Động lực học Vật rắn_VL12(Kiểm tra kiến thức tối thiểu) - Pdf 40

TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC - THẦY CHU VĂN BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1
C©u 1. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định, trong một
phút quay được 1800 vòng. Tốc độ góc của bánh xe này là:
A. 120π rad/s B. 60π rad/s C. 180π rad/s D. 240π rad/s
C©u 2. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tốc độ góc
180 (rad/s). Hỏi trong 3 s bánh xe quay được một góc bao nhiêu?
A. 360 rad B. 540 rad C. 180 rad D. 240 rad
C©u 3. Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương
trình chuyển động ϕ = 20 + t
2
(
ϕ
tính bằng rad t tính bằng giây). Tốc độ góc
và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A. 10 rad/s và 25
rad
B. 5 rad/s và 25
rad
C. 10 rad/s và 35
rad
D. 5 rad/s và 35
rad
C©u 4. Một cái đĩa ban đầu đứng n bắt đầu quay nhanh dần quanh một
trục cố định đi qua đĩa với gia tốc góc khơng đổi bằng 4 rad/s
2
. Góc mà đĩa
quay được sau thời gian 5 s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 40 rad B. 200 rad C. 100 rad D. 50 rad
C©u 5. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 2 s tốc độ góc tăng từ 120
vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc góc của bánh xe là:

B
(r
A
≠ r
B
). Chọn phương án đúng.
A. quay được những góc khơng bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
B. ở cùng một thời điểm, có cùng tốc độ góc.
C. ở cùng một thời điểm, có cùng tốc độ dài.
D. ở cùng một thời điểm, khơng cùng gia tốc góc.
C©u 10. Một cậu bé đẩy một chiếc đu quay có đường kính 4 m với một
lực 50 N đặt tại vành của chiếc đu theo phương tiếp tuyến. Momen lực
tác dụng vào đu quay có giá trò
A. 30 N.m. B. 25 N.m. C. 200 N.m. D. 100 N.m.
1
TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC - THẦY CHU VĂN BIÊN
C©u 11. Hai chất điểm có khối lượng 4 kg và 2 kg được gắn ở hai đầu
của một thanh nhẹ có chiều dài 1 m. Momen quán tính của hệ đối với
trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trò
A. 1,5 kg.m
2
. B. 0,75 kg.m
2
. C. 0,5 kg.m
2
. D. 1,75 kg.m
2
.
C©u 12. Mơmen qn tính đặc trưng cho
A. Tác dụng làm quay của vật B. Mức qn tính của vật đối với trục

A. M = F.d B. M = Iγ
C. L = Iω D. W = 0,5.I.ω
2

C©u 16. Phát biểu nào SAI khi nói về momen qn tính của một vật rắn đối
với một trục quay xác định?
A. Momen qn tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào
chiều quay của vật.
B. Momen qn tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
C. Momen qn tính của một vật rắn ln ln dương.
D. Momen qn tính của một vật rắn đặc trưng cho mức qn tính của vật
trong chuyển động quay.
C©u 17. Một vật có momen qn tính 0,72kg.m
2
quay đều 10 vòng trong
1,8 s. Momen động lượng của vật có độ lớn bằng :
A. 4kg.m
2
/s B. 8kg.m
2
/s C. 13kg.m
2
/s D. 25kg.m
2
/s
C©u 18. Hai đĩa có ổ trục được lắp vào cùng một cái trục. Đĩa thứ nhất có
momen qn tính 3,3 kgm
2
, được làm quay với tốc độ góc 450 vòng/phút.
Đĩa thứ hai có momen qn tính 6,6 kgm

một trục. Nếu động năng quay của bánh xe là 160 J thì momen động lượng
của bánh xe đối với trục đang quay là:
A. 80 kgm
2
/s B. 40 kgm
2
/s C. 10 kgm
2
/s D. 8 kgm
2
/s
2
C©u 23. Một momen lực 20 Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán
tính 2 kgm
2
. Nếu bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì
sau 2 s nó có động năng :
A. 400 J B. 0,9 kJ C. 0,45 kJ D. 56 kJ
C©u 24. Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc
độ góc 100 rad/s là 3000 J. Hỏi momen quán tính của cánh quạt bằng bao
nhiêu?
A. 3 kgm
2
B. 0,75 kgm
2
C. 0,6 kgm
2
D. 0,3 kgm
2
C©u 25. Hai bánh xe A và B có cùng động năng quay, tốc độ góc ω


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status