Tuyển tập (số 1) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa và hướng dẫn giải chi tiết - Pdf 38

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:…………………………………………Số báo danh:…………………..
Câu 1: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O; C2H5OH; HCl
B. CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2.
C. CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3.
D. CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag.
Câu 2: Etyl axetat có công thức là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOH.
D. CH3COOCH3.
Câu 3: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. anđehit.
B. ancol.
C. xeton.
D. axit.
Câu 4: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. cao su lưu hóa.
B. xenlulozơ.
C. amilopectin.
D. poli (metyl
metacrylat).
Câu 5: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. Dung dịch AgNO3 trong NH3.

Câu 11: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit
mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn
dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và
một nhóm -NH2 trong phân tử. Giá trị của m là


A. 66,00.
B. 44,48.
C. 54,30.
D. 51,72.
Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:
A. Axit glutamic, valin, alanin.
B. Axit glutamic, lysin, glyxin.
C. Alanin, lysin, metyl amin.
D. Anilin, glyxin, valin.
Câu 13: Số este ứng với CTPT C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 14: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH;
0,05 mol HCOOC6H5. Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng
để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là
A. 16,335 gam.
B. 8,615 gam.
C. 12,535 gam.
D. 14,515 gam.
Câu 15: Đốt cháy hoàn 8,72 gam este X (chỉ chứa một loại nhóm chức) thu được 15,84 gam
CO2 và 5,04 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (phản ứng vừa

A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam PE (polietilen) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào
2,0 lít dung dịch Ca(OH)2 thấy khối lượng dung dịch tăng 2,4 gam. Nồng độ mol/l của dung
dịch Ca(OH)2 là
A. 0,05M.
B. 0,10M.
C. 0,15M.
D. 0,075M.
Câu 22: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 23: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng
ngưng?
A. Etilenglicol và axit tere-phtalic.
B. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
C. Buta-1,3-đien-1,3 và stiren.
D. Ancol o-hiđroxibenzylic.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este.
B. Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este.
C. Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este.


D. Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc
hiđrocacbon).

Câu 30: Chất nào sau đây là este?
A. C2H5OCH3.
B. CH3CHO.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOH.
Câu 31: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một
nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản
ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam. Số
liên kết peptit trong A là
A. 20.
B. 10.
C. 9.
D. 18.
Câu 32: Công thức nào sau đây đúng?
A. CH4N.
B. CH6N.
C. CH5N.
D. CH7N.
Câu 33: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?
A. xenlulozơ.
B. cao su tự nhiên.
C. thủy tinh hữu cơ. D. protein.
Câu 34: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin. Số
chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 35: Tripanmitin có công thức là
A. (C17H33COO)3C3H5.

Z + H 2O →
X + G.
chat .diep .luc

X, Y, Z lần lượt là :
A. Tinh bột, glucozơ, etanol.
B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.
D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
Câu 39: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH. m gam hỗn hợp M phản
ứng tối đa với 100ml dung dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác
dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của các
chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
A. 61,54 và 38,46.
B. 72,80 và 27,20.
C. 44,44 và 55,56.
D. 40 và 60.
Câu 40: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với
dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH
thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ
với 30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của CxHy COOH là
A. C3H5COOH.
B. CH3COOH.
C. C2H5COOH.
D. C2H3COOH.

D. Fe.
Câu 47: Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,16 lít
H2 (đktc),4,35 gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất
rắn khan?
A. 22,85 gam.
B. 22,70 gam.
C. 24,60 gam.
D. 24,00 gam.


Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
B. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
C. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm.
D. Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon.
Câu 49: Để chứng minh trong glucozơ có nhiều nhóm -OH, người ta sử dụng phản ứng nào
sau đây?
A. AgNO3/NH3,t0.
B. Na.
C. CH3OH/HCl.
D. Cu(OH)2, t0 thường.
Câu 50: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu.
Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam
glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 77,6.
B. 83,2.
C. 87,4.
D. 73,4.

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

=> mrắn = mH2NCH2COOK + mKCl + mCH3CH(NH2)COOK + mHCOOK + mC6H5OK + mKOH dư
= 16,335g
Câu 15: Đáp án : A

Câu 16: Đáp án : D

Câu 17: Đáp án : B
Tripeptit trở lên mới có phản ứng biure


Câu 18: Đáp án : C
Câu 19: Đáp án : D
Tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với NaHCO3 thì chính là este
Có 4 chất thỏa mãn : HCOOCH2CH2CH3 ; HCOOCH(CH3)2 ; CH3COOC2H5 ; C2H5COOCH3
Câu 20: Đáp án : B
Có 3 chất lưỡng tính : H2N – CH2 – COOH ; HOOC – CH2CH2 – CH(NH2)– COOH ;
CH3COONH4
Câu 21: Đáp án : D
(C2H4)n + 3nO2 -> 2nCO2 + 2nH2O
=> nCO2 = nH2O = 0,2 mol
, mdd tăng = mCO2 + mH2O – mCaCO3
=> nCaCO3 = 0,1 mol < nCO2
=> Có hiện tượng tạo HCO3- , => nCa(HCO3)2 = 0,05 mol
=> nCa(OH)2 = 0,15 mol => CM Ca(OH)2 = 0,075M
Câu 22: Đáp án : A
4 đipeptit : Gly – Gly ; Ala – Ala ; Gly – Ala ; Ala – Gly
Câu 23: Đáp án : C
Câu 24: Đáp án : D
_ Có nhóm Cacboxyl chưa chắc đã là este ( có thể là axit )
_ Este được tạo thành từ axit hữu cơ và ancol

Câu 31: Đáp án : C
A + xNaOH -> Muối + H2O ( x là số mắt xích aa )
=> mtăng = mNaOH - mH2O bay đi
Mà nH2O = nA = 0,1 mol
=> mNaOH = 78,2 + 18.0,1 = 80g => nNaOH = 2 mol
=> nNaOH pứ = ½ nNaOH = 1 mol
=> x= 10 => số liên kết peptit = 10 – 1 = 9
Câu 32: Đáp án : C
Câu 33: Đáp án : C
Câu 34: Đáp án : C
Có 5 chất : etilen , axetilen , phenol , buta – 1,3 – dien , anilin
Câu 35: Đáp án : D
Câu 36: Đáp án : D
Có 3 tơ nhân tạo : (2) tơ visco ; (4) tơ axetat ; (7) tơ đồng - amoniac
Câu 37: Đáp án : C
, nCuSO4 = 1 mol
Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu
, x -> x
->
x
=> mtăng = 64x – 56x = 8,8 – 8
=> x = 0,1 mol
=> nCuSO4 sau = 0,9 mol => CM CuSO4 = 1,8M
Câu 38: Đáp án : B
Câu 39: Đáp án : C
, nHCl = namino axit = 0,1 mol
=> sản phẩm ClH3NCH2COOH phản ứng với NaOH tỉ lệ mol 1 : 2
, nNaOH = naxit + 2namino axit = 0,3 mol => naxit = 0,1 mol
=> %mCH3COOH(M) = 44,44%


Gọi số mol 2 amino axit trong X lần lượt là x và y
=> , x + y = nNaOH – nHCl = 0,45 – 0,2 = 0,25 mol
Lại có : mX = 75x + 89y = 20,15
=> x = 0,15 mol ; y = 0,1 mol
=> %mGly = 55,83%
Câu 44: Đáp án : C


Câu 45: Đáp án : A
Câu 46: Đáp án : A
Câu 47: Đáp án : A
, nHCl = 0,4 mol < 2 nH2 = 2.0,275 = 0,55 mol
=>Na phản ứng với H2O tạo NaOH => nH2 (Na+H2O) = 0,275 – 0,2 = 0,075 mol
=> nNaOH = 0,15 mol
, nMg(OH)2 = mkết tủa = 0,075 mol => phản ứng vừa hết NaOH
Gọi số mol Na và Mg phản ứng với HCl và x và y
=> nHCl = x + 2y = 0,4 mol
Và mhh đầu = 23.(x + 0,15) + 24y = 10,45
=> x = 0,2 ; y = 0,1 mol
Bảo toàn nguyên tố : Trong X có : 0,35 mol NaCl và ( 0,1 – 0,075) mol MgCl2
=> mrắn khan = 22,85g
Câu 48: Đáp án : A
Bậc của amin là số nhóm hidrocacbon gắn vào nguyên tử N
Câu 49: Đáp án : D
Câu 50: Đáp án : B
, nGly = 0,4 mol ; nAla = 0,32 mol
Ta thấy trong X số Ala = số Gly và trong Y số Gly = số Ala +1
=> nY = nGly - nAla = 0,08 mol
=> bảo toàn Gly : 2nX + 2nY = 0,4 mol => nX = 0,12 mol
=> m = 83,2g

D. H2N-C3H5-(COOH)2.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí
N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 560.
B. 840.
C. 784.
D. 672.
Câu 5: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M. Muối tạo
thành và khối lượng tương ứng là:
A. 28,4 gam Na2HPO4; 16,4 gam Na3PO4. B. 24,0 gam NaH2PO4; 14,2 gam Na2HPO4.
C. 14,2 gam Na2HPO4; 32,8 gam Na3PO4. D. 12,0 gam NaH2PO4; 28,4 gam Na2HPO4.
Câu 6: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M; dung dịch Y gồm HCl 0,125M và
H2SO4 0,375M. Trộn 10 ml X với 40 ml Y, được dung dịch Z. Giá trị pH của Z là
A. 1
B. 12
C. 2
D. 13
+
2+
+
Câu 7: Dung dịch X gồm 0,3 mol K ; 0,6 mol Mg ; 0,3 mol Na ; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-.
Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là
A. SO42- và 169,5.
B. CO32- và 126,3.
C. SO42- và 111,9.
D. CO32- và 90,3.
Câu 8: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p1. Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A. 13
B. 14

C. Al.
D. Fe.
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) cần vừa đủ V ml
dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
A. 240.
B. 80.
C. 160.
D. 120.
Câu 15: Nung 17,22 gam natri axetat với NaOH (dư) với CaO làm xúc tác đến phản ứng
hoàn toàn thu được V lít khí Y (đktc). Giá trị của V là
A. 7,056 lít.
B. 2,352 lít.
C. 4,704 lít.
D. 10,080 lít.
Câu 16: Amin X đơn chức. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl.
Trong Y, clo chiếm 32,42% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 17: Chất không phải axit béo là
A. axit oleic.
B. axit panmitic.
C. axit fomic.
D. axit stearic.
Câu 18: Cho phương trình hóa học: aFe3O4 + bHNO3 -> cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Tỉ lệ a:e nguyên, tối giản là:
A. 3:28.
B. 3:14.
C. 9:14.

C. 1,97.
D. 4,925.
Câu 23: Cho các polime sau: nilon-6,6; teflon; thủy tinh hữu cơ; poli (vinyl clorua); tơ
lapsan; cao su Buna-S; nilon-6; tơ nitron; tơ capron; nilon-7. Số polime được điều chế bằng
phản ứng trùng ngưng là


A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 24: Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 loãng. Khối
lượng Fe tối đa có khả năng tác dụng với dung dịch X là (biết sản phẩm khử của NO3- là khí
NO duy nhất)
A. 5,6 gam.
B. 4,48 gam.
C. 2,24 gam.
D. 3,36 gam.
Câu 25: Trong một bình kín chứa 0,10 mol SO2; 0,06 mol O2 (xúc tác V2O5). Nung nóng
bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X (hiệu suất phản ứng bằng 80%). Cho toàn bộ X
vào dung dịch BaCl2 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 23,30.
B. 18,64.
C. 13,98.
D. 22,98.
Câu 26: Cho các dung dịch sau: anilin, axit glutamic, alanin, trimetylamin, natri cacbonat,
kali sunfua, nhôm clorua,natri hiđrosunfat, lysin, valin. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển
sang màu xanh là
A. 5

C. Cu(NO3)2; (NO2, O2).
D. KMnO4; O2.
Câu 31: Cho 3,9 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối so
với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun
nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là
A. 32,4 gam.
B. 43,2 gam.
C. 21,6 gam.
D. 10,8 gam.
Câu 32: Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al, Cu thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 10,528 lít khí NO2 (đktc,
là sản phẩm khử duy nhất).
- Phần 2: Tác dụng với Cl2 dư thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua.
Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là
A. 22,38 gam.
B. 20,38 gam.
C. 11,19 gam.
D. 10,19 gam.
Câu 33: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat.
(2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Cho khí etilen vào dung dịch KMnO4.
(4) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (NH4)3PO4, đun nóng.
(6) Cho khí SO2 vào dung dịch H2S.
(7) Cho khí axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3.
Số trường hợp thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là:
A. 5
B. 6

D. 6
Câu 38: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt
và các oxit của nó. Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc,
sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn
dung dịch Y là
A. 13,5 gam.
B. 15,98 gam.
C. 16,6 gam.
D. 18,15 gam.
Câu 39: Hòa tan 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và V lít khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m
gam muối khan. Giá trị V và m lần lượt là
A. 5,04 và 30,0
B. 4,48 và 27,6.
C. 5,60 và 27,6.
D. 4,48 và 22,8.
3+
2+
Câu 40: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al ; 0,04 mol Mg ; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol
Cu2+. Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khác,
cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy
ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 4,86.
B. 5,06.
C. 4,08.
D. 3,30.
Câu 41: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn
giản nhất). Cho 2,76 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu
được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 4,44 gam. Đốt cháy hoàn
toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 3,18 gamNa2CO3; 2,464 lít CO2

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 40,08 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit
axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu
được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 1,14 mol Ba(OH)2, thu được
147,75 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 40,08 gam hỗn hợp
X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 3M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn
dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 56,04 gam.
B. 57,12 gam.
C. 43,32 gam.
D. 39,96 gam.


Câu 46: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai
phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được
108 gam Ag.
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y
và Z (MY < MZ).
Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết hiệu suất phản
ứng tạo ete của Y bằng 50%. Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng
A. 60%.
B. 30%.
C. 40%.
D. 50%.
Câu 47: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nước,
thu được 6,72 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2. Hấp thụ
hoàn toàn 40,32 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu đượcm gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 141,84.
B. 94,56.
C. 131,52.

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : B
MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
=> nCl2 = nMnO2 = 0,6 mol
=>V = 13,44 lit
Câu 2: Đáp án : B


Câu 3: Đáp án : D
nNaOH = 0,04 mol = 2nX => X có 2 nhóm COOH
=> X : H2N – R(COOH)2 => muối : H2N – R(COONa)2
=> Mmuối = R + 150 = 191 => R = 41 ( C3H5)
Câu 4: Đáp án : D
Bảo toàn e : 2nMg = 10nN2 => nN2 = 0,03 mol
=>V = 0,672 lit = 672 ml
Câu 5: Đáp án : D
, nNaOH = 0,5 mol ; nH3PO4 = 0,3 mol
=> nH3PO4 < nNaOH < 2nH3PO4
Xảy ra các phản ứng :
NaOH + H3PO4 -> NaH2PO4 + H2O
, x <- x ->
x
2NaOH + H3PO4 -> Na2HPO4 + 2H2O
, 2y <- y ->
y
=> x + 2y = 0,5 ; x + y = 0,3
=> x = 0,1 ; y = 0,2 mol
=> 12,0 gam NaH2PO4; 28,4 gam Na2HPO4.
Câu 6: Đáp án : A
, nOH = 0,01.(2 + 1) = 0,03 mol

CH3COONa + NaOH -> CH4 + Na2CO3
=> nCH4 = nCH3COONa = 0,21 mol
=> V = 4,704 lit
Câu 16: Đáp án : C

Câu 17: Đáp án : C
Câu 18: Đáp án : B
3Fe3O4 + 28HNO3 -> 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
Câu 19: Đáp án : C
, mrắn giảm = mO pứ = 3,2g => nO pứ = nCO = 0,2 mol
=> V = 4,48 lit
Câu 20: Đáp án : B
Câu 21: Đáp án : B
Có 2 phát biểu sai :
(2) Phân amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
(7) CO2 phản ứng được với Mg và Al nên không dùng để dập tắt đám cháy 2 kim loại đó
Câu 22: Đáp án : B
, nCO2 = 0,15 mol ; nOH = 0,17 mol
=> nCO3 = nOH - nCO2 = 0,02 mol < nBa = 0,06 mol
=> nBaCO3 = 0,02 mol => m = 3,94g
Câu 23: Đáp án : A


4 polime : nilon – 6,6 ; tơ lapsan ; nilon – 6 ; nilon – 7
Câu 24: Đáp án : A
Fe phản ứng tối đa khi Fe chỉ bị oxi hóa lên Fe2+
(1) 3Fe + 8H+ + 2NO3- -> 3Fe2+ + 2NO + 4H2O
(2) Fe + 2H+ -> Fe2+ + H2
(3) Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu
, nNO3 = 0,04 mol ; nH+ = 0,2 mol => số mol H+ dư sau (1) = 0,04 mol

=> 3,9 + 16(x+y) = 27,5.2(x+y)
=> x + y = 0,1 mol
, mX = 32x + 46y = 3,9g
=> x = y = 0,05 mol


=> nAg = 4nHCHO + 2nCH3CHO = 0,3 mol
=> m = 32,4g
Câu 32: Đáp án : A
P1 : ne trao đổi = nNO2 = 0,47 mol
P2 : ne trao đổi = nCl2 .2 => nCl2 pứ = 0,235 mol
=> mKL = mmuối – mCl2 pứ = 11,19g
=> m = 2.11,19 = 22,38g
Câu 33: Đáp án : A
(1) Al(OH)3
(2) Al(OH)3
(3) MnO2
(6) S
(7) Ag2C2
Câu 34: Đáp án : B
Có 3 dung dịch : Saccarozo ; Glixerol ; Glucozo
Câu 35: Đáp án : D
Có 5 dung dịch : triolein ; etyl axetat ; Ala – Gly – Ala ; vinyl fomat , anbumin
Câu 36: Đáp án : A
Có 6 chất : propin ; Glucozo ; propyl fomat ; mantozo ; Vinyl axetilen , andehit oxalic
Câu 37: Đáp án : D
Có 6 chất : C2H2 ; C2H4 ; CH2=CH-COOH ; C6H5NH2 ; C6H5OH ; CH3CHO
Câu 38: Đáp án : C
Coi X gồm Fe và O => nO = 0,07 mol và nFe = 0,075 mol
Fe – 3e -> Fe3+

số H trong muối và sản phẩm cháy )
=> %mO(X) = 35,5% gần nhất với giá trị 35%
Câu 42: Đáp án : D
, nFe = 0,045 mol ; nHCl = 0,13 mol
Sau phản ứng có : 0,045 mol FeCl2 và 0,04 mol HCl
3Fe2+ + 4H+ + NO3- -> 3Fe3+ + NO + 2H2O
Fe2+ + Ag+ -> Fe3+ + Ag
=> mkết tủa = mAgCl + mAg = 143,5.0,13 + 108.( 0,045 – 0,03) = 20,275g
Câu 43: Đáp án : B

Câu 44: Đáp án : B
Vì Z gồm 2 hợp chất không màu nên Z có NO và N2O
, nZ = nNO + nN2O = 0,2 mol


Và mZ = 30nNO + 44nN2O = 7,4g
=> nNO = nN2O = 0,1 mol
Giả sử có tạo thành NH4NO3 x mol
=> bảo toàn e : ne trao đổi = nNO3 muối = 3nNO + 8nN2O + 8nNH4NO3 = 1,1 + 8x mol
=> mmuối = mKL + mNO3 muối + mNH4NO3
=> 122,3 = 25,3 + 62.( 1,1 + 8x) + 80x
=> x = 0,05 mol
=> nHNO3 = 4nNO + 10nN2O + 10nNH4NO3 = 1,9 mol
Câu 45: Đáp án : C
X gồm : C4H6O2 ; C2H4O2 ; C3H8O3
Công thức chung của C4H6O2 và C2H4O2 là C3H5O2
( Vì số mol 2 chất bằng nhau )
Coi X gồm : x mol C3H5O2 và y mol C3H8O3
Giả thiết => 73x + 92y = 40,08g
, nCO2 = 3x + 3y = nOH - n↓ = 1,14.2 – ( 147,75 : 197) = 1,55



nH+ dư = 2.( nOH- - 3nFe(OH)3) = 2.( 1 – 3.0,25) = 0,5
Qui hỗn hợp X về x mol Fe và y mol O
=> 56x + 16y = 51,2
, nH+ pứ = 3 = 0,5.4 + 2a + 2y
Bảo toàn e : 3x – 2y – a = 0,5.3
=> x = 0,8 ; y = 0,4 ; a = 0,1
Phần 2 : m = 0,5. ( 0,8.107 + 0,5.233) = 101,05g
Câu 49: Đáp án : C

Câu 50: Đáp án : A
Hỗn hợp có: CH≡CH (1 mol) CH≡C−CH=CH2 (0,8 mol) H2 (1,3 mol) Tổng số mol khí: 3,1
mol
Axetilen và vinylaxetilen có khả năng cộng tối đa 1.2 + 0,8.3 = 4,4 mol H2 Khối lượng hhX =
26.1 + 52.0,8 + 2.1,3 = 70,2g
Số mol hhX = 70,2/(19,5.2) = 1,8 mol
Số mol khí giảm đi 3,1 – 1,8 = 1,3 mol là số mol H2 đã phản ứng (H2 hết) Hỗn hợp X có khả
năng cộng tối đa 4,4 – 1,3 = 3,1 mol H2
Chia 1,8 mol hỗn hợp X thành hỗn hợp Y (nY = 20,16/22,4 = 0,9 mol) và hỗn hợp Z (nZ = 0,9
mol)
Trong đó hỗn hợp Y cộng tối đa 1,1 mol Br2
⇒ Hỗn hợp Z cộng tối đa 3,1 – 1,1 = 2 mol H2
Đặt a, b, c là số mol CH≡CH, CH≡C−CH=CH2 và CH≡C−CH2−CH3
a + b + c = 0,9
2a + b + c = 1,4
2a + 3b + 2c = 2
⇒ a = 0,5; b = 0,2; c = 0,2
Kết tủa tạo thành: CAg≡CAg (0,5 mol) CAg≡C−CH=CH2 (0,2 mol) CAg≡C−CH2−CH3 (0,2
mol)

A. CH3COOH và C2H5COOH.
B. C2H3COOH và C3H5COOH.
C. HCOOH và CH3COOH.
D. C2H5COOH và C3H7COOH.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Khí NH3 dễ hoá lỏng, dễ hoá rắn, tan nhiều trong nước.
B. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc.
C. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
D. Khí NH3 nặng hơn không khí .
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
B. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
C. Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.
D. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ
Câu 7: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu
được sau phản ứng là
A. 8,4.
B. 5,6.
C. 2,8.
D. 16,8.
Câu 8: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2SO4.
B. SO2.
C. H2S.
D. Na2SO4.
Câu 9: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung
dịch chứa AgNO3 2M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa.
Công thức phân tử của anđehit là:
A. C3H3CHO
B. C4H5CHO

A. 12,02.
B. 25,00.
C. 12,16.
D. 11,75
Câu 15: Hình vẽ dưới mô tả thí nghiệm nào

A. Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí NH3.
B. Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí CO2.
C. Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí HCl.
D. Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của phenolphtalein
Câu 16: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Br3 là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác
dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32% thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m là:
A. 75.
B. 50.
C. 100.
D. 25.
Câu 18: Cho công thức cấu tạo sau: CH3-CH(OH)-CH=C(Cl)-CHO. Số oxi hóa của các
nguyên tử cacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần lượt là
A. +1; -1; 0; -1; +3.
B. +1; +1; -1; 0; -3.
C. +1; -1; -1; 0; -3.
D. +1; +1; 0; -1; +3.
Câu 19Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản
phẩm khử duy nhất của N+5 ). Giá trị của x là
A. 0,05.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status