ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
--------o0o---------
NGUYỄN THỊ HOÀI THU
TẠO ĐỘNG LỰC CHO ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN TRẺ
CỦA TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
Hà Nội - 2016
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
--------o0o---------
NGUYỄN THỊ HOÀI THU
TẠO ĐỘNG LỰC CHO ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN TRẺ
CỦA TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60 34 01 02
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. TS. VŨ ĐỨC THANH
học tập.
Tác giả xin chân thành cảm ơn tới thầy giáo hƣớng dẫn khoa học PGS.TS.Vũ
Đức Thanh, ngƣời đã nhiệt tình hƣớng dẫn, chỉ bảo và đƣa ra những đóng góp hết
sức quý báu để tác giả hoàn thành luận văn này.
Tác giả cũng xin trân trọng cảm ơn Ban lãnh đạo cùng các giảng viên trẻ tại
trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà Nội, đã tạo điều kiện và giúp đỡ tác giả trong quá
trình thu thập số liệu, các tài liệu liên quan, giành thời gian trả lời phỏng vấn, trả lời
bảng câu hỏi điều tra để giúp tác giả hoàn thiện luận văn.
Tuy tác giả đã cố gắng trong quá trình nghiên cứu song vì điều kiện hạn chế
nên luận văn không tránh khỏi những khiếm khuyết, vì vậy tác giả rất mong nhận
đƣợc những ý kiến đóng góp, phản hồi để tiếp tục hoàn thiện.
Trân trọng cảm ơn!
Tác giả
TÓM TẮT LUẬN VĂN
Luận văn đƣợc chia làm 4 chƣơng:
Chƣơng 1 giới thiệu khái quát về tình hình nghiên cứu nƣớc ngoài, tình hình
nghiên cứu trong nƣớc, các khoảng trống và hƣớng nghiên cứu tại Trƣờng Đa ̣i h ọc
Công Nghiệp Hà Nội. Trong phần cơ sở lý luận, tác giả xuất phát từ những khái
niệm cơ bản bao gồm động lực lao động, tạo động lực làm việc và các yếu tố cơ ảnh
hƣởng đến tạo động lực lao động, một số học thuyết tạo động lực lao động, đặc
điểm lao động của giảng viên trẻ. Sau đó, tác giả đi vào phân tích nội dung ta ̣o
động lực làm việc cho giảng viên trẻ các trƣờng đa ̣i h ọc bao gồm tạo động lực
thông qua công việc, thu nhập,cơ hội đào tạo và thăng tiến, sự phù hợp mục tiêu cá
nhân với mục tiêu tổ chức, tạo động lực thông qua lãnh đạo, đồng nghiệp, văn hóa
nhà trƣờng. Cuối cùng là một số kinh nghiệm về tạo động lực đối với giảng viên tại
một số cơ sở đào tạo trong và ngoài nƣớc.
Chƣơng 2 tập trung giới thiệu mô hình nghiên cứu và quy trình nghiên cứu
do tác giả đề xuất, các phƣơng pháp nghiên cứu bao gồm: phƣơng pháp điều tra
1.1.3. Các khoảng trống và hƣớng nghiên cứu ......... Error! Bookmark not defined.
1.2.Cơ sở lý luận về tạo động lực cho ngƣời lao động trong tổ chức ............... Error!
Bookmark not defined.
1.2.1. Một số khái niệm cơ bản ................................. Error! Bookmark not defined.
1.2.2. Các yếu tố ảnh hƣởng đến tạo động lực lao độngError!
Bookmark
not
defined.
1.3. Một số học thuyết tạo động lực lao động ........... Error! Bookmark not defined.
1.3.1. Học thuyết nhu cầu của Maslow (1943) ......... Error! Bookmark not defined.
1.3.2. Học thuyết hai yếu tố của Frederick Herzberg (1959)Error! Bookmark not
defined.
1.3.3. Học thuyết kỳ vọng của Victor Vroom (1964)Error!
Bookmark
not
defined.
1.3.4. Học thuyết công bằng của J.Stacy Adam (1965)Error!
Bookmark
not
Bookmark
Bookmark
not
defined.
1.6.2. Bài học kinh nghiệm tại cơ sở đào tạo trong nƣớc .........................................30
CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨUError! Bookmark
not defined.
2.1. Mô hình nghiên cứu ........................................... Error! Bookmark not defined.
2.2. Quy trình thực hiện nghiên cứu.......................... Error! Bookmark not defined.
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu.................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.1. Nghiên cứu định tính ....................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.2. Nghiên cứu định lƣợng ................................... Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC CHO ĐỘI NGŨ
GIẢNG VIÊN TRẺ CỦA TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ... Error!
Bookmark not defined.
3.1. Tổng quan về trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà NộiError!
defined.
Bookmark
not
3.1.1. Quá trình hình thành và phát triển .................. Error! Bookmark not defined.
3.1.2. Chức năng, nhiệm vụ Trƣờng Công Nghiệp Hà NộiError! Bookmark not
defined.
3.1.3. Cơ cấu tổ chức................................................. Error! Bookmark not defined.
3.1.4. Cơ cấu lao động............................................... Error! Bookmark not defined.
3.2. Các biện pháp Trƣờng đã thực hiện để tạo động lực cho đội ngũ giảng viên trẻ.
tới............................................................................... Error! Bookmark not defined.
4.1.2. Quan điểm thực hiện công tác tạo động lực cho đội ngũ giảng viên trẻ của
trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà Nội ....................... Error! Bookmark not defined.
4.2. Giải pháp và kiến nghị chủ yếu tạo động lực cho đội ngũ giảng viên trẻ của
trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà Nội ....................... Error! Bookmark not defined.
4.2.1. Tăng cƣờng tạo động lực thông qua thu nhập. Error! Bookmark not defined.
4.2.2. Tăng cƣờng tạo động lực thông qua cơ hội đào tạo và phát triển ........... Error!
Bookmark not defined.
4.2.3. Cải tiến qui trình bình xét thi đua khen thƣởngError!
Bookmark
not
defined.
4.2.4. Tăng cƣờng tạo động lực thông qua xây dựng mối quan hệ tốt với lãnh đạo và
với đồng nghiệp ......................................................... Error! Bookmark not defined.
4.2.5. Tăng cƣờng tạo động lực thông qua phát triển văn hóa nhà trƣờng ....... Error!
Bookmark not defined.
4.2.6. Hoàn thiện cơ sở, vật chất của nhà trƣờng ...... Error! Bookmark not defined.
4.3. Một số kiến nghị................................................. Error! Bookmark not defined.
4.3.1. Kiến nghị với nhà nƣớc ................................... Error! Bookmark not defined.
4.3.2. Kiến nghị với Bộ Công Thƣơng ......................... Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN ............................................................... Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...........................................................................................5
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Ký hiệu
DN
Doanh nghiệp
6
ĐH
Đại học
7
ĐHCNHN
Đại học Công Nghiệp Hà Nội
8
GV
Giảng viên
9
HSSV
Học sinh sinh viên
10
ThS
Thạc sĩ
16
TS
Tiến sĩ
i
DANH MỤC CÁC BẢNG
STT
Bảng
Nội dung
1
Bảng 2.1
Thang đo các biến thành phần của mô hình
36
2
Thống kê các mẫu điều tra
59
6
Bảng 3.4
7
Bảng 3.5
8
Bảng 3.6
Thống kê mô tả mẫu trong phân tích hồi quy biến
phụ thuộc DL
Thang đo “Sự phù hợp mục tiêu cá nhân với tổ
chức”
Thang đo “ Đồng nghiệp”
59
62
63
Cronbach’s Alpha của các thang đo trong nghiên
9
13
Bảng 3.11
Bảng kiểm định sự phù hợp của mô hình
68
Kết quả các hệ số của hàm hồi quy bội và thống
14
Bảng 3.12
kê đa cộng tuyến biến phụ thuộc DL
69
15
Bảng 3.13
Kết luận cho các giả thuyết của mô hình
71
ii
DANH MỤC SƠ ĐỒ
STT
Trang
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Sau khi gia nhập Tổ chức Thƣơng mại Thế giới và ký kết thành công hiêp
định Đối tác xuyên Thái Bình Dƣơng (TPP) nền kinh tế Việt Nam đã nhanh chóng
hội nhập một cách sâu rộng và toàn diện vào nền kinh tế chung của thế giới, điều
này đã mang lại rất nhiều cơ hội cũng nhƣ thách thức nhƣ hiện nay chính là làm thế
nào để biến nguồn nhân lực của tổ chức thành một vũ khí đủ mạnh cả về số lƣợng
và chất lƣợng cũng nhƣ có sự linh hoạt nhất định để duy trì và phát triển hoạt động
của tổ chức, doanh nghiệp vì nguồn nhân lực luôn là yếu tố then chốt quyết định sự
thành bại của tổ chức. Tuy nhiên để sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực không phải
là vấn đề đơn giản, một sớm một chiều. Nó đòi hỏi các nhà lãnh đạo, quản lý phải
có một cái nhìn thông suốt, nắm chắc bản chất, nội dung vấn đề cũng nhƣ các học
thuyết, mô hình quản lý để có thể tìm ra cho doanh nghiệp, tổ chức một phƣơng án
phù hợp với đặc điểm, điều kiện của họ, từ đó có thể phát huy hết khả năng, tiềm
năng nguồn nhân lực của mình.
Đã có một giai đoạn chúng ta chứng kiến sự mở rộng ngành nghề, lĩnh vực
đào tạo thậm chí thành lập trƣờng một cách ồ ạt, kéo theo sự biến động lớn về đội
ngũ giảng viên ở các trƣờng đại học. Về cơ bản, việc tăng cơ hội kiếm đƣợc việc
làm với thu nhập cao tại các doanh nghiệp cũng nhƣ tại các ngôi trƣờng mới của
những ngƣời có tài là điều tốt, góp phần làm lành mạnh thị trƣờng lao động, thế
nhƣng hệ lụy kéo theo đó lại sự ra đi của họ sẽ gây xáo trộn mạnh mẽ tới đội ngũ
lao động của trƣờng cũ, đó là chƣa kể việc ra đi đó tạo tâm lý so sánh, đứng núi này
trông núi nọ của những ngƣời ở lại từ đó làm giảm sự tâm huyết, hay động lực lao
động của họ đặc biệt là những lao động trẻ.
Trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà Nội là một đơn vị trực thuộc Bộ Công
Thƣơng với nhiệm vụ chính là đào tạo các ngành nghề thuộc khối ngành kỹ thuật,
vào việc nâng cao hơn nữa công tác tạo động lực lao động cho đội ngũ giảng viên trẻ
của trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà Nội.
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
Mục đích:
-
Đề xuất một số giải pháp tạo động lực cho đội ngũ giảng viên trẻ của trƣờng
Đại học Công Nghiệp Hà Nội, tạo đà cho sự phát triển của trƣờng trong thời gian tới.
Nhiệm vụ nghiên cứu:
-
Làm rõ những vấn đề lý luận chung về tạo động lực cho ngƣời lao động nói
chung và giảng viên trẻ nói riêng.
-
Phân tích đánh giá thực trạng tạo động lực cho đội ngũ giảng viên trẻ của
trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà Nội.
Đề xuất một số giải pháp nhằm tạo động lực cho đội ngũ giảng viên trẻ của
-
trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà Nội trong thời gian tới.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu:
Đối tƣợng nghiên cứu của luận văn là công tác tạo động lực cho đội ngũ
Chƣơng 4: Định hƣớng và Giải pháp hoàn thiện công tác tạo động lực cho
đội ngũ giảng viên trẻ của trƣờng Đại học Công Nghiệp Hà Nội.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1. Trần Xuân Cầu và Mai Quốc Chánh, 2008. Kinh tế Nguồn nhân lực. Hà Nội:
NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.
2. Nguyễn Thị Phƣơng Dung, 2011. Xây dựng thang đo động viên nhân viên khối
văn phòng ở thành phố Cần Thơ. Tạp chí khoa học trường Đại học Cần Thơ, số
22, trang 145-154.
3. Trần Kim Dung, 2000. Quản trị nguồn nhân lực. Hồ Chí Minh: NXB Đại học
quốc gia.
4. Cảnh Chí Dũng, 2012. Mô hình ta ̣o đ ộng lực trong các trƣờng đa ̣i h ọc công lập.
Tạp chí Cộng sản, số 15, trang 23-25.
5. Nguyễn Vân Điềm và Nguyễn Ngọc Quân, 2007. Quản trị nhân lực. Hà Nội:
NXB Đại học Kinh Tế Quốc Dân.
6. Trƣơng Minh Đức, 2011. Ứng dụng mô hình định lƣợng đánh giá mức độ tạo
động lực làm việc cho nhân viên Công ty Trách nhiệm hữu hạn ERICSSON Việt
Nam. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Kinh tế và Kinh Doanh, số 27, trang 240 247.
7. Lê Thanh Hà, 2009. Giáo trình Quản trị nhân lực II. Hà Nội: Nhà xuất bản lao
động - xã hội.
8. Nguyễn Khắc Hoàn, 2009. Các yếu tố ảnh hƣởng đến động lực làm việc của
nhân viên, nghiên cứu trƣờng hợp tại ngân hàng thƣơng mại cổ phần Á Châu,
chi nhánh Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế, số 60.
9. Hội Liên Hiệp Thanh Niên Việt Nam, Điều lệ hội Liên hiệp Thanh Niên Việt
Nam.
10. Nguyễn Hữu Lam, 2007. Hành vi tổ chức. Hà Nội: NXB. Thống kê.
11. Hoàng Thị Lộc và Nguyễn Quốc Nghi, 2014. Xây dựng khung lý thuyết về động
lực làm việc ở khu vực công tại Việt Nam. Tạp chí Khoa học Trường Đại học
25. Herzberg, F., Mausner, B., Snyderman, B., 1959. The Motivation to Work,
Willey. New York 1959.
26. Robyn Joy Morris, 2009. Employee work motivation and discretionary work
effort. December 2009.
27. Romeo Adams, 2007. Work motivation amongst employee in a government
department in the provincial government Western Cape. December 2007.
28. Roshan Levina Roberts, 2005. The relationship between rewards, recognition
and motivation at an insurance company in the Western Cape. December 2005.
29. Bradley E Wright, 2003. Toward Understanding Task, Mission and Public
Service Motivation: A Conceptual and Empirical Synthesis of Goal Theory and
Public Service Motivation. November 2003.
30. Bradley E. Wright, 2004. The Role of Work Context in Work Motivation: A
Public Sector Application of Goal and Social Cognitive Theories. Journal of
Public Administration Research and Theory,Vol. 14, no. 1, pp. 59-78.
Website
31. Hoàng Cƣơng, 2008. Tạo động lực để người lao động làm việc tốt,
32. Cảnh Chí Dũng, 2012. Mô hình tạo động lực trong các trường đại học công
lập. Tạp chí Cộng sản.
33. ,2005. “Cách tạo động lực cho nhân viên”, ngày 22/3
34. , 2008 . “Lý do làm việc tại Rmit Việt Nam”, ngày 17/6
, 2008. “Phát triển sự nghiệp tại Rmit Việt Nam”, ngày 14/3
35. , 2004. “Triệt để động lực làm việc”, ngày 23/4.