ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
ĐỖ THỊ TRINH THỤC
QUẢN LÍ HOA ̣T ĐỘNG PHÁ T TRIỂN NĂNG LƢ̣C
SÁNG TẠO CHO ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRƢỜNG TRUNG HỌC
CƠ SỞ TRẦN ĐĂNG NINH TỈ NH NAM ĐINH
̣
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÍ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN LÍ GIÁO DỤC
Mã số: 62 14 01 14
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS. TS. Đặng Xuân Hải
HÀ NỘI – 2015
MỤC LỤC
Lời cảm ơn .......................................................................................................... i
Danh mu ̣c chƣ̃ viế t tắ t ........................................................................................ii
Mục lục ............................................................................................................ iii
Danh mu ̣c bảng..................................................................................................vi
Danh mu ̣c biề u đồ ............................................................................................vii
MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 4
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG LỰC SÁNG TẠO CỦA
GIÁO VIÊN VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
SÁNG TẠO CHO ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN Ở TRƢỜNG THPT, THCS.
............................................................................. Error! Bookmark not defined.
1.1. Tổng quan nghiên cứu về quản lý hoạt động phát triển năng lực sáng tạo
2.1. Đặc điểm địa phƣơng và quá trình phát triển của trƣờng THCS Trần
Đăng Ninh - thành phố Nam Định : ................ Error! Bookmark not defined.
2.1.1. Đặc điểm tình hình thành phố Nam ĐịnhError!
Bookmark
not
defined.
2.1.2. Sơ lƣợc sự hình thành và phát triển của trƣờng THCS Trần Đăng NnhTP Nam Định .................................................. Error! Bookmark not defined.
2.1.3. Quy mô, chất lƣợng đào tạo của trƣờng THCS Trần Đăng Ninh- TP
Nam Định ........................................................ Error! Bookmark not defined.
2.2. Thực trạng về đội ngũ giáo viên và năng lực sáng tạo của giáo viên
trƣờng THCS Trần Đăng Ninh- TP Nam ĐịnhError!
Bookmark
not
defined.
2.2.1. Số lƣợng, trình độ đào tạo ..................... Error! Bookmark not defined.
2.2.2. Độ tuổi ................................................... Error! Bookmark not defined.
2.2.3. Về cơ cấu, số lƣợng cán bộ quản lý nhà trƣờngError! Bookmark not
defined.
2.2.4. Thực trạng về chất lƣợng đội ngũ giáo viênError!
Bookmark
not
lực sáng tạo của giáo viên và học sinh cho những ngƣời liên quan. ....... Error!
Bookmark not defined.
3.2.2. Biện pháp 2 : Bồi dƣỡng kiến thức về sáng tạo cho giáo viên và phát
triển kĩ năng sáng tạo cho đội ngũ giáo viên... Error! Bookmark not defined.
3.2.3. Biện pháp 3 : Vận dụng các phƣơng pháp quản lý để quản lý hoạt động
phát triển năng lực sáng tạo của giáo viên một cách phù hợp. ................ Error!
Bookmark not defined.
3.2.4. Biện pháp 4: Tăng cƣờng quản lý công tác tự học, tự bồi dƣỡng, nghiên
cứu của giáo viên............................................. Error! Bookmark not defined.
3.2.5. Biện pháp 5 : Tạo các điều kiện vật chất cho hoạt động phát triển năng
lực sáng tạo của giáo viên một cách phù hợp. Error! Bookmark not defined.
3.3. Khảo nghiệm tính cần thiết và khả thi của các biện pháp đề xuất .... Error!
Bookmark not defined.
3.3.1 : Khảo nghiệm tính cần thiết .................. Error! Bookmark not defined.
3.3.2 Khảo nghiệm tính khả thi ....................... Error! Bookmark not defined.
3.3.3. Mức độ tƣơng quan giữa tính cần thiết và tính khả thi .................. Error!
Bookmark not defined.
3
KẾT LUẬN CHƢƠNG 3................................ Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ .................. Error! Bookmark not defined.
1. Kết luận ....................................................... Error! Bookmark not defined.
2.Khuyến nghị ................................................. Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 11
PHỤ LỤC ........................................................... Error! Bookmark not defined.
4
5
khả năng sáng tạo không cùng của con ngƣời đã trở thành điều kiện tiên quyết
cho tƣơng lai của một quốc gia, mỗi dân tộc. Xu thế phát triển đó đã đặt ra
cho giáo dục một sứ mệnh , trọng trách thật nặng nề : không chỉ là cung cấp
tri thức, mà còn phải trang bị phẩm chất, đặc biệt là định hƣớng phát triển
năng lực sáng tạo cho ngƣời học để có thể mang đến cho xã hội nguồn nhân
lực chất lƣợng cao, đáp ứng đƣợc yêu cầu cuả thời đại.
Việt Nam cũng không nằm ngoài quy luật đó. Đảng, Nhà nƣớc ta luôn
xác định giáo dục là quốc sách hàng đầu, đầu tƣ cho giáo dục là đầu tự phát
triển , đƣợc ƣu tiên đi trƣớc trong các chƣơng trình kế hoạch phát triển kinh
tế- xã hội. Mục tiêu tổng quát của Chiến lƣợc phát triển kinh tế – xã hội 10
năm 2001-2010 do Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX đề ra và Đại hội X kế
thừa là: Để đạt đƣợc các yêu cầu về con ngƣời và nguồn nhân lực – nhân tố
quyết định sự phát triển đất nƣớc trong thời kỳ công nghiệp hóa – Hiện đại
hóa đất nƣớc – cần phải tạo chuyển biến cơ bản và toàn diện về giáo dục. Đại
hội Đảng toàn quốc lần thứ X trong báo cáo chính trị đã khẳng định một lần
nữa: “Đổi mới toàn diện giáo dục và đào tạo, phát triển nguồn nhân lực có
chất lƣợng cao” và “Đảm bảo đủ số lƣợng, nâng cao chất lƣợng đội ngũ giáo
viên ở tất cả các cấp học, bậc học”. Nghị quyết hội nghị lần thứ bảy Ban chấp
hành Trung ƣơng Đảng khóa X nhấn mạnh: “Xây dựng đội ngũ trí thức vững
mạnh là trực tiếp nâng tầm trí tuệ của dân tộc, sức mạnh của đất nƣớc, nâng
cao năng lực lãnh đạo của Đảng và chất lƣợng hoạt động của hệ thống chính
trị. Đầu tƣ xây dựng đội ngũ trí thức là đầu tƣ cho sự phát triển bền vững”.
Trong Chỉ thị số 40/CT-TƢ của Ban Bí thƣ Trung ƣơng Đảng đã nêu
rõ: “Mục tiêu của chiến lược phát triển giáo dục là xây dựng đội ngũ nhà
giáo và cán bộ quản lý giáo dục được chuẩn hóa, đảm bảo chất lượng, đủ về
số lượng, đồng bộ về cơ cấu, đặc biệt chú trọng nâng cao bản lĩnh chính trị,
lý ngại thay đổi sợ trách nhiệm vô hình chung đã làm cho các nhà quản lý
không đủ dũng cảm để truyền lửa sáng tạo tới chính các nhân viên của mình.
Chính điều đó đã ảnh hƣởng không nhỏ tới sự phát triển về chất lƣợng giáo
dục, không phát huy đƣợc tối đa tiềm năng sáng tạo ở một địa phƣơng vốn
đƣợc mệnh danh là đất học. Đã đến lúc chúng ta rất cần những giải pháp
7
mang tính đột phá hơn để tạo ra bƣớc chuyển mạnh mẽ trong việc phát triển
năng lực sáng tạo của ngƣời thầy theo hƣớng chuẩn hoá đã đƣợc Bộ giáo dục
ban hành kèm theo kèm theo Thông tƣ số 30/2009/TT-BGDĐT ngày 22
tháng 10 năm 2009 , tạo nên luồng gió mới cho hoạt động giáo dục của nhà
trƣờng, nâng cao chất lƣợng dạy và học .
Với mong muốn tìm ra những biện pháp quản lý có hiệu quả hoạt động
phát triển năng lực sáng tạo của giáo viên trong nhà trƣờng, đáp ứng yêu cầu
đổi mới của giáo dục hiện nay, tôi chọn đề tài “ Quản lý hoạt động phát
triển năng lực sáng tạo cho đội ngũ giáo viên trƣờng THCS Trần Đăng
Ninh tỉnh Nam Định” làm đề tài luận văn tốt nghiệp.
3. Mục đích nghiên cứu :
Nghiên cứu đề xuất những giải pháp quản lý hoạt động bồi dƣỡng
phát triển năng lực sáng tạo cho đội ngũ giáo viên trƣờng THCS Trần Đăng
Ninh TP Nam Định, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay, nhằm nâng
cao chất lƣợng đội ngũ giáo viên, từ đó góp phần nâng cao chất lƣợng dạy học
và giáo dục của nhà trƣờng giai đoạn 2015- 2020.
2.Câu hỏi nghiên cứu :
- Vì sao cần phải quản lý hoạt động phát triển năng lực sáng tạo của giáo viên
trong nhà trƣờng ?
- Thực trạng quản lý phát triển năng lực sáng tạo cho giáo viên trƣờng THCS
Trần Đăng Ninh- TP Nam Định đang diễn ra nhƣ thế nào, có những bất cập gì
với hoạt động bồi dƣỡng phát triển thì trƣờng THCS Trần Đăng Ninh TP
Nam Định sẽ có thể xây dựng đƣợc đội ngũ giáo viên đáp ứng đƣợc các
nhiệm vụ giáo dục thời kì mới.
5. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu :
5.1. Đối tượng :
Quản lý hoạt động phát triển năng lực sáng tạo cho đội ngũ giáo viên
trƣờng THCS Trần Đăng Ninh TP Nam Định
5.2. Khách thể :
Hoạt động phát triển năng lực sáng tạo của đội ngũ giáo viên trƣờng THCS.
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài :
6.1.Ý nghĩa lý luận :
9
Đề tài bƣớc đầu tổng kết lý luận về công tác quản lý hoạt động phát
triển năng lực sáng tạo của giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới của giáo dục,
cung cấp cơ sở khoa học để xây dựng một số biện pháp quản lý hiệu quả cho
hoạt động này ở trƣờng THCS Trần Đăng Ninh- TP Nam Định.
6.2. Ý nghĩa thực tiễn :
Kết quả nghiên cứu có thể áp dụng cho công tác quản lý hoạt động phát
triển năng lực sáng tạo của giáo viên của các trƣờng THCS trong tỉnh Nam
Định và cả nƣớc. Nó còn có giá trị tham khảo cho các nhà quản lý giáo dục.
7. Giới hạn và phạm vi nghiên cứu :
Thực hiện đề tài này, tác giả tập trung nghiên cứu công tác quản lý và
các biện pháp quản lý hoạt động phát triển năng lực sáng tạo cho đội ngũ giáo
viên của các trƣờng THCS Trần Đăng Ninh- TP Nam Định.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu:
Luận văn sử dụng một số phƣơng pháp nghiên cứu nhƣ sau :
8.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận :
tạo cho đội ngũ giáo viên ở trƣờng THCS Trần Đăng Ninh – TP Nam Định –
tỉnh Nam Định.
Chƣơng 3 : Các biện pháp quản lý nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động phát
triển năng lực sáng tạo cho đội ngũ giáo viên ở trƣờng THCS Trần Đăng Ninh
– TP Nam Định- tỉnh Nam Định.
11
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt :
1. Bộ giáo dục và Đào tạo( 2008), Kỉ yếu hội thảo nguồn nhân lực quản lý
giáo dục thế kỉ 21, Hà Nội.
2. Bộ giáo dục và Đào tạo( 2009 ), Dự thảo chiến lược giáo dục 2011- 2020,
Mạng giáo dục- Education Network.
3. Đảng Cộng Sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ
VII, VIII, IX, . NXB chính trị Quốc gia, Hà nội.
4. Hội đồng Quốc gia chỉ đạo biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam
(2003), Từ điển Bách khoa Việt Nam, tập 3, Nxb Từ điển Bách khoa Hà Nội
5. , Quốc hội nƣớc CHXHCN Việt Nam, Luật Giáo dục nước CHXHCN
Việt Nam ( 2005), Luật giáo dục sửa đổi 2009
6. Viện nghiên cứu và phát triển giáo dục( IFERD, 2011), Triết lí giáo dục
sáng tạo và Kĩ năng sáng tạo, www,iferd.edu.vn.
7. Viện ngôn ngữ hoc 2006, Từ điển tiếng việt- NXB Đà Nẵng.
8. Viện Ngôn ngữ học, Hoàng Phê chủ biên (2005), Từ điển Tiếng Việt,
Trung tâm Từ điển học, Nxb Đà Nẵng.
9. Bernd Meier, Nguyễn Văn Cƣờng (2005), Phát triển năng lực thông qua
phương pháp và phương tiện dạy học mới, Tài liệu tập huấn dự án phát triển
giáo dục THPT.
10. Trần Việt Dũng (2013), “Một số suy nghĩ về năng lực sáng và phƣơng
22. Trần Trọng Thủy (2000), “Sáng tạo - Một chức năng quan trọng của trí
tuệ”,Thông tin Khoa học Giáo dục, (81), tr. 16-20.)
23. Trần Trọng Thủy, Nguyễn Quang Uẩn (1998), Tâm lí học đại cương.
NXB Giáo dục, Hà Nội
24. Trần Thúc Trình (1998), Cơ sở lý luận dạy học nâng cao. Viện Khoa
học Giáo dục, Hà Nội .
25. Lê Hải Yến (2008), Dạy và học cách tư duy. NXB Đại học sƣ phạm, Hà
Nội.
Tiếng Anh
26. Denyse Tremblay (2002), Adult Education A Lifelong Journey The
Competency – Based aproach" Helping learners become autonomous".
13
27. Gardner, Howard (1999), Inteligence Reframed " Multiple inteligences
for the 21st century". Basic books.
28. Gorny E, 2007, ( Edited) Dictionnary of Creativity : Terms, Concepts,
Theories & Finding in Crevativity Research, Compiled.
29. Hollanders H. and Cruysen A.V, 2009, Design, Crevativity and
Innovation : a scoreboard approach, Pro Inno Metrics, Febuary 2009.
30. OECD (2002), Definiton and seletion of Competencies: Theoretical and
Conceptual Foundation. http:/www.oecd.org/dataoecd/47/61/35070367.pdf
31. Lubart T, 2004, Individual student differences and crevativity for quality
Education, Paper commissioned for the EFA Global Monitoring Report 2005.
The Quality Imperative.
32. Mazzarol T., Normal Soutar G., 2001.
33. Sahlberg , 2009 The role of education in promoting crevativity: potenial
bariiers and enabling factors, The role of education: Bariiers and enabling
factors.