chuyên đề hóa hữu cơ 11(soạn theo chương-có đáp án) - Pdf 39

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẦO TẠO PHÚ YÊN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẦO TẠO PHÚ YÊNGV
GV
:
:
Đặng Kim Sơn
Đặng Kim SơnTRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Trương Thị Kỷ
Trương Thị Kỷ
Chương VIII
DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL
Câu 1: Số đồng phân bậc I của dẫn xuất có công thức phân tử C
4
H
9
Cl là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: phân tích hoàn toàn 9,9 gam một chất hữu cơ A thu được CO
2
, H
2
O và HCl. Dẫn toàn bộ sản phẩm (khí


→ − − −
. Vậy (X) là dẫn xuất nào sau đây:
A. CH
3
-CH-CH
2
-CH
2
Br B. CH
3
-CBr-CH
2
-CH
3
C. BrCH
2
-CH-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-CH-CHBr-CH
3

   
CH
3
CH

2
=CH-CH
2
-Cl B. CH
3
-CH=CH-Cl C. CH
2
=CH
2
D. CH
2
=CH-Cl
Câu 7: Sản phẩm chính thu được khi cho 3-clo but-1-en tác dụng với HBr có tên thay thế là:
A.1-brom-3-clo butan B. 2-brom-3-clo butan
C. 2-brom-2-clo butan D. 2-clo-3brom butan
Câu 8: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm là một dẫn xuất clorua của
hiđrocacbon X có thành phần khối lượng của clo là 45,223%. Vậy công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
6
B. C
3
H
4
C. C
2
H
4
C

Câu 10: trong các ancol sau ancol nào là ancol no, bậc I, II:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH
C. HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH D. CH
3
-CHOH-CH
3

Câu 12: Trong mỗi cặp ancol sau đây cặp ancol nào có tổng số đồng phân cấu tạo là lớn nhất:
A. CH
3
OHvà C
5
H
11
OH B. C
2

2
H
5
O B. C
3
H
15
O
3
C. C
4
H
10
O
2
D. C
4
H
10
O
Câu 14: Cho sơ đồ sau:
C
2
H
5
OH (M) (N) . Vậy M và N lần lượt là
A. C
2
H
2

) ta thu được một anđehit tương ứng. Vậy A là ancol bậc:
A. I B. II C. III D. I hoặc II
Câu 16: Để thu được 460 ml etanol 50
0

(d = 0,8 g/ml) ở hiệu suất 50%, thì khối lượng nếp (có chứa 80% tinh
bột về khối lượng) cần phải dùng là:
A. 450 gam B. 520 gam C. 810 gam D. 860 gam
Lưu hành nội bộ tổ hoá 1
170
0
C, H
2
SO
4
đậm đặc

+ HCl
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẦO TẠO PHÚ N
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẦO TẠO PHÚ NGV
GV
:
:
Đặng Kim Sơn
Đặng Kim Sơn
OH ; (Z) C
6
H
5
-CH =CH
2 ;
(T) CH
2
= CH-CH
2
-OH. Khi
cho 4 chất trên tác dụng với Na, dd NaOH, dd nước brom, thì phát biểu nào sau đây là đúng:
A. (X), (Y), (Z), (T) đều tác dụng với Na
B. (X), (Z), (T) đều tác dụng với nước brom
C. (X), (Y) tác dụng với NaOH.
D. (Z), (T) tác dụng được cả Na và nước brom
Câu 20: Đun 1,66 gam hỡn hợp 2 rượu với H
2
SO
4
đậm đặc thu được 2 anken là đờng đẳng kế tiếp nhau (giả
thiết hiệu śt đạt 100%). Nếu đớt hỡn hợp 2 anken đó cần phải dùng 2,688 lít O
2
(ở đktc). Biết rằng ete tạo ra
rừ 2 rượu trên có mạch nhánh. Vậy cơng thức cấu tạo của 2 rượuh là:
A. C
2
H
5
OH và CH

CHOH và CH
3
–CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH
Câu 21: Một dung dòch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Cho dung dòch X phản ứng với
nước brom dư thu được 17,25 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
A. C
7
H
7
OH B. C
8
H
9
OH C. C
9
H
11
OH D. C
10
H
13
OH
Câu 22: Cho các chất sau:

5
OH và C
4
H
7
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Câu 24: Khới lượng glucơzơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (d = 0,8 g/ml) với hiệu śt bằng 80% là:
A. 195,65 gam B. 196,7 gam C. 156,52 gam D. 165,7 gam

H
6
O C. C
6
H
5
O D. C
7
H
8
O
b. Thể tích dung dịch Ca(OH)
2
0,02M là:
A. 2,24 lít B.1,5 lít C. 2,5 lít D. 2,55 lít
Câu 28: Đốt cháy hồn tồn 5,8 gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,65 gam sơđa, 2,25 gam H
2
O, 12,1 gam
CO
2
. Biết trong phân tử của A chỉ chứa 1 ngun tử Oxi. Vậy cơng thức phân tử của A là:
A. C
6
H
5
OH B. C
6
H
5
ONa C. C

C. C
4
H
8
(OH)
2
D. C
5
H
8
(OH)
2
Câu 30: Ơxi hóa 6 gam rượu đơn chức no đơn chức X thu được 5,8 gam anđehit. Vậy CTCT của X là:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH C. CH
3
-CHOH-CH
3
D. CH
3
-OH

OH-CH
2
OH; (3) CH
3
-CHOH-CH
2
OH. Chất
nào có thể phản ứng được với cả Na, HBr, Cu(OH)
2
:
A. (1), (2), (3) C. (1), (2) C. (1), (3) D. (2), (3)
Câu 33: Cho các chất sau: (1) phenol ; (2) rượu etylic ; (3) rượu alylic lần lượt tác dụng với: Na, NaOH,
Na
2
CO
3
, nước brom. Vậy tởng sớ phương trình xảy ra sẽ là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 34: Ứng với cơng thức C
8
H
10
0 có bao nhiêu đờng phân tác dụng được với NaOH ?
A. 5 B. 8 C. 7 D. 9
Câu 35: Đun nóng một hh gồm 2 rượu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0

Câu 1: Trong các hợp chất sau hợp chất nào khơng phải là hợp chất hữu cơ:
A.CH
3
COONa B. CH
3
Cl C. C
6
H
5
NH
2
D. (NH
4
)
2
CO
3

Câu 2: Để chất hữu cơ được tinh khiết hơn thì ta dùng phương pháp chiết, chưng cất hoặc phương pháp khác.
Vậy phương pháp chưng cất dùng để tách loại chất hữu cơ nào sau đây:
A. các chất rắn B. các chất khí
C. 2 chất lỏng khơng trộn lẫn được vào nhau D. các chất lỏng có nhiệt độ sơi khác nhau nhiều
Câu 3: Để chất hữu cơ được tinh khiết hơn thì ta dùng phương pháp chiết, chưng cất hoặc phương pháp khác.
Vậy phương pháp chiết dùng để tách loại chất hữu cơ nào sau đây:
A. các chất rắn B. các chất khí
C. 2 chất lỏng khơng trộn lẫn được vào nhau D. các chất lỏng có nhiệt độ sơi khác nhau nhiều
Câu 4: Nhận xét nào sau đây khơng đúng với tính chất vật lí của đại đa số hợp chất hữu cơ:
A. Có nhiệt độ nóng chảy thấp B. Có nhiệt độ sơi thấp và dễ bay hơi
C. Thường khơng tan hoặc ít tan trong nước D. Khơng tan trong dung mơi hữu cơ
Câu 5: Điểm chung về tính chất hố học nào sau đây của các hợp chất hữu cơ là khơng chính xác:

3
-CH-CH
3

CH-CH
3

CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH-CH
2
-CH
2
-CH
3
A. 4-butyl-1,2-đimetyl octan B. 4-propyl-1,2-đimetyl octan
C. 2,3-đimetyl-4-propyl octan D. 1,2-đimetyl-3-butyl octan
Câu 8: Hãy chọn cơng thức đúng của của metyl isopropyl axetile trong 4 cơng thức sau:
A. CH≡C-CH
2
-CH-CH
2
-CH
3

GV
GV
:
:
Đặng Kim Sơn
Đặng Kim SơnTRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Trương Thị Kỷ
Trương Thị Kỷ
Câu 9: Trong cá hợp chất sau : (1) C
2
H
6
; (2) C
2
H
5
-O-C
2
H
5
; (3) C
2
H
5

A. 4 : 1 : 6 : 2 B. 2,4 : 0,5 : 3,2 : 1,4 C. 1,2 : 1 : 1,6 : 2,8 D. 1,2 : 1,5 : 1,6 : 0,7
Câu 12: Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất hữu cơ Z chứa C, H, Cl, (bằng oxi của không khí) thì thu được
0,22g CO
2
và 0,09g H
2
O cùng với một lượng khí HCl . Dẫn toàn bộ khí này lội qua dung dòch AgNO
3

thấy sinh ra 1,435g kết tủa . Biết tỷ khối hơi của Z so với hro nhỏ hơn 45 . Cơng thức phân tử của Z:
A. CH
2
Cl
2
B. C
2
H
3
Cl C. C
2
H
4
Cl
2
D
.
C
3
H
5

N D. C
3
H
9
O
2
N
Câu 14: Đốt cháy hồn tồn 0,9 gam một chất hữu cơ A, ta thu được 1,32 gam CO
2
và 0,54 gam H
2
O. Vậy %
khối lượng của ngun tố oxi trong A bằng:
A. 33,33% B. 43,33% C. 53,33% D. 63,33%
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam chất hữu cơ A được 3,36 lít CO
2
( đktc ) và 5,4 gam H
2
O . Tỉ khối hơi
của A đối với hiddro là 37 . Vậy A có công thức phân tử là :
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6

khí, còn lại là Nitơ) vào bình phản ứng. Bậc tia lửa điện đốt cháy hết X, sau đó cho ngưng tụ hơi nước thấy thể
tích sản phẩm giảm 14 ml. Cho sản phẩm còn lại qua dung dịch NaOH dư thấy giảm tiếp 8 ml và thốt ra khỏi
dung dịch 83 ml khí. Biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện. Vậy cơng thức phân tử của X là:
A. C
2
H
5
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
7
N D. C
3
H
9
N
Câu 18: Đốt cháy hồn tồn x gam chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) thu được a gam CO
2
và b gam nước. Biết
rằng 3a = 11b và 11x = 3a +11b và tỉ khối của Z so với khơng khí nhỏ hơn 3. Vậy cơng thức phân tử của Z là:
A. C
3
H
6
O
2

4
H
6
D. C
2
H
6
Câu 20 : Đốt cháy 1,8 gam một hợp chất hữu cơ và cho sản phẩm sinh ra lần lượt qua bình (1) đựng H
2
SO
4
đặc , sau đó qua bình (2) đựng KOH dư , thấy khối lượng bình (1) tăng 3,52 gam , khối lượng bình (2) tăng
2,52 gam . Mặt khác , đốt 9 gam chất đó sinh ra 2,24 lít N
2
( đktc) . Phân tử chỉ chứa 1 nguyên tử Ni tơ . Vậy
chất hữu cơ trên có công thức phân tử là :
A. CH
5
N B. C
6
H
7
N C. C
2
H
7
N D. Kết quả khác
Đáp án
1.D 2. D 3. C 4. D 5. D 6. B 7. C 8. B 9. D 10. C
11. B 12. A 13. B 14. C 15. B 16. A 17. B 18. C 19. B 20. C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status