Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
M U
I. S CN THIT PHI XY DNG QUY HOCH
Nam nh l tnh trng im phat triờn nụng nghip thuc vựng ng bng sụng
Hng (BSH), cú din tớch t nhiờn 1.651,42km 2, bng 0,5% so vi c nc. Nm gia
sụng Hng v sụng ỏy, Nam nh l mt trong nhng tnh cú tc tng trng GDP
mc trung bỡnh so vi bỡnh quõn c nc, giai on 2001 2005 tng 7,6%, giai on 2006
2010 tng 10,2%. Vi li th v t ai mu m, ch ng nc ti, cú b bin di 72
km vi nhng m v bói triu thớch hp cho ngh mui v nuụi trng thy sn, Nam nh
cú tim nng phỏt trin nn nụng nghip a dng v l tnh cú an ninh lng thc cao
ng bng Bc B. Nam nh cng l quờ hng ca cỏc ging lỳa c sn Tỏm xoan, np
bc, np cỏi hoa vng. Tim nng m rng din tớch cõy v ụng ln cựng vi nhng tin
b v ging, c cu cõy trng, mựa v to iu kin cho phỏt trin nn nụng nghip a dng
vi cỏc sn phm: c chua, khoai tõy, rau c qu, u cỏc loi,...
Trong nhng nm gn õy, Tnh Nam inh ang tng bc chuyn nn nụng
nghip sang sn xut hng húa va m bo an ninh lng thc va cú nụng sn xut
khu. Tuy vy, Nam nh cng chu nh hng khụng ớt ca cỏc yu t bt li ca bin i
khớ hu ton cu nh bóo, ma, ỳng ngp, hn hỏn..... Tc phỏt trin nụng nghip cha
tng xng vi tim nng, li th v t ai, lao ng v ti nguyờn bin. Quỏ trỡnh cụng
nghip hoỏ, ụ th hoỏ din ra nhanh cng t ra nhng vn mi, ú l:
- ụ th hoỏ v cụng nghip hoỏ trong giai on hin nay l xu hng tt yu ó
lm gim din tớch t sn xut nụng nghip, cn thit phi sp xp, b trớ li khụng gian
phat triờn vung san xuõt nụng nghiờp v phỏt trin ngnh ngh phi nụng nghip nụng
thụn nhm thu hỳt, to vic lm n nh cho ngi lao ng khu vc nụng thụn.
- Nhu cu tiờu dựng nụng sn, thc phm cú cht lng cao, an ton i vi dõn c
ụ th núi riờng v cng ng dõn c núi chung ngy cng ln, trong khi ú sn xut nụng
nghip ca Nam nh cha thc s to ra nhiu s i mi v cụng ngh sn xut v
qun lý, cha hỡnh thnh c nhiu cỏc vựng sn xut nụng nghip hng húa tp trung an
ton, sch, cha cú mụ hỡnh nụng nghip cụng ngh cao.
- Quỏ trỡnh ụ th hoỏ v cụng nghip hoỏ cng ang to ra tỏc ng tiờu cc cho
chng trỡnh hnh ng thc hin Ngh quyt hi ngh ln th 7 Ban chp hnh Trung
ng ng khoỏ X v nụng nghip, nụng thụn, nụng dõn.
3. Ngh nh 92/2006/N-CP ngy 7/9/2006 ca Chớnh ph v lp, phờ duyt v qun lý
quy hoch;
4. Ngh nh 04/2008/N-CP ngy 11/1/2008 v sa i, b sung mt s iu ca Ngh
nh 92/2006/N-CP ngy 7/9/2006 ca Chớnh ph v lp, phờ duyt v qun lý quy
hoch tng th phỏt trin kinh t xó hi;
5. Quyt nh s 69/Q-TTg ngy 18/5/2007 phờ duyt ỏn phỏt trin cụng nghip ch
bin nụng lõm sn trong cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ nụng nghip nụng thụn n 2010
v nh hng n nm 2020;
6. Quyt nh 97/Q-TTg ngy 29/6/2007 v vic phờ duyt ỏn phỏt trin v ng dng
cụng ngh sinh hc trong lnh vc thu sn n nm 2020;
7. Quyt nh 39/Q-BNN ngy 2/5/2007 phờ duyt quy hoch phỏt trin ngnh n nm
2010 v nh hng n nm 2020;
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
2
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
8. Quyt nh 20/Q-BNN ngy 15/3/2007 v vic phờ duyt chin lc quc gia sau thu
hoch lỳa go, ngụ, u tng v lc n nm 2020;
9. Quyt nh 52/Q-BNN ngy 5/6/2007 phờ duyt quy hoch phỏt trin rau qu v hoa
cõy cnh n nm 2010 tm nhỡn 2020;
10. Quyt nh s 150/2005/Q- TTg ngy 20 thỏng 6 nm 2005 ca Th tng Chớnh
ph phờ duyt quy hoch chuyn i c cu sn xut nụng, lõm nghip, thu sn c nc
n nm 2010 v tm nhỡn n nm 2020.
11. Quyt nh s 10/2008/Q-TTg v chin lc phỏt trin chn nuụi c nc n nm
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
- xut cỏc gii phỏp cú tớnh kh thi, hiu qu thit thc;
- Xỏc nh c cỏc chng trỡnh trng im, danh mc cỏc d ỏn u tiờn gn vi
nhng mc tiờu phỏt trin trong tng giai on, cú c s t chc trin khai thc hin k
hoch kh thi cú hiu qu;
2. Phm vi quy hoch
- Quy hoach c gii hn trong phm vi cỏc ngnh: nụng nghip, thu sn v
mui. Quy hoch thu li, cụng nghip ch bin, quy hoch nụng thụn s cú quy hoch
riờng theo tiờu chun ngnh. Tuy nhiờn, mụt sụ nụi dung co liờn quan ca cac quy hoch
ny s c tng hp mc khỏi quỏt da trờn nhng nghiờn cu ó cú.
- Bỏo cỏo quy hoch cng r soỏt ỏnh giỏ mi quan h ca tnh Nam nh vi
cỏc tnh trong vựng ng bng sụng Hng cú c s phõn tớch ỏnh giỏ mi liờn quan
v tỏc ng qua li.
- S liu hin trng thu thp, nghiờn cu, ỏnh giỏ cho thi k 2001-2010; cỏc
thụng tin d bỏo v t nhiờn, kinh t xó hi v b trớ quy hoch nụng nghip, thy sn
v mui tnh Nam nh c tớnh toỏn n nm 2020 v tm nhỡn 2030.
3. Kt cu ca quy hoch: Bỏo cỏo Quy hoch phỏt trin nụng nghip, thy sn v
mui tnh Nam nh n nm 2020 gm nhng ni dung ch yu sau:
M u
- Phn th nht: iu kin t nhiờn, kinh t xó hụi nh hng ờn phỏt trin
nụng nghip, thy sn v mui tnh Nam nh
- Phn th hai: Thc trng sn xut nụng nghip, thy sn v mui thi k
2001-2010
- Phn th ba: Quy hoch phỏt trin sn xut nụng nghip, thy sn v mui
n nm 2020
quc t. Song mt khỏc cng l mt thỏch thc ln i vi Nam nh trong iu kin
cnh tranh thu hỳt vn u t nc ngoi.
2. Ti nguyờn thiờn nhiờn
2.1. a hỡnh, a mo, a cht
2.1.1. a hỡnh, a mo
Lch s hỡnh thnh, phỏt trin ca a hỡnh tnh Nam nh gn lin vi quỏ trỡnh
phỏt trin tam giỏc chõu th hin i ca sụng Hng. Cú th chia a hỡnh Nam nh
thnh hai dng: a hỡnh lc a (phn trong ờ) v a hỡnh bói triu.
Dng a hỡnh lc a c phõn chia ra cỏc dng ph sau:
- a hỡnh búc mũn tng hp phõn b trờn b mt cỏc i nỳi sút í Yờn, V Bn.
- a hỡnh tớch t sụng phõn b dc theo sụng ỏy, sụng o v sụng Hng.
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
5
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
- a hỡnh tớch t sụng - bin hn hp cú mt hu ht ng bng ca cỏc huyn t
Nam Trc n Giao Thy vi cao ph bin t 1-2m, khỏ bng phng, thnh phn ch
yu l cỏt pha - sột bt kt.
- ng bng tớch t bin phõn b ri rỏc thnh cỏc di cỏt chy theo hng song
song hoc xiờn gúc vi ng b, cao trung bỡnh 2 - 2,5m.
- ng bng tớch t m ly - sụng, cú mt V Bn, í Yờn v M Lc.
- ng bng tớch t m ly - bin gp Rng ụng.
- a hỡnh xõm thc, búc mũn gp c Hi Chớnh, Hi Thnh (Hi Hu).
Dng a hỡnh bói triu bao gm cỏc dng ph:
- Bói tớch t hn hp sụng- bin vựng ca sụng, tp trung ch yu Ngha Hng,
Giao Thydo tớch t bin thuc rỡa chõu th sụng Hng v mt vi vựng khỏc in hỡnh
l ca Ba Lt, ca ỏy.
- Ma: lng ma trung bỡnh nm khong 1700 - 1800 mm, phõn b tng i
ng u trờn ton b lónh th Tnh. Lng ma phõn b khụng u theo mựa, mựa ma
t thỏng 5 n thỏng 10, chim khong 80 % lng ma c nm; cỏc thỏng ma nhiu l
cỏc thỏng 7, 8, 9. Mựa khụ t thỏng 11 n thỏng 4 nm sau, chim khong 20% lng
ma c nm. Cỏc thỏng ớt ma nht l thỏng 12, 1, 2 ; cú thỏng hu nh khụng cú ma.
- Hng giú: Hng giú thnh hnh thay i theo mựa, tc giú trung bỡnh c
nm khong 2-2,3 m/ s. Mựa ụng hng giú thnh hnh l giú ụng bc vi tn sut 6070%, tc giú trung bỡnh 2,4- 2,6 m/ s, nhng thỏng cui mựa ụng giú cú xu hng
chuyn dn v phớa ụng. Mựa hố hng giú thnh hnh l hng ụng nam, vi tn sut
50-70%, tc giú trung bỡnh 1,9 - 2,2 m/s, u mựa h thng xut hin cỏc t giú tõy
khụ, núng.
- Bóo: Nam nh nm trong vựng Vnh Bc B, nờn hng nm thng chu nh
hng ca bóo hoc ỏp thp nhit i, bỡnh quõn 4 - 6 cn bóo/ nm ( t thỏng 6 n
thỏng 10).
Nhỡn chung khớ hu ca Nam nh thun li cho mụi trng sng ca con ngi
v s phỏt trin ca h sinh thỏi ng, thc vt; khớ hu mựa ụng cho phộp phỏt trin
nhiu loi rau mu cú giỏ tr kinh t cao.
2.2.2. Thu vn, hi vn
Do c im a hỡnh, cỏc dũng chy cỏc sụng ln nh sụng Hng, sụng ỏy
chy qua tnh Nam nh u cú hng Tõy Bc ụng Nam v thuc phn h lu nờn
lũng sụng thng rng v khụng sõu lm, tc dũng chy chm hn phớa thng lu.
Ch nc ca cỏc h thng sụng ngũi c chia lm 2 mựa rừ rt l mựa l (t thỏng 5
n thỏng 10) v mựa cn (t thỏng 11 n thỏng 4 nm sau).
Thu triu ti vựng bin Nam nh thuc ch nht triu, thi gian triu lờn ngn
(xp x 8 gi) triu xung di (khong 18 gi). Biờn triu trung bỡnh t 1,6- 1,7 m, cao
nht l 3,31 m v nh nht l 0,11 m. Dũng chy ca sụng Hng v sụng ỏy kt hp
vi ch nht triu ó hi t ti vựng ca hai sụng to nờn hai bói bi ln ven bin l
Cn Lu v Cn Ngn (H. Xuõn Thu) v vựng Cn Tri, Cn M (H. Ngha Hng).
2.3. Ti nguyờn nc
2.3.1. Ti nguyờn nc mt
t mn xp th 2 v quy mụ din tớch vi 41.015,3 ha (25,1% DTTN ton tnh); ba
nhúm t cũn li l cn cỏt trng, t phốn v t xúi mũn tr si ỏ cú quy mụ din tớch
nh (Phu luc 1).
2.4.1. Nhúm cn cỏt, bói cỏt v t cỏt bin
Co din tớch 1681 ha, tng ng 1% tng DTTN ton tnh, phõn b tp trung
huyn Hi Hu, Ngha Hng, s ớt cũn li gp ri rỏc cỏc huyn Nam Trc, Xuõn
Trng v Giao Thy. Phõn b vnh ai sỏt bin, a hỡnh cao v chy song song vi b
bin, cn cỏt trng thng cú 2 sn dc, sn dc ng luụn quay v phớa t lin, sn
dc thoi quay v phớa bin, giú bin thi cun theo cỏc ht cỏt t sn thoi ri xung
sn dc ng v lp dn vo bờn trong hoc cun i xa hn. V mựa ma nhiu ni b
xúi rt mnh to thnh rónh hay sui cỏt vựi lp t trng . õt co hm lng cht hu c
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
8
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
rt thp (OM 0,12-0,29%), m tng s tng mt 0,06%, phn ng õt ớt chua n gn
trung tớnh (pHKCl 5,2-6,7).
Hin ti ó cú khỏ nhiu mụ hỡnh trng rng phi lao hay c trờn cn cỏt c nh
cỏt, gi m v to phỡ nhiờu, m rng din tớch canh tỏc, bo v vựng ni ng. Nhng
khu vc a hỡnh thp, cú th tn dng trng khoai lang, lc, vng hay rau cựng cỏc cõy
h u khỏc song phi chỳ ý bún nhiu phõn hu c, cỏc loi phõn khoỏng a lng nờn
bún lm nhiu ln
2.4.2. Nhúm t mn
Nhúm t mn ca Nam nh cú din tớch 41.016 ha, tng ng 25% DTTN
ton tnh, tp trung ch yu 3 huyn l Hi Hu; Giao Thy v Ngha Hng. Gm 4 loi
(4 n v chỳ dn bn ):
- t mn sỳ vt c co diờn tich 2.887ha, phõn bụ 3 huyn Giao Thy, Ngha
Ngoi phng thc gieo trng 2 v lỳa, luõn canh lỳa tụm hay lỳa cỏ l nhng
cụng thc luõn canh cho hiu qu kinh t cao nht hin nay trờn cỏc chõn t mn trung
bỡnh cú a hỡnh vn thp n trng. Tuy nhiờn vi cỏc chõn rung ch ng ngun nc
ti thỡ gieo trng 2 v lỳa nc l phng thc canh tỏc cn duy trỡ khụng ch sn
xut lỳa go ỏp ng nhu cu trong ni b tnh m cũn gúp phn m bo an ninh lng
thc trờn phm vi ton vựng ng bng sụng Hng v ca nc.
- t mn ớt co diờn tich 18.820ha, phõn bụ chu yờu huyn Hi Hu, Ngha
Hng, Trc Ninh, Giao Thy v Xuõn Trng. t cú phn ớt chua n gn trung tớnh
(pHKCl = 6,5), hm lng cht hu c thp (1,6-1,8%), m tng s khỏ (0,10-0,13%), lõn
d tiờu trung bỡnh thp (9-10mg/100g t), kali d tiờu giu (K 2O = 20-25mg/100g t),
tng lng cation kim trao i khỏ cao (12-18 meq/100g t).
Nhỡn chung t mn l nhúm t cú yu t hn ch c bn gõy nờn bi hm lng
Cl- v lng mui tan cao trong t song vi hiu qu kinh t cao ca cỏc mụ hỡnh nuụi
trng thy sn nc mn, nc l thỡ t mn li cú u th hn so vi t phự sa ngt.
Vi hn 41 nghỡn ha hay 25% din tớch t nhiờn l t mn ó lm phong phỳ thờm ti
nguyờn t ai ca tnh v to cho Nam nh cú khỏ nhiu thun li trong chuyn i c
cu cõy trng. Tuy nhiờn cng cn xem xột v iu kin v cht lng nc cng nh yờu
cu lng thc ca a phng b trớ hp lý nht ti nguyờn cú nhiu li th ny.
2.4.3. Nhúm t phốn
Co diờn tich 3.264ha, phõn b ri rỏc 9 trong s 10 huyn th tr Ngha Hng;
t cú phn ng chua n rt chua (pH KCl ca hu ht cỏc tng di tng mt u
gia cỏc nguyờn t dinh dng a lng, nờn tng cng bún lõn trong t l cỏc phõn bún
NPK húa hc, luõn canh gia lỳa vi cỏc cõy b u nhng chõn t cú a hỡnh cao
nhm b sung v nõng cao hm lng cht hu c cho t.
- t phự sa glõy ca h thng sụng Hng: Din tớch 34.144 ha tng ng
20,8% DTTN ton tnh, phõn b ch yu a hỡnh vn thp v trng thuc 9 huyn th
(tr Giao Thy) nhng tp trung ti í Yờn, V Bn v M Lc. t c hỡnh thnh t
s bi p sn phm phự sa ca h thng sụng Hng, do gi v ti cy lỳa hoc do b
ngp nc nhiu thỏng trong nm, quỏ trỡnh kh chim u th trong t v l ng lc
hỡnh thnh tng glõy (Pg) cú mu xỏm xanh, xanh xỏm hoc xỏm loang l. Nờỳ trong quỏ
trỡnh canh tỏc khụng cú thi gian rỳt nc phi rung hay cy i m lm dm liờn tc,
iu kin ym khớ chim u th, trong t s xut hin mt s cht c nh Sulfuahydro,
metangõy c cho cõy trng.
t cú phn ng chua (pHKCl = 4,5 5,0), Hm lng cht hu c giu (OM 2,23%), m tng s trung bỡnh n giu (N= 0,13-0,24%). Hm lng lõn tng s khỏ
song lõn d tiờu nghốo (P2O5 = 6-8mg/100g t), cation trao i v bóo hũa baz thp.
a s t cú thnh phn c gii tht trung bỡnh n tht nng.
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
11
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
Hin ti t phự sa glõy l t trng lỳa ch o ca tnh v ó c s dng hu
ht din tớch cho trng 2 v lỳa, a s cỏc vựng lỳa cao sn t nng sut 12-15
tn/ha/nm u c gieo trng trờn n v t ny. Cõn tng cng xõy dng v hon
thin cỏc cụng trỡnh thy li, c bit l h thng tiờu nc nhm ch ng luõn canh lỳa
vi cõy mu hay ti thiu phi iu kin cy i v ụng xuõn vỡ õy l bin phỏp
canh tỏc ti u i vi t phự sa glõy.
- t phự sa cú tng loang l vng ca h thng sụng Hng: Din tớch 540 ha
tng ng 0,3% DTTN ton tnh, phõn b huyn Hi Hu v V Bn. t chua, hm
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
nhiu din tớch t xut hin cỏc yu t hn ch mi l: thiu kali, thiu lu hunh, Do
vy cn chỳ ý bún kali, bún cõn i m - Lõn - Kali hoỏ hc ng thi chỳ ý luõn
phiờn gia m amụn v m sulphỏt nhm va bự li cho t lng dinh dng m
cõy trng ó ly i, ng thi cng l bin phỏp tit kim lng phõn m, nõng cao
hiu sut s dng phõn bún.
2.4.5. Nhúm t xúi mũn tr si ỏ
Co din tớch 147 ha (0,1% DTTN ton tnh), phõn b cỏc huyn í Yờn v V
Bn. Quỏ trỡnh di chuyn vt cht ch yu theo b mt trong iu kin khụng cú thc vt
che ph ló lm cho t hu nh khụng cũn kh nng sn xut nụng nghip, nhiu trng
hp tr c nn ỏ gc nờn cn trng rng hoc cõy b u ci to, phc hi dy tng
t mn v phỡ nhiờu t nhiờn. Cng cú th b trớ xõy dng hoc c s h tng hoc
chuyn sang t .
2.5. Ti nguyờn khoỏng sn
- Khoỏng sn nhiờn liu: Gm than nõu Giao Thu, c phỏt hin di dng m
nh, nm sõu di lũng t nhng cha c nghiờn cu k. Dõu mo va khi ụt trc õy
a c khoan, thm do nhng cha co kờt qua cu thờ.
- Khoỏng sn kim loi: Cú cỏc vnh phõn tỏn inmenit, zincon, monazit. Cỏc loi
ny mi ch tỡm kim v phỏt hin cỏc huyn Hi Hu v Ngha Hng; Zincon phõn b
di dng vt, tr lng nh.
- Khoỏng sn phi kim loi: Ch yu l sột lm gm s, phõn b ti Phng Nhi, tr
lng khụng nhiu, cht lng khỏ. Sột lm bt mu cú Nam Hng (Nam Trc), din
tớch khong 1000m2, va dy t 0,25- 0,30m, bt cú mu vng ngh, vng chanh, c
dựng lm nguyờn liu cho sn xut gm s. Fenspat cú nỳi Phng Nhi, nỳi Gụi, khai
thỏc lm ph gia sn xut gm s.
- Vt liu xõy dng: Gm sột lm gch ngúi nm ri rỏc cỏc bói ven sụng nh
ng Cụi (Nam Trc) tr lng khong 2 triu tn; Sa Cao (Xuõn Trng) tr lng
khong 5- 10 triu tn; Ngha Thnh, Ngha ng (Ngha Hng), Honh Lõm (Giao
ngh dng, ngh mỏt tm bin, tham quan nghiờn cu khoa hc.
- Cỏc lng ngh truyn thng: Trờn a bn tnh Nam nh cú trờn 70 lng ngh,
trong ú nhiu lng ngh truyn thng cú kh nng thu hỳt khỏch du lch, tiờu biu l:
Lng ngh trng hoa cõy cnh V Khờ, Lng ngh chm khc g La Xuyờn (Xó Yờn
Ninh- H. í yờn), Lng Ngh ỳc kim loi Tng Xỏ (xó Yờn Xỏ í Yờn), Lng ngh rốn
Võn Chng, lng ngh ỳc ng th trn Lõm huyn í Yờn,
2.7. Ti nguyờn sinh vt
2.7.1. Cõy trng nụng nghip
Theo kt qu iu tra, trờn a bn tnh Nam nh tp on cõy trng khỏ phong
phỳ cú ngun gc t nhit i n ỏ nhit i v ụn i gm: lỳa, ngụ, u tng, chui,
na, chố, cam, quớt, bi, khoai tõy, rau bp ci,
2.7.2. Ti nguyờn rng
Nam nh cú khong 4.240,73 ha t lõm nghip, trong ú rng phũng h cú
1880,02 ha, rng c dng cú 2360,71 ha. Ti nguyờn rng ỏng k nht ca tnh l Vn
quc gia Xuõn Thu, l khu bo tn t ngp nc u tiờn ca Vit Nam tham gia cụng
c Ramsar, l ni bo tn ngun gen ng thc vt quý him vi gn 200 loi chim,
trong ú cú ti 100 loi chim di trỳ, 50 loi chim nc, cú 9 loi c bit quý him c
ghi vo sỏch bao gm b nụng (2 loi), cũ thỡa (2 loi), Cũ trng Bc, choi choi m
thỡa, mũng bin m ngn, chot chõn mng ln v chot m vng.
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
14
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
2.7.3. Ti nguyờn thu sn
Nam nh cú ngun li thu sn phong phỳ v a dng (gm thu sn nc ngt,
nc l v nc mn) vi 65 loi thc vt ni, 59 loi ng vt ni v giun nhiu t thuc
lp ng vt ỏy. Mt nc vựng ca sụng cũn cú nhiu to v thc vt thu sinh l thc
15
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
- Tnh Nam nh khụng nm trong vựng kinh t trng im ca c nc, do ú hn
ch trong thu hỳt u t, c biờt la linh vc san xuõt nụng nghiờp.
- La tinh ven biờn nờn kha nng chiu anh hng ln cua biờn ụi khi hõu toan cõu
ờn san xuõt nụng nghiờp nh nc biờn dõng gõy ngõp ung, phen hoa, mn hoa õt nụng
nghiờp.
- Nam inh cung la tinh khụng co tai nguyờn khoang san.
II. IU KIN KINH T - X HI
1. Ngun nhõn lc
1.1. Dõn s
Dõn s trung bỡnh tnh Nam nh nm 2010 co 1.830 nghin ngi. T l tng dõn s
t nhiờn tnh Nam nh tng i n nh trong khong 10,02%o n 10,25%o. Nờu so vi nm
2005 thi dõn sụ Nam inh giam khoang 21 nghin ngi, chu yờu do lao ụng i tim viờc lam
ngoai tinh, c biờt la Ha Nụi va cac tinh phia Nam.
Bng 1: Hiờn trang dõn s tnh Nam nh
TT
Hang mc
Tng dõn s (1.000 ngi)
2009
2010
1
18,5
Nguụn: Quy hoch ngun nhõn lc tnh Nam nh.
Giai oan 2006 - 2010, t l ụ th hoỏ din ra tng i chm, t trng dõn s ụ
th chi tng t 15,29% nm 2005 lờn 18,5% nm 2010, thõp hn so vi mc bỡnh quõn c
nc (khong 32% nm 2009). D bỏo ờn nm 2015 dõn s Nam nh khoang 1931
nghin ngi, ty lờ ụ thi hoa khoang 25% va ờn nm 2020 khoang 2014 nghin ngi, ty
lờ ụ thi hoa khoang 35%.
1.2. Lao ng
Tụng sụ lao ụng ang lm vic trong cỏc ngnh kinh t quc dõn toan tinh nm
2010 co 1.038,2 nghin ngi. V cht lng lao ng, t l lao ng qua o to ca tnh
t khoang 32% lc lng lao ng nm 2010, trong ú t l lao ng ó qua o to
trong ngnh nụng, lõm, ng nghip t 25%. S lao ng cú trỡnh chuyờn mụn k thut
ch yu tp trung thnh ph, th xó, v trong khu vc kinh t trung ng, khu vc cú u t
nc ngoi. Cựng vi tc gia tng dõn s, trong nhng nm ti lc lng lao ng s
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
16
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
tng ỏng k do dõn s bc vo tui lao ng ngy cng nhiu. Mi nm tnh cú gn 2
vn ngi bc vo tui lao ng. õy l ngun nhõn lc di do cho phỏt trin kinh
t - xó hi núi chung. Tuy nhiờn, ỏp ng nhu cu phỏt trin nhanh va bờn vng nờn
kinh tờ, c bit l phỏt trin nụng nghip, vic nõng cao cht lng ngun nhõn lc l
c bit quan trng.
Bng 2. Hin trng ngun lao ng v s dng lao ng ton tnh
TT
2010
1.038,0
100
66,4
16,84
16,76
Ngun: Niờn giỏm thng kờ tnh Nam nh
Quỏ trỡnh chuyn dch c cu lao ng theo ngnh din ra chm. T trng lao ng
trong khu vc nụng, lõm, ng nghiờp gim t 71,89% nm 2005 xung cũn 66,4% nm
2010, t l lao ng trong khu vc cụng nghip xõy dng t 14,7% nm 2005 tng lờn
16,84% vo nm 2010; khu vc dch v t 13,41% nm 2005 tng lờn 16,76% vo nm
2010. iu ú cú ngha l trong thi gian ti quỏ trỡnh chuyn dch c cu lao ng s
din ra vi cng nhanh hn, phm vi rng hn, tc l s lao ng rỳt ra khi ngnh
nụng lõm nghip, thu sn s ngy cng ln. Do ú vic o to ngun nhõn lc trong
lnh vc nụng nghip, nụng thụn phi c quan tõm hn.
Nhn xột:
- Lc lng lao ng di do v s lng ỏp ng nhu cu phỏt trin trong thi
k y mnh cụng nghip húa, hiờn ai hoa.
- Mc dự cht lng ngun nhõn lc c ỏnh giỏ l khỏ hn so vi nhiu a
phng trong c nc nhng cha ỏp ng c yờu cõu phỏt trin ca cỏc ngnh kinh t,
nht l cụng nghip.
- Lao ụng nụng nghiờp ang co xu hng gia hoa do lao ụng tre co xu hng
chuyờn sang cac nganh cụng nghiờp, dich vu co thu nhõp cao hn.
1.3. Vic lm v mc sng dõn c
Theo bỏo cỏo ca S Lao ng Thng binh v xó hi, nm 2010 gii quyt vic
lm cho 28.325 ngi; t 103% k hoch nm (trong ú xut khu lao ng 2.116
ngi). T l tht nghip khu vc thnh th gim t 4,6% nm 2006 xung cũn 4,0%
nm 2010.
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
hoa, am bao an ninh lng thc, san lng lng thc co hat nm 2010 at 972.440 tõn,
gia tri trờn 1 ha canh tac at 75,6 triờu ụng. Chn nuụi tiờp tuc phat triờn theo hng giam
chn nuụi nho le trong nụng hụ, phat triờn chn nuụi trang trai, gia tri quy mụ va va nho,
am bao an toan dich bờnh. San lng thit hi xuõt chuụng nm 2010 at 126 nghin tõn.
Thuy san phat triờn kha, gia tri san xuõt tng binh quõn 10,35% giai oan 2006
2010, san lng thuy san nm 2010 at 89 nghin tõn, trong o nuụi trụng 49 nghin tõn, anh
bt 40 nghin tõn. C s ha tõng ky thuõt nuụi trụng thuy san tiờp tuc c õu t.
San xuõt muụi c duy tri ụn inh vi diờn tich 860ha, san lng binh quõn at 85
nghin tõn/nm. C s ha tõng vung muụi tng bc c cai tao nõng cõp.
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
18
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
Cac nganh dich vu hoat ụng ụn inh, gia tri tng binh quõn 9,1%/nm. San phõm
dich vu kha a dang vi chõt lng ngay cang tụt hn, tụng mc lu chuyờn hang hoa ban
le tng 21,9%/nm. Hoat ụng xuc tiờn thng mai va cụng tac quan ly thi trng c
tng cng.
2.2. Thu - chi ngõn sỏch
Thu ngõn sach nm 2010 at 1.150 ty ụng, tục ụ tng trng binh quõn 15,1%.
T l huy ng vo ngõn sỏch so vi GDP tng mnh t 5,75% nm 2001 lờn 35,64% nm 2005
v 41,29% nm 2008 sau ú gim xung khong 27,5% nm 2010.
Tụng chi ngõn sach ia phng nm 2010 at 5.182 ty ụng, tng 19,3%/nm. Chi
ngõn sach vờ c ban ap ng c nhu cõu phat triờn kinh tờ xa hụi, cac nhu cõu chi
thng xuyờn va bao am yờu cõu vờ quan ly chi theo quy inh.
Chi ngõn sỏch gia tng nhanh, trong ú c bit l chi u t phỏt trin v chi s
nghip giỏo dc, o to... to ng lc thỳc y phỏt trin nhanh chúng h thng kt cu
ca tnh tng bỡnh quõn 3,32%/nm trong sut thi k 2001 2010.
- Cụng nghip, dch v phỏt trin ó to thờm nhiu vic lm, gúp phn gim bt
sc ộp v vic lm ca lao ng trong nụng thụn. Tng bc thc hin chuyn dch c
cu lao ng trong nụng thụn.
- Thu nhp bỡnh quõn u ngi ton tnh tng, i sng nụng dõn c ci thin,
cú tớch lu, to iu kin m rng tỏi u t phỏt trin sn xut nụng nghip v xõy dng
nụng thụn mi.
Nhng hn ch, thỏch thc:
- Do quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ, ụ th hoỏ tng, sn xut nụng nghip ang ng
trc sc ộp rt ln ca vic gim din tớch t canh tỏc, ca vn gii quyt vic lm
cho ngi lao ng nụng thụn, vn ụ nhim do cht thi cụng nghip, cht thi sinh
hot
- Cht lng t ngy cng suy gim do canh tỏc nhiu v trong nm, s dng nhiu
phõn húa hc v thuc bo v thc vt, ớt s dng phõn hu c. Do cụng nghip húa, ụ th
húa, phỏt trin h thng giao thụng nờn din tớch t canh tỏc b chia ct nh hng n vic
xõy dng c s h tng trong nụng nghip.
- Lao ng v vic lm nụng thụn: Quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ, ụ th hoỏ din ra
tuy ó thỳc y chuyn dch c cu lao ng ca tnh, lao ng khu vc cụng nghip dch v tng, nhng vn cũn chm, lao ng khu vc nụng nghip, nụng thụn gim cha
nhiu, dõn s nụng thụn vn chim ti 81,49% nm 2010, cao hn so vi bỡnh quõn c
nc (70%). p lc v gii quyt vic lm cho c khu vc ụ th v nụng thụn hin nay
cũn rt ln.
- L tnh cú tc tng trng kinh t trung bỡnh, mc du cụng nghip, dch v ó
tr thnh nhng ngnh kinh t ch o nhng thu ngõn sỏch trờn a bn t thp v hng
nm vn phi nhn tr cp t ngõn sỏch trung ng nờn vic u t tr li cho nụng
nghip, nụng thụn v nụng dõn cũn cha tng xng, cha to iu kin thun li
nụng nghip, nụng thụn ca tnh phỏt trin theo nh hng cụng nghip hoỏ - hin i
hoỏ.
III. VI TRI, VAI TRO CUA NễNG NGHIấP TRONG PHAT TRIấN KTXH
1. Vai trũ, v trớ ngnh nụng nghip i vi phỏt trin KTXH tnh Nam nh
- Gii quyt nhu cu v lng thc, thc phm cho dõn c trờn a bn: m bo
2. Vai trũ, v trớ ca NN Nam nh ụi vi NN vựng BSH v c nc
2.1. V xut phỏt im
Nam nh cú din tớch t nhiờn 165.145 ha (chim 0,5% din tớch c nc), dõn s
chim 2,12% dõn s c nc, tuy nhiờn so vi c nc thỡ giỏ tr tng sn phm hng nm
ca tnh ch chim khong 1,83%. So sỏnh mt s ch tiờu bỡnh quõn ca tnh vi c nc
v vựng BSH cho thy:
- Phỏt trin ụ th ca tnh cũn chm, n nm 2010 t l dõn s ang sng vựng
nụng thụn l 81,49%, trong khi bỡnh quõn ton quc l 73,8%, vung BSH la 78%.
- Tc tng trng kinh t giai on 2006- 2010 cao hn bỡnh quõn chung ca c
nc nhng l tnh cú tc tng trng thp nht vựng BSH: t 10,2%, c nc t
7,05%, H Ni t 11,0 %, Hi Phũng 11,40%. Vnh Phỳc t 13,55%, Bc Ninh t
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
21
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
14,75%, Hi Dng t 9,65%, Hng Yờn t 11,70 %, H Nam t 12,90 %, Ninh Bỡnh
t 15,40 % v Thỏi Bỡnh t 11,6 %.
2.2. V kt qu sn xut nụng nghip
- Nm 2010 sn lng lng thc cú ht tnh Nam nh t 972,44 ngn tn,
chim 2,09% so vi c nc v 13,18% so vi vựng BSH. Bỡnh quõn u ngi t 532
kg, cao hn bỡnh quõn lng thc/u ngi c nc (503,3kg) va vung BSH (372,4kg).
- V sn xut chn nuụi: Sn lng tht hi xut chung tnh Nam nh nm 2010
t 126 ngn tn, chim 2,95% so vi c nc v chim 11,94% so vi vựng BSH.
- Nng sut lỳa bỡnh quõn nm 2010 t 59,87 t/ha/vu, cao hn so vi mc bỡnh
quõn c nc 56,04 t/ha/vu v bỡnh quõn ton vựng BSH 59,4 t/ha/vu.
- Giỏ tr sn xut trờn 1ha t canh tỏc t t 27,6 triu ng nm 2001 tng lờn
30,8 triu ng nm 2005 v 75,6 triu ng nm 2010.
tuyn hnh lang kinh t ven bin Múng Cỏi (Qung Ninh) Hi Phũng Kim Sn (Ninh
Bỡnh), qua Thnh Long, Qut Lõm ca Nam nh. õy l tuyn hnh lang kinh t quan
trng, nú khụng ch cú ý ngha quc phũng m nú cũn cú ý ngha kinh t ln i vi s
phỏt trin ca vựng BSH gn vi Chin lc bin Vit Nam n nm 2020.
Vi li th v tim nng t ai, con ngi v v trớ a lý, Nam nh trong tng
lai s l trung tõm ca tiu vựng Nam BSH cn c phỏt trin nhanh mt s lnh vc:
- Phỏt trin thnh mt trung tõm o to ca vựng (khụng trựng lp vi o to cỏc
tnh xung quanh): o to trỡnh i hc cht lng cao, theo hng u tiờn cỏc ngnh
ngh phc v cho ng bng sụng Hng; o to cỏn b phc v cỏc c quan qun lý v
hoch nh chớnh sỏch; o to cỏn b chuyn giao cụng ngh cho Nam BSH.
- Phỏt trin thnh trung tõm chuyn giao khoa hc - cụng ngh, bao gm cụng ngh
sinh hc: lai to, sn xut ging cõy, con cú nng sut, cht lng cao v cụng ngh thụng
tin.
- L tnh trng im v sn xut lng thc c bit l lỳa cht lng cao
- L tnh trng im v sn xut ging thy sn cung cp cho nhu cu ca tnh v
cỏc tnh lõn cn
- L tnh trng im v sn xut ging lỳa, ging cõy hng nm cú cht lng cao
ca vựng.
- L tnh i u trong vic ng dng khoa hc cụng ngh, c bit l nụng nghip
cụng ngh cao ca tiu vựng Nam BSH.
- Nam nh cng l mt trong 4 tnh phớa Bc thớ im phỏt trin nụng nghip theo
hng cỏnh ng mu ln. õy l li th Nam nh hỡnh thnh cỏc vựng sn xut
hng húa tp trung quy mụ ln.
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
23
Quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoan 2010 2020, tầm nhìn 2030
t trng cõy hng nm
85643,21
75,58
80071,9
70,66
t trng lỳa
a
õt chuyờn trụng lua nc
77029,25
67,98
b
õt trụng lua nc con lai
3042,65
2,69
1.1.1.2
1879,75
1,66
1.2.2
t rng c dng
2360,71
2,08
14163,83
12,50
1030,15
0,91
t nụng nghip khỏc
249,00
(Nguụn: S Tai nguyờn va Mụi trng Nam inh nm 2010)
0,22
1.1.2
1.2
bờn ngoi cú hiu qu ó t c tc tng trng khỏ cao, giai on 2006 2010 tc
tng trng giỏ tr sn xut toan ngnh nụng nghip, thy sn v mui 4,96%/nm,
binh quõn ca thi ky 2001 2010 at 3,93%/nm. Trong ú; ngnh thy sn t tc
tng trng cao nht 10,36%/nm giai oan 2006 2010 va 11,67%/nm thi ky 2001
2010; ngnh nụng nghip t 3,94 %/nm giai oan 2006 2010, binh quõn ca thi ky
2001 2010 at 2,67%/nm; ngnh mui tng trng 7,36%/nm giai on 2006- 2010;
nganh lõm nghiờp tng trng õm 0,09% thi ky 2001 2010.
Bng 4. Tng trng GTSX ngnh Nụng, lõm nghiờp, Thuy san va, mui
thi ky 2001-2010 (giỏ C 1994)
Hng mc
Toan nganh
1. Nụng nghip
2. Lõm nghip
3. Thu sn
4. Mui
VT
2001
2005
2006
2010
T ng
T ng
T ng
T ng
3.94
-1.55
10.36
7.36
4.07
2.67
-0.09
11.67
Ngun: Niờn giỏm thng tnh Nam nh
2. Chuyn dch c cu ngnh nụng, lõm nghip, thy sn
Bng 5. C cõu GTSX ngnh Nụng nghip, lõm nghip, thy sn 2001-2010
Giỏ tr: T ng, c cu: %
Hng mc
2001
Giỏ tr
GTSX NLTS
1. Nụng nghip
2. Lõm nghip
3. Thu sn
3931.2
3474.8
25.1
431.3
2005
100
84.03
0.43
15.55
Giỏ tr
15958.
6
13452.7
70.0
2435.9
C
cu
100
84.30
0.44
15.25
Ngun: Niờn giỏm thng kờ tnh Nam nh
Ngnh nụng nghip vn chim t trng ln trong c cu GTSX ngnh nụng, lõm
nghip, thy sn, nhng ó cú s chuyn dch tớch cc: nụng nghip gim t 88,39% nm
2001 xung cũn 84,3% nm 2010, lõm nghip gim t 0,64% nm 2001 xung cũn 0,44%
nm 2010, thy sn tng t 10,97% nm 2001 lờn 15,25% nm 2010. Nhỡn chung, s
chuyn dch c cu theo hng gim t trng ngnh nụng nghip v tng t trong ngnh
thy sn.
Vin Quy hoch v Thit k nụng nghip Bao cao tụng hp
25