nh sau :

hiệu


4,5

Độ tro

Ak

%

35

21

20

14

13

14

Chất bốc

Vch

%

6,9

7,3


Kcalo/kg

6800

6800

6800

6950

6950

6950

Thể trọng



T/ m3

1,6

1,6

1,6

1,6

1,6


- Hàm lợng Hydro

H% = 2,38 ữ 3,15.

11

I.2.4.. Địa chất thuỷ văn.
1. Nớc mặt.
Trong khu mỏ có 2 suối chính là suối Văn Lôi và suối Bình Minh, chiều dài
từ 2 ữ 6km, chiều rộng từ 3 ữ 8m. Ngoài ra còn có 2 hồ chính là hồ Tràng Bạch
và hồ Yên Thọ. Địa hình ít có thực vật điều kiện tập trung nớc nhanh.
Trong khu vực thiết kế từ mức +30/ +100 và từ mức +100 lên lộ vỉa đã khai thác
hết còn lại chủ yếu là tận thu các trụ bảo vệ từ mức +30 ữ +100 do vậy lợng nớc mặt
dễ dàng ngấm xuống và đọng lại có thể xuất hiện đột ngột.
2. Nớc dới đất.
Tầng chứa nớc trong địa tầng là sa thạch cứng. Độ ngấm của nớc tơng đối yếu,
theo tài liệu địa chất trong khu vực thiết kế không có nớc ngầm. Nguồn cung cấp
chính cho nớc ngầm là ma. Lu lợng nớc ngầm phụ thuộc vào lu lợng nớc ma
hàng năm. Về mùa ma lu lợng nớc ma tràn vào lò tơng đối lớn khoảng 75 m3/ h,
về mùa khô khoảng 25 m 3/ h, nhiệt độ nớc ngầm khoảng 260C, nớc ngầm có độ
khoáng cao.
I.2.5. ịa chất công trình.
1. Tính chất cơ lý và thành phần của đất đá.
Gồm các loại: Nham thạch, sa thạch, diệp thạch.
- Sa thạch : Rắn chắc là loại sa thạch Thạch Anh ở trên mặt bị phong hoá, kẽ
nứt phát triển theo mặt lớp.
- Diệp thạch : Nứt nẻ kém nhng dễ bị phong hoá bở rời, ít thấm nớc hoặc cách
nớc do đó ở sâu diệp thạch khô và rắn chắc.
- Các lớp than : Chứa nớc tốt, có vỉa than rắn chắc, có vỉa vụn rời, vách và vỉa

9586

- Cấp C1 :

20237 ì 103 tấn.

- Cấp C2 :

8027

ì 103 tấn.

I.3. Kết luận.
Một số đặc điểm địa chất cần lu ý :
- Mỏ thuộc loại siêu hạng về khí nổ cần đến công tác phòng chống cháy nổ.
- Vỉa than không có tính tự cháy cho nên không khó khăn đến việc lựa chọn
hệ thống khai thác.
- Địa chất thuỷ văn: Cần theo dõi thờng xuyên và có sự thống kê các số liệu
để nhận định kịp thời có biện pháp kỹ thuật để xử lý khi gặp nớc. Khi gặp hiện tợng khác thờng về nớc trong lò cần khoan thăm dò và có biện pháp giải quyết.
- Mặt địa hình là đồi núi có độ dốc lớn, có biện pháp thoát nớc mặt tốt nh san
lấp các hố lộ vỉa đã khai thác và chèn lấp các ngầm đã khai thác, chèn lấp các
ngầm nh họng sáo.
- Qua phân tích đặc điểm và điều kiện địa chất khu vực mở vỉa 56 cho ta thấy
những thuận lợi và khó khăn khi thiết kế mở vỉa và khai thác nh sau :
- Thuận lợi : Vị trí khu vực thiết kế thuận lợi cho việc cung cấp vật t, vật liệu, thiết bị
động lực, vận chuyển than và công tác xây dựng mặt bằng công nghiệp. Cấu tạo của vỉa
tơng đối ổn định đảm bảo cho công tác mở vỉa và khai thác.
- Khó khăn : Theo yêu cầu thiết kế mở vỉa cho khu vực 56 từ mức +30 xuống
mức -250 với chiều cao tầng là 280m.Đây là một khó khăn vì thi công bng
ging không đơn giản nh lò bằng và công tác thi công từ trên xuống công tác

M VA V CHUN B RUNG M
Phn chuyờn : Thit k m va v khai thỏc mc -250 n +30 m bo
cụng sut 1,5 triu tn/ nm cho Cụng ty c phn than Mo Khờ .

II.1. Biờn gii khu vc thit k.
II.1.1. Biên giới khu vực thiết kế.
Khu vực 56 công ty than Mạo Khê nằm trong địa hình đồi núi do vậy chịu
ảnh hởng của điều kiện địa chất khu mỏ khu vực thiết kế mở vỉa là từ mức + 30
xuống mức -250 đợc giới hạn nh sau :
- Phía Bắc bởi đờng đẳng vách vỉa 10.
- Phía Nam bởi đứt gãy FA.
- Phía Đông giáp tuyến thăm dò VI có toạ độ X = 559440.
- Phía Tây giáp tuyến thăm dò III có tọa độ X=558230.
II.1.2. Kích thứơc ruộng mỏ.
- Chiều dài theo phơng S = 1200m.
- Chiều cao đứng của tầng từ - 250/+30 là 280m.
- Diện tích khai trờng là: 1km2
- Góc dốc trung bình của vỉa là 300
- Diện tích chứa than là S = 0,22km2 .

II.2. Tính Trữ lợng (Zđc).
II.2.1. Trữ lợng địa chất .
Trữ lợng địa chất của khu vực thiết kế đợc tính dựa vào các thông số lấy từ mặt
cắt địa chất của tuyến III , IV , V , VI.
Khu vực 56 từ - 250 lên +30 có 7 vỉa từ vỉa 5 ữ10 . Ta cú bng sau:

SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56



435,5

3 762 720

Va 6

6,65

30

560

5 978 112

Va 7

5,7

28

595,7

6 519 341

Va 8

2,96

25

31

543,6

4 122 662

Hd =

280
sin

Z = Hd.Lp.m. .
Lp = 1200 m (chiu di theo phng ca va).
= 1,6 T/m3 (dung trng ca than).

Vậy trữ lợng địa chất của khu vực thiết kế :
Zđc = Z5 + Z6 + Z7 + Z8 + Z9 + Z9b + Z10 = 33 480 998 T
II.2.2. Trữ lợng công nghiệp (Zcn).
Do nhiều lý do mà trong qúa trình khai thác ta không thể lấy hết đợc toàn bộ
trữ lợng trong bảng cân đối.
Để đánh giá mức độ khai thác khoáng sàng có ích, ta phải kể đến hệ số khai
thác C.
Zcn = Zđc.C ; tấn.
Trong đó Zđc = 33 480 998 T (Trữ lợng địa chất).
C : Hệ số khai thác.
SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56



T1 = 3 năm ; thời gian xây dựng cơ bản .
T2 = 2 năm ; thời gian khấu vét.
T=

28793658
+3 +2 = 24 năm.
1,5.10 6

Vậy tuổi mỏ là 24 năm.

II.4. Chế độ làm việc của mỏ.
II.4.1. Chế độ làm việc trong ngày khu trực tiếp.
- Số ngày làm việc trong năm là 300 ngày.
- Số ngày làm việc trong 1 tháng là 26 ngày.
- Số ca làm việc trong ngày là 3 ca.
- Số giờ làm việc trong ngày là 8h.
- Bộ phận lao động trực tiếp làm việc các ca theo bảng.
SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56


Trờng đại học mỏ địa chất

Đồ án tốt nghiệp

17

- Thời gian nghi giữa 1 ca là 30 phút.
- Thời gian giao ca là 30 phút.


6h30ữ 12h30

7h ữ 15h

2

14h30ữ 22h30

15h ữ 23h

3

22h30ữ 6h30

23h ữ 7h

II.4.2. Bộ phận lao động gián tiếp.
1. Đối với khối hành chính sự nghiệp.
- Số ngày làm việc trong năm là 300 ngày.
- Số ngày làm việc trong tuần là 6 ngày.
- Số giờ làm việc trong ngày là 8h.
- Ngày làm việc 2 buổi theo giờ hành chính.
2. Đối với công nhân làm việc ở những nơi nh : (trạm điện, thông gió, cứu
hoả, bảo vệ) thì làm việc liên tục 365 ngày và trực 24/24 giờ.
Để đảm bảo cho công nhân có số giờ nghỉ cao nhất để phục hồi sức khoẻ sau
mỗi giờ làm việc mỏ thực hiện chể độ đổi ca nghịch.

II.5. Phân chia ruộng mỏ.
Để thuận tiện cho công tác mở vỉa và khai thác ta chia ruông mỏ thành các

- Thời gian mỏ đa vào sẳn xuất nhanh nhất.
- Giá thành sản phẩm là nhỏ nhất.
Tính toán các thông số mở vỉa.
a. Xác định kích thớc trụ bảo vệ.
Ltr =

L .H
cos
. . C C ; m
5
f

= 300 : góc dốc trung bình của vỉa

f = 5 : độ kiên cố của đá vách
b. Chiều dài lò chợ LC.
LC =

70
HT
=
= 140 ; m
sin sin 30 0

c. ộ sâu khai thác HC.
= 1,1 : hệ số tính đến hệ số kiên cố của đá trụ và than

Thay số ta có bảng sau :

SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

5

1,1

70

8,43

-40/-110

300

140

5

1,1

140

11,9

-110/-180 300

140

5

1,1


Ltr = 17 m: chiều dài trụ theo hớng dốc
h = 3 m : chiều cao lò đá ngoài khung chống
S = 8 ữ 10 m : khoảng cách lò đá ngoài vùng cân bằng giới hạn( bán kính
trợt)
a = 1,5 m ; chiều rộng nửa đờng lò
f = 5 ; độ kiên cố của đá vách
b=

a
= 0,25 m ; chiều cao vòm cân bằng tự nhiên
f

= 540 ; góc trợt của đất đá vùng khai thác

Thay số: Xmin



10 + (0,3 + 3) cos 30 0
sin 30 0
=25,7 m

Và Xmin 17.(cos300 + tg540.sin300) = 26,42 m
Nh vậy ta phải đào lò dọc vỉa đá cách lò dọc vỉa than một khoảng ít nhất là
26,42 m. ở đây ta lấy Xmin = 26 m
II.6.2. Lựa chọn các phơng án m vỉa.
- Căn cứ vào điều kiện địa hình, địa chất khu vực thiết kế và độ sâu khai
thác, các công trình có sẵn, cũng nh đẳm bảo thuận lợi, cho giao thông vận tải ta
chọn 4 phơng án mở vỉa nh sau .
SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

Giếng phụ

X = 32089

X = 32096

Y = 335413

Y = 355496

Z = 30

Z = 30

1. Thứ tự đào lò.
1.1. Giai đoạn I.
- Từ mặt bằng sân công nghiệp mức +30 có toạ độ A (x,y,z) ta mở cặp giếng
nghiêng xuống - 40 cách nhau là 40 m, theo tài liệu địa chất đá khu vực này rất
ổn định (f = 6 ữ 8), giếng chính đợc đào với góc dốc 18 0 để phù hợp với vận tải
bằng băng tải giếng phụ với góc dốc 250, hai giếng đợc thi công đồng thời.
- Giếng chính đào xuống -260 thì dừng lại, tại mức - 40 ta đào lò nối thông hai
giếng( chính, phụ) với nhau, thi công đờng lò vòng trao đổi goòng, sân ga hai
nhánh, nhánh có tải và nhánh không có tải.
- Giếng phụ: đợc đào xuống -255 thì dừng lại. Tại mức - 40 đào lò nối thông
sang giếng chính, đào sân ga, hầm bơm, các hầm lắp đặt thiết bị, hầm quang lật,
ga chở đất đá, vật liệu, hầm bơm trên nhánh này bố trí hệ thống chống cháy.
SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56


1.4. Giai on IV.
Tơng tự mức -180 ta đào xuống mức -250 các công tác chuẩn bị và bố trí tơng
tự nh giai đoạn III.
2. Công tác vận tải.
- Vận chuyển khoáng sàng: Than khai thác ở lò chợ đợc vận chuyển bằng
máng trợt xuống lò dọc vỉa than qua cúp nối bằng máng cào đi đến dọc vỉa đá rồi
rót goòng ở dọc vỉa đá đợc tầu điện ác qui kéo ra ngoài về ga quang lật xuống
bun ke chứa than, rót lên băng tải đa lên mặt bằng và về nhà sàng tuyển.
- Đất đá đợc chuyển về ga giếng phụ và kéo lên hệ thống tời trục, qua quang
lật đổ lên ô tô vận chuyển ra bải thải.

SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56


Trờng đại học mỏ địa chất

Đồ án tốt nghiệp

22

- Vật liệu thiết bị đợc đa xuống theo giếng phụ, xuống ga đợc tầu điện ác qui
đa đến các hộ tiêu thụ
- Gỗ đợc đa gỗ từ bãi gỗ vào lò bằng xuyên vỉa mức +30 vào các lò xuyên
vỉa,qua dọc vỉa than cấp cho lò chợ.
3. Thông gió.
Ta sử dụng hệ thống thông gió hút :
- Gió sạch từ ngoài trời qua giếng chính , qua ga, qua lò xuyên vỉa vào dọc vỉa
than lên thông gió cho lò chợ.

Kích thớc của tầng theo hớng dốc là Hd =

Ht
70
=
= 140 ; m
sin sin 30 0

= 300 là góc dốc trung bình của vỉa than trong khu vực thiết kế

- Chiều dài các đờng lò xuyên vỉa.
Mức +30 : L1 =1550 m.
Mức -40 : L2 =1500 m.
SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56


Trờng đại học mỏ địa chất

Đồ án tốt nghiệp

23

Mức -110 : L3 =1350 m.
Mức -180 : L4= 1220 m.
Mức -250 : L5 = 1150 m.
- Xác định tổng chiều dài tuyến lò chợ để đảm bảo sản lợng của mỏ.
Ta có công thức tính:
Lt =

Vậy để đảm bảo sản lợng của mỏ ta phải có 11 lò chợ hoạt động đồng thời và
1 lò chợ dự phòng.
Từ những điều kiện địa chất, địa hình khu vực thiết kế, ta thấy khoảng cách
giữa các vỉa than là tơng đối lớn vì vậy cho phép khai thác lần lợt các vỉa. Với
trình tự khai thác sẽ sớm ra than, giảm bớt những khó khăn về tài chính.;
Căn cứ vào kết quả tính toán đảm bảo sản lợng ở trên dự kiến 11 lò chợ hoạt
động đồng thời, 1 lò chợ dự phòng.

SINH VIấN: NGUYN QUANG HUY

LP: KHAI THC A_K56


Trờng đại học mỏ địa chất

Đồ án tốt nghiệp

24

Sau khi mỏ đạt sản lợng khi khai thác ta tiến hành song song tiếp tục chuẩn bị
diện cho các vỉa khác, tiến hành lần lợt khai thác hết.
-Thể tích buồng hầm của sân giếng tính vào khoảng 50ữ80% đờng lò xuyên
vỉa hoặc đờng lò sân giếng.
Vhtr = 9 124.65% = 5930 ; m3
- Chiều dài lò dọc vỉa : chiều dài theo phơng là 1200 m nên 12 vỉa có tổng
chiều dài dọc vỉa than là :
Ldvt = 12.1200 = 14400 ;m
- Chiều dài rãnh gió.
Lrg = 100 m.
- Tổng chiều dài sân ga đợc đào chống với diện tích tiết diện đào là :


Trờng đại học mỏ địa chất

Đồ án tốt nghiệp

25

Từ sân ga 3 mức -110 ta đào lò xuyên vỉa vn ti 5 cắt qua các vỉa 5 đến vỉa 10.
Trên mức thông gió mức +30 ta đào lò xuyên vỉa thông gió 4.. Từ lò xuyên vỉa
mức -110 ta đào lò dọc vỉa đá rồi đào cặp lò thợng chính phụ 7 , 8.Từ lò thợng
chính đào cúp nối 12 rồi đào lò dọc vỉa vận tải 10 mức -40.Trên mức thông gió
+30 ta đào lò dọc vỉa thông gió .Từ lò dọc vỉa vận tải mức -40 đào lò cắt ban đầu
10 và lò song song và họng sáo 11 rồi tiến hành khai thác tầng thứ nhất từ mức
-40 đến mức +30.Tầng thứ 2 khai thác sau khi khai thác tầng thứ nhất đợc 40 đến
60 m.ở các vỉa còn lại khai thác tơng tự nh ở vỉa 8.
2. Công tác vận tải: tng 1.
Than từ các lò chợ đợc vận chuyển qua máng trợt xuống lò dọc vỉa than 10 đợc đa ra cỳp ni 12 bằng máng cào, qua thợng chớnh 7 bằng máng trợt rót lên
máng cào ở dọc vỉa vào cúp nối ở - 110 rót lên goòng ở xuyờn va 5 mc - 110
đợc tầu điện ác qui kéo ra rót lên bng ti ging chớnh ri chuyển lên mặt
bằng sân công nghiệp về nhà sàng.
tng 2 : Than từ các lò chợ đợc vận chuyển qua máng trợt xuống lò dọc vỉa
than 10 đợc đa ra lũ a ra lò xuyên vỉa 5 mức -110 đợc tầu điện ác qui kéo ra rót
lên băng tải ở giếng chính rồi chuyển lên mặt bằng sân công nghiệp về nhà sàng.
3. Công tác thông gió: Thụng giú tng 1.
- Gió sạch qua giếng chính qua sân ga vào xuyên vỉa mc -110 đến dọc vỉa đá
qua thợng đá ph 8, qua cúp nối 12, qua dọc vỉa than -40 vào thông gió cho lò
chợ.
- Gió bẩn từ lò chợ qua dọc vỉa mc +30 qua xuyên vỉa mc +30 đến rãnh gió,
qua quạt ra ngoài.
Các tầng khác cũng tơng tự


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status