Quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp của sinh viên các trường đại học theo quan điểm tăng cường tính tự quản - Pdf 38

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

ĐẶNG THỊ KIM DUNG

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
CỦA SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC THEO QUAN
ĐIỂM TĂNG CƯỜNG TÍNH TỰ QUẢN

LUẬN ÁN TIẾN SỸ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Hà Nội - 2015


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

ĐẶNG THỊ KIM DUNG

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
CỦA SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC THEO QUAN
ĐIỂM TĂNG CƯỜNG TÍNH TỰ QUẢN
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 62.14.05.01

LUẬN ÁN TIẾN SỸ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Người hướng dẫn khoa học:
1. PGS.TS. Nguyễn Công Giáp
2. TS. Trần Thị Bạch Mai


Đặng Thị Kim Dung

iii


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

CB

Cán bộ

CLB

Câu lạc bộ

CNH - HĐH

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

CSVC

Cơ sở vật chất

ĐH

Đại học

ĐH, CĐ

Đại học, cao đẳng


Ký túc xá

KT - XH

Kinh tế - xã hội



Lãnh đạo

NCKH

Nghiên cứu khoa học

NGLL

Ngoài giờ lên lớp

NT

Nhà trường

QL

Quản lý

QLGD

Quản lý giáo dục



DANH MỤC CÁC BẢNG, SƠ ĐỒ
Trang
Bảng 2.1

Phân bổ phiếu khảo sát CBQL, GV, SV theo trường

52

Bảng 2.2

Bảng thống kê ý kiến đánh giá của CBQLGD, GV; SV về

56

việc hướng dẫn các HĐGDNGLL cho SV
Bảng 2.3

Bảng Thống kê ý kiến đánh giá của CBQLGD, GV; SV về
ý thức HĐGDNGLL

57

Bảng 2.4

Bảng Thống kê ý kiến đánh giá của CBQLGD, GV; SV về

57


(MSU)

74

Sơ đồ 2.2 Bộ phận Dịch vụ Học thuật sinh viên - Trường ĐH Tổng

76

hợp Waikato
Sơ đồ 3.1 Mô hình các nhiệm vụ của Trung tâm Hỗ trợ SV
tại các trường Đại học

96

Sơ đồ 3.2 Mối quan hệ của Trung tâm Hỗ trợ SV với các tổ chức, bộ

98

phận chức năng, Đoàn thể bên trong và bên ngoài trường
ĐH trong QL HĐGDNGLL của SV
Sơ đồ 3.3 Mối quan hệ giữa các giải pháp QLHĐGDNGLL của SV
các trường ĐH theo quan điểm tăng cường tính tự quản

123

Bảng 3.1

Điểm đánh giá trung bình trước thực nghiệm về mức độ
tham gia, thái độ tham gia và hứng thú khi tham gia
HĐGDNGLL của SV 2 lớp đối chứng và thực nghiệm

iv

MỤC LỤC
MỞ ĐẦU

v
1

1. Tính cấp thiết của vấn đề nghiên cứu

1

2. Mục đích nghiên cứu

4

3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu

4

4. Nhiệm vụ nghiên cứu

4

5. Giới hạn và phạm vi nghiên cứu

4

6. Giả thuyết khoa học


8

1.1.2. Ở Việt Nam

14

1.2. Một số khái niệm liên quan đến vấn đề nghiên cứu

17

1.2.1. Quản lý và các chức năng quản lý

17

1.2.2. Khái niệm và nội dung tự quản của SV

19

1.2.3. Khái niệm và nội dung HĐGDNGLL ở trường ĐH

27

1.3. Các nội dung cơ bản về QL HĐGDNGLL theo quan điểm tăng cường
35

tính tự quản
1.3.1. Tạo lập, nâng cao ý thức cho SV tham gia các HĐGDNGLL nói
chung và tự học nói riêng

35


1.4.3. Các yếu tố pháp lý

48

1.4.4. Sự hỗ trợ của nhà trường, các lực lượng xã hội

49

Kết luận chương 1

51

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP CỦA SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG

52

ĐẠI HỌC THEO QUAN ĐIỂM TĂNG CƯỜNG TÍNH TỰ QUẢN
2.1. Thực trạng QL HĐGDNGLL của SV hệ chính quy các trường ĐH
theo quan điểm tăng cường tính tự quản

52

2.1.1. Khái quát hoạt động khảo sát

52

2.1.2. Phân tích kết quả khảo sát


CHƯƠNG 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
NGOÀI GIỜ LÊN LỚP CỦ A SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC
THEO QUAN ĐIỂM TĂNG CƯỜNG TÍ NH TỰ QUẢN

93

3.1. Các nguyên tắc đề xuất biện pháp

93

3.1.1 Nguyên tắc đảm bảo tính khoa học

93

3.1.2 Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống, nhấ t quán

93

3.1.3 Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi

93

3.1.4. Nguyên tắc đảm bảo phát huy được vai trò của của chủ thể và các yếu
tố của QL HĐGDNGLL
3.1.5. Nguyên tắc đảm bảo tính đồng bộ, tác động vào các khâu của quá
trình rèn luyện của SV

vii

93


114

3.2.6. Biện pháp 6: Tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra theo hướng huy động mọi
lực lượng tham gia QL HĐGDNGLL của SV

121

3.2.7. Biện pháp 7: Tổ chức công tác thi đua, khen thưởng theo hướng phát huy
tự quản của SV trong QL HĐGDNGLL

123

3.3. Mối quan hệ giữa các biện pháp QLHĐGDNGLL của SV các trường
ĐH theo quan điểm tăng cường tính tự quản

126

3.4. Khảo nghiệm và thực nghiệm tính cần thiết, khả thi của các biện
pháp đề xuất

127

3.4.1. Khảo nghiệm tính cần thiết và khả thi của các biện pháp đề xuất

127

3.4.2. Thực nghiệm tính khả thi của các biện pháp đề xuất

130

viii


MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của vấn đề nghiên cứu
Giáo dục là cách thức cơ bản để con người và XH loài người phát triển. Để
đáp ứng với yêu cầu tạo ra nguồn nhân lực thực hiện sự nghiệp CNH-HĐH đất
nước và thực hiện lý tưởng XHCN. Luật Giáo dục nước ta đã xác định: “Mục tiêu
giáo dục là đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện, có đạo đức, tri thức,
sức khoẻ, thẩm mỹ và nghề nghiệp, trung thành với lý tưởng độc lập dân tộc và
CNXH; hình thành và bồi dưỡng, nhân cách, phẩm chất và năng lực của công dân,
đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ tổ quốc” (Luật Giáo dục, Điều 2).
Nghị quyết TW2 khoá VIII đã khẳng định: “Đổi mới mạnh mẽ phương pháp
GD-ĐT, khắc phục lối truyền thụ một chiều, rèn luyện thành nếp tư duy sáng tạo
của người học” [4].
Nghị quyết số: 29-NQ/TW Hội nghị lần thứ Tám BCH TƯ Khóa XI ngày 4
tháng 11 năm 2013 về đổi mới căn bản, toàn diện GD & ĐT, đáp ứng yêu cầu CNH
- HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập quốc tế đã
nêu mục tiêu cụ thể đối với GD ĐH là: tập trung đào tạo nhân lực trình độ cao, bồi
dưỡng nhân tài, phát triển phẩm chất và năng lực tự học, tự làm giàu tri thức, sáng
tạo của người học; Đồng thời cũng đề ra nhiệm vụ, giải pháp thực hiện đổi mới căn
bản, toàn diện GD & ĐT là: tiếp tục đổi mới mạnh mẽ phương pháp dạy và học theo
hướng hiện đại; phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo và vận dụng kiến thức,
KN của người học; khắc phục lối truyền thụ áp đặt một chiều, ghi nhớ máy móc.
Tập trung dạy cách học, cách nghĩ, khuyến khích tự học, tạo cơ sở để người học tự
cập nhật và đổi mới tri thức, KN, phát triển năng lực. Chuyển từ học chủ yếu trên
lớp sang tổ chức hình thức học tập đa dạng, chú ý các HĐ XH, ngoại khóa, NCKH [4].
Chiến lược phát triển GD&ĐT đến năm 2020 của Chính phủ nêu: “Để đi tắt,
đón đầu từ một nước kém phát triển thì vai trò của GD và khoa học công nghệ lại
càng có tính chất quyết định. Giáo dục phải đi trước một bước, nâng cao dân trí, đào


Ban Khoa giáo Trung ương (2002), GD&ĐT trong thời kỳ đổi mới, chủ
trương, thực hiện, đánh giá, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.

6.

Đặng Quốc Bảo (2004), Quan điểm phát triển GD trong điều kiện kinh tế thị
trường và việc vận dụng vào hoàn cảnh Việt Nam, Thông tin Khoa học GD.

7.

Đặng Quốc Bảo (2006), Quản lý giáo dục, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

8.

Đặng Quốc Bảo (2007), Quản lý nhà trường từ góc nhìn tổ chức - sư phạm và
kinh tế - xã hội - Cẩm nang nâng cao năng lực quản lý nhà trường, NXB
Chính trị quốc gia, Hà Nội.

9.

Lê Khánh Bằng (2003), Tổ chức quá trình dạy đại học, Viện nghiên cứu đại
học và giáo dục chuyên nghiệp, Hà nội.

10.

Nguyễn Thanh Bình, Trần Thị Minh Hằng (2009), Tâm lý giáo dục học đại học,
NXB Khoa học và Kĩ thuật, Hà Nội.

11.

trưởng Bộ GD&ĐT).

17.

Bộ Giáo dục và Đào tạo (2002), Chương trình HĐGDNGLL trường THCS.

18.

Bộ GD&ĐT (2002), Chương trình (thí điểm) HĐGDNGLL trường THPT.

19.

Bộ GD&ĐT (2005), Đề án đổi mới GD ĐH Việt Nam giai đoạn 2006-2020.

20.

Bộ Giáo dục và Đào tạo (2006), Các văn bản hiện hành về giáo dục và đào tạo.

21.

Bộ GD&ĐT (2007), Quy chế học sinh, sinh viên các trường ĐH, CĐ và trung
cấp chuyên nghiệp hệ chính quy (Ban hành kèm theo Quyết định số
42/2007/QĐ-BGDĐT ngày 13/8/2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT).

22.

Bộ GD&ĐT (2007), Quy chế đào tạo ĐH và CĐ hệ chính quy theo hệ thống
tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày
15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT).



3


28.

Bộ GD&ĐT (2008), Quy định về công tác hướng nghiệp, tư vấn việc làm
trong các cơ sở GD ĐH và TCCN (Ban hành kèm theo Quyết định số 68
/2008/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT).

29.

Bộ GD&ĐT (2009), Thông tư số 31/2009/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 10 năm
2009 ban hành quy định về công tác phòng chống tệ nạn ma túy tại các cơ sở
giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

30.

Bộ GD&ĐT (2010), Báo cáo Một số vấn đề về đạo đức, lối sống của HS, SV.

31.

Bộ GD&ĐT (2010), Thông tư số 39/2010/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 12 năm
2010 của ban hành quy định về việc đánh giá công tác HS, SV của các trường
ĐH, CĐ và TCCN.

32.

Bộ GD&ĐT (2012), Báo cáo tổng kết chương trình công tác HS, SV các
trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp giai đoạn 2009 -2012.

hành TW khoá VIII, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

39.

Đảng Cộng sản Việt Nam (2001), Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần
thứ IX, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

40.

Nguyễn Tiến Đạt (2006), Kinh nghiệm và thành tựu phát triển GD và ĐT trên
thế giới, Tập I, NXB Giáo dục, Hà Nội.

41.

Nguyễn Tiến Đạt (2007), Kinh nghiệm và thành tựu phát triển GD và ĐT trên
thế giới, Tập II, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4


42. . Nguyễn Minh Đường - Phan Văn Kha (2006), Đào tạo nhân lực đáp ứng yêu
cầu CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường, toàn cầu hóa và hội nhập
quốc tế, Chương trình KHCN cấp Nhà nước KX-05, đề tài KX-05-10, NXB
Đại học Quốc gia Hà Nội.
43.

Phạm Minh Hạc, (2001), Về phát triển toàn diện con người thời kỳ công
nghiệp hóa, hiện đại hóa, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

44.


Đặng Vũ Hoạt (1996), HĐGD NGLL ở trường THCS, NXB GD.

51.

Đặng Vũ Hoạt - Hà Nhật Thăng (1998), Tổ chức hoạt động giáo dục, NXB
Giáo dục, Hà Nội.

52.

Lê Văn Hồng (chủ biên) (1999), Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm NXB Đại học quốc gia Hà Nội, Hà Nội.

53. Nguyễn Lan Hương (2010), Tìm hiểu về mô hình trường học ưu việt ở
Singapore, Tạp chí Giáo dục, (231, kỳ 1).
54.

Kavataleys - Nghiên cứu về giáo dục nhân cách cho sinh viên.

55.

Phan Văn Kha (2007), Đào tạo và sử dụng nhân lực trong nền kinh tế thị
trường, NXB Giáo dục, Hà Nội.

56.

Trần Kiểm (2004), Khoa học QLGD một số vấn đề lý luận và thực tiễn, NXB
Giáo dục, Hà Nội.

5



64.

Hồ Chí Minh (2000), Toàn tập, tập 12, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

65. Nghị quyết giữa Bộ GD&ĐT và Trung ương Đoàn TNCSHCM về tăng cường
công tác giáo dục thanh thiếu nhi và xây dựng Đoàn, Hội, Đội trong trường
học giai đoạn 1998 - 2002 - Ký ngày 29/5/1998.
66. Nghị quyết liên tịch số 12/2008/NQLT-BGDĐT-TWĐTN của Bộ GD&ĐT và
Trung ương Đoàn Thanh niên về tăng cường công tác GD toàn diện HS SV
và xây dựng tổ chức Đoàn, Hội, Đội trong nhà trường giai đoạn 2008-2012 ký ngày 8/3/2008.
67. Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia (2001), Văn bản pháp luật về quản lý học
sinh, sinh viên, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
68. NXB Thanh niên (2004), Điều lệ Hội SV Việt Nam, NXB Thanh niên, Hà Nội.
69. Philip Yeo, Tương lai mới - Nền kinh tế mới - Nhà trường mới - Người quản lý
mới, Bài phát biểu tại Hội nghị Đại học công nghệ Nam Yang, Viện Giáo dục
Quốc gia Singapore ngày 07/7/2000 (khai thác và biên dịch của Vũ Văn Tảo).
70. Quản lý chất lượng giáo dục đại học (2000), NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Tr.23
71. Nguyễn Dục Quang (1996), Những phương hướng và biện pháp hình thành kỹ
năng tự quản hoạt động tập thể cho học sinh các lớp 4-5, Viện khoa học giáo
dục, Hà Nội.
72. Nguyễn Dục Quang, chủ biên và Ngô Quang Chế, (2007), Giáo trình
HĐGDNGLL - Sách dùng cho Cao đẳng Sư phạm, NXB ĐH Sư phạm, Hà
Nội.
73. Nguyễn Ngọc Quang (1996), Những khái niệm cơ bản về lý luận QL GD&ĐT .

6


74. Quyết định số 72/2008/QĐ-BGDĐT ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng

NXB Thế giới.
86. Uỷ ban Khoa học xã hội Việt Nam - Viện Ngôn ngữ học (1998), Từ điển tiếng
Việt, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.
87. Viện Nghiên cứu phát triển giáo dục (2002), Chiến lược phát triển giáo dục trong
thế kỷ XXI kinh nghiệm của các Quốc gia, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.

7


88. Xavier Roegiers (1996), Khoa học sư phạm tích hợp hay làm thế nào để
phát triển các năng lực ở nhà trường (Đào Trọng Quang - Nguyễn
Ngọc Nhị dịch), NXB Giáo dục.
89. Viện nghiên cứu thanh niên (2009), Báo cáo tình hình thanh niên năm 2009.
90. XuKhômlinxki (1981), Giáo dục con người chân chính như thế nào, NXB
Giáo dục, Hà Nội.
Tài liệu tiếng Anh
91. Bernard, M. E. (1991). Trì hoãn sau đó. Melbourne, Schwartz và Wilkinson.
92. Dobson, K.S. & Block, L. (1988). Lịch sử và triết học dựa trên liệu pháp
nhận thức-hành vi. Trong K.S. Dobson (Ed.), Sổ tay của nhận thức hành vi
liệu pháp 3-38). New York: Guilford.
93. Douglas Mauson Institue of Tape Adelaide-South Australia (1999), Training
and assestment based on capicity.
94. Dyer C (1997), Beginning reseach in psychollogy Blackwell, Publishers, Ltd USA.
95. Jacques Delors (1996), Learning: The treasure within, UNESCO pub.
96. Kanar, C. C. (2001). The confident student (4th ed.). New York: Houghton
Mifflin Company.
97. Lingenfelter, P.E (2005), The National Commission on Acountability in
Higher Education, American Council on Education.
98. Manunal for the use of “Objective - oriented intervention planning (OOIP) at
BADC” (1991), Brussels.

117. http://www.usu.edu
118. http://www.waikato.ac.nz
119. http://www.wikipedia.org

9




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status