Tổ Toán – Trường THPT Châu Thành ĐS & GT 11-CƠ BẢN
Chương IV: GIỚI HẠN
Tiết 49-50-51:
§ 1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1.Kiến thức:
- Nắm được đònh nghóa dãy số có giới hạn là 1 số hữu hạn và dãy số có giới hạn là vô
cực. Ghi nhớ một số giới hạn đặc biệt.
- Nắm được đònh lý về giới hạn hữu hạn để tính c1c giới hạn thường gặp.
- Nắm được công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
2.Kỹ năng:
- Tính được giới hạn của các dãy số thường gặp.
- Tính được tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
3.Tư duy – thái độ:
- Chú ý, tích cực tham gia xây dựng bài.
- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1.Chuẩn bò của Gv:
- Soạn giáo án.
- Chuẩn bò một số đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…
- Bảng phụ: Vẽ hình 4.1 và bảng giá trò của | u
n
| như trong SGK.
2.Chuẩn bò của học sinh:
- Đọc kỹ bài học trước khi đến lớp.
III. PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề kết hợp với giải quyết vấn đề, xen kẻ
hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn đònh lớp.
Ổn đònh lớp và kiểm tra só số vắng, vệ sinh của lớp.
u =
n
n
, tức là dãy số
1 1 1 1 1
1, , , , ,..., ,...
2 3 4 5 n
Khoảng cách
n
-0 = u
1
u =
n
n
từ điểm u
n
đến
Trang 1
Tổ Toán – Trường THPT Châu Thành ĐS & GT 11-CƠ BẢN
hiện)
HS: Thực hiện theo nhóm
GV: Dựa vào việc thực hiện trên đưa ra nhận xét
rằng khoảng cách từ u
n
đến số 0 nhỏ bao nhiêu tùy
ý, miễn là chọn số n đủ lớn
+Tổng quát hoá đi đến đ\n dãy có giơi hạn 0.
điểm 0 trở nên nhỏ bao nhiêu cũng được miễn
là n đủ lớn.
Như vậy mọi số hạng của dãy số đã cho, kể từ
Đònh nghóa 2 (SGK)
Ví dụ : Cho dãy số (v
n
) với v
n
=
3n+1
n
, CMR:
n
n +
lim v
→ ∞
= 3
Giải
n
n +
lim (v 3)
→ ∞
−
=
n +
3n+1
lim ( 3)
n
→ ∞
−
=
n +
1
a).
n +
1
lim
n
→ ∞
= 0 ;
n +
1
lim
k
n
→ ∞
= 0 (k ∈ N
*
);
b).
n
n +
lim q
→ ∞
= 0 nếu q<1
Trang 2
Tổ Toán – Trường THPT Châu Thành ĐS & GT 11-CƠ BẢN
GV: ghi lên bảng , yêu cầu hs nắm kỹ
c). Nếu u
n
= c (hằng số) thì
n
n +
2+
n
1
-3
n
=
2
3
−
Ví dụ 2: Tìm lim
2
5n-2
3+4n
Giải
Ta có lim
2
5n-2
3n+4n
= lim
2
2
n(5- )
n
3
n ( +4)
n
= lim
2
n(5- )
n
CSN vô hạn có công bội q với q<1 gọi là
CSN lùi vô hạn
2. Công thức tính tổng của cấp số nhân
lùi vô hạn
1
u
S= ( q <1)
1-q
3. Ví dụ
a)Tính tổng các số hạng của CSN lùi vô hạn
(u
n
) với u
n
=
1
5
n
b) Tính S= 1+
2 3 4 n
1 1 1 1 1
... ...
2 2 2 2 2
+ + + + + +
Giải
Trang 3
Tổ Toán – Trường THPT Châu Thành ĐS & GT 11-CƠ BẢN
HS: Làm việc theo nhóm
a)Ta có u
2
=
−
HĐ6
GV: Hướng dẫn hs thực hiện h động 2 sgk từ đó dẫn
tới đònh nghóa
GV: Cho dãy u
n
= n
3
, hãy biểu diễn dãy lên trục
số.Khi n càng lớn, có nhận xét gì về các số u
n
?.Từ
đó tổng quát hóa thành các giới hạn ở phần 2.
HS: Làm việc theo nhóm, đưa ra nhận xét.
GV: Ghi lên bảng các gh đặc biệt, yêu cầu hs nhớ
GV: Hướng dẫn hs đặt thừa số chung ( hoặc chia tử
và mẫu cho n) để đưa về tổng, hiệu, tích, thương
của các giới hạn đặc biệt,sau đó áp dụng đly 1.
HS: Làm sau đó lên bảng giải
III. GIỚI HẠN VÔ CỰC
1. Đònh nghóa
(SGK)
Nhận xét: lim u
n
= +∞ ⇔ lim(- u
n
(1- ).5
n
= 0
b) Tìm lim (2n
2
+3n – 4)
Giải
Ta có lim (2 +3n – 4n
2
) = lim
2
2
2 3
n ( + - 4)
n n
Trang 4
Tổ Toán – Trường THPT Châu Thành ĐS & GT 11-CƠ BẢN
= limn
2
. lim
2
2 3
( + - 4)
n n
= - ∞
V.CŨNG CỐ
- Đònh nghóa dãy số có giới hạn là 1 số hữu hạn và dãy số có giới hạn là vô cực. Ghi
nhớ các giới hạn đặc biệt.
- Đònh lý về giới hạn hữu hạn, áp dụng tính các giới hạn thường gặp.
- Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
Bài 1 :
Học sinh hiểu được ứng dụng thực tế của khái niệm
giới hạn trong một môn học khác
Bài tập này củng cố khái niệm giới hạn của dãy
số .
Học sinh hiểu rõ hơn ý tưởng “ nhỏ hơn một số
dương bé tùy ý , kể từ một số hạng nào đó trở đi” .
Giáo viên hướng dẫn các em giải bài tập này .
Giáo viên có thể giải thích rõ ràng cụ thể hơn đối
với câu c ) chọn n
0
là một số cụ thể .
Bài 1 :
a)
1 2 3
1 1 1
; ;
2 4 8
u u u= = =
;…
bằng quy nạp ta chứng minh được
1
2
n
n
u =
b)
1
lim lim 0
2
dương bé tùy ý , kể từ một số hạng nào đó trở
đi . Như vậy
n
u
nhỏ hơn
9
1
10
kể từ chu kì n
0
nào đó . Nghóa là sau một số năm ứng với chu
kỳ này , khối lượng chất phóng xạ không còn
độc hại đối với con người .
* Hoạt động 2 :
GV: Học sinh nhắc lại đònh nghóa giới hạn ?
GV: Một học sinh lên bảng trình bày . Em khác
nhận xét .Giáo viên sữa nhận xét cho điểm
Bài 2 :
Vì
3
1
lim 0
n
=
nên
3
1
n
có thể nhỏ hơn một số
Học sinh có thể thay đổi chỗ ngồi , giáo viên quy
đònh thời gian cho các em làm bài . Tổ nào mặt
bằng khá hơn giáo viên giao cho câu c và câu d .
Bài 3 :
a)
1
6
6 1 6
lim lim 3
2
3 2 2
3
n
n
n
n
−
−
= = =
+
+
.
Trang 6
Tổ Toán – Trường THPT Châu Thành ĐS & GT 11-CƠ BẢN
Sau khi học sinh làm xong giáo viên hoàn chỉnh lại
bài cho các em , cho điểm các tổ . Đây là các dạng
bài tập cơ bản .
Giáo viên có thể tổng quát cho các em
.
lim ( 0, 0)
2
n n
n n
n
n
+ −
+ −
= =
+ +
+
c)
3
3
5
5
3 5.4
4
4
lim lim lim 5
2
4 2
1
1
1
4
2
n
n
n n
n
− +
− +
= =
−
−
* Hoạt động 4
GV: Học sinh nhắc lại công thức tính tổng của cấp
số nhân lùi vô hạn .
( ghi nhớ với công bội có GTTĐ bé hơn 1 )
GV: Một học sinh lên làm câu a . Các em còn lại
theo dõi và nhận xét bài của bạn .
( Dự đoán công thức của u
n
và chứng minh bằng
phương pháp quy nạp ).
Giáo viên sữa bài và gọi một em khác lên làm câu
b , giáo viên nhận xét rồi cho điểm .
Bài 4 :
a)
1 2 3
2 3
1 1 1 1
; ; ;
4 4 4 4
n
n
u u u u= = = =
.
b) theo công thức tổng của cấp số nhân lùi vô
hạn ta có :
1 11
1
10
u
S
q
−
= = = −
−
− −
÷
* Hoạt động 6 :
GV: Sữa bài này.
Bài 6 :
2
2 2 2
1,020202... 1 ... ...
100 100 100
n
a = = + + + + +
2
2 101
100
1 1
1
99 99
1
100
;
c)
1
2
−
;
d)
+∞
;
* Hoạt động 8 :
GV: Gợi ý cho các em
Gọi hai học sinh lên bảng làm bài các em ở dưới
làm bài và nhận xet kết quả của bạn .
Bài 8 :
a)
( )
lim 3 1
3 1
lim
1 lim 1
n
n
n n
u
u
u u
−
−
=
+ +
+
= =
−
−
V. CỦNG CỐ :
Kó năng khi làm một bài toán tìm giới hạn của một dãy số
Kó năng đánh giá một biểu thức so với một hằng số
Nắm bắt một số công thức cơ bản
Một số câu hỏi trắc nghiệm củng cố :
Câu 1 : Cho dãy số
3 3
1
n
a n n= + − . Kết quả đúng là :
A.
lim 0
n
a =
B.
1
lim
3
n
a =
C .
1
lim
2
n
bằng
A. 0 B. 1 C.
1
2
D. 2
Câu 4 : Trong các dãy số sau đây , dãy số nào có giới hạn ?
A.
sin
n
u n=
B.
os
n
u c n=
C.
( )
1
n
n
u = −
D.
1
2
n
n
u =
VI. Dặn dò :
Về soạn bài giới hạn của hàm số .
Trang 8
Tổ Toán – Trường THPT Châu Thành ĐS & GT 11-CƠ BẢN
f x
x
−
=
−
.
1. Cho biến x những giá trò khác 1 lập thành dãy số
( )
, 1
n n
x x →
như trong bảng
sau :
x
2
1
x =
3
2
2
x =
4
3
3
x =
5
4
4
x =
...
f x
( )
f x
n
...
?
→
Khi đó ,các giá trò tương ứng của hàm số
( ) ( ) ( )
1 2
, ,..., ,...
n
f x f x f x
cũng lập thành một dãy số mà ta kí hiệu là
( )
( )
.
n
f x
a) Chứng minh rằng
( )
2 2
2 .
n n
n
f x x
n
+
= =
b) Tìm giới hạn của dãy số
= −
.
HS: nêu cách chứng minh bằng đònh nghóa .
GV: các em nhận xét
0 0
lim ?; lim ?
x x x x
x c
→ →
= =
HS:
0 0
0
lim ; lim
x x x x
x x c c
→ →
= =
Gv: yêu cầu học sinh giải thích .
Ví dụ :
Cho hàm số
( )
2
4
2
x
f x
x
−
=
Ta có :
( )
( ) ( )
( )
2
2 2
4
lim lim lim
2 2
n n
n
n n
x x
x
f x
x x
+ −
−
= =
+ +
( )
lim 2 4
n
x= − = −
NHẬN XÉT :
0 0
0
lim ; lim
x x x x
x x c c