Nhu cầu hỗ trợ chăm sóc sức khỏe sinh sản của phụ nữ nông thôn từ góc độ công tác xã hội (nghiên cứu trường hợp xã tiến thịnh, huyện mê linh, thành phố hà nội) - Pdf 38

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

LƯU THU HIỀN

NHU CẦU HỖ TRỢ CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN
CỦA PHỤ NỮ NÔNG THÔN TỪ GÓC ĐỘ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Nghiên cứu trường hợp xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh,
thành phố Hà Nội)

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG TÁC XÃ HỘI

Hà Nội – 2015


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

LƯU THU HIỀN

NHU CẦU HỖ TRỢ CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN
CỦA PHỤ NỮ NÔNG THÔN TỪ GÓC ĐỘ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Nghiên cứu trường hợp xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh,
thành phố Hà Nội)
Chuyên ngành Công tác xã hội
Mã số: 60 90 01 01

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG TÁC XÃ HỘI

Người hướng dẫn khoa học: GS. TS. LÊ THỊ QUÝ


nhận được sự đánh giá, góp ý, bổ sung của các thầy cô giáo và các bạn để nghiên
cứu được hoàn chỉnh hơn.
Tôi xin chân thành cảm ơn./.
Tác giả
Lưu Thu Hiền


MỤC LỤC
Trang
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ................................................................................... i
DANH MỤC CÁC BẢNG ................................................................................................ ii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ ....................................................................... iii
PHẦN I. MỞ ĐẦU............................................................................................................. 1
1. Lý do chọn đề tài ........................................................................................................... 1
2. Tổng quan vấn đề nghiên cứu .................................... Error! Bookmark not defined.
3. Mục đích, nhiệm vụ nghiên cứu ................................. Error! Bookmark not defined.
3.1. Mục đích nghiên cứu............................................... Error! Bookmark not defined.
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu .............................................. Error! Bookmark not defined.
4. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài .................. Error! Bookmark not defined.
4.1. Ý nghĩa khoa học .................................................... Error! Bookmark not defined.
4.2. Ý nghĩa thực tiễn ..................................................... Error! Bookmark not defined.
5. Đối tượng, khách thể, phạm vi nghiên cứu ............... Error! Bookmark not defined.
5.1. Đối tượng nghiên cứu ............................................. Error! Bookmark not defined.
5.2. Khách thể nghiên cứu ............................................. Error! Bookmark not defined.
5.3. Phạm vi nghiên cứu................................................. Error! Bookmark not defined.
6. Câu hỏi, giả thuyết nghiên cứu................................... Error! Bookmark not defined.
6.1. Câu hỏi nghiên cứu ................................................. Error! Bookmark not defined.
6.2. Giả thuyết nghiên cứu ............................................. Error! Bookmark not defined.
7. Khung phân tích .......................................................... Error! Bookmark not defined.
8. Phương pháp nghiên cứu ............................................ Error! Bookmark not defined.

Bookmark not defined.
CỦA PHỤ NỮ XÃ TIẾN THỊNH, MÊ LINH, HÀ NỘIError! Bookmark not defined.
2.1. Nhận thức, hành vi của phụ nữ xã Tiến Thịnh về CSSKSS Error! Bookmark not
defined.
2.2. Một số yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu CSSKSS của phụ nữ xã Tiến ThịnhError!
Bookmark not defined.
2.3. Nhu cầu và mức độ đáp ứng nhu cầu về CSSKSS của phụ nữ xã Tiến Thịnh
........................................................................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.1. Nhu cầu hỗ trợ kiến thức CSSKSS ...................... Error! Bookmark not defined.
2.3.2. Nhu cầu hỗ trợ tiếp cận các dịch vụ CSSKSS ..... Error! Bookmark not defined.
2.3.3. Nhu cầu truyền thông CSSKSS cho các thành viên trong gia đình .............. Error!
Bookmark not defined.
2.3.4. Mức độ đáp ứng nhu cầu về CSSKSS của phụ nữError! Bookmark not defined.
2.4. Một số vấn đề đặt ra đối với việc CSSKSS của phụ nữ xã Tiến Thịnh ........ Error!
Bookmark not defined.
TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 ................................................. Error! Bookmark not defined.
Chương 3. ỨNG DỤNG CÔNG TÁC XÃ HỘI NHÓM TRONG VIỆC HỖ TRỢ
CÁC NHU CẦU CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN CỦA PHỤ NỮ ............ Error!
Bookmark not defined.
3.1. Thành lập nhóm........................................................ Error! Bookmark not defined.
3.1.1. Lý do sử dụng phương pháp CTXH nhóm .......... Error! Bookmark not defined.
3.1.2. Mô tả về nhóm ..................................................... Error! Bookmark not defined.
3.1.3. Mục đích và mục tiêu sinh hoạt nhóm ................. Error! Bookmark not defined.
3.1.4. Kế hoạch hoạt động ............................................. Error! Bookmark not defined.
3.2. Triển khai hoạt động nhóm ..................................... Error! Bookmark not defined.
3.2.1. Thảo luận.............................................................. Error! Bookmark not defined.
3.2.2. Giáo dục, cung cấp thông tin, kiến thức .............. Error! Bookmark not defined.
3.2.3. Giao bài tập về nhà sau mỗi buổi sinh hoạt ......... Error! Bookmark not defined.
3.2.4. Thành viên nhóm giao lưu, giúp đỡ nhau ............ Error! Bookmark not defined.
3.2.5. Các hoạt động tạo bầu không khí nhóm .............. Error! Bookmark not defined.

DS KHHGĐ Dân số kế hoạch hóa gia đình
ĐVT

Đơn vị tính

GDI

Chỉ số phát triển giới

KHHGĐ

Kế hoạch hóa gia đình

ICRW

Trung tâm quốc tế nghiên cứu về phụ nữ

ICDP

International Conference on Population and Development
(Hội nghị quốc tế về Dân số và phát triển)

NVCTXH

Nhân viên công tác xã hội

PVS

Phỏng vấn sâu


nhất

Trang
34
35

Bảng 1.3.

Phụ nữ có chồng 25 – 35 tuổi theo số con hiện có

36

Bảng 2.1.

Các nguồn cung cấp thông tin về CSSKSS

39

Bảng 2.2.

Số phụ nữ đang sử dụng biện pháp phòng, tránh thai

41

Bảng 2.3.

Lý do chọn biện pháp phòng, tránh thai

42


phụ nữ

ii

60
67
69


DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ
Số hiệu

Tên hình

Trang

Hình 1.

Khung phân tích

14

Hình 1.1.

Tháp Nhu cầu của Abraham Maslow

27

Số hiệu


khỏe định kỳ
Biểu đồ 2.5. Hình thức hỗ trợ kiến thức CSKSS cho phụ nữ
Biểu đồ 2.6. Nhu cầu được hỗ trợ về CSSKSS của phụ nữ xã Tiến
Thịnh
Biểu đồ 2.7. Chất lượng các dịch vụ CSSKSS tại xã Tiến Thịnh

iii

43

50
56
61
62


PHẦN I. MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Nhắc đến sức khỏe sinh sản là nói đến một giai đoạn quan trọng trong
cả cuộc đời con người, vì nó ảnh hưởng tới toàn bộ sức khỏe và cuộc sống
của họ. Sức khỏe sinh sản tốt là sự phát triển hài hòa của mỗi con người về
thể lực, tinh thần; là khả năng tái sinh sản, hòa hợp cộng đồng, không có bệnh
tật, ốm đau hoặc không tàn phế của bộ phận sinh dục. Sự hoạt động hài hòa
của hệ thống cơ thể và hệ thống sinh sản với mục đích sinh sản hay không
sinh sản đều nhằm thực hiện quyền sinh sản của mỗi con người.
Phụ nữ là lực lượng chính được đề cập trong CSSKSS vì họ phải mang
thai, sinh đẻ và chăm sóc con nhỏ. Bởi vậy, một trong những hướng phát triển
quan trọng của Đảng và Nhà nước Việt Nam là các chính sách và chiến lược
phát triển con người, trong đó có các quyền của phụ nữ và trẻ em. Đối với
người phụ nữ, thiên chức làm mẹ thật thiêng liêng, cao quý. Quá trình thai

8. Trịnh Hòa Bình, (2009), Ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa cơ bản đến
công tác chăm sóc sức khỏe của người dân nông thôn, Viện xã hội học.
9. Đào Văn Dũng, (2004), Dân số và chăm sóc sức khỏe sinh sản, NXB
Quân đội nhân dân, Hà Nội.
10. Đại học y tế công cộng (2009), Báo cáo đánh giá thực hiện chiến lược
CSSKSS Việt Nam.
11. Fachem, R.G.A. (2000), Nghèo khổ và bất bình đẳng: một cái nhìn
đúng đắn cho thể kỷ mới, Tập san tin tức của Tổ chức Y tế Thế giới, số 78.
12. Farhat Sabir, Vai trò của phụ nữ nông thôn Pakistan với tư cách là
nhân tố làm thay đổi các quyền và sức khỏe sinh sản và tình dục của phụ nữ
thông qua việc thành lập các ban vì sức khỏe của phụ nữ ,
12/2012.
13. Lương Thị Thanh Hà, (2014), Nhu cầu hỗ trợ chăm sóc sức khỏe ban
đầu của phụ nữ nghèo tại xã Đồng Sơn – huyện Tân Sơn – tỉnh Phú Thọ,
Luận văn Thạc sĩ Công tác xã hội, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà
Nội.
14. Vũ Quang Hà (2001), Các lý thuyết xã hội học, tập 1. NXB Đại học
Quốc gia Hà Nội.


15. HESVIC (2012), Báo cáo nghiên cứu thực trạng quản lý dịch vụ chăm
sóc sức khỏe bà mẹ tại Việt Nam, NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội.
16. Bùi Thị Hoa, (2012), Nhu cầu được trợ giúp tâm lý của học sinh trong
một số trường trung học phổ thông huyện Đan Phượng, Hà Nội, Luận văn
Thạc sĩ tâm lý học, Đại học Giáo dục, Hà Nội.
17. Nguyễn Thị Thanh Hòa, (2013), Truyền thông CSSKSS cho phụ nữ
dân tộc thiểu số hiện nay, Luận văn Thạc sĩ Xã hội học, Đại học Khoa học, xã
hội và nhân văn, Hà nội
18. Vương Tiến Hoà, (2004), Những vấn đề thách thức trong sức khoẻ sinh
sản hiện nay, Nxb Y học, Hà Nội.

đề cơ bản, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
30. Trần Thị Oanh (2008), Tìm hiểu kiến thức, thái độ, thực hành về chăm
sóc sức khỏe sinh sản của phụ n 15-49 tuổi có chồng tại Cao Bằng và Sơn La,
Luận văn thạc sĩ y học, Trường Đại học Y Thái Bình.
31. Đỗ Thị Thu Phương, (2014), Chăm sóc sức khỏe sinh sản cho phụ nữ
khuyết tật tiếp cận công tác xã hội, Luận văn Thạc sĩ Công tác xã hội, Trường
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội.
32. Lê Thị Quý, (2010), Giáo trình Xã hội học giới, Nxb Giáo dục Việt
Nam, Hà Nội.
33. Phạm Song, (2010), Dân số - Sức khỏe sinh sản – kế hoạch hóa gia
đình, Trung tâm nghiên cức sức khỏe-môi trường, Tổng hội Y học Việt Nam.
34. Lê Thị Tài, Trương Việt Dũng và cs. (2005), “Ảnh hưởng của mô hình
truyền thông giáo dục sức khỏe – câu lạc bộ “phụ nữ vì sức khỏe và môi
trường” lên kiến thức, thực hành về vệ sinh môi trường”, Tạp chí Nghiên cứu
Y học, Số 39 (6), tr. 97-101.
35. Trần Thị Thắm, (2010), Kiến thức, thái độ, thực hành về CSSKSS của
phụ nữ có chồng trong độ tuổi sinh đẻ, nghiên cứu tại tỉnh Cao Bằng, Luận
văn Thạc sĩ Xã hội học, Đại học Khoa học, xã hội và nhân văn, Hà nội.
36. Đoàn Kim Thắng, Nguyễn Lan Phương, (1998), Địa vị phụ nữ và
SKSS nghiên cứu so sánh giữa hai dân tộc Thái và Ê đê, XH học số 01 (61)
37. Hoàng Bá Thịnh (2008), Giáo trình Xã hội học về Giới, NXB Đại học
Quốc gia Hà Nội.
38. Trần Trường Thịnh, Nguyễn Cảnh Phú, (2013), "Nghiên cứu nhu cầu
và sự hài lòng của người bệnh và người nhà người bệnh về dịch vụ y tế tư
nhân tại huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh năm 2011-2012”, Tạp chí Y học thực
hành, Số 861, tr. 8-11.
39. Lê Văn Toàn, (2008), Vai trò giới trong CSSKSS, Tổng cục dân số Kế hoạch hóa gia đình.
40. Phạm Thị Kim Trang, Micheal Berg và cs., (2005), “Nhiễm độc lâu
dài Asen do dùng nước giếng khoan tại một số khu vực thuộc đồng bằng sông
Hồng và sông Mê Công”, Tạp chí Y học thực hành, Số 9 (519), tr. 14 -17.

53. Vụ Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế), Trung tâm Sáng kiến Sức khỏe và Dân số
(CCIHP), Viện nghiên cứu Y xã hội học (IMS), Trung tâm nghiên cứu hệ
thống y tế - Đại học Y Hà Nội (CHSR), (2014), “Thực trạng bao phủ chăm
sóc SKSS tại 3 tỉnh phía Bắc Việt Nam”, Hà Nội.
54. Vương Thị Vân, (2009), Vai trò của phụ nữ nông thôn trong phát
triển kinh tế hộ trên địa bàn huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Luận văn
Thạc sĩ.
55. Phạm Thu Xanh, (2014), Thực trạng nhiễm khuẩn đường sinh dục
dưới ở phụ nữ có chồng trong độ tuổi 18 – 49 tại khu vực biển, đảo thành phố
Hải phòng và hiệu quả một số giải pháp can thiệp,Luận án Tiến sĩ Y học, Đại
học Y Dược Thái Bình.


56. Nguyễn Như Ý, (1999), “Đại từ điển Tiếng Việt”, Bộ Giáo dục và
Đào tạo, Trung tân văn hóa và ngôn ngữ Việt Nam, Nxb Văn hóa thông tin,
Hà Nội.
57. Lê Thu Yến, Lê Văn Hồng, Nguyễn Minh Hồng và cộng sự, (2002),
Kết quả 10 năm thực hiện chương trình loại trừ uốn ván sơ sinh, khu vực
Miền Bắc 1992 – 2001, Tạp chí Y học dự phòng, (3).
58. Nguyễn Thu Yến, (2003), Bệnh uốn ván sơ sinh năm 2001, khu vực
miền Bắc, tạp chí y học, (3)
Tài liệu tiếng nước ngoài
59. Carmel Shalev, (1998), Rights to Sexual and Reproductive Health –
the ICPD and the Convention on the Elimination of All Forms of
Discrimination Against Women, International Conference on Reproductive
Health, Mumbai (India), 15-19 March 1998, UNDP/UNFPA/WHO/World
Bank. ( />60. Holosko, L. Taylor, (2003), A new working definition of social work
practice: A turtle’s review, Research on social work practice 13, 3
61. Oliveira F.A., Pfleger V., Lang K., et al. (2007), Sexually transmitted
infections, bacterial vaginosis, and candidiasis in women of reproductive age


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status