350 câu trắc nghiệm chuyên đề hàm số ôn thi THPT Quốc gia có đáp án - Pdf 39

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
(ĐỀ 001-KSHS)
C©u 1 : Giátrịlớnnhấtvàgiátrịnhỏnhấtcủahàmsố y  x3  3x2  9x  35 trênđoạn 4; 4 lầnlượtlà:


A.

20;  2

B. 10;  11

C.

40;  41

D.

40; 31

C©u 2 : Cho hàmsố y = x4 + 2x2 – 2017. Trongcácmệnhđềsau ,mệnhđềnàosai ?
A. Đồthịcủahàmsố f(x) cóđúng 1 điểmuốn
C. Đồthịhàmsố qua A(0;-2017)

B.

lim f  x    va lim f  x   
x 

x 


m3

C.

m 1

D.

m2

D.

m  2

C©u 5 : Xácđịnh m đểphươngtrình x 3  3mx  2  0 cómộtnghiệmduynhất:
A.
C©u 6 :

m1

B.

m2

C.

m 1

2

5

 1 
 ;3
 3 

 1 
  3 ;3

 1 
 ;3
 3 

 1 
 3;3

C©u 7 : Cho cácdạngđồthịcủahàmsố y  ax 3  bx 2  cx  d nhưsau:

1


4

4

2

2

2

b  3ac  0

a  0
2.  2
b  3ac  0

a  0
3.  2
b  3ac  0

a  0
4.  2
b  3ac  0

Hãychọnsựtươngứngđúnggiữacácdạngđồthịvàđiềukiện.
A.

A  2; B  4;C  1; D  3

B.

A  3; B  4;C  2; D  1

C.

A  1;B  3;C  2;D  4

D.

A  1;B  2;C  3;D  4



m  4  2 2


m  4  2 2


D.

C.

6

D. Đápánkhác

C©u 9 : Tìm GTLN củahàmsố y  2 x  5  x 2
A.
C©u 10 :

5

Cho hàmsố y 

B.

2 5

1 3
2


m1

C©u 12 : Họđườngcong (Cm) : y = mx3 – 3mx2 + 2(m-1)x + 1 đi qua nhữngđiểmcốđịnhnào?
A. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(2;-3)

B. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)

C. A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2)

D. Đápánkhác

C©u 13 : Hàmsố y  ax 3  bx2  cx  d đạtcựctrịtại x , x nằmhaiphíatrụctungkhivàchỉkhi:
1
2
A.
C©u 14 :

A.
C©u 15 :

A.
C©u 16 :

a  0, b  0,c  0
Hàmsố y 

B.

b2  12ac  0

1
3

Hàmsố y   x 3  m  1 x  7 nghịchbiếntrên  thìđiềukiệncủa m là:
m1
Đồthịcủahàmsố y 

A. 0

B.

m 1

C.

m2

2x  1
cóbaonhiêuđườngtiệmcận:
x  x 1
2

B. 1

C. 2

D. 3

C©u 17 : Hàmsố y  ax4  bx2  c đạtcựcđạitại A(0; 3) vàđạtcựctiểutại B( 1; 5)
Khiđógiátrịcủa a, b, c lầnlượtlà:


20

2

4

6

A. a > 0 và b < 0 và c > 0

B. a > 0 và b > 0 và c > 0

C. Đápánkhác

D. a > 0 và b > 0 và c < 0

C©u 19 : Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốkđểphươngtrìnhsaucóbốnnghiệmthựcphânbiệt 4 x 2 1  x2  1  k .
A.
C©u 20 :

0k 2

B.

0  k 1

1  k  1

C.

y  8x  8

C.

y 1

C.

yMin 

Tìmgiátrịnhỏnhấtcủahàmsố:

y  1  x  3  x  x  1. 3  x
A.

yMin  2 2  1

C©u 22 :
Hàmsố y 
A.
C©u 23 :

B.

yMin  2 2  2

9
10

8

D. Nghịchbiếntrên R \2

C©u 24 : Cho hàmsố f ( x )  x 3  3 x 2
, tiếptuyếncủađồthịcóhệsốgóc k= -3 là
A.

y  2  3( x  1)  0

B.

y  3( x  1)  2

C.

y  2  3( x  1)

D.

y  2  3( x  1)
4


C©u 25 :

A.
C©u 26 :

Tìmcậnngangcủađồthịhàmsố y 

y3

C.

y  3x  11; y  3x  1

D.

y  3x  11

C©u 27 :

2x 1
(C ) . Tìmcácđiểm M trênđồthị (C) saochotổngkhoảngcáchtừ M
x 1
đếnhaiđườngtiệmcậnlànhỏnhất
Cho hàmsố y 

A. M(0;1) ; M(-2;3)

B. Đápánkhác

C. M(3;2) ; M(1;-1)

D. M(0;1)

C©u 28 : Tìmgiátrịlớnnhất M vàgiátrịnhỏnhất m của y  x 4  2 x 2  3 trên 0; 2 :
A.
C©u 29 :

A.
C©u 30 :

1
2

C.

3m2

D.

m 1

Cho hàmsố y = 2x3 – 3x2 + 5 (C). Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthị (C) biếttiếptuyến qua A(

19
; 4)
12

vàtiếpxúcvới (C) tạiđiểmcóhoànhđộlớnhơn 1
A. y = 12x - 15

B. y = 4

21
645
C. y =  x 
32
128

D. Cảbađápántrên


2
3
B.

m2

C. Đápánkhác.

C©u 33 : Tìmsốcựctrịcủahàmsốsau: f ( x )  x 4  2x 2  1

5


A. Cảbađápán A, B, C
C©u 34 :

A.
C©u 35 :

A.
C©u 36 :

B.

C.

y=1; y= 0

Vớigiátrịnàocủa m thìhàmsố y  sin 3x  m sin x đạtcựcđạitạiđiểm x 



A. y= -1

D. 3

x=0; x=1; x= -1

1
2

D.

y2

D.

x  1; x  3

D.

m7

x2  5x  2
 x2  4 x  3

B. y=1; x=3

C. x=1; x= 3

C©u 37 : Điềukiệncầnvàđủđể y  x 2  4 x  m  3 xácđịnhvớimọi x  :


D. Tấtcảđềuđúng

x 2  3x  1
x2  3x  4
1

C.

D. 3

4
2
Cho hàmsố y  2 x  4 x . Hãychọnmệnhđềsaitrongbốnphátbiểusau:

A. Hàmsốnghịchbiếntrênmỗikhoảng  ;1 và 0;1 .
B. Trêncáckhoảng  ;1 và 0;1 , y'  0 nênhàmsốnghịchbiến.
C. Hàmsốđồngbiếntrênmỗikhoảng  ;1 và 1;

.

D. Trêncáckhoảng  1;0 và 1; , y '  0 nênhàmsốđồngbiến.

6


C©u 41 :

3 2
1 k


C©u 42 : Hàmsố y  x3  3mx  5 nghịchbiếntrongkhoảng 1;1 thì m bằng:
 
A. 3
C©u 43 :

Cho hàmsố y 

B. 1

D. 1

C. 2

1 3 1 2
x  x  mx . Định m đểhàmsốđạtcựcđạivàcựctiểutạicácđiểmcóhoànhđộlớnhơn
3
2

m?
A.
C©u 44 :

A.
C©u 45 :

A.

B. m > 2


C.

2  m 

3
2

3
2

x3
x2  1

C. x = 1

D. y = 1

C©u 46 : Từđồthị C củahàmsố y  x3  3x  2 . Xácđịnh m đểphươngtrình x 3  3x  1  m có 3
 
nghiệmthựcphânbiệt.
A.

0m4

B. 1  m  2

C. 1  m  3

D. 1  m  7


C. Hàmsốđạtcựcđạitạicácđiểm x  1, giátrịcựcđạicủahàmsốlà y (1)  1
D.
C©u 49 :

A.

Hàmsốđạtcựcđạitạiđiểm x  0 , giátrịcựcđạicủahàmsốlà

y (0) 

1
2.

x2
có I làgiaođiểmcủahaitiệmcận. Giảsửđiểm M thuộcđồthịsaochotiếptuyếntại M
x2
vuônggócvới IM. Khiđóđiểm M cótọađộlà:
Cho hàmsố y 

M(0; 1);M( 4;3)

B.

M(1; 2); M(3;5)

C.

M(0; 1)

D.


B.

y  ( x  1)4

y  x4  x2

C.

D.

y  ( x  1)3

D.

T   10;  

C©u 2 : Miền giátrịcủa y  x 2  6 x  1 là:
A. T   10;  

B. T    ; 10 

C. T   ; 10 

C©u 3 : Với giá trị m là bao nhiêuthìhàmsố f ( x)  x3  3x2  m2  3m  2 x  5 đồngbiếntrên (0; 2)



A. 1  m  2



m  0
m  1


D.

m  0
 m  1


5x3
2m
2 
 mx 
(C). Định m đểtừ A  , 0  kẻđếnđồ thị hàm số (C) hai tiếp tuyến
6
3
3 
vuông góc nhau.
Cho hàmsố y 

1
m   hoặc m  2
2

B.

1
hoặc m  2


D.

x  1

m 0

C.

C©u 8 : Với giá trị m là bao nhiêu thìhàmsố f ( x)  mx4   m  1 x2  m2  2 đạtcựctiểu tại
x =1.
A.

m

1
3

B.


C. (C) luôn lồi

D. (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm

C©u 11 : Tìm điểm cực đại của đồ thịhàmsố y  x 3  3 x 2  6
A.
C©u 12 :

x0  1

B.

x0  3

C.

x0  2

D.

x0  0

2x  6
cóđồthị (C). Phương trình đườngthẳng qua M  0,1 cắtđồthị hàm số tại A và B
x4
sao cho độ dài AB là ngắn nhất. Hãy tìm độ dài AB.
Cho hàmsố y 

A. 2

A.

y  2 x  3

B.

y

1
x2
2

2 5

D.

8

D.

y

D.

m0

x2  3x  1
song songvới:
2 x
C.


C.

1

a  42 2

C©u 18 : Đạo hàm củahàmsố y  x tạiđiểm x  0 là
A.

0

B. Không tồn tại

D. 1

10


C©u 19 :

Đồ thị f(x) có bao nhiêu điểm có tọa độ là cặpsốnguyên f ( x ) 

A. 3
C©u 20 :

A.

B. 6


M  1;3

B.

M 1;3 

C.

M  2;9 

D.

M  2; 3

C.

  1; 4 

D.

1; 4

C©u 22 : Điểm cực đạicủahàmsố f ( x)  x3  3x  2 là:
A.

  1; 0 

C©u 23 :

B.

m  1

m  0

D.

Các kết quả a, b, c
đều sai

m 3
x  x 2  x  2017 cócựctrịkhi và chỉ khi
3

m  1

m  0

B.

m 1

C.

C©u 25 : Cho y   x3  3mx2  2 (Cm ), (Cm ) nhận I (1;0) làmtâm đối xứng khi:
A.

m 1

B.


x

C©u 27 : Tất cả các điểm cực đại củahàmsố y  cos x là
A.

x    k 2 (k )

B.

x  k 2 (k )


2

 k (k  )

C©u 28 : Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của y  x 4  2 x 2  3 trên 0; 2 :

11


A.

M  11, m  2

B.

M  3, m  2

C.



D.

2 2

C©u 30 : Giá trị nhỏ nhất củahàmsố y  x  4  x 2 là
A.
C©u 31 :

B. 2

2 2

C. -2

Viết phương trình tiếp tuyến d với đồthị (C): y 

x2
, biết d đi qua điểm A(6,5)
x2

A.

x 7
y   x  1, y   
4 2

B.



B.

Cho các đồ thịhàmsố y 

A. 1

m2

C.

m2

D.

m 1

2x  1
1
, y  , y  2x-1 , y  2 . Số đồ thị có tiệm cận ngang là
x 1
x

B. 3

C. 2

D. 4

C©u 34 : Hàmsố y  x 3  3(m  1)x 2  3(m  1)2 x . Hàm số đạt cực trị tại điểm cóhoànhđộ x  1 khi:


D.

m  , 2

1 3
x  2 x 2   m  1 x  5 . Với m là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến trên
3

R.
A.
C©u 37 :

A.

m3

Cho y 

m 1

B.

m3

C.

m3

D.

C. 1.

D. 0.

2x  7
cóđồthị (C). Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến gốc tọa độ là
x2

ngắn nhất.
M 1  3, 1
A.

B.

 1
M 2  4, 
 2

 13 
M 1  3, 
5

M 2  1, 3

C.

M 1 1, 5 
M 2  3, 1

D.

Cho y 

B.

5

m   1, 
4


C.

m  , 1

D.

5
m   , 1   , 
4

x2  x  3
. Cácmệnhđề sau đây, mệnh đề nào đúng?
x2

A. y không có cực trị

B. y có một cực trị

C. y có hai cực trị



C©u 44 :

Cho hàmsố y 

mx3
 5 x 2  mx  9 cóđồthịhàm số là (C). Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm trên
3

Ox.
A.

m3

B.

m  2

C.

m  2

D.

m  3

C©u 45 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàmsốsau: f ( x )  2 x  x 2  4 x  2x 2  2
13



x 1
B thỏamãn OB  3OA . Khi đó điểm M có tọa độ là:
Cho hàmsố y 

M(0; 1);M(2;5)

B.

Cho hàmsốsau: f ( x) 

M(0; 1)

C.

M(2;5);M( 2;1)

D.

M(0; 1); M(1; 2)

x 1
x 1

A. Hàm số đồngbiếntrên (;1)  (1; ) .

B. Hàm số nghịchbiếntrên  \{1} .

C. Hàm sốnghịchbiếntrên (;1),(1; ) .

D. Hàm số đồngbiếntrên  \{1} .

5
27

C©u 50 : Cho hàmsố y  x 3  3 x  2 cóđồthị (C). Tìm trên đồ thị hàm số (C) điểm M cắt trục Ox, Oy tại A, B





saocho MA  3MB
A.

M 1,0 

B.

M  0, 2 

C.

M  1, 4 

D. Không có điểm M.

14


(ĐỀ 003-KSHS)
C©u 1 :



C.

m (3; )

D.

m (; 4)

D.

 4
 0; 
 3

C©u 3 : Hàm số y  2 x3  4 x 2  5 đồng biến trên khoảng nào?

A.

C©u 4 :

A.
C©u 5 :

 ;0  ;

 ;0 ;

 4
 0; 3 

m  2

x 1
Cho hàm số y 
có đồ thị là (H) . Chọn đáp án sai.
x2

A. Tiếp tuyến với (H) tại giao điểm của (H) với trục hoành có phương trình :

1
y  ( x  1)
3

B. Có hai tiếp tuyến của (H) đi qua điểm I(2;1)
C. Đường cong (H) có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
D. Không có tiếp tuyến của (H) đi qua điểm I(2;1)
C©u 6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 x  10  x 2
A.
C©u 7 :

A.

3 10

B.

3 10

là:
C. 10


a1.

B.

a.

C. 1.

D.

a 1.

C©u 9 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đơn điệu trên tập xác định của chúng.
A.

f ( x) 

2x 1
x 1

B.

f '( x )  4 x3  2 x 2  8 x  2

C.

f ( x)  2 x 4  4 x2  1

D.


A.

m3

B. Không có m thỏa yêu cầu bài toán.

C.

m  3 m  0

D.

m0

C©u 12 : Tìm m để hàm số sau giảm tên từng khoảng xác định
A.

2  m 

1
2

B.

m  2 hay m 

1
2



D.

x

7 x2  4 x  5
Cho  C  : y 
.  C  có tiệm cận đứng là
2  3x
y

3
2

C©u 15 : Cho hàm số
A. Không có m

B.

y

2
3

y  1  x2  2

C.

1
y  x3  mx2  (2m  1)x  m  2 .


D.

m 1

. Tịnh tiến (C) sang phải 2 đơn vị, ta được đường

C.

y  1  x2  2

D.

y  x 2  4 x  3

16


C©u 17 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên các khoảng xác định của nó:
A.

y

x2
x2

B.

y


yx

D.

m

D.

 ;0 

C©u 19 : Tìm m để hàm số y  x 4  2 m 2 x 2  5 đạt cực tiểu tại x  1
A.

m 1

B.

m  1

C.

m  1

C©u 20 : Tìm khoảng đồng biến của hàm số y   x 4  2x 2  3
A. (-1;0)
C©u 21 :

B.

 0;  

2


D.

 5
 3
M  1;  hoăc M  3;  .
 2
 2

C©u 22 : Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xách định y x3 3mx2 (3m2 m1)x5m
A. m>1

C.

B. m
xCÐ  0; xCT  1

C.

xCÐ  1; xCT  0

D.

xCÐ  1; xCT  0

C©u 25 : Với những giá trị nào của m thì đồ thị (C) của hàm số
A.
C©u 26 :

m  1; m  2

Cho hàm số y 

B.

m  0; m  1

C.

y

x2  2x  m
xm

m0


giá trị của
A.

B.

y

C.

m

1
2

1
2

D.

m

D.

M 0;0.

x  2016
cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?
2 x 1


D.

y  x3  3

C©u 29 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số ?
A.

y  x3  3x2  3x  1

B.

y  x3  3x2  1

C.

C©u 30 : Số điểm chung của đồ thị hàm số y  x 3  2x 2  x  12 với trục Ox là:
A. 0
C©u 31 :

A.
C©u 32 :

A.
C©u 33 :

B. 1

Cho hàm số y  g ( x )  

8

D.

x   2; y  3

Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: y 

A.

C.

y' 

3 x 2  4 x  3

x

2

 1

2

2

 1

2

2 x 2  3x  4
x2  1


x

2

 1

2

3x2  4 x  3

x

2

 1

2

3x 2  4 x  1
Đồ thị hàm số y 
x 1

A. Có tiệm cận đứng.

B. Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.
18


C. Không có tiệm cận.

C. (0;2)

D. (1;2)

2
. Khẳng định nào sau đây sai
x

A. Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x  2 và x  2.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là 2 2 .
C. Hàm số có GTNN là 2 2 , GTLN là 2 2.
D.
C©u 38 :

A.





Đồ thị của hàm số có điểm cực tiểu là  2;2 2 và điểm cực đại là
Phương trình đường thẳng vuông góc với y 

y  9x+14

B.






m2

C.

m 1

D.

m 1

x 1

D.

y3

3x  1
.  C  có tiệm cận ngang là
3x  2
B.

x3

C.

C©u 41 : Đạo hàm của hàm số y  cos  tan x  bằng:

A.



mx  2
đồng biến trên các khoảng xác định:
m x

m 2

B.

m  2

 m   2

C.

m  2

 m   2

D.

m

ax  2
có đồ thị là C  . Tại điểm M 2;4 thuộc C  , tiếp tuyến của C  song
bx  3
song với đường thẳng 7 x  y  5  0 . Các giá trị thích hợp của a và b là:
Cho hàm số y 

a  1; b  2.

x 1
3x  2

B.

f ( x )  2 x3  3 x 2  1

D.

f ( x)  x 4  4 x 2  1

2x  1
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số y  x  2 là:

x  2; y  2

B.

x  2; y  2

C.

x  2; y  2

C©u 46 : Cho hàm số  C  : y  x3  6 x 2  9 x  6 . Định m để đường thẳng  d  : y  mx  2m  4 cắt đồ thị

 C  tại ba điểm phân biệt.
A.
C©u 47 :



m  2.

C©u 48 : Cho hàm số y  e cos x . Hãy chọn hệ thức đúng:
A.

y '.cos x  y.sin x  y ''  0

B.

y '.sin x  y ''.cos x  y '  0

C.

y '.sin x  y.cos x  y ''  0

D.

y '.cos x  y.sin x  y ''  0

C©u 49 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 3  3 x 2  2 tại điềm M(-1;-2) là
A.

y  9x  7

B.

y  9x  2

C.

D.

bằng :

25

20


21


(ĐỀ 004-KSHS)
C©u 1 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  4  x  x  6 đạt tại x , tìm x :
0
0
A.

x0  1

B.

x0  4

C.

x0  6

D.



D. M = 13 và m = 5

ax  2
có đồ thị như hình vẽ
xb

B. a = b = 1

C. a = 1; b = 2

D. a = b = 2

C©u 5 : Cho (C) : y  x3  2x2  3x  4 và đường thẳng d : y  mx  4 . Giả sử d cắt (C ) tại ba điểm phân
biệt A(0; 4) , B, C . Khi đó giá trị của m là:
A.

m 3

B. Một kết quả khác

C©u 6 : Cho hàm số y  x3  3x 2  4

C.

m2

D.

m2

4

3

22


C©u 7 : Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 3

=4

3

4

−3

là:

B. 4

C. 8

D. 6

C©u 8 : Đồ thị hàm số y  x2  2mx  m2  9 cắt trục hoành tại hai điểm M và N thì
A.
C©u 9 :



5
 3
C. Tại A  2;  , tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k 
16
 4
D. Lấy M , N thuộc đồ thị với xM  0, xN  4 thì tiếp tuyến tại M , N song song với nhau
C©u 10 :

Xác định tiệm cận của đồ thị hàm số y 

8x  5
3 x

A. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y 

8
3

B. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y  8
C. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y  5
D. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y 

5
3

C©u 11 : Tìm cực trị của hàm số sau y  x 2  x  1
1

A. Điểm CT ( ;

m  2  m  3

C.

m   2  m  3

D.

m3

 H m  . Tìm m để đường thẳng d : 2x + 2y - 1= 0 cắt  H m  tại hai điểm

23


phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
A.

B.

m  3 10

C.

m  2 10

3
.
8
D.


4
, x  1
x 1
C. m=1;M=2

D. m=-1;M=5

C©u 16 : Cho hàm số y  x3  3x2  a . Trên [1;1] , hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0. Tính a?
A.

a0

B.

a4

C.

a2

D.

a6

D.

1  m  0

C©u 17 : Tìm m để hàm số y  mx4   m  1 x 2  2m  1 có ba cực trị.

32
27

C.

d : y  x 

32
27

D.

d:yx

32
27

C©u 19 : Cho hàm số y  x3  3x 2  2 , gọi A là điểm cực đại của hàm số trên. A có tọa độ:
A. A(0,0)

B. A(2,-2)

C. A(0,2)

D. A(-2,-2)

C©u 20 : Cho hàm số y  x 3  4 x 2  3x  7 đạt cực tiểu tại x . Kết luận nào sau đây đúng?
CT
A.
C©u 21 :


m3

C.

m {1; 3}

D.

m2

D.

M 3

C©u 22 : Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y  x 3  3x 2  9 x  1 trên  2; 4 


A.

M  21

B.

M5

C.

M4


Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số y   x 3  3 x tại điểm có hoành độ bằng 1
3
song song với đường thẳng y  (m 2  1) x  2 ?

A.

B.

m 5

C.

m 3





C©u 25 : Cho hàm số y   x3  3x2  3 m2  1 x  3m2  1

D.

m 5

m 3

1 . Tìm m để hàm số (1) có cực đại , cực tiểu ,

đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O.
A.


một tam giác vuông cân
A.
C©u 27 :

A.

m  1
Cho hàm số y 

B.

m 1

C.

m  2

D.

m  1

mx  m 2  3
, tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
x2

3  m  1

B.


D.

 C  . Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) , biết tiếp tuyến tại M cắt hai trục Ox, Oy

tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng

1
.
4

A.

 1 
M 1 1;1 ; M 2   ;2 
 2 

B.

1

M 1 1;1 ; M 2  ; 2 
2


C.

 1

M 1 1; 1 ; M 2   ; 2 
 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status