trần thị thanh hảo
Đánh giá kết quả tiêm cầm máu qua
nội soi kết hợp rabeprazol
(rabeloc) tĩnh mạch liều cao ở bệnh
nhân Xuất huyết do loét htt
LUN VN THC S Y HC
Người hướng dẫn khoa học:
PGS.TS. đào văn long
đặt
đặt vấn
vấn đề
đề
XH do loét DDHTT là một cấp cứu thường gặp, tỷ lệ TV
~3-14%.
Nội soi cầm máu bằng Adrenalin 1/10000 là 1 bp điều trị
hiệu qua, tuy nhiờn vn cú ~15-20% XH tái phát
Acid dịch vị ức chế hinh thành cục máu đông (pH6) do
ức chế kết tập TC và tng ly giai fibrin (Green, Li)
Dịch tễ học: Mỹ: 300000 XH do loét DDHTT /năm, VN:
XH do loét DDHTT/XHTH theo N.K.Trạch 43,56%; Tạ
Long 32,2%; H.V.Quyết 52%.
Cơ chế bệnh sinh: mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và
yếu tố bảo vệ.
Nguyên nhân:
- H.Pylori
- Thuốc chống viêm không Steroid
- Sự tăng mạnh của acid và pepsin
- Yếu tố khác: Stress, thời tiết, di truyền và bệnh lý đi kèm
Chẩn đoán
Ls: Nôn máu va đi ngoài phân đen. Sốc: máu mất >40%
Nội soi
tæng
tæng quan
quan
Ph©n lo¹i néi soi theo Forrest (bæ sung 1991)
Forrest Ia
M¸u ch¶y thµnh tia
10%
TÇn suÊt XHTH 7%
8%
13%
23%
5%
49%
tæng
tæng quan
quan
C¸c giai ®o¹n cña æ loÐt trªn hình ảnh néi soi theo
Sakita-Miwa (1991)
A1
A2
H1
H2
S1
tổng quan
quan
iu trị ngoi khoa
Chy mỏu t BN >60T, loét mặt sau HTT
XH tỏi phỏt hoc khụng th cm mỏu qua ni soi
Thng hoc hp mụn v
Chp ng mch can thip
C: Chy máu nặng tiếp diễn, gi yu, iu tr ni soi
tht bi v khụng cú kh nng PT
Điều trị nội khoa: Ưu tiên dùng PPI TM
LD: TM 80mg + truyền 8mg/h trong 72h +uống
40mg/ngày trong 27 ngày (khuyến cao của Hội Tiêu hóa
VN 2009)
tổng
tổng quan
quan
* Rabeprazol:
- Trừ RAB, tất cả các PPI khác đều c/hóa qua CYP2C19.
Người châu A (trong đó có VN) thường đột biến gen này
nồng độ thuốc trong mau khác nhau ức chế tiết acid
khác nhau. C/hóa của RAB không phụ thuộc CYP2C19 do
đó nồng độ thuốc trong máu ổn định và t/d ức chế tiết acid là
hằng định.
NSCM thành công bằng Adrenalin 1/10000
Tuổi >16
BN đồng ý tham gia nghiên cứu
đối
đối tượng
tượng nghiên
nghiên cứu
cứu
Tiờu chun loi bnh nhõn:
Bnh ỏc tớnh, nghi ngờ K DD hoặc hẹp môn vị
Bệnh hô hấp, gan/thn nng
Hi bnh, khỏm LS, lm XN c bn v BA theo mu.
NSCM: máy Olympus EVIS EXERAII CV 160 và
Pentax PK1, kim tiêm cầm máu, dd Adre 1/10000
Tiờm TM 40mg RAB, tip ú tiêm 20mg mỗi 6h
trong 72 giờ. Nếu không chy mỏu tỏi phỏt chuyển
RAB ung 40mg/ngy trc n sỏng trong 27 ngày
tip theo.
- ỏnh giỏ BN 3 thi im: vo vin (trong 24
gi), 72 gi v 30 ngy
PHƯƠNG
PHƯƠNG PHáP
PHáP nghiên
nghiên cứu
cứu
Các biến số nghiên cứu:
Đặc điểm chung, tiền sử liên quan XH do loét DDHTT
Đặc điểm LS, CLS
H/ả nội soi theo Forrest, đánh giá VDD, H.P (test
urease)
Thang điểm Rockall (theo Rockall 1996)
- Tổng điểm < 3: tiên lượng tốt.
- Tổng điểm 6: nguy cơ xuất huyết tái phát cao.
cứu
KQ điều trị 72h và 30 ngày:
XH tái phát
NSCM lần 2
Phẫu thuật
Tử vong
Tỷ lệ liền ổ loét (theo Sakita-Miwa)
T/d phụ của thuốc:
+ Đau đầu, đau cơ, ỉa lỏng, chán ăn, buồn nôn
+ Tại chỗ: ngứa, sẩn đỏ, phỏng nước, viêm mạch
X lý s liu: phn mm thống kê SPSS 15.0
KẾT
KẾT QUẢ
QUẢ VÀ
VÀ BÀN
BÀN LUẬN
LUẬN
Ph©n bè theo nhãm tuæi
Tuæi TB 48,9 ± 17,8
Ph¹m ThÞ Dung (2004): 50,4 ±14,4
Gralnek (2008): Tuæi> 60 lµ 68%, Tuæi>80T 27%,
KẾT
KẾT QUẢ
6,7
12-24 giờ
6
13,3
1-3 ngày
17
37,8
3-5 ngày
7
15,6
> 5 ngày
12
26,7
TrÇn ViÖt Tó (2004):
au thng v
16
35,6
y bng
9
20
Bun nụn
8
17,8
Lê Hùng Vương (2004): nôn máu 13,6%; phân đen 42,2%; cả 2 là 44,2%
Kurt và Van Rensburg: Nôn máu 30%, phân đen 20%, cả 2 là 50%
KẾT
KẾT QUẢ
QUẢ VÀ
VÀ BÀN
BÀN LUẬN
LUẬN
Tình trạng huyết động của bệnh nhân lúc vào viện
90-100
15
33,3
>100
30
66,7
M¹ch
HuyÕt ¸p t©m thu
KẾT
KẾT QUẢ
QUẢ VÀ
VÀ BÀN
BÀN LUẬN
LUẬN
Một số yếu tố phối hợp ở nhóm BN nghiên cứu
Yếu tố phối hợp
n
Tỷ lệ %
QUẢ VÀ
VÀ BÀN
BÀN LUẬN
LUẬN
Hb TB: 111,2 ±
31,2
Đặc điểm về HC, hàm lượng Hb
Sè bÖnh nh©n (n)
TØ lÖ %
3,5
30
66,7
BÀN LUẬN
LUẬN
Phân bố BN theo thang điểm Rockall của nhóm nghiên cứu
§iÓm Rockall TB: 3,67 ±
1,0
N.T.T.Binh (2009)
Sanders (2002), Sung (2009): TB 4,6 - 4,7