BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------
TRẦN THỊ LỆ TÂM
TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN
MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN BÁO
CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM
YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: KẾ TOÁN
Mã ngành: 60340301
TP.Hồ Chí Minh, tháng 9 năm 2015
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------
TRẦN THỊ LỆ TÂM
TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN
MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN BÁO
CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM
YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: KẾ TOÁN
TS. Dương Th Mai H T âm
Phản biện 1
3
TS. Nguyễn Th Mỹ Linh
Phản biện 2
4
PGS.TS. L Quố Hội
5
TS. H Văn Dũng
Xá nhận ủa Chủ
Chủ
h
Uỷ i n
Uỷ i n, Thư k
h Hội đồng đánh giá Luận ăn sau khi Luận ăn đã
đượ sửa h a.
Chủ tịch Hội đồng đánh giá luận văn
:
Kế oán
MSHV: 1441850039
I-Tên đề tài: “TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN MỨC ĐỘ CÔNG BỐ
THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT
TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE”
II-Nhiệm vụ và nội dung:
Thự hiện nghi n ứu á động gi a quản
in ủa á
ông y đến mứ độ ông bố thông
ông y ni m yế trên SGDCK TP.HCM.
Nghi n ứu l luận, đo lường, đưa a giả huyế
ây dựng mô hình á yếu ố
ảnh hư ng đến mứ độ ông bố thông tin trên báo áo
ni m yế
i hính ủa á
Đ
u
mộ số giải pháp
kiến ngh nh m nâng ao h
báo áo i hính ủa á DN ni m yế
III-Ngày giao nhiệm vụ
n SGDCK TP.HCM.
: Ngày 17 / 03 / 2015
IV-Ngày hoàn thành nhiệm vụ : Ngày 17 / 09 / 2015
V-Cán bộ hướng dẫn khoa học : Tiến sĩ Phạm Ngọ To n
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
(Họ tên và chữ ký)
KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
(Họ tên và chữ ký)
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi in am đoan luận ăn hạ sĩ kinh ế: “ Tác động của quản trị công ty đến
mức độ công bố thông tin trên báo cáo tài chính của các công ty niêm yết Sàn chứng
iếp
nhiệ ình hướng dẫn ong suố quá
ình hự hiện luận ăn ũng như ong quá ình họ ập.
Hội đồng khoa họ – Viện đ o ạo sau đại họ
đã nhận é
góp
qu báu để luận ăn ho n hỉnh hơn.
Ban giám hiệu đã ạo môi ường họ
dạy, hướng dẫn
ường Đại họ Công nghệ TP. HCM
ập ố nh , á qu
uy n đạ á kiến hứ qu báu đến họ
Cá anh h họ
hầy ô nhiệ ình giảng
i n.
i n lớp ao họ Kế oán nhiệ ình ao đổi, góp
hự h nh ố sẽ hú đẩy ính minh bạ h, báo áo
h u đáo
mối quan hệ n y sẽ giúp á
báo cáo tài chính, giúp hú đẩy sự ự in
nh m mụ đí h nghi n ứu
i hính hợp pháp. Mộ sự hiểu biế
ông y ni m yế
ải hiện quản l
á nh đầu ư
h
phân í h mối quan hệ gi a quản
hự h nh
ường. Luận ăn này
ông y
h lượng
ủa báo áo i hính.
Mụ
phá
i liệu ham khảo ừ á
nghi n ứu ướ , áp dụng ơ s
á mô hình hiện ó, để nghi n ứu .Các mô hình đ nh lượng
ây dựng để đánh giá mối quan hệ ới á biến khá nhau hể hiện nh ng
ho ông y để ải hiện hự h nh quản l
mứ độ ông bố hông in
i hính. Kế quả ủa luận ăn n y sẽ l mộ
i liệu ham khảo ho nghi n
iển ủa h
ường hứng khoán ong ương lai.
iv
ABSTRACT
When a case of falsified or manipulated financial reports is uncovered, the general
public frequently questions corporate governance. Good corporate management structure
and practice should promote transparency, legal and ethical financial reporting. A
thorough understanding of this relationship would help listed companies to improvement
: Báo áo kế quả hoạ động kinh doanh
BCTC
: Báo cáo tài chính
BKS:
: Ban kiểm soá
CBTT
: Công bố hông in
CLTTKT
: Ch lượng hông in kế oán
DN
: Doanh nghiệp
DNNN
: Doanh nghiệp nh nướ
DNNY
: Doanh nghiệp ni m yế
SGDCK TP.HCM : S giao d h hứng khoán Th nh Phố Hồ Chí Minh HOSE
TTKT
: Thông in kế oán
TP.HCM
: Th nh phố Hồ Chí Minh
TTCK
: Th
VAS
: Chuẩn mự kế oán Việ Nam
VN
: Việ Nam
ường hứng khoán
Tiếng Anh
IASB: International Accounting Standards Board
FASB: Financial Accounting Standard Board
vi
Bảng 4.3: Ma ận ương quan gi a á biến ong mô hình
48
Bảng 4.4: Đánh giá mứ độ phù hợp mô hình lần 1
50
Bảng 4.5: Cá hông số hống k
50
ong mô hình lần 1
Bảng 4. : Đánh giá mứ độ phù hợp ủa mô hình lần 2
51
Bảng 4. : Cá hông số hống k
52
ong mô hình lần 2
Bảng 4.8: Đánh giá mứ độ phù hợp ủa mô hình lần 3
52
Bảng 4. : Cá hông số hống k
vii
DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ, HÌNH ẢNH
Hình 2.1: Hệ hống QTCT
09
Hình 3.1: Quy ình nghi n ứu
37
Hình 3.2 : Mã hóa biến
42
Hình 4.1: Đồ h phân án gi a mứ độ ông bố hông in
phần dư ừ hồi qui
56
Hình 4.2: Đồ h P-P Plo ủa phần dư – đã huẩn hóa
57
Hình 4.3: Đồ h His og am ủa phần dư – đã huẩn hóa
58
Hình 4.4: Mô hình l
1.2. Tính
p hiế ủa đ
2. Mụ i u ủa đ
i ......................................................................................................2
i .................................................................................................................3
3. Câu hỏi nghi n ứu.................................................................................................................3
4. Đối ượng
phạm i nghi n ứu .........................................................................................4
4.1. Đối ượng nghi n ứu .........................................................................................................4
4.2. Phạm i nghi n ứu .............................................................................................................4
5. Phương pháp nghi n ứu
phương pháp hiế kế họn mẫu ...........................................4
5.1. Phương pháp nghi n ứu ....................................................................................................4
5.2. Phương pháp hiế kế họn mẫu .........................................................................................4
. Đóng góp mới ủa đ
. Bố ụ đ
i ........................................................................................................5
i............................................................................................................................5
2.3. Tá động ủa quản
ông y đến mứ độ ông bố hông in ........................................15
2.4. L huyế n n ......................................................................................................................16
2.4.1. L huyế hi phí đại diện ...............................................................................................16
2.4.2. L huyế d u hiệu ...........................................................................................................18
2.4.3. L huyế hi phí s h u .................................................................................................18
2.4.4. L huyế
b
ân ứng hông in ...............................................................................19
2.5. Cá nhân ố ảnh hư ng đến mứ độ CBTT
2.5.1. Tá h biệ hứ danh gi a Chủ
n báo ái i hính .............................20
h hội đồng quản
Tổng giám đố . .............20
2.5.2. Tỷ lệ h nh i n độ lập. ..................................................................................................20
2.5.3.Quy mô doanh nghiệp .....................................................................................................21
2.5.4. Kiểm soá nội bộ ..............................................................................................................21
2.5.5. Đòn bẩy i hính .............................................................................................................22
2.5.6. Khả năng hanh oán hiện h nh .......................................................................................22
2.5. .T i sản ố đ nh ..................................................................................................................23
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ............................................................................46
4.1. Phân í h kế quả nghi n ứu .............................................................................................46
4.1.1.Thống k mô ả hung
mứ độ CBTT .....................................................................46
4.1.2. Thống k mô ả á biến độ lập ....................................................................................46
4.1.3. Phân í h mối ương quan gi a á biến ong mô hình ................................................48
4.2. Phân tích mô hình hồi quy uyến ính đa biến ..................................................................49
4.2.1. Phân í h mô hình lần 1 ..................................................................................................49
4.2.1.1. Mô hình lần 1 ...............................................................................................................49
4.2.1.2. Kiểm đ nh mô hình lần 1 .............................................................................................49
4.2.2. Phân tí h mô hình á lần iếp h o ...............................................................................51
4.2.2.1. Cá h loại bỏ á biến
mô hình lần uối .................................................................51
4.2.2.2. Kiểm đ nh mô hình lần uối .......................................................................................55
4.2.3 Kế quả nghi n ứu
b n luận
kế quả nghi n ứu ................................................61
4.2.3.1 Kế quả nghi n ứu .......................................................................................................61
4.2.3.2 B n luận
kế quả nghi n ứu ...................................................................................62
Kế luận hương 4 .....................................................................................................................64
ường, báo áo
ường hứng khoán phá
ông bố hông in đ nh kỳ
ông y ni m yế gần đây bộ lộ mộ số
nđ
ính minh bạ h ủa h
hứng khoán Việ Nam đòi hỏi sự phá
nay, iệ
Nam đượ
ông y
ó ai ò
ổ hứ quản l ,
iển hiệu quả
Việ Nam, nh ng
n báo áo i hính
ó ảnh hư ng quan ọng đến ính
ường. Sự phá
ả á
ng hu hú sự quan âm ủa á doanh nghiệp ông y
iển n n kinh ế h
nghĩa quan ọng ong iệ
ủa á
n ả nướ
n s n hứng khoán .
T ong đi u kiện phá
quy đ nh
iển ộng khắp
iển nhanh hóng
ông y đang ng y
lớn ni m yế
phá
sự phá
quy đ nh lẫn hự
iễn, iệ
ông y ni m yế hiện nay ồn ại mộ số b
khá nghi m ọng đến ính minh bạ h, ông khai
sự phá
iển b n
ình b y
ập l m ảnh hư ng
ng ủa h
ường
hứng khoánViệ Nam.
Quản
ông y ố
ó
quan hệ gi a hội đồng quản
nghĩa quan ọng ong iệ
, ban giám đố , á
ông y hự sự
kỳ mộ báo áo n o. Cá
phá
iển b n
h nh mộ
ng cho doanh nghiệp
ông y đang dần đưa nh ng hông lệ quản
giúp ong iệ
ông y ong báo áo h o á
ình b y á hông
hông lệ quố
ế ố nh , giống
đến nh đầu ư hứ không phải dừng lại
ông khai minh bạ h hông in
phá
o h
ường hứng khoán giúp họ
ướ khi quyế đ nh đầu ư mua ổ phiếu, nh đầu ư phải ó nh ng
ình hình
n báo áo
liệu á
hông in
i hính ủa ông y đó. Nh ng hông in n y đượ
i hính đượ
n báo áo
ông khai ại nơi ni m yế . Nhưng
i hính ó hợp l
n báo áo
i hính ủa á
ông y ni m yế
ung
ường hứng khoán giúp ho á
ộng sản u
i hính không hể hiếu
ường. Đây hính l nơi huy động nh ng luồng ốn lớn
hạn ho n n kinh ế, ạo động lự
yế , h
phân phối
h
ình hình
i
ông y ới h lượng
n s n hứng khoán như hế
nào?
Thự
ế ho h y nh ng ường hợp gian lận ủa báo áo
ni m yế lớn đã l m ho ông húng sụ giảm. Cá nghi n ứu
ễ ủa iệ n y u phá ừ quản
ông y ủa á
ông y
nh ng b ng hứng
i hính kế hợp ới phân í h hự
sự á
ạng ơ
u
ông y ni m yế ại S giao d h hứng khoán Tp Hồ Chí Minh,
ôi hự hiện nghi n ứu đ
i “ Tác động của quản trị công ty đến mức độ công bố
thông tin trên báo cáo tài chính của các công ty niêm yết trên sàn chứng khoán Hose “
để l m đ
i nghi n ứu ủa mình.
2. Mục tiêu của đề tài
2.1. Mụ i u ổng quá :
Nghi n ứu “Tác động của quản trị công ty đến mức độ công bố thông tin trên
báo cáo tài chính của các công ty niêm yết trên sàn chứng khoán Hose “
2.2. Mụ i u ụ hể:
ông y ni m yế .
3. Câu hỏi nghiên cứu
Th nh t: Mứ độ ông bố hông in ong báo áo
ni m yế
i hính ủa á doanh nghiệp
n S giao d h hứng khoán Th nh phố Hồ Chí Minh hiện nay như hế n o?
Th hai: Tá động ủa quản
ông y ới h
lượng hông in
n báo áo
i
hính như hế n o?
Th ba: Đưa a á giải pháp
tin trên báo cáo tài chính?
kiến ngh n o để nâng ao mứ độ ông bố hông
4
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
5. Phương pháp nghiên cứu và phương pháp thiết kế chọn mẫu
5.1. Phương pháp nghiên cứu
Đ
i sử dụng phương pháp:
-Phương pháp đ nh ính: Mã hóa á biến đ nh danh, ính hỉ số h lượng hông in
hông qua hỉ số ông bố hông in b ng bảng huyế minh gồm 8 khoản mụ
hang đo 0
sử dụng
1.
-Phương pháp đ nh lượng: Thu hập d liệu, hạy phần m m SPSS.1 .0, sử dụng
phương pháp hồi quy uyến ính bội, ây dựng ma ận hệ số ương quan
độ phù hợp
ủa á biến độ lập đo lường b ng hang đo ỷ lệ , phân í h phương sai ANOVA để
kiểm đ nh á biến đượ đo lường b ng hang đo đ nh danh
để ướ lượng quan hệ gi a quản
dựa
n mô hình hồi quy
ông y ới h lượng hông in báo áo i hính.
Sử dụng ông ụ phân í h d liệu để hự hiện nghi n ứu như l : hống k , mô ả
lượng ông bố hông in ủa DN trên
lượng ủa hệ hống hông in kế oán, ứng dụng CNTT
o nâng ao h
lượng hông in ông bố ủa á DN…. Chưa ó nghi n ứu nào ập ung
ủa quản
ủa á
ông y đến mứ độ ông bố hông in ủa á
o á động
ông y ni m yế
tên
S giao d h hứng khoán h nh phố Hồ Chí Minh.
Do ậy đóng góp mới ủa luận ăn á động ủa quản
ông bố hông in ủa á
Chí Minh. Từ hự
ạng
nhân ố ong quản
lượng hông in
+ Chương 1: Tổng quan
n đ nghi n ứu.
Đưa a á nghi n ứu ong nướ
đó l m ơ s
ho á
ngo i nướ
á kế quả ủa nghi n ứu ừ
hương iếp h o.
+ Chương 2: Cơ s l luận
mối quan hệ gi a quản
thông tin trên báo cáo tài chính ủa á
ông y ni m yế
ủa á
ông y ới h
lượng
phương pháp nghi n ứu đượ sử dụng, mô hình
á giả huyế nghi n ứu.
+ Chương 4: Kế quả nghi n ứu
Chương n y ình b y kế quả mô hình l
huyế
ùng á giả huyế
ong mô
hình.Sau đó phân í h kế quả nghi n ứu.
+ Chương 5: Kế luận
kiến ngh
Chương n y ình b y á kế quả hính ủa quá ình nghi n ứu
ngh , á giải pháp nh m nâng ao mối quan hệ gi a quản
hông in
n báo áo i hính ủa á
Phần uối l danh mụ
đưa a kiến
ông y ới h
u ú
ủa luận ăn ũng đã đượ
á giả đưa a ong
7
CHƯƠNG 2:
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY
ĐẾN MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN BCTC CỦA CÁC
CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE VÀ
TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU TRƯỚC
CLTTKT hính l mộ đặ
NĐT, á nh quản
ọng
ong ông bố hông in , giúp các
, nh kinh ế, hính phủ ó ơ s đúng đắn để đưa a quyế đ nh ủa
mình. Thông in kế oán mô ả
ung
ính quan
p ho nh quản l
động quản
tin, ướ
lớn đối ới nh đầu ư, đặ biệ
lượng hông in đượ quan âm h ng đầu ong hoạ
. Để ó hể ìm hiểu mối quan hệ gi a quản
i n á giả sẽ ìm hiểu á đ nh nghĩa
CLTTKT l gì, á khuôn mẫu l
ó hể dẫn đến sự
quản
ông y ới h lượng hông
ông y , hông in kế oán,
huyế để đánh giá CLTTKT, để ừ đó á giả ó đượ
ơ s l luận l n n ảng để khám phá mối quan hệ n y.
2.1.Quản trị công ty
2.1.1. Nguồn gốc
Nhu ầu
quản l
á
quản
8
2.1.2.Khái niệm
T n hế giới quản
ông y l mộ lĩnh ự kinh ế họ nghi n ứu á h hứ
động i n quá ình quản
hiệu quả ủa á doanh nghiệp b ng iệ sử dụng á
động i n lợi í h. Quản
ông y hường giới hạn ong
nđ
ơ
u
ải hiện hiệu su
i
hính, hẳng hạn b ng cá h n o mọi người hủ s h u doanh nghiệp động i n á
Giám đố họ sử dụng ận h nh để đ m lại hiệu su đầu ư hiệu quả hơn.
( www.encycogov.com)
Th o ổ hứ hợp á
hiệu quả ì quy n lợi ủa ổ đông
ông y l hệ hống
kiểm soá mộ á h ó
nh ng li n quan đến ông y.
“QTCT l nh ng biện pháp nội bộ để đi u h nh
kiểm soá ông y, li n quan ới
á mối quan hệ gi a ban giám đố , HĐQT
á
ổ đông ủa mộ
ó quy n lợi li n quan. QTCT ũng ạo a mộ
ơ
u để đ
á đ nh á phương iện để đạ đượ nh ng mụ
quả hoạ động ủa ông y. QTCT hỉ đượ
giám đố
nh ng người ó
hông qua đó l mụ
hiệu quả, ừ đó khuyến khí h ông y sử dụng á nguồn lự mộ á h ố hơn”.
(Nguồn: Tạp chí khoa học-ĐHQG, Kinh tế và doanh nghiệp, Tập 29, số 1(2013)1-10)
Hệ hống quản
ông y ơ bản
mối quan hệ gi a á
hể hế ong quản
ông y đượ hể hiện như sau:
QTCT l mộ hệ hống quy đ nh b i á mối quan hệ, đượ
u
á đ nh b i á
á quy ình. Mộ hệ hống quy đ nh á mối quan hệ gi a á
ổ đông
ơ
ban
9
giám đố bao gồm iệ
á
hội đồng quản
ổ đông
i hính
á hoạ
hu
á h nhiệm ướ hội đồng
á
ổ đông hông qua hội đồng
ổ đông.
Cá
Bổ nhiệm
ổ đông Đại hội đồng ổ đông
miễn nhiệm
Đại diện
báo áo
Cá h nh i n HĐQT
C p ốn
ẻ, ăng ường khả năng hu hú h
nguồn ốn nướ ngo i.
ường ốn quố
ế. Thu hú
ự
iếp
gián iếp ừ
10
2.1.4.Quy tắc quản trị công ty
Ở
quản
p độ ông y, quy ắ quản
ông y mang ính nguy n ắ
ủa ông y. Mụ đí h ủa quy ắ quản
ủa ông y đượ minh bạ h
nguy n ắ : Đảm bảo ơ s
ổ đông
kiểm soá nội bộ hiệu quả. B ng iệ
ập nhậ quy ắ Quản
ông y
khẳng đ nh quyế âm ây dựng
ạo dựng ni m in ủa á
đảm bảo ính minh bạ h, ũng như
p độ ông y mộ
hú đẩy iệ Quản
hông qua, uân hủ
á h hường uy n, ông y
ông y hiệu quả. Tuy nhi n, để
ổ đông, nhân i n, nh đầu ư
ông húng, quy ắ quản
p độ ông y ần phải đi a hơn mộ bướ so ới nh ng gì đượ quy đ nh ong khuôn
khổ ủa pháp luậ
ong nướ
phải n n bao h m ả nh ng hông lệ ố đã đượ
đã l m nảy sinh nh ng
nh đầu ư l
á đ nh hế
bản h
n đ khó khăn ong quản
đi u iế
ũng như nh ng yếu ố
ủa hủ s h u
. T ong nhi u ường hợp, nh ng
ổ đông lớn ủa á
nhưng nh ng hể hế n y hỉ lại đại diện ho á
nh ng người đã góp i n
hủ s h u. Nh ng
ủa hủ s h u. Tuy ậy, bản h
i hính như ...l
á h ó hiệu quả
đây phần nhi u l do ông y ự hiế lập hứ
ì hế ần ó nh ng hợp đồng
ng buộ để loại ừ đi u n y. T n hự
ế, iệ đó l không khả hi ì không hể lường ướ mọi ình huống sẽ phá sinh. Nh ng
nh quản l đượ
ự do h nh động ong mộ số ình huống sẽ ngăn ản quá ình ối đa
doanh nghiệp ì họ hiếm đoạ nh ng giá
hóa giá
y đại húng ó ổ phần phân án lại gặp phải
đó ho bản hân mình. Cá
ông
n đ l nh ng ổ đông nhỏ sẽ không bỏ
hời gian, hi phí a để giám sá nh ng người đi u h nh do ình ạng
Hơn n a ổ đông nhỏ hường hiếu quy n lự
nh ng hông in ần hiế để ó
hể phản ứng ới ình ạng đi u h nh không hí h hợp. ong nhi u ình huống ũng ngăn
ản ổ đông ó đượ
ự iếp ủa á
hỉ đ nh để hoạ động như nh ng đại diện
ổ đông b n ngo i, l nh ng ổ đông ó số lượng
lớn và phân tán cao
ới mụ đí h ạo a sự độ lập ong ai ò giám sá .
Mô hình hai
quản
p: ong ban lãnh đạo ó hai
đ nh hướng hiến lượ
giám sá
i ng biệ
p đại diện ho hủ s h u. Hội đồng
đi u h nh doanh nghiệp; Ban giám sá kiểm soá
á hoạ động ủa doanh nghiệp. Việ hình h nh Ban giám sá như hội đồng
ho phép nhân đ nh
sá ủa Hội đồng quản
ng