m
ti
T R Ư Ờ N G Đ Ạ I H Ọ C NGOẠI T H Ư Ơ N G
KHOA K I N H T Ế V À KINH DOANH QUỐC T Ê
C H U Y Ê N N G À N H KINH T Ê Đ Ố I NGOẠI
ĩoQằoi
KHOA LUẬN TỐT NGHIỆP
(Đề tàu
THỤC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN KINH DOANH
DỊCH VỤ THÔNG TIN DI DỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP
TẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN HẬU GIA NHẬP WT0
Sinh viên thực hiịn2Q£%Ngityễn Thị Lan
Lớp
: Anh 16
Khoa
: 43D -
Giáo viên hướng dẫn
: ThS. Hoàng Trung Dũng
KT&KDQT
1. Khái niệm dịch vụ thông tin di động
3
2. Đặc điểm
4
3. Khái niệm về kinh doanh dịch vụ
5
li. CÁC DOANH
NGHIỆP
KINH
DOANH
DỊCH
vụ THÔNG
TIN DI
ĐỘNG.
7
DỊCH
vụ THÔNG
TIN DI
VIỆT NAM
ĐỘNG
li
1. Giai đoạn xuọt hiện (1993-1998)
l i
2. Giai đoạn bổ sung (1998- 2001)
13
3. Giai đoạn thay the (2001 - nay)
14
7
4. Giai đoạn bão hoa
IV. NỘI DUNG
PHẢ T TRIỂN KINH DOANH
15
3.1.1. Sô thuê bao và thị phân
19
ỉ. 1.2. Tốc độ lăng thuê bao và tăng thị phần
19
3.1.3. Sàn luông đàm thoại và tóc độ tăng sàn lượng đàm thoại
20
3.1.4. Doanh thu và tốc độ tăng doanh thu
3.1.5. Lợi nhuận và tốc độ tăng lợi nhuận
21
.Ạ.
22
3.2. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
23 í
/V. YẾU TÓ ẢNH HƯỞNG ĐẾN sự PHÁ T TRIỂN KINH DOANH CỦA
CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH vụ THÔNG TIU DI
ĐỘNG
23
ỉ. Các yếu tố thuộc về doanh nghiệp
C H Ư Ơ N G l i : T H Ụ C T R Ạ N G KINH DOANH C Ủ A C Á C DOANH NGHIỆP
KINH DOANH DỊCH ỵ ụ T H Ô N G TIN DI Đ Ộ N G
' .. - V'-"'~» ri
_
,
30
•.
/. THỤC TRẠNG KINH DOANH CỦA NGÀNH THÔNG TIN DỊ ĐỘNG
VIỆT NAM
30
1. Thực trạng về khuôn khố chính sách
31
2. Thực trạng về CO' sở hạ tầng - công nghệ
32
3. Tinh hình cạnh tranh theo mảng th
trường
33
41
2.1. Sản phẩm - Dịch vụ
42
2.2. Giá cước
43
2.3. Hệ thông phân phôi
44
2.4. Dịch vụ khách hàng
45
2.5. Marketing, quảng cáo tiếp thị, PR
46
3. Viettel
46
3.1. Sản phàm - dịch vụ
47
54
4.4. Dịch vụ khách hàng
55
4.5. Marketing, quảng cáo tiếp thị, PR
56
5. E V N Telecom
5.1. Sán phàm - dịch vụ
56
57
5.2. Giá cước
57
5.3. Mạng lưới phân phôi
58
5.4. Dịch vụ khách hàng
60
5.5. Marketing, quảng cáo, PR
DOANH
65
65
1.1. Thuê bao và thị phần
65
1.2. Phạm vi vùng phú sóng
68
Ì .3. Doanh thu và tóc độ tăng doanh thu
69
2. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sàn xuât kinh doanh
70
2. Ì. Hiệu quá kinh doanh cùa MobiFone
70
2.2. Hiệu quả kinh doanh của Vinaphone
72
TIN DI ĐỘNG CỦA MỘT SÒ NƯỚC TRÊN THÊ GIỚI
77
1. China Telecom (Trung Quốc)
78
Ì. Ì Tăng dung lượng mạng lưới và mờ rộng phạm vi vùng phủ sóng
78
Ì .2. Tăng cường chất lượng mạng lưới
79
2. Korea Telecom (Hàn Quốc)
79
2.1. Tập trung hướna tới khách hàng
79
2.2. Đầu tư vào nghiên c
u và phát triến
80
3. Deutsche Telecom (Đúc)
80
85
Ì .3. Chính sách giá cước linh hoạt cho các khách hàng
87
Ì .4. Tăng cường các hoạt động xúc tiến, PR^larketing .'
88
Ì .5. Hoàn thiện kênh phân phối
90
2. Các khuyến nghị nham thúc đấy phát triển dịch vụ thông tin d i
động t ừ phía ngành
2.1. Phát triên quy trình quản lý hiện đại
2.2. C ơ sờ hạ tâng viễn thông
91
91
92
2.3. Thúc đây cạnh tranh và sự tham gia của thành phỆn kinh tế tư nhân ..92
KÉT LUẬN
94
DANH M Ụ C TÀI L I Ệ U T H A M K H Ả O
Doanh thu trên 1 thuê bao
DGPT
Tổng cục Bưu chinh viễn thóna
VNPTG
Tập đoàn Bưu chính viễn thông
VNPT
Tổng công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam
CNTT
Công nghệ thông tin
DANH MỰC CÁC BẢNG, BIẾU
Biểu Ì: Tình hình thuê bao di động MobiFone và Vinaphone
13
Biêu 2: Biếu đồ số lượng thuê bao các mạng thông tin di động
30
Biểu 3: Biểu đồ thị phần các mạng di động hiện có trên thị trường Việt Nam
Bảng 7: Doanh t h u - C h i phí -Lợi nhuận của Vinaphone (2002 - 2006)
72
Bàng 8: số thuê bao và lợi nhuận trên thuê bao của Vinaphone (2002 - 2006)....73
Bảng 9: số trạm BTS - L ợ i nhuận của Vinaphone (2002 - 2006)
73
LỜI M Ở Đ Ầ U
Trong những n ă m qua, nền kinh tế V i ệ t Nam phát triển mạnh m ẽ v ê m ọ i mặt. Gia
nhập T ổ chức T h ư ơ n g m ạ i T h ế g i ớ i ( W T O ) đã m ờ ra những cơ h ộ i và thách thức lớn
cho sự phát triển Đ ấ t nước nói chung và từng n g à n h từng lĩnh vực nói riêng. C ù n g v ớ i
x u thể chung đó, lĩnh vực t h ô n g tin di động được coi là một trong những lĩnh vực kinh
tế n ă n g đ ộ n g và luôn đi trước trong sự phát triển cùa Đất nước đặc biệt trong giai đ o ạ n
phát triển c ô n g nghệ và sự b ù n g n ổ t h ô n g tin liên lạc n h ư hiện nay.
C ù n g v ớ i sự hiện d i ệ n cùa 7 nhà cung cấp m ạ n g t h ò n g tin di đ ộ n g là V M S
M o b i F o n e , Vinaphone. Viettel, S í b n e , H T mobile. E V N T c l e c o m và G T e l .
thầ
t r ư ờ n g t h ô n g tin di d ộ n g c ù a V i ệ t Nam đ a n g p h á t triển sõi d ộ n g v ớ i sự cạnh (ranh
n g à y c à n g gay gắt. Theo l ộ trình h ộ i nhập trong thời gian t ớ i sẽ c ó n h i ề u doanh
n g h i ệ p k i n h doanh dầch v ụ t h ô n g tin di đ ộ n g nữa ra đ ờ i từ n h i ề u t h à n h phần k i n h tế
k h á c nhau, thậm chí c ó n h i ề u n h à khai t h á c v i ễ n t h ô n g nước n g o à i tham gia v à o thầ
t r ư ờ n g t h ô n g tin di đ ộ n g V i ệ t N a m .
T r o n g đ i ề u k i ệ n v à m ô i t r ư ớ n a kinh doanh m ớ i . cạnh tranh n g à y c à n g quyết