Quản lý hoạt động trải nghiệm sáng tạo tại các trường THCS thuộc quận lê chân thành phố hải phòng (tt) - Pdf 38

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

BÙI TỐ NHÂN

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SÁNG TẠO
TẠI CÁC TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
THUỘC QUẬN LÊ CHÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số: 60 14 01 14

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS. TS. ĐINH THỊ KIM THOA

HÀ NỘI – 2015


MỤC LỤC
Lời cảm ơn .......................................................................................................... i
Danh mục chữ viết tắt ...................................... Error! Bookmark not defined.
Mục lục ............................................................................................................... 1
Danh mục bảng................................................................................................... 4
Danh mục biểu đồ, sơ đồ .................................. Error! Bookmark not defined.
MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 5
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG

TRẢI

NGHIỆM SÁNG TẠO ....................................... Error! Bookmark not defined.
1.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu về quản lý hoạt động trải nghiệm

2.1.1. Tình hình kinh tế - xã hội của quận Lê ChânError! Bookmark not defined.

2.1.2. Khái quát về Giáo dục - Đào tạo của quận Lê ChânError! Bookmark not defined
2.2. Giới thiệu cách thức khảo sát thực trạng. . Error! Bookmark not defined.
2.2.1. Mục đích khảo sát .................................. Error! Bookmark not defined.
2.2.2. Đối tƣợng khảo sát ................................. Error! Bookmark not defined.
2.2.3. Nội dung khảo sát................................... Error! Bookmark not defined.
2.2.4. Phƣơng pháp khảo sát ............................ Error! Bookmark not defined.

2.3. Thực trạng HĐTNST ở các trƣờng THCS trên địa bàn quận Lê Chân.Error! Bookm
2.3.1. Thực trạng nhận thức về vai trò của HĐTNST ở các trƣờng THCS trên
địa bàn quận Lê Chân. ...................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.2. Thực trạng thực hiện nội dung HĐTNST ở các trƣờng THCS trên địa
bàn quận Lê Chân............................................. Error! Bookmark not defined.
2.3.3. Thực trạng các hình thức và phƣơng pháp tổ chức HĐTNST ở các
trƣờng THCS trên địa bàn quận Lê Chân ........ Error! Bookmark not defined.
2.3.4. Thực trạng về việc đánh giá kết quả tổ chức HĐTNST thông qua
HĐGDNGLL. ................................................... Error! Bookmark not defined.

2.4. Thực trạng quản lý HĐTNST thông qua HĐGDNGLL.Error! Bookmark not defin
2.4.1. Thực trạng quản lý nội dung chƣơng trình HĐTNST thông qua
HĐGDNGLL .................................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.2. Thực trạng quản lý hình thức tổ chức HĐTNST thông qua
HĐGDNGLL. ................................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.3. Thực trạng quản lý việc sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ cho
HĐTNST. ......................................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.4. Thực trạng quản lý việc thu hút các lực lƣợng giáo dục tham gia tổ chức
HĐTNST. ......................................................... Error! Bookmark not defined.

2


3.2.6. Quản lý công tác kiểm tra, đánh giá kết quả chƣơng trình HĐTNSTError! Bookm
3.2.7. Quản lý cơ sở vật chất phục vụ cho HĐTNSTError! Bookmark not defined.

3.3. Mối quan hệ giữa các biện pháp quản lý HĐTNST ở trƣờng THCSError! Bookmar

3.4. Khảo sát tính khả thi và sự cần thiết của các biện pháp đề xuấtError! Bookmark no

3


3.4.1. Đối tƣợng khảo sát ................................. Error! Bookmark not defined.
3.4.2. Cách thức tiến hành khảo sát ................. Error! Bookmark not defined.
3.4.3. Mục đích khảo sát .................................. Error! Bookmark not defined.
3.4.5. Nội dung khảo sát................................... Error! Bookmark not defined.
3.4.6. Kết quả khảo sát ..................................... Error! Bookmark not defined.
Tiểu kết chƣơng 3............................................. Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ .................... Error! Bookmark not defined.
1. Kết luận ........................................................ Error! Bookmark not defined.
2. Khuyến nghị ................................................. Error! Bookmark not defined.
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................... 11
PHỤ LỤC ............................................................ Error! Bookmark not defined.

4


MỞ ĐẦU
1.

Lý do chọn đề tài



thực tiễn. Phát triển khả năng sáng tạo, tự học, khuyến khích học tập suốt
đời”; “Tiếp tục đổi mới phƣơng pháp giáo dục theo hƣớng: phát triển toàn
diện năng lực và phẩm chất ngƣời học; phát huy tính tích cực, chủ động, sáng
tạo, bồi dƣỡng phƣơng pháp tự học, hứng thú học tập, kỹ năng hợp tác, làm
việc nhóm và khả năng tƣ duy độc lập: đa dạng hóa hình thức tổ chức học tập,
tăng cƣờng hiệu quả sử dụng các phƣơng tiện dạy học, đặc biệt là công nghệ
thông tin và truyền thông; giáo dục ở nhà trƣờng kết hợp với giáo dục gia
đình và xã hội” [4]
Chúng ta đã biết giáo dục phổ thông trang bị cho mỗi cá nhân sự đầy đủ
và toàn diện kiến thức của nhiều lĩnh vực và các kỹ năng thái độ sống cần có
để họ có thể bƣớc vào cuộc sống xã hội sau này. Những nội dung giáo dục
này đƣợc thực hiện thông qua các hoạt động dạy học và hoạt động giáo dục
(nghĩa hẹp).
Theo định hƣớng chƣơng trình giáo dục phổ thông mới [5], các mục tiêu
của hoạt động giáo dục (nghĩa hẹp) nói trên sẽ đƣợc thực hiện chỉ trong một
hoạt động có tên gọi là hoạt động trải nghiệm sáng tạo. Nhƣ vậy, HĐTNST sẽ
thực hiện tất cả các mục tiêu và nhiệm vụ của các HĐGDNGLL, hoạt động
tập thể, sinh hoạt dƣới cờ, sinh hoạt lớp…và thêm vào đó là những mục tiêu
và nhiệm vụ giáo dục của giai đoạn mới. Giai đoạn giáo dục cơ bản kéo dài từ
lớp 1 đến lớp 9. Ở giai đoạn giáo dục cơ bản, chƣơng trình HĐTNST tập
trung vào việc hình thành các phẩm chất nhân cách, những thói quen, kỹ năng
sống cơ bản: tích cực tham gia, kiến thiết và tổ chức các hoạt động; biết cách
sống tích cực, khám phá bản thân, điều chỉnh bản thân; biết cách tổ chức cuộc
sống và biết làm việc có kế hoạch, có trách nhiệm. Đặc biệt, ở giai đoạn này,
mỗi học sinh cũng bắt đầu xác định đƣợc năng lực, sở trƣờng và chuẩn bị một
số năng lực cơ bản cho ngƣời lao động tƣơng lai và ngƣời công dân có trách
nhiệm. Khi học sinh đƣợc tự hoạt động, tự trải nghiệm khám phá các em sẽ tự
chiếm lĩnh các kỹ năng sống hết sức quan trọng trong học tập và trong cuộc

phẩm chất và năng lực học sinh, cần phải thay đổi.
Nhâ ̣n thƣ́c đƣơ ̣c những điểm yếu của HĐGDNGLL hiện tại và hiể

u đƣợc ý

nghĩa, vai trò của HĐTNST trong chƣơng trình giáo dục phổ thông mới, tôi
chọn đề tài “Quản lý hoạt động trải nghiệm sáng tạo tại các trường THCS
thuộc quận Lê Chân thành phố Hải Phòng ” nhằm đề ra một số biện pháp
quản lý việc thực hiện chƣơng trình HĐTNST sắp tới.

7


2. Mục đích nghiên cứu
Đề xuất một số biê ̣n pháp quản lý HĐTNST tại các trƣờng THCS thuộc
quận Lê Chân thành phố Hải Phòng nhằm nâng cao chất lƣợng hoạt động giáo
dục thông qua trải nghiệm sáng tạo trong nhà trƣờng đáp ứng yêu cầu phát
triển năng lực cho học sinh.
3. Câu hỏi nghiên cứu
3.1. Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp (tên gọi mới là Hoạt động trải
nghiệm sáng tạo) đã thực sự đáp ứng yêu cầu mục tiêu hình thành phẩm chất
đạo đức cho từng cá nhân học sinh chƣa và đã thực sự cho học sinh trải
nghiệm và sáng tạo chƣa?
3.2. Lãnh đạo nhà trƣờng đã có biện pháp quản lý HĐTNST phù hợp chƣa?
Có biện pháp quản lý nào để hoạt động này hiệu quả, đáp ứng yêu cầu đổi
mới giáo dục?
4. Giả thuyết nghiên cứu
Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp (tên gọi mới là Hoạt động trải
nghiệm sáng tạo) chƣa thực sự đáp ứng yêu cầu mục tiêu hình thành phẩm
chất đạo đức cho từng cá nhân học sinh và chƣa thực sự cho học sinh trải

8. Phƣơng pháp nghiên cƣ́u
8.1. Phương pháp nghiên cứu lý luâṇ
- Hồi cứu, tổng kết các vấn đề lí luận về quản lí, hoạt động TNST , quản
lí HĐTNST, xây dựng khung lí luận của vấn đề nghiên cứu.
8.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- Phƣơng pháp quan sát
- Phƣơng pháp điều tra: điều tra khảo sát thực tiễn quản lý HĐTNST tại
các trƣờng THCS thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng trong giai
đoạn hiện nay.
- Phƣơng pháp chuyên gia.
- Phƣơng pháp nghiên cứu tài liệu thứ cấp, các báo cáo giáo dục
8.3. Nhóm phương pháp xử lý thông tin.
- Phƣơng pháp thống kê số liệu: thống kê phân tích các số liệu đạt đƣợc.
9. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
9.1.

Ý nghĩa lý luận:

9


Tổng kết lý luận về quản lý HĐTNST ở các trƣờng THCS, chỉ ra những
thành công và mặt hạn chế, xác lập cơ sở lí luận cho các biện pháp quản lý
hoạt động này.
9.2. Ý nghĩa thực tiễn:
Kết quả nghiên cứu có thể đƣợc áp dụng cho quản lý HĐTNST ở các
trƣờng THCS nói chung.
10. Cấu trúc luận văn
Ngoài phầ n mở đầ u, kết luận và khuyến nghị, phầ n nô ̣i dung gồ m 3 chƣơng:
- Chƣơng 1: Cơ sở lý luận của quản lý HĐTNST trong nhà trƣờng phổ thông.

Chân lần thứ XIV nhiệm kỳ 2010-2015.
11.Đảng Cộng sản Việt Nam (2011), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ IX,X,XI của Đảng, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
12. Đảng cộng sản Việt Nam, Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa XI về
đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo.
13. Đảng cộng sản Việt Nam, Nghị quyết số 88/2014/QH13 của Quốc hội về
đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông.
11


14.Trần Ngọc Giao, Đặng Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Mai Phƣơng,
Chuyển từ tiếp cận nội dung sang tiếp cận năng lực: vấn đề dạy học và tổ
chức dạy học
15.H.Koontz, C.Odonnell, H.Weirich (1998), Những vấn đề cốt yếu của
quản lý. NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội.
16.Nguyễn Thị Thu Hoài, Tổ chức hoạt động giáo dục trải nghiệm sáng tạo
giải pháp phát huy năng lực người học.
17.Lê Huy Hoàng, Một số vấn đề về hoạt động trải nghiệm sáng tạotrong
chương trình giáo dục phổ thông mới.
18. Đặng Vũ Hoạt, Hà Thế Ngữ, Giáo dục học, Nhà xuất bản Khoa học Kĩ
thuật giáo dục, Hà Nội.
19. Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thàng, Tâm lí học lứa tuổi
và tâm lí học sư phạm, Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội.
20. John Dewey (2010), Experience and Education, Nhà xuất bản trẻ.
21. Kolb, D. (1984), Experiential Learning: experience as the source of
learning and development, Englewood Cliffs, NJ: Prentice Hall.
22. Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2012) (Chủ biên), Quản lý giáo dục Một số vấn
đề lý luận và thực tiễn, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.
23. Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đinh Thị Kim Thoa, Trần Văn Tính, Tâm lý học
giáo dục, Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status