Khóa luận
n hiệp
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
Lời Câm Ơn
Sau quá trình học tập täi trường Đäi học Kinh Tế Huế Đäi học
Huế và thời gian thực tập täi Ngån hàng TMCP Đäi Chúng Việt
Nam - Chi nhánh Huế, em đã học được nhiều kiến thức chuyên môn và kinh
uế
nghiệm thực tế từ các thæy cô giáo và cán bộ nhân viên của Ngân hàng.
H
Lời đæu tiên, em xin bày tỏ lòng biết ơn chån thành đến các thæy cô
giáo trường Đäi học Kinh Tế Huế, đặc biệt là thæy TS Nguyễn Đăng
tế
Hào đã tận tình, chu đáo giúp đỡ em trong quá trình thực tập và hoàn thành
đề tài khoá luận.
in
h
Em cũng xin chân thành câm ơn các bác, các cô chú, anh chị trong
Ngån hàng TMCP Đäi Chúng Việt Nam - Chi nhánh Huế đã nhiệt
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ...............................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài.........................................................................................................1
2. Câu hỏi nghiên cứu và mục tiêu nghiên cứu...............................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ..............................................................................3
4. Phương pháp nghiên cứu ............................................................................................3
uế
5. Quy tr nh nghiên cứu ..................................................................................................8
6. C u tr c đề tài .............................................................................................................8
I: N I UN
N
: TỔN
V
T QUẢ N
I N ỨU ........................................9
QU N VỀ VẤN ĐỀ N
H
P ẦN
I N ỨU ......................................9
tế
dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân ..............................................18
1.2.3. Mô h nh nghiên cứu đề xu t ...............................................................................20
N 2: P ÂN TÍ
SỬ ỤN
TẠI N ÂN
Á N ÂN TỐ ẢN
ỊCH VỤ TIỀN GỬI TI T KIỆM CỦ
N TM P ĐẠI
ÚN VIỆT NAM –
ỞN Đ N QUY T ĐỊN
Á
N
I N ÁN
Á N ÂN
U ...............23
2.1. Thực trạng hoạt động huy động tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Đại
Ch ng Việt Nam – Chi nhánh Huế................................................................................23
2.1.1.
i i thiệu chung về Ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam PVcom ank ...23
uế
Nam – Chi nhánh Huế giai đoạn
2.1.2.6. T nh h nh huy động tiền gửi tại Ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam –
H
Chi nhánh Huế ...............................................................................................................33
2.1.2.7. Các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam.......36
tế
2.2. Kết quả phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền
gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam
h
– Chi nhánh Huế ............................................................................................................39
in
2.2.1. Thống kê mô tả m u điều tra .............................................................................39
họ
cK
2.2.2. Phân tích ki m định các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ
tiền gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân ....................................................................45
vụ tiền gửi tiết kiệm .......................................................................................................69
N
3: ĐỀ XUẤT GIẢI P ÁP N ẰM T U
Á N ÂN QUY T ĐỊN
TẠI N ÂN
N
SỬ
TM P ĐẠI
ỤN
ÚN
ÚT
Á
N
ỊCH VỤ TIỀN GỬI TI T KIỆM
VIỆT NAM –
I N ÁN
U .......77
H
3.2. Hạn chế của đề tài ..................................................................................................84
3.3. Kiến nghị ................................................................................................................86
ẢO...........................................................................................88
tế
M
Đ
ại
họ
cK
in
h
T I IỆU T
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
Khóa luận
n hiệp
: Khách hàng
CN
: Chi nhánh
TSCĐ
: Tài sản cố định
STT
: Số thứ tự
ĐVT
: Đơn vị tính
PGD
: Phòng giao dịch
VNĐ
: Đ ng Việt Nam
H
tế
h
N
MỤ
Á S
S
ĐỒ
IỂU ĐỒ
ĐỒ
Sơ đ 1: Quy tr nh nghiên cứu
: Mô h nh về hành vi tiêu dùng
Sơ đ
: Quá tr nh quyết định mua của người tiêu dùng
Sơ đ
: Những yếu tố k m h m quyết định mua
Sơ đ
: Mô h nh thuyết hành động hợp lý TR
Sơ đ
IỂU ĐỒ
: Cơ c u m u theo gi i tính
i uđ
: Cơ c u m u theo độ tu i
ại
i uđ
: Cơ c u m u theo thu nh p
Đ
i uđ
i uđ
: Cơ c u m u theo nghề nghiệp
i uđ
: Thời gian sử dụng dịch vụ ở ngân hàng PVcom ank
i uđ
: Kênh thông tin mà KH tiếp c n
– 2015
ảng : Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng PVcom ank – chi nhánh Huế
giai đoạn
- 2015
uế
ảng : T nh h nh huy động tiền gửi tiết kiệm tại PVcom ank Huế giai đoạn
H
2015
ảng : Thống kê m u điều tra
của thang đo Uy tín thương hiệu
h
ảng : Cron ach s lpha lần
tế
ảng : Cron ach s lpha của thang đo Uy tín thương hiệu
in
ảng : Cron ach s lpha của thang đo Cơ sở v t ch t và yếu tố tiện lợi
ảng
: Kết quả phân tích nhân tố
ảng
: Ma tr n xoay nhân tố
ảng
: Phân nh m các nhân tố theo kết quả phân tích thu được
ảng
: Kết quả phân tích nhân tố
ảng
: Ma tr n xoay nhân tố
ảng
: Phân nh m nhân tố theo kết quả phân tích thu được
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
–
Khóa luận
ảng
: Ki m định mức độ đ ng ý của KH v i nhân tố Xu hư ng sử dụng
ảng
: Kết quả ki m định One Way nova
ảng
: Kết quả ki m định One Way nova Độ tu i
ảng
: Kết quả phân tích NOV sâu Độ tu i
ảng
: Kết quả ki m định One Way nova Thu nh p
ảng
: Kết quả phân tích NOV sâu Thu nh p
ảng
: Kết quả ki m định One Way nova Nghề nghiệp
ảng
Khóa luận
n hiệp
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1.
ý do chọn đề tài
Nền kinh tế ngày càng phát tri n, thu nh p của người dân ngày càng được nâng
cao th ngoài việc chi tiêu thu nh p đ thỏa m n những nhu cầu cao hơn giải trí mua
sẵm, du lịch… Phần thu nh p còn lại dùng đ đầu tư các lĩnh vực khác nhau như đầu
tư vào các loại chứng khoán vàng ngoại tệ các dự án hay gửi tiền vào ngân hàng.
uế
Mỗi h nh thức đầu tư đem lại tỷ lệ sinh lợi và rủi ro khác nhau. Những người muốn rủi
H
ro th p an toàn họ sẽ gửi tiền vào ngân hàng.
Đ đáp ứng nhu cầu tài chính của con người ngày càng xu t hiện nhiều hệ thống
tế
trường. Muốn v y mỗi ngân hàng cần phải nghiên cứu các nhân tố tác động đến quyết
định sử dụng dịch vụ đ t đ đề ra các giải pháp nhằm nâng cao ch t lượng dịch vụ,
thỏa m n thị hiếu của khách hàng.
Hi u được tầm quan trọng của các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng
dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng của khách hàng cá nhân tôi quyết định lựa
chọn đề tài: “Phân ích các nhân
ảnh hưởn đến quyế định sử dụng dịch vụ tiền
gửi tiết kiệm của khách hàn cá nhân ại n ân hàn TMCP Đại Chún Việt Nam –
Chi nhánh Huế” làm kh a lu n tốt nghiệp.
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
1
Khóa luận
n hiệp
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
2.
âu hỏi nghiên cứu và mục tiêu nghiên cứu
âu hỏi nghiên cứu:
TMCP Đại Ch ng Việt Nam - Chi nhánh Huế?
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết
kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam - Chi nhánh
Huế?
Mục tiêu cụ thể:
ại
(1 Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết
Đ
kiệm tại ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam - Chi nhánh Huế.
(2 Đo lường các nhân tố, t đ đánh giá xem mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt
Nam - Chi nhánh Huế.
(3 Đề xu t định hư ng và giải pháp thu h t khách hàng sử dụng dịch vụ tiền gửi
tiết kiệm tại ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam - Chi nhánh Huế.
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
2
Khóa luận
in
h
dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Đại Ch ng – Chi nhánh Huế.
họ
cK
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp thu thập dữ liệu
4.1.1.Các thông tin cần thu nhập
T nh trạng sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân
hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam - Chi nhánh Huế.
ại
Lí do mà khách hàng quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại ngân
Đ
hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam - Chi nhánh Huế.
Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi
tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam - Chi
nhánh Huế.
Những ý kiến của khách hàng về một số yếu tố mà ngân hàng cần nâng cao
tế
4.1.3. Nguồn thông tin:
h
Dữ liệu thứ c p:
in
Đối v i dữ liệu thứ c p th tiến hàng thu th p ở các ngu n như: sách tạp chí
họ
cK
we site các nghiên cứu đ tiến hành trư c đ và sô liệu ở ngân hàng.
Cơ sở lý thuyết quá tr nh ra quyết định mua
Ngu n dữ liệu:
iáo tr nh
ài giảng và các sách tham khảo ở thư viện Trường
Đại học Kinh tế Huế Đại học Huế.
Các công tr nh nghiên cứu liên quan đến đề tài
ại
Khóa luận
n hiệp
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
Các tài liệu về Ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam – Chi nhánh Huế .
` Ngu n dữ liệu ở phòng T ng hợp của Ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam
– Chi nhánh Huế.
Dữ liệu sơ c p
Tiến hành thu th p thông tin ằng cách điều tra bằng bảng hỏi khách hàng đang
sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam – Chi
nhánh Huế.
uế
4.2. Phương pháp nghiên cứu
Đề tài tiến hành nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng.
án c u tr c v i
H
an đầu đề tài tiến hành nghiên cứu định tính theo phương pháp phỏng v n
khách hàng đ phát hiện những v n đề quan trọng c liên quan
tế
chặt chẽ đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm của khách hàng và là cơ sở
đ thiết kế phiếu khảo sát cho nghiên cứu định lượng.
khách hàng chọn m u
theo phương pháp chọn m u c mục đích v i mức độ đa dạng tối đa. Nghĩa là chọn
một cách c chủ định một khoảng thay đ i rộng v i khách hàng các đặc đi m mà ta
quan tâm.
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
5
Khóa luận
n hiệp
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
Nghiên cứu định lượng:
Xác định kích c m u:
Kích c m u phụ thuộc vào phương pháp phân tích nghiên cứu này c sử dụng
phân tích nhân tố khám phá
orsuch
còn Hachter
quan sát Hair
ctg
thức sau:
Ta c n
lần iến
là thông thường th số quan sát kích c m u ít nh t phải
Mộng Ngọc – phân tích dữ liệu nghiên cứu v i SPSS NX Thống kê
m u ằng
quan sát
. Những quy tắc kinh nghiệm khác trong xác định c m u
uế
cho phân tích nhân tố
ằng
. Phân tích nhân tố cần c m u ít nh t
ảng hỏi.
họ
cK
Phương pháp chọn m u
Nghiên cứu này tác giả chọn m u theo phương pháp chọn m u ng u nhiên.
Tùy theo các đối tượng khảo sát khác nhau tôi sử dụng các h nh thức khác nhau đ
đây là cách tiếp c n chính của nghiên cứu này. T
khách hàng đ
đang sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm và các nghiên cứu trư c đ
các nhân tố sẽ được đo lường trên thang đo Likert
và v i
cuộc nghiên cứu định tính
đi m v i
là r t không đ ng ý
là r t đ ng ý.
Sau khi thu th p xong các ảng hỏi, tiến hành hiệu ch nh m h a dữ liệu r i
nh p dữ liệu vào máy và làm sạch dữ liệu. Dữ liệu được thu th p và chuy n sang các
phần mềm tương ứng đ xử lý và phân tích. Ở đây sử dụng phương pháp thống kê mô
mềm thống kê SPSS
uế
tả và phương pháp ki m định giả thuyết thống kê công cụ phân tích là sử dụng phần
xcel.
H
Ngoài hai phương pháp phân tích trên trong đề tài của tôi c sử dụng phương
pháp phân tích nhân tố khám phá EFA, nhằm t m ra những nhân tố nào ảnh hưởng đến
7
Khóa luận
n hiệp
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
5. Quy tr nh nghiên cứu
Điều tra thử
Xác định mục tiêu nghiên cứu
Hiệu ch nh bảng hỏi
Thu th p dữ liệu
Điều tra chính thức
Xây dựng bảng hỏi định tính
M h a nh p và làm sạch dữ liệu
H
uế
Xác định v n đề nghiên cứu
Chương : Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền
gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam – Chi
ại
nhánh Huế.
Đ
Chương : Đề xu t giải pháp nhằm thu h t khách hàng cá nhân quyết định sử dụng
dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng TMCP Đại Ch ng Việt Nam – Chi nhánh Huế
PH N
: K T LU N V K N N H
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
8
Khóa luận
n hiệp
P ẦN
N
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
con người thay đ i cuộc sống của họ . Hay n i cách
tế
khác hành vi tiêu dùng ao g m những suy nghĩ và cảm nh n mà con người c được
và những hành động mà họ thực hiện trong quá tr nh tiêu dùng. Những yếu tố như ý
h
kiến t những người tiêu dùng khác quảng cáo thông tin về giá cả
ao
ề ngoài
Hành vi tiêu dùng là những hành vi cụ th của một cá
họ
cK
Theo Philip Kotler
in
sản phẩm… đều c th tác động đến cảm nh n suy nghĩ và hành vi của khách hàng.
nhân khi thực hiện các quyết định mua sắm sử dụng và vứt ỏ sản phẩm hay dịch vụ .
Hành vi tiêu dùng là một tiến tr nh cho phép một cá nhân hay một nh m
9
Khóa luận
n hiệp
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
dư i đây đưa ra cái nh n t ng quan về hành vi tiêu dùng:
Nh n biết nhu cầu
ác yếu tố văn
hóa
Nền văn h a
Nhánh văn h a
Những yếu tố
cá nhân
Tu i tác
Nghề nghiệp
Lối sống
Đánh giá và lựa chọn giải pháp
H
ác yếu tố xã
hội
Albert J.Della Bitta, McGraw - Hill, inc, 1993)
ư c.
ư i đây nêu ra
ại
Quá tr nh ra quyết định của người tiêu dùng ao g m
những nét sơ lược về những ư c này. Nội dung chi tiết sẽ được đề c p đến trong
Đ
những phần tiếp theo.
Nhận biết nhu cầu: Nh n biết nhu cầu di n ra khi người tiêu dùng cảm th y c
sự khác iệt giữa hiện trạng và mong muốn mà sự khác iệt này đủ đ gợi nên và kích
hoạt quá tr nh quyết định mua sắm của họ.
Tìm kiếm thông tin: Khi nh n ra nhu cầu người tiêu dùng sẽ thực hiện việc
t m kiếm thông tin. Thông thường an đầu người tiêu dùng sẽ sử dụng những thông tin
liên quan t trí nh - thông tin này được gọi là thông tin ên trong. Nếu không c được
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
10
Khóa luận
in
T m kiếm
thông tin
họ
cK
Nh n iết
nhu cầu
h
Đ c một giao dịch người mua phải trải qua một tiến tr nh ao g m giai đoạn sau:
Quyết định
mua
Đánh giá
sau khi mua
Sơ đồ 3: Quá tr nh quyết đ nh mua của người tiêu dùng
Nguồn: Trần Minh Đạo
iáo trình Marketing c n ản – 2009)
Nh n iết nhu cầu
ư c khởi đầu của quá tr nh mua là sự nh n iết về một nhu cầu muốn được thỏa
động t m kiếm đ là:
Ngu n thông tin cá nhân: gia đ nh
ạn
người quen…
Ngu n thông tin thương mại: quảng cáo người án hàng hội chợ tri n l m…
Ngu n thông tin đại ch ng: các phương tiện truyền thông dư lu n.
Kinh nghiệm: khảo sát trực tiếp dùng thử tiêu dùng.
Kết quả của việc thu th p thông tin người tiêu dùng sẽ c th
thương hiệu
H
Đánh giá các phương án
ộ sưu t p đầy đủ của các
uế
phẩm hoặc thương hiệu hiện c trên thị trường được gọi là
iết được các sản
Người tiêu dùng thường c xu hư ng đánh giá so sánh các phương án c th
tế
Đ
t ý định mua đến quyết định mua thực tế người tiêu dùng còn phải chịu ảnh hưởng
của nhiều yếu tố k m h m.
Thái độ của người khác gia
đ nh ạn
dư lu n…
định
mua
Quyết
định mua
Những yếu tố hoàn cảnh
Sơ đồ 4: Những yếu tố
Nguồn: V
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
uy Thông
m hãm quyết đ nh mua
iáo trình ành vi người tiêu
ng
14)
12
trọng đ c th hoạch định các chiến lược Marketing quản lý kinh doanh c hiệu quả.
in
1.1.4.1. Dịch vụ ngân hàng
h
1.1.4. Dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng thương mại
họ
cK
Hiện nay c hai cách hi u khác nhau về dịch vụ ngân hàng:
Dịch vụ ngân hàng là t ng th các hoạt động của ngành ngân hàng v i tư cách
là một ngành thuộc lĩnh vực dịch vụ các lĩnh vực còn lại của nền kinh tế là nông
nghiệp công nghiệp xây dựng . Đây là cách hi u được sử dụng khi đề c p đến hệ
thống ngân hàng v i tư cách là một ngành kinh tế.
ại
Dịch vụ ngân hàng là các sản phẩm phi tín dụng. Cách hi u thứ hai không chặt
Đ
chẽ về mặt khoa học nhưng lại c một ý nghĩa nh t định và được dùng khá ph biến
trong thực tế. Do v y đ tránh các nhầm l n không cần thiết và đặc biệt đ c cơ sở
xây dựng các ch số phản ánh và theo dõi
áo cáo thống kê về kết quả hoạt động dịch
H
a. Khái niệm về dịch vụ tiền gửi tiết kiệm
tế
Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết
kiệm được xác nh n trên th tiết kiệm được hưởng l i theo quy định của t chức nh n
in
b. Tiết kiệm không kỳ hạn
h
tiền gửi tiết kiệm và được ảo hi m theo quy định của pháp lu t về ảo hi m tiền gửi.
họ
cK
Sản phẩm tiết kiệm không kỳ hạn dành cho đối tượng khách hàng cá nhân hoặc
t chức c tiền tạm thời nhàn rỗi muốn gửi ngân hàng v mục đích an toàn và sinh lời
nhưng không thiết l p được kế hoạch sử dụng tiền gửi trong tương lai. Khách hàng lựa
chọn h nh thực tiền gửi này chủ yếu v mục tiêu an toàn và tiện lợi. Đối v i ngân hàng
v loại tiền gửi này khách hàng muốn r t ra
t cứ l c nào cũng được nên ngân hàng
ại
kết. Tuy nhiên đ khuyến khích và thu h t khách hàng gửi tiền th ngân hàng cho
phép khách hàng được r t tiền trư c hạn nếu c nhu cầu nhưng khi đ khách hàng sẽ
ch được trả l i su t theo tiền gửi không kỳ hạn.
Căn cứ vào kỳ hạn gửi: tiền gửi kỳ hạn
tháng
tháng hoặc l n hơn. Hiện nay đ tạo điều kiện cho khách hàng
nhiều ngân hàng còn c cả tiền gửi kỳ hạn theo tuần.
H
hoặc lâu hơn đến
uế
Tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn c th phân chia thành nhiều loại:
tế
Căn cứ vào phương thức trả l i: tiền gửi kỳ hạn lĩnh l i đầu kỳ, tiền gửi kỳ hạn
h
lĩnh l i cuối kỳ, tiền gửi kỳ hạn lĩnh l i định kỳ tháng hoặc quý .
họ
cK
và được hiệu ch nh mở rộng theo thời gian. Mô h nh
cho th y xu hư ng tiêu dùng là yếu tố dự đoán tốt
nh t về hành vi tiêu dùng. Đ quan tâm hơn về các yếu tố g p phần đến xu hư ng mua
th xem xét hai yếu tố là thái độ và chuẩn chủ quan của khách hàng.
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
15
Khóa luận
n hiệp
GVHD: TS. Nguyễn Đăn Hào
Thái
độ
Niềm tin và sự đánh
giá
Xu
hư ng
hành vi
Quy
chuẩn
chủ
c th dự đoán gần kết quả lựa chọn của người tiêu dùng.
Yếu tố chuẩn chủ quan c th được đo lường thông qua những người c liên
họ
cK
quan đến người tiêu dùng như gia đ nh
ạn
đ ng nghiệp … những người này
thích hay không thích họ mua. Mức độ tác động của yếu tố chuẩn chủ quan đến xu
hư ng mua của người tiêu dùng phụ thuộc: (1) mức độ ủng hộ/phản đối đối v i việc
mua của người tiêu dùng và
động cơ của người tiêu dùng làm theo mong muốn của
những người c ảnh hưởng.
ại
Mô hình TPB Thuyết hành vi hoạch định)
Đ
Mô h nh TP khắc phục nhược đi m của TRA bằng cách thêm vào một biến nữa
là hành vi ki m soát cảm nh n. N đại diện cho các ngu n lực cần thiết của một người
đ thực hiện một công việc b t kỳ. Trong lý thuyết TPB, Ajzen (1991) t p trung vào
sự d sử dụng
Hành
vi thực
sự
in
h
Niềm tin quy chuẩn và
động cơ
Quy
chuẩn
chủ
Xu
hư ng
hành
vi
tế
Niềm tin và sự đánh
giá
Thái
độ
Sơ đồ 7: Mô h nh T M
(Nguồn: Fred David, 1989)
SVTH: Lê Thị Thanh Hươn
17